Đề xuất

Định Nghĩa Container Loading List / Danh Sách Chuyên Chở Container Là Gì? - Xem 99

Định Nghĩa Emerson Bonus System / Chế Độ Tiền Thưởng Emerson Là Gì? - Xem 99

Ty Gia Do Uc Hai Ha - Xem 15,444

Định Nghĩa Uniform Bank Performance Report / Báo Cáo Thống Nhất Về Thành Quả Ngân Hàng Là Gì? - Xem 0

Định Nghĩa Avalize / Bảo Lãnh (Hóa) Là Gì? - Xem 792

Deabak, Aegyo, Ot, Maknae Là Gì? Những Thuật Ngữ Mà Fan Kpop Phải Biết - Xem 4,851

Tỷ Giá Tiền Kyat Myanmar - Xem 13,761

Định Nghĩa Experience Curve (Micro Econ) / Đường Cong Kinh Nghiệm (Kinh Tế Vi Mô) Là Gì? - Xem 0

Giá Usd Eximbank - Xem 13,959

Gia Vang 24K Hom Nay O Tphcm - Xem 13,563

Định Nghĩa Media / Các Phương Tiện Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Medallion / Tiền Huy Chương Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Systems / (Các) Hệ Thống Đo Lường Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Of Cargo / Thể Tích Hàng Chở Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Freight / Vận Phí Tính Theo Thể Tích Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Error / Sai Sót Đo Lường Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Converted Into Weight / Thể Tích Đã Đổi Thành Trọng Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Cargo / Hàng Dung Tích; Hàng Nhẹ Là Gì?, Định Nghĩa Measurement And Weight List / Bảng Dung Tích Và Trọng Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Measurement / Sự Đo Lường; Kích Thước; Khuôn Khổ; Thể Tích; Lượng Đo Được Là Gì?, Định Nghĩa Measured Mile / Dặm Tiêu Chuẩn Là Gì?, Định Nghĩa Measured Day Work / Cách Trả Lương Theo Ngày Là Gì?, Định Nghĩa Measure Of Value / Thước Đo Giá Trị Là Gì?, Định Nghĩa Journal / Sổ Nhật Ký; Sổ Tổng Hợp; Sổ Phân Loại; Sổ Phân Lục; Sổ Gốc  Là Gì?, Định Nghĩa Joule Jun / (Đơn Vị Công Và Năng Lượng)  Là Gì?, Định Nghĩa Output Budgeting / Lập Ngân Sách Theo Sản Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Jointventure / Xí Nghiệp Liên Doanh  Là Gì?, Định Nghĩa Output Budgeting / (Việc) Lập Ngân Sách Theo Sản Lượng (Chế Độ Kế Toán Dựa Trên Các Chi Phí Theo Sản Phẩm Đầu Ra) Là Gì?, Định Nghĩa Joint Will / Di Chúc Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Outgoings / Tiền Chi Tiêu, Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Joint Liable / Liên Đới Trách Nhiệm  Là Gì?, Định Nghĩa Outbidding / Sự Trả Giá Cao; Sự Tăng Giá Cạnh Mại Là Gì?, Định Nghĩa Outgoing Correspondence / Thư Và Điện Gởi Đi Là Gì?, Định Nghĩa Joint Report / Báo Cáo Tập Thể Là Gì?, Định Nghĩa Joint Property / Tài Sản Cộng Hữu  Là Gì?, Định Nghĩa Joint Promotion / (Sự) Khuyến Mãi Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Outclearing (Out-Clearing) / Phiếu Khoán, Chi Phiếu Phải (Gởi Đi) Thanh Toán Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Joint Programming / Quy Hoạch Liên Hợp  Là Gì?, Định Nghĩa Outbound Ship / Tàu Đi Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Outbound / Đi Ra Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Joint Production Committee / Ban Quản Lý Xí Nghiệp  Là Gì?, Định Nghĩa Outbid / Trả Giá Cao Hơn; Trả Lên; Đấu Giá Cao Hơn (Đối Thủ Cạnh Tranh) Là Gì?, Định Nghĩa Outbargain / Mặc Cả Thắng Cuộc; Giỏi Mặc Cả Là Gì?, Định Nghĩa Out Tray (The…) / Hộc, Khay Thư Gởi Đi Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Use / Không Sử Dụng Được Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Season / Quá Hời; Quá Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Order / Mất Trật Tự; Lộn Xộn; Hỗn Loạn; Không Hợp Quy Tắc; Tình Huống Trái Thường; Hỏng; Có Trục Trặc Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Charge Note / Giấy Hoàn Thành Thủ Tục Hải Quan; Giấy Thông Quan Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Business Hours / Giờ Nghỉ; Ngoài Giờ Mở Cửa; Ngoài Giờ Làm Việc Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Stock / Không Còn Hàng; Hết Hàng, Đã Bán Hết Là Gì?, Định Nghĩa Out Of Stack / Hết Tồn Kho Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Home Audience / Người Nghe Ngoài Nhà (Quảng Cáo) Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Date Cheque / Chi Phiếu Đã Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Joint Producer / Người Sản Xuất Liên Kết  Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Date / (Chi Phiếu) Đã Quá Hạn; (Kiểu) Đã Lỗi Thời; Xưa Là Gì?, Định Nghĩa Joint Pooing Of Imports / Liên Doanh Hàng Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Court Settlement / Hòa Giải Ngoài Tòa Án Là Gì?, Định Nghĩa Joint Policy / Đơn Bảo Hiểm Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Joint Product / Sản Phẩm Gắn Lên; Sản Phẩm Cộng Sinh  Là Gì?, Định Nghĩa Joint Product Cost / Phí Tổn Sản Phẩm Liên Kết; Phí Tổn Sản Phẩm Cộng Sinh  Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Line Rates / Mức Lương Ngoại Tuyến (Đặc Biệt Cao Hơn Mặt Bằng Lương Bình Thường) Là Gì?, Định Nghĩa Our Time / Giờ Của Bên Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Joint Plaintiff / Người Đồng Nguyên Cáo  Là Gì?, Định Nghĩa Our Own Make / Hiệu Riêng Của Chúng Tôi; Tự Chế Là Gì?, Định Nghĩa Joint Pension / Tiền Trợ Cấp Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Our Letter / Thư Của Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Our Cable / Điện Báo Của Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Joint Partnership / Sự Cùng Hùn Hạp; Sự Cùng Hợp Tác  Là Gì?, Định Nghĩa Ounce Avoirdupois Ounce / Cân Thường Là Gì?, Định Nghĩa Joint Partner / Người Đồng Hội; Người Hùn Hạp   Là Gì?, Định Nghĩa Our Account / Tài Khoản Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Original Producer / Người Sản Xuất Đầu Tiên Là Gì?, Định Nghĩa Left-Luggage Office / Phòng Gởi Hành Lý Là Gì?, Định Nghĩa Original Price / Giá Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Original Cost / Giá Gốc; Phí Tổn Gốc; Phí Tổn Nguyên Thủy Là Gì?, Định Nghĩa Ledger / (Sổ Cái) Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Original Cheque / Chi Phiếu Gốc (Chưa Bối Thự) Là Gì?, Định Nghĩa Lebanese Pound / Đồng Bảng Của Li Băng  Là Gì?, Định Nghĩa Original Copy / Bản Gốc; Bản Chính; Nguyên Bản Là Gì?, Định Nghĩa Ledger Account / Tài Khoản Sổ Cái; Tài Khoản Tổng Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Original Credit / Thư Tín Dụng Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Original Carrier / Người Chở Hàng Đầu Tiên; Người Chở Hàng Thứ Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Original Capital / Tư Bản Đầu Tiên; Vốn Đầu Tư Ban Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Leave With Pay / Kì Nghỉ Có Ăn Lương Là Gì?, Định Nghĩa Leave Pay / Lương Trong Kì Nghỉ Là Gì?, Định Nghĩa Leave Application / Đơn Xin Nghỉ Phép Là Gì?, Định Nghĩa Leave And Licence / Đồng Ý Và Cho Phép Là Gì?, Định Nghĩa Original Bill Of Lading / Vận Đơn Bản Chính Là Gì?, Định Nghĩa Original Bill / Phiếu Khoán Gốc (Đã Chiết Khấu Nhưng Chưa Ký Hậu) Là Gì?, Định Nghĩa Leave / Sự Cho Phép Nghỉ; Thời Gian Nghỉ Phép Là Gì?, Định Nghĩa Original Beneficiary / Người Thụ Hưởng Chính Là Gì?, Định Nghĩa Leasing Trade / Mậu Dịch Cho Thuê; Ngành Cho Thuê (Các Thiết Bị Lớn) Là Gì?, Định Nghĩa Organized Markets / (Các) Thị Trường Có Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Organize /tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Leasing Agreement / Thỏa Thuận Cho Thuê (Máy Móc, Thiết Bị…) Là Gì?, Định Nghĩa Organizational Units / Đơn Vị Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Organizational Structure / Cơ Cấu Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Organization Of Industry / Tổ Chức Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Leasing Contract / Hợp Đồng Cho Thuê Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Organized Labour / Các Tổ Chức Công Đoàn; Hoạt Động Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Leasing Company / Công Ty Tín Dụng Cho Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Joint Inspection / Sự Kiểm Tra Phối Hợp Song Phương  Là Gì?, Định Nghĩa Organization Of Central American States / Tổ Chức Các Nước Trung Mỹ (Thành Lập Năm 1951) Là Gì?, Định Nghĩa Leased Immovable / Bất Động Sản Cho Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Joint Holder / Người Cùng Giữ Là Gì?, Định Nghĩa Organization Of Arab Petroleum Exporting Countries / Tổ Chức Các Nước Xuất Khẩu Dầu Mỏ Ả Rập (Thành Lập Năm 1968) Là Gì?, Định Nghĩa Joint Guaranty / Bảo Chứng Liên Đới Là Gì?, Định Nghĩa Joint Float / Sự Thả Nổi Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Lease Renewal / Tiền Hoa Hồng Thuê Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Joint Financing / Sự Cấp Vốn Liên Kết; Sự Cùng Tài Trợ  Là Gì?, Định Nghĩa Organization Of American States / Tổ Chức Các Nước Châu Mỹ (Thành Lập Năm 1948) Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Scale Of Remuneration / Bản Giá Thù Lao Thường Là Gì?, Định Nghĩa Lease Charges / Phí Thuê Mướn Là Gì?, Định Nghĩa Lease Broker / Người Môi Giới Cho Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Share(S) / Cổ Phiếu Thường Là Gì?, Định Nghĩa Joint Bid / Sự Ra Giá Hỗn Hợp  Là Gì?, Định Nghĩa Lean Years / (Những) Năm Thiếu Kém; Năm Mất Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Joint Beneficiaries / (Những) Người Cùng Hưởng; Người Hưởng Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Shortage / Lượng Thiếu Hụt Thông Thường  Là Gì?, Định Nghĩa Lean / Ốm; Gầy; Đổi Kém; Mất Mùa; Ít Ỏi Là Gì?, Định Nghĩa Joint Author(S) / Đồng Tác Giả (Sách…) Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Resolution / Nghị Quyết Thông Thường Là Gì?, Định Nghĩa Joint Audit / Cuộc Kiểm Toán Chung, Việc Cùng Kiểm Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Lean Inventories / Hàng Trữ Còn Ít Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Receipts / Các Khoản Thu Thường Xuyên Là Gì?, Định Nghĩa Joint Annuity Policy / Đơn Bảo Hiểm Niên Kim Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Receipt / Biên Nhận Thường Là Gì?, Định Nghĩa Lean Harvest / Vụ Thu Hoạch Kém Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Quality / Hàng Phẩm Chất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Leakage / Sự Rò Rỉ (Một Chất Lỏng) Là Gì?, Định Nghĩa Lean Crops / Mùa Thu Hoạch Kém Là Gì?, Định Nghĩa Order Clause / Điều Khoản Chỉ Thị Là Gì?, Định Nghĩa Order Buyer / Người Mua Theo Lệnh (= Người Thay Mặt Người Mua) Là Gì?, Định Nghĩa Jobber / Người Môi Giới Cổ Phiếu; Người Mua Bán Chứng Khoán; Người Môi Giới Hối Đoái; Công Ty Cổ Phiếu; Người Buôn Sỉ; Người Làm Thuê Việc Lặt Vặt; Người Làm Khoán; Người Thầu Lại  Là Gì?, Định Nghĩa Order Book / Sổ Đặt Hàng, Sổ Theo Dõi Các Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Order Bill Of Lading / Vận Đơn Theo Lệnh; Vận Đơn Chỉ Thị (Có Thể Dựa Vào Bối Thự Để Chuyển Nhượng Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Job Work (Job-Work) / Việc Làm Khoán; Công Việc Bao Khoán; Công Việc Tính Theo Sản Phẩm  Là Gì?, Định Nghĩa Order At Best / Chỉ Định Với Giá Tốt Nhất (Mua Bán Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Order And Receiving Register / Sổ Đặt Và Nhận Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Job Wanted Advertisement / Quảng Cáo Cần Người Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Order Bond / Trái Khoán Ký Danh Là Gì?, Định Nghĩa Job Wage / Lương Khoán; Lương (Theo) Chức Vụ  Là Gì?, Định Nghĩa Order/call Ratio / Tỉ Suất Đơn Đặt Hàng/viếng Thăm Chào Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Job Turnover / Biến Động Nhân Sự  Là Gì?, Định Nghĩa Order (-) Book / Sổ Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Job Title / Tên Gọi Chức Vụ; Chức Danh  Là Gì?, Định Nghĩa Job Satisfaction / Sự Hài Lòng Trong Công Việc; Sự Thỏa Mãn Trong Nghề Nghiệp  Là Gì?, Định Nghĩa Oral Form / Phương Thức Nói Miệng Là Gì?, Định Nghĩa Oral Agreement / Hợp Đồng Miệng; Thỏa Ước Miệng Là Gì?, Định Nghĩa Oral Evidence / Chứng Cứ Miệng; Nhân Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Job Safety / An Toàn Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Job Rotation / Luân Lưu, Luân Phiên Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Or Nearest Offer / Hoặc Giá Trả Gần Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Job Rights / Quyền Lợi Về Công Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Opulence / Sự Giàu Có; Sự Phong Phú Là Gì?, Định Nghĩa Job Responsibilities / Trách Nhiệm Công Việc; Phần Việc; Phận Sự; Việc Phải Làm; Chức Trách Là Gì?, Định Nghĩa Options Exchange / Sở Giao Dịch Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Optionee / Người Được Quyền Ưu Tiên Mua Hoặc Bán Là Gì?, Định Nghĩa Job Rate / Giá Lãnh Thầu; Mức Giá Bao Khoán; Giá Công Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Optional Stowage Clause / Điều Khoản Sắp Xếp Hàng Hóa Tùy Ý Là Gì?, Định Nghĩa Job Range / Phạm Vi Công Tác  Là Gì?, Định Nghĩa Optional Retirement / Sự Nghỉ Hưu Nhiệm Ý Là Gì?, Định Nghĩa Optional Ports / Cảng Đến Tùy Chọn; Cảng Nhiệm Ý Là Gì?, Định Nghĩa Job Preservation / Sự Giữ Gìn, Sự Bảo Hộ Công Ăn Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Option Value / Giá Trị Lựa Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Option To Purchase / Quyền Được Mua (Tài Sản) Là Gì?, Định Nghĩa Option To Double / Quyền Chọn Mua Và Bán; Quyền Chọn Đôi (Quyền Chọn Mua Và Bán Cổ Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Option To Buy / Quyền Chọn Mua Là Gì?, Định Nghĩa Option Taker / Người Lấy Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Job Off (To…) / Bán Rẻ (Hàng Ế Hoặc Vật Liệu Dư Thừa)  Là Gì?, Định Nghĩa Option To Purchase Shares / Quyền Được Mua Cổ Phiếu (Của Công Ty Dành Cho Cổ Đông) Là Gì?, Định Nghĩa Option On Future / Quyền Chọn Trên Những Hợp Đồng Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Job Incumbent / Người Đang Giữ Một Chức Vụ  Là Gì?, Định Nghĩa Option On Debt Instruments / Quyền Chọn Mua Bán Trái Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Job Hunter / Người Tìm Việc; Người Xin Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Hopping / Sự Thay Đổi Việc Làm Thường Xuyên  Là Gì?, Định Nghĩa Option Market / Thị Trường Có Quyền Chọn; Thị Trường Có Tăng Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Job Hopper / Người Thích Thay Đổi Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Option Exercise Price / Giá Thực Hiện Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Job In Process / Công Việc Đang Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Freeze / Sự Đóng Băng Công Ăn Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Option Exchange Contract / Hợp Đồng Ngoại Hối Lựa Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Job Experience / Kinh Nghiệm Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Option Dealing / Giao Dịch Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Job Evaluation / (Sự) Đánh Giá Công Việc; Đánh Giá Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Option Dealer / Người Giao Dịch Quyền Chọn; Người Kinh Doanh Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Job Estimate / Sự Đánh Giá Công Việc; Đánh Giá Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Job Enrichment / Sự Làm Phong Phú Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Design And Redesign / (Sự) Phân Định Và Tái Phân Định Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Duplication / Sự Làm Gấp Đôi Công Việc (Của Một Người)  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Order Quantity / Số Lượng Đặt Hàng Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Cost / Phí Tổn Thọ Của Một Lo Công Việc; Giá Chế Tạo  Là Gì?, Định Nghĩa Job Cost Sheet / Phiếu Giá Thành Công Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Scale Of Plant / Quy Mô Thích Hợp Nhất Của Công Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Job Costing / Sự Định; Sự Hạch Toán Phí Tổn Phân Lô  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Scale / Quy Mô Thích Hợp Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Rate / Lãi Suất Thích Nghi Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Job Cost Sheet / Phiếu Tính Giá Thành Theo Công Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Population / Dân Số Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Output / Sản Lượng Tối Ưu, Thích Nghi Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Flight / Chuyến Bay Trong Điều Kiện Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Firm / Xí Nghiệp Có Quy Mô Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Competition Theory / Lý Thuyết Cạnh Tranh Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Employment Of Resources / Sử Dụng Tài Nguyên Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Code / Số Hiệu Ngành Nghề; Số Thứ Tự Công Tác  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Currency Bloc / Khối Tiền Tệ Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Cluster / Nhóm Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Currency Area / Khu Vực Tiền Tệ Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Classifier / Người Phân Loại Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Conditions / (Những) Điều Kiện Tối Ưu Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Jetsam / Hàng Quăng Xuống Biển; Hàng Vứt Khỏi Tàu; Hàng Trôi Giạt  Là Gì?, Định Nghĩa Operative / Thợ Máy; Công Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Jetliner / Máy Bay Phản Lực Bay Theo Tuyến Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Operative Side Of An Industry (The…) / Các Công Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Operative Mistake / Thiếu Sót Có Tác Dụng Thực Sự Là Gì?, Định Nghĩa Jetfoil / Tàu Cánh Nước Phản Lực  Là Gì?, Định Nghĩa Operations Service / Công Tác Nghiệp Vụ; Phòng Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Jetboat / Tàu Phản Lực  Là Gì?, Định Nghĩa Operations Research / Nghiên Cứu Vận Toán; Vận Trù Học Là Gì?, Định Nghĩa Operations Manager / Giám Đốc Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Jet Lag / (Chứng Mệt Mỏi Do) Khoảng So Le Giờ (Của Hành Khách Đi Trên Máy Bay)  Là Gì?, Định Nghĩa Operations Breakdown / (Sự) Phân Tích Phần Việc Là Gì?, Định Nghĩa Operations Management / (Sự) Quản Lý Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Operational Reserve / Dự Trữ Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Jerquer / Nhân Viên Kiểm Tra Hải Quan  Là Gì?, Định Nghĩa Operational Research / Vận Trù Học Là Gì?, Định Nghĩa Operational Planning / (Sự) Kế Hoạch Hóa Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Jerque Note / Giấy Chứng Nhận Thông Quan Là Gì?, Định Nghĩa Operations Analysis / Phân Tích Vận Trù Là Gì?, Định Nghĩa Jet / Máy Bay Phản Lực  Là Gì?, Định Nghĩa Japanese / (Thuộc Về) Nước Nhật; Người Nhật; Tiếng Nhật  Là Gì?, Định Nghĩa Operation Of A Project / Việc Thi Hành Dự Án Công Trình  Là Gì?, Định Nghĩa Japan Offshore Market / Thị Trường Hải Ngoại (Của) Nhật Bản Là Gì?, Định Nghĩa Operation Nudge / Chỉ Đạo Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Operation Job Card / Thẻ Thao Tác (Do Công Nhân Ghi, Để Nghiên Cứu Công Việc Đã Làm) Là Gì?, Định Nghĩa Japan Marine Corporation / Công Ty Hạng Tàu Nhật Bản  Là Gì?, Định Nghĩa Operation Capacity / Năng Lực Thao Tác; Năng Lực Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Japan Asia Airways / Công Ty Hàng Không Châu Á Nhật Bản Là Gì?, Định Nghĩa Operation And Maintenance Costs / Chi Phí Chuyển Vận Và Bảo Trì (Máy Móc) Là Gì?, Định Nghĩa Operation / Kinh Doanh; Doanh Nghiệp; Nghiệp Vụ; Thao Tác; Tác Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Japan Air Lines / Công Ty Hàng Không Nhật Bản  Là Gì?, Định Nghĩa Operating Target / Mục Tiêu Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating System / Chế Độ Nghiệp Vụ; Hệ Điều Hành (Máy Tính) Là Gì?, Định Nghĩa Operating Supplies / Đồ Dùng Doanh Nghiệp; Đồ Cung Ứng Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Operating Statement / (Bản) Báo Cáo Doanh Nghiệp; Báo Cáo Chi Phí Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Operating Result / Kết Quả Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Japan / Nhật Bản Là Gì?, Định Nghĩa Operating Rate / Suất Sử Dụng Năng Lực Sản Xuất Của Thiết Bị; Suất Máy Chạy Là Gì?, Định Nghĩa Operating Report / Báo Cáo Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Operating Ratio / Tỉ Suất Doanh Nghiệp; Tỷ Số Vận Hành Là Gì?, Định Nghĩa January / Tháng Một; Tháng Giêng Là Gì?, Định Nghĩa Jansen Clause / Điều Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Operating Profit / Lợi Nhuận Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Margin / Lãi Gộp Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jane Doe / Nữ Đương Sự Giấu Tên Trong Vụ Án Là Gì?, Định Nghĩa Operating Line / Tuyến Thao Tác Là Gì?, Định Nghĩa Operating Ledger / Sổ Cái Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Jamaica Accords / Hiệp Định Jamaica Là Gì?, Định Nghĩa Operating Management / Quản Lý Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jam-Up / Sự Tắc Nghẽn (Giao Thông); Sự Đình Chỉ; Sự Đình Đốn (Công Việc…) Là Gì?, Định Nghĩa Operating Income / Thu Nhập Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jacking-Up / Việc Tăng Giá; Việc Nâng Giá Lên  Là Gì?, Định Nghĩa Jack Up Expenditure / Tăng Thêm Chi Tiêu  Là Gì?, Định Nghĩa Jack-Of-All-Trades / Con Người Bá Nghệ  Là Gì?, Định Nghĩa J Curve / Khúc Tuyến J; Đường Cong J  Là Gì?, Định Nghĩa Operating Fund / Quỹ Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa J-Shaped Distribution / Phân Bố Theo Dạng Chữ J  Là Gì?, Định Nghĩa Jack Up Price (To…) / Tăng Giá Là Gì?, Định Nghĩa Operating Gearing / Tỉ Phần Nghiệp Vụ (Của Một Công Ty, Tạo Thành Chi Phí Cố Định) Là Gì?, Định Nghĩa Operating Assets / Tài Sản Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Opening Account / Tài Khoản Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Asset / Tài Sản Vận Hành Là Gì?, Định Nghĩa Operating-Differential Subsidy / Trợ Cấp Chênh Lệch Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Operate / Làm Cho Hoạt Động; Cho Chạy (Máy…) Là Gì?, Định Nghĩa Opening Transaction / Giao Dịch Mở Đầu (Đối Với Người Mua Quyền Chọn) Là Gì?, Định Nghĩa Opening Time / Giờ Mở Cửa Là Gì?, Định Nghĩa Opening Stock / Hàng Tồn Trữ Đầu Kỳ; Kho Hàng Đầu Kỳ (Kế Toán) Là Gì?, Định Nghĩa Opening Speech / (Bài) Diễn Văn Khai Mạc Là Gì?, Định Nghĩa Opening Sale / Sự Bán Đại Hạ Giá Mở Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Opening Price / Giá Mở Cửa; Giá Mở Hàng; Giá Đầu Ngày; Giá Khai Trương (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Opening Offer / Sự Chào Giá Lần Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Opening Of An Additional Workshop / (Sự) Mở Thêm Một Xưởng Mới Là Gì?, Định Nghĩa Measure Of Damage / (Sự) Đo Lường Mức Thiệt Hại Là Gì?, Định Nghĩa Measure Day Work System / Chế Độ Trả Lương Theo Ngày Là Gì?, Định Nghĩa Measure Day Work / Công Việc Hàng Ngày Đã Tính Được Là Gì?, Định Nghĩa Measure / Thước Đo; Đơn Vị Đo Lường; Kích Thước; Kích Thước; Hạn Độ; Biện Pháp; Cách Thức Là Gì?, Định Nghĩa Means Test / Sự Điều Tra Khả Năng Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Transport / Phương Tiện Vận Tải Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Price / Giá Cao Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Premium / Phí Bảo Hiểm Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Plant Capacity / Năng Lực Sản Xuất Tối Đa Của Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Correct Sheet / Bảng Kê Số Phát Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Cooperation / Sự Hợp Tác Lẫn Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Contract / Khế Ước Song Phương Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Collaboration / Sự Hiệp Tác Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Claims / (Các) Trái Quyền Hỗ Tương Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Capital Certificate / Giấy Chứng Vốn Hỗ Trợ Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Benefit Society / Hội Tương Tế Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Benefit / Hỗ Huệ; Hỗ Trợ Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Assistance / (Sự) Giúp Đỡ Lẫn Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Mutual Agreement / Sự Cùng Đồng Ý; Hiệp Định Là Gì?, Định Nghĩa Mutilated Cheque / Chi Phiếu Bị Rách Là Gì?, Định Nghĩa Mutilated / Điện Văn Không Rõ Là Gì?, Định Nghĩa Muster / Tập Hợp; Tập Trung Là Gì?, Định Nghĩa Mushroom Organization / Tổ Chức Phát Triển Nhanh Là Gì?, Định Nghĩa Ivory Coast / Bờ Biển Ngà Là Gì?, Định Nghĩa Mutatis Mutandis / Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết Là Gì?, Định Nghĩa Itemized Balance Sheet / Bản Tổng Kết Tài Sản Chi Tiết Là Gì?, Định Nghĩa Multiplication / Sự Nhân Lên; Sự Tăng Bội Là Gì?, Định Nghĩa Itemized Account / Bản Thanh Toán Chi Tiết Từng Mục  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple-Step Form Of Income Statement / Bảng Thu Nhập Dạng Nhiều Bậc Thang Là Gì?, Định Nghĩa Multiple-Product Announcement / Quảng Cáo Nhiều Loại Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Itemize / Ghi Thành Từng Khoản; Ghi Thành Từng Món Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Telegram / Điện Báo Phát Nhiều Nơi Là Gì?, Định Nghĩa Itemization / Sự Ghi Thành Từng Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Telex / Telex Phát Nhiều Nơi Là Gì?, Định Nghĩa Itemized Account / Tài Khoản Chi Tiết Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Taxation / Đánh Thuế Nhiều Lần Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Taxation / Chế Độ Thuế Nhiều Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Tax / Thuế Nhiều Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Item Not Affecting Cash / Các Khoản Mục Không Tác Động Đến Tiền Mặt  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Tariff / Biểu Thuế Nhiều Cột Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Store(S) / Cửa Hàng Chuỗi; Cửa Hàng Nhiều Chi Nhánh Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Shift / Chế Độ (Làm Việc) Nhiều Ca Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Share / Cổ Phiếu Đa Trùng Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Standard / Bản Vị Kép; Phức Bản Vị Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Date / Ngày Phát Hành; Ngày Mở (Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Operation / Kinh Doanh Nhiều Loại Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Point Acceptance Credit / Thư Tín Dụng Nhận Trả Của Nơi Mở Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Scheduled Tariff / Thuế Suất Kép Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Sampling / Sự Lấy Mẫu Nhiều Lần Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Pricing / Phương Thức Định Nhiều Giá Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Of A Warrant / Việc Cấp Phiếu Lưu Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple / Phức Hợp; Kép; Đa Trùng; Đa Dạng; Bội Số Là Gì?, Định Nghĩa Issuing House / Công Ty, Nhà, Hãng Phát Hành Cổ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Multiple / Nhiều Chủ Sở Hữu; Quyền Đa Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Date / Ngày Mở (Thư Tín Dụng); Ngày Phát Hành; Ngày Ký Gởi Đi (Hộ Chiếu…)  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Management / (Chế Độ) Quản Lý Nhiều Tầng Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Jobholding / Sự Làm Nhiều Nghề Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Jobholder / Người Có Nhiều Nghề Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Country / Nước Mở Thư Tín Dụng  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Cost System / Chế Độ Phí Tổn Kép Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Correlation Coefficient / Hệ Số Tương Quan Bội Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Choice Question / Câu Hỏi Nhiều Loại Lựa Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Freight / (Mức) Vận Phí Kép Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Exchange Rate / Hối Suất Đa Nguyên Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Settlement / Kết Toán; Thanh Toán Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Payments / (Sự) Chi Trả Đa Phương; Thanh Toán Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Payment System / Chế Độ Chi Trả Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Lending Agency / Tổ Chức Cho Vay, Tài Trợ Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Exchange Rate Model / Mô Hình Hối Suất Đa Biên Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Contract / Hợp Đồng Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Commercial Treaty / Hiệp Ước Mậu Dịch Đa Phương; Điều Ước Thương Mại Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Lending / Sự Cho Vay Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Loans / (Các) Khoản Vay Đa Phương Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Issue Readership Average / Số Độc Giả Trung Bình Của Kỳ Báo Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Business / Giao Dịch Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Assistance / Viện Trợ Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Issue Price / Giá Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Agreement / Hiệp Định Đa Phương; Thỏa Ước Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Issue Premium / Tăng Ngạch Phát Hành (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Issue Par / Bình Giá Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multifunction Card / Thẻ Ngân Hàng Đa Chức Năng Là Gì?, Định Nghĩa Issue Of Shares / Phát Hành Cổ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Clearing / Kết Toán, Bù Trừ Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Issue Bank / Ngân Hàng Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Plant Company / Công Ty Có Nhiều Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Issue Card / Thẻ Xuất Kho Là Gì?, Định Nghĩa Issue Capital / Vốn Cổ Phần Đã Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multi Skill Training / (Sự) Đào Tạo Nhiều Kỹ Năng Là Gì?, Định Nghĩa Issue Broker / Người Môi Giới Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Project Scheduling / Kế Hoạch Hoạt Động Nhiều Hạng Mục Là Gì?, Định Nghĩa Issue Below Par / (Sự) Phát Hành Dưới Bình Giá (Chứng Khoán)  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Plant Operations / Hoạt Động Sản Xuất Tại Nhiều Nhà Máy Là Gì?, Định Nghĩa Multi-State / (Thuộc) Nhiều Nước, Có Chi Nhánh Ở Nhiều Nước; (Thuộc) Nhiều Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Fribre Arrangement / Hiệp Định Về Các Loại Sợi (Của Gatt) Là Gì?, Định Nghĩa Issue An Enforcement Order (To…) / Phát Lệnh Thi Hành Án  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Phase Project / Dự Án Nhiều Giai Đoạn Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Line Insurance / Bảo Hiểm Nhiều Rủi Ro Là Gì?, Định Nghĩa Issue At The Market Price / Phát Hành Theo Giá Thị Trường  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Level Marketing / Tiếp Thị Nhiều Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Issue At Par / (Sự) Phát Hành Theo Bình Giá (Chứng Khoán)  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Level Distribution / Sự Bán Hàng Nhiều Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Grade Salary Structure / Cơ Cấu Lương Nhiều Bậc Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Phase Sampling / Phương Pháp Lấy Mẫu Nhiều Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Iso-Profit Curve / Khúc Tuyến Đẳng Lợi Nhuận  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Loan Rate / Lãi Suất Cho Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Loan / Khoản Vay Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Interest Relief At Source / Sự Bớt Lãi Thế Chấp Từ Nguồn Là Gì?, Định Nghĩa Iso-Product Curve / Khúc Tuyến Đẳng Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Forfeit / Đồ Thế Chấp Bị Tịch Thu Là Gì?, Định Nghĩa Impersonal Ledger / Sổ Cái Tổng Hợp; Sổ Phân Loại Tổng Quát Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Foreclosure / Sự Sai Áp Của Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Money / Tiền Thế Chấp; Tiền Cho Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Market / Thị Trường Thế Chấp, Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Debenture / Trái Khoán Công Ty Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Isolated Post Allowance / (Tiền) Phụ Cấp (Làm Việc) Đi Xa Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Creditor / Chủ Nợ Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperialism / Chủ Nghĩa Đế Quốc Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Contract / Hợp Đồng Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Isolationism / Chủ Nghĩa, Chính Sách Cô Lập  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Debtor / Con Nợ Thế Chấp Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Impersonal Assets / Tài Sản Phi Cá Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Debt / Nợ Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Impersonal Account / Tài Khoản Không Tên Người, Phi Cá Nhân Là Gì?, Định Nghĩa In Debt / Mắc Nợ Là Gì?, Định Nghĩa In Current Price / Tính Theo Thời Giá Là Gì?, Định Nghĩa In Advance / Trước Là Gì?, Định Nghĩa In Actuals / Hàng Giao Ngay Là Gì?, Định Nghĩa In Account With… / Có Quan Hệ Làm Ăn Với… Là Gì?, Định Nghĩa In-Time Delivery / Giao Hàng Đúng Lúc Là Gì?, Định Nghĩa Improvement Trade For Import / Mậu Dịch Gia Công Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Improvement Trade For Export / Mậu Dịch Gia Công Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa In-Tray / Hộc Văn Thư Đến; Khay Văn Thư Đến; Khay Nhận Văn Thư Là Gì?, Định Nghĩa In Accordance With / Phù Hợp Với; Đúng Với Là Gì?, Định Nghĩa Import Sundry Charges / Tạp Phí Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Substituting Industry / Công Nghiệp Thay Thế Hàng Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Imposed Budget / Ngân Sách Ấn Định; Ngân Sách Bắt Buộc Là Gì?, Định Nghĩa Impose Tax / Áp Dụng Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Import Trade / Mậu Dịch Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Tender / Gọi Thầu Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import / Suất Thuế Nhập; Biểu Thuế Nhập Khẩu; Biểu Thuế Quan Là Gì?, Định Nghĩa Import Surplus / Thặng Dư Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Surcharge / Thuế Nhập Khẩu Bổ Sung; Phụ Phí Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Substitute / Hàng Thay Thế Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Restrictions / Hạn Chế Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Regulations / Điều Lệ Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Quota System / Chế Độ Hạn Nghạch Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Quota / Hạn Nghạch Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Quantum / Lượng Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Prohibition / Lệnh Cấm Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Procurement / Việc Thu Mua Hàng Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Procedure / Thủ Tục Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Price / Giá Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Balance Of Trade / Nghịch Sai Mậu Dịch; Nhập Siêu; Cán Cân Buôn Bán Thiếu Hụt Là Gì?, Định Nghĩa Import Announcement / Thông Tri Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import And Export Of Goods In Process Of Manufacture / Việc Gia Công Hàng Nhập Khẩu Để Tái Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Import And Export List / Danh Mục Hàng Xuất Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import And Export Commodity Inspection Bureau / Cục Kiểm Nghiệm (Hàng Hóa) Xuất Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Amendment / Sự Điều Chỉnh Phê Duyệt Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Air Waybill / Vận Đơn Nhập Khẩu Không Vận Là Gì?, Định Nghĩa Import-Export Trade / Mậu Dịch Xuất Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import Agent / Người Đại Lý Nhập Khẩu (Hưởng Hoa Hồng) Là Gì?, Định Nghĩa Import Account / Tài Khoản Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import-Export Tariff / Giá Mục Vận Phí Xuất-Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Import-Export Operation / Nghiệp Vụ Xuất-Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Port / Thương Cảng Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Organisation / Tổ Chức Mậu Dịch Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Trade / Mậu Dịch Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Law / Luật Thương Mại Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Implied Warranty / Sự Bảo Đảm Ngụ Ý, Hiều Ngầm, Mặc Thị Là Gì?, Định Nghĩa Implotiation / Sự Kiểm Soát Khai Thác Tài Nguyên Là Gì?, Định Nghĩa Implied Trust / Tín Thác Mặc Hứa, Mặc Thị; Sự Cho Chịu Mặc Hứa Là Gì?, Định Nghĩa Import / Sự Nhập Khẩu; Nhập Khẩu; Đưa Vào; Du Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Sale / Sự Bán Cưỡng Chế; Sự Bán (Đấu Giá) Do Phán Quyết Của Tòa; Phát Mại Cưỡng Bách; Phát Mại Tài Phán Là Gì?, Định Nghĩa Implied Terms / Điều Kiện Hàm Ẩn; Điều Khoản Suy Định (Của Một Hợp Đồng) Là Gì?, Định Nghĩa Implied Renewal / Sự Tiếp Tục (Thuê); Mặc Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Implied / Hiều Ngầm; Mặc Nhiên; Hàm Ẩn Là Gì?, Định Nghĩa Implied Contract / Hợp Đồng Ngụ Ý Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Process / Thủ Tục Tư Pháp  Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Development Association / Hiệp Hội Phát Triển Mậu Dịch Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Precedent / Án Lệ  Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Fair / Hội Chợ Thương Mại Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Review / (Sự) Phúc Thẩm Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Note / Giấy Bạc Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Impersonal Tax / Thuế Đối Vật; Thuế Gián Tiếp; Thuế Phi Nhân Thân Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Loan / Khoản Vay Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Liabilities / Nợ Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Investment / Đầu Tư Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Impersonal Payee / Người Nhận Tiền Không Ghi Tên Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Financing / Sự Cấp Vốn Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Credit / Tín Dụng Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Capital / Tư Bản Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Bonds / Trái Khoán Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term / Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Sized Enterprise / Xí Nghiệp Bậc Trung Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Sized Company / Công Ty Cỡ Vừa, Bậc Trung Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Range Planning / (Sự) Kế Hoạch Hóa Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa International Syndicated Loans / (Các) Khoản Cho Vay Của Tập Đoàn Tài Chính Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Medium / Trung Bình; Bậc Trung; (Số Hiệu) Cỡ Trung Bình (Quần Áo, Giày Dép…); Vật Trung Gian; Mô Giới; Môi Thể; Phương Tiện (Truyền Thông) Là Gì?, Định Nghĩa Median Service / Đại Lý Truyền Thông Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Median Schedule / Kế Hoạch Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Median Planner / Người Quy Hoạch Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Median Plan And Selection / (Sự) Quy Hoạch Và Chọn Lựa Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Mechanics / Cơ Giới Học; Kỹ Xảo; Kỹ Xảo Máy Móc Là Gì?, Định Nghĩa Mechanical Engineering / Công Trình Cơ Giới; Công Trình Tự Động Là Gì?, Định Nghĩa Mechanical Engineer / Kỹ Sư Cơ Khí Là Gì?, Định Nghĩa Mechanical Civilization / (Nền) Văn Minh Cơ Khí Là Gì?, Định Nghĩa Meat-Packing Industry (The…) / Công Nghiệp Thịt Hộp Là Gì?, Định Nghĩa Measuring Tape / Thước Mét Dây Là Gì?, Định Nghĩa Measuring Instruments / (Các) Dụng Cụ Đo Lường Là Gì?, Định Nghĩa Measures Up To (To…) / Phù Hợp Với; Đạt Tới Là Gì?, Định Nghĩa Measuring Chain / Thước Băng Là Gì?, Định Nghĩa Measuring / Việc Đo Lường Là Gì?, Định Nghĩa Measures Of Conciliation / (Các) Biện Pháp, Con Đường Hòa Giải Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Ton Method / Phương Pháp Tính Vận Phí Theo Tấn Dung Tích Là Gì?, Định Nghĩa Measurement Ton / Tấn Dung Tích Là Gì?, Định Nghĩa Joint Sales Department / Phòng, Ban, Bộ Phận Liên Doanh  Là Gì?, Định Nghĩa Outgoing Vessel / Tàu Đi; Tàu Rời Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Outgoing Shift / Kíp Chiều; Ca Làm Chiều Là Gì?, Định Nghĩa Outgoing Mail / Thư Tín, Bưu Phẩm Gởi Đi Là Gì?, Định Nghĩa Joint Sales / (Sự) Tiêu Thụ Kết Hợp  Là Gì?, Định Nghĩa Outgoing Invoice / Hóa Đơn Bán Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Joint Returns / Tờ Khai (Thuế) Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Other Assets / (Các) Tích Sản Khác Là Gì?, Định Nghĩa Legal Debtor / Con Nợ Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Legal Deposit / Nạp Bản; Lưu Chiếu Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Origination Fee / Phí Lập Hồ Sơ Là Gì?, Định Nghĩa Joint Meeting / Hội Nghị Liên Tịch  Là Gì?, Định Nghĩa Legal Costs / Chi Phí Tố Tụng Là Gì?, Định Nghĩa Originating Bank / Ngân Hàng Chủ Lý (Ngân Hàng Mở Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Legal Creditor / Chủ Nợ Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Legal Day / Ngày Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Originating Office / Trụ Sở Gốc; Văn Phòng Chính Là Gì?, Định Nghĩa Joint Managing Director / Đồng Giám Đốc Điều Hành  Là Gì?, Định Nghĩa Legal Contract / Hợp Đồng Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Original Voucher / Chứng Từ (Kế Toán) Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Legal Competency / Năng Lực Hành Vi Pháp Luật Là Gì?, Định Nghĩa Joint Manager / Đồng Giám Đốc  Là Gì?, Định Nghĩa Original Value / Giá Trị Nguyên Thủy Là Gì?, Định Nghĩa Legal Commerce / Thương Mại Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Joint Life Endowment Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thộ Chung Có Thưởng; Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Định Kỳ Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Original Sample / Hàng Mẫu Gốc Của Người Bán Gởi Tới Là Gì?, Định Nghĩa Joint Life Annuity / Niên Kim Chung Thân Cho Hai Người Là Gì?, Định Nghĩa Leading Partner / Hội Viên Chính Là Gì?, Định Nghĩa Ordinance / Lệnh; Pháp Lệnh Quy Định; Điều Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Joint Adventure / Đầu Tư Liên Kết Ngắn Hạn; Đầu Cơ Hùn Vốn, Liên Kết; Hợp Tư; Liên Doanh  Là Gì?, Định Nghĩa Ordinalism / Chủ Nghĩa Thứ Bậc Là Gì?, Định Nghĩa Ordinal Utility / Hiệu Quả Theo Số Thứ Tự; Tín Hiệu Dụng Theo Thứ Bậc Là Gì?, Định Nghĩa Orders Not To Pay / Lệnh Không Thanh Toán Chi Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Orderly Marketing Arrangement / Thỏa Ước Tiếp Thị Có Trật Tự Là Gì?, Định Nghĩa Orders Slip / Phiếu Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Ordinal Number / Số Thứ Tự Là Gì?, Định Nghĩa Joint-Stock System / Chế Độ Cổ Phần Là Gì?, Định Nghĩa Ordering Of Vessel / Sự Điều Động Tàu (Đến Một Cảng Nào Đó) Là Gì?, Định Nghĩa Joint-Stock Bank / Ngân Hàng Cổ Phần Là Gì?, Định Nghĩa Ordering / Sự Đặt (Mua) Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Joint-Locked Warehouse / Kho Khóa Chung; Kho Dây Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Order With Supplied Sample / Đặt Hàng Theo Mẫu Được Cung Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Order With Customer’s Brand / Đặt Hàng Theo Nhãn Hiệu Khách Giao Là Gì?, Định Nghĩa Joint-Profit Maximization / Sự Tối Đa Hóa Lợi Nhuận Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Ordering Cycle System / Phương Thức Đặt Mua Theo Chu Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Option Day / Ngày Trả Lời Tăng Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Job Description / (Bản) Thuyết Minh, Mô Tả Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Option Clause / Điều Khoản Tùy Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Option Buyer / Người Mua Quyền Chọn (Trên Thị Trường Có Quyền Chọn); Người Mua Tăng Ngạch (Trên Tị Trường Có Tăng Ngạch) Là Gì?, Định Nghĩa Job Creation Scheme / Phương Án, Kế Hoạch Tạo Việc Làm Mới Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Tariff / Thuế Suất Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Creation / (Sự) Tạo Việc Làm Mới Là Gì?, Định Nghĩa Job Cycle / Chu Kỳ Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Job Definition / Định Nghĩa Chức Vị  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Size / Quy Mô Vừa Nhất; Quy Mô Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Costing / Tính Chi Phí Từng Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Job Classification Standards / Tiêu Chuẩn Phân Loại Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Classification / Phân Loại Công Tác; Phân Loại Chức Vụ  Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Code / Mã Số Tốt Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Optimum Allocation / (Sự) Phân Phối Tối Ưu Có Lợi Nhất  Là Gì?, Định Nghĩa Job Card / Phiếu Ghi Chi Phí Cho Công Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Optimization / Sự Tối Ưu Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Optimum / Thích Hợp Nhất; Vừa Nhất; Tốt Nhất; Quy Mô Thích Nghi Nhất; Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Centre / Trung Tâm Nhân Dụng Quốc Gia; Trung Tâm Giới Thiệu Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Card / Phiếu Công Tác; Phiếu Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Optimal Resource Allocation / Sự Phân Phối Tài Nguyên Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Bidding / Sự Đề Xuất Xin Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Optimal-Growth Theory / Lý Thuyết Tăng Trưởng Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Job Audit / Thẩm Tra Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Optical-Character Recognition / Sự Nhận Ra Dấu Hiệu Chữ Quang (Học) (Của Máy Tính) Là Gì?, Định Nghĩa Job Assignment / Sự Phân Công Tác; Sự Phân Công ; Sự Phân Phối Công Việc; Sự Giao Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Opposite Number / Người Có Chức Vụ Ngang Nhau; Đối Thủ Là Gì?, Định Nghĩa Optical Scanner / Máy Quét Quang Là Gì?, Định Nghĩa Job Bank / Kho Việc Làm (Chờ Mời)  Là Gì?, Định Nghĩa Oppose / Phản Đối; Chống Lại Là Gì?, Định Nghĩa Job Application / Sự Xin Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Job Analysis / Phân Tích Công Việc; Phân Tích Chức Vụ  Là Gì?, Định Nghĩa Opportunity Wage / Tiền Lương Cơ Hội Là Gì?, Định Nghĩa Opportunity To See / Cơ Hội Được Thấy (Quảng Cáo Trên Phương Tiện Truyền Thông) Là Gì?, Định Nghĩa Opportunity Cost Of Money Holding / Phí Tổn Cơ Hội Về Số Tiền Mặt Nắm Giữ Là Gì?, Định Nghĩa Job Action / Hành Động Yêu Sách Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Job Advertisement / (Mục Quảng Cáo) Tìm Người; Cần Người; Tuyển Dụng Nhân Viên  Là Gì?, Định Nghĩa Opportunity Cost Theory / Lý Thuyết Phí Tổn Cơ Hội Là Gì?, Định Nghĩa Jetty / Bến Tàu Nhỏ; Kè Chắn Sóng Là Gì?, Định Nghĩa Operator For A Rise / Người Đầu Cơ Giá Lên (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Jettison Of Deck Cargo / Vứt Bỏ Hàng Hóa Trên Boong Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Operator For A Fall / Người Đầu Cơ Giá Xuống (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Jettison And Washing Overboard / Vứt Khỏi Tàu; Vứt Xuống Biển Là Gì?, Định Nghĩa Jettison / (Việc) Ném Xuống Biển; Vứt Khỏi Tàu; Vứt Xuống Biển Là Gì?, Định Nghĩa Operational Expense / Chi Phí Hoạt Động Là Gì?, Định Nghĩa Jeon / Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Operational Objective / Mục Tiêu Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Jellyfish Policy / Chính Sách Nửa Vời Là Gì?, Định Nghĩa Jeepney / Xe Đò Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Jawbone / Sự Tin Cậy (Về Tiền Bạc); Sự Mua Chịu; Sự Vay Tiền; Tiền Vay Được  Là Gì?, Định Nghĩa Operational Exchange Rate / Hối Suất Nghiệp Vụ; Hối Suất Thực Tế  Là Gì?, Định Nghĩa Operational Efficiency / Hiệu Quả Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jason Clause / Điều Khoản Jason  Là Gì?, Định Nghĩa Operational Cost Control / Kiểm Soát Phí Tổn Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operational Costs / Phí Tổn Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operational Budget / Ngân Sách Hoạt Động, Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jarring Interests / Lợi Ích Không Hài Hòa Là Gì?, Định Nghĩa Medium Credit / Tín Dụng Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Impingement Pay / Tiền Lương Xung Kích Là Gì?, Định Nghĩa Medium Term Plan / Kế Hoạch Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Medium-Term Objectives / Mục Tiêu Trung Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Notice / Việc Ai Nấy Đều Biết Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Commission / Ủy Ban Mậu Dịch Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Enquiry / Điều Tra Tư Pháp  Là Gì?, Định Nghĩa International Trade Assosiation / Hiệp Hội Mậu Dịch Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Judicial Decision / Phán Quyết Của Tòa, Quyết Định Tư Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Implementing / Việc Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Mechanized Data / Dữ Liệu Khai Thác Được Trên Máy Là Gì?, Định Nghĩa International Standards / Tiêu Chuẩn Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Standard Industrial Classification / Phân Loại Công Nghiệp Tiêu Chuẩn Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Standard Classification Of Occupations / Phân Loại Nghề Nghiệp Tiêu Chuẩn Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Mechanism / Cơ Giới; Máy Móc; Kết Cấu; Cơ Cấu; Thủ Pháp; Kỹ Xảo Là Gì?, Định Nghĩa International Specialization / (Sự) Chuyên Môn Hóa Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Shipping Legislation / (Việc) Lập Pháp Vận Tải Biển Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Securities Regulatory Organization / Tổ Chức Điều Tiết Chứng Khoán Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Mechanize / Cơ Giới Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Mechanization / Cơ Giới Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Out Clearing Book / Sổ Ghi Tổng Ngạch Phiếu Khoán Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Work / Không Có Việc Làm; Thất Nghiệp, Người Thất Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Pocket Cost / Phí Tổn Lặt Vặt, Tạp Phí; Các Tổn Nhỏ Chi Bằng Tiền Mặt; Chi Phí Thực Trả Là Gì?, Định Nghĩa Joint Production / Cùng Sản Xuất; Sản Xuất Hợp Tác  Là Gì?, Định Nghĩa Joint Product Offer / Sự Bán Kèm Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Pocket Expenses / Chi Phí Lặt Vặt; Các Khoản Nhỏ Chi Bằng Tiền Mặt; Chi Phí Thực Trả Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Print / (Sách) Đã Bán Hết; Đăng Tuyệt Bàn; Sách Đã Tuyệt Bản Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Work Benefits / Trợ Cấp Thất Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Out-Of-Market Traffic / Số Người Đi Qua Bảng Quảng Cáo Ngoài Trời Là Gì?, Định Nghĩa Legal Income / Thu Nhập Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Ounce Apothecaries Ounce / Cân Thuốc Là Gì?, Định Nghĩa Legal Document / Chứng Thư Chính Thức, Hợp Pháp; Văn Kiện Pháp Lý Là Gì?, Định Nghĩa Legal Dispute / (Sự) Tranh Chấp Luật Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Original Receipt / Biên Nhận Gốc; Phiếu Thu Gốc  Là Gì?, Định Nghĩa Legacy / Tài Sản Thừa Kế; Di Sản Là Gì?, Định Nghĩa Original Quotation / Bản Báo Giá Gốc; Bản Chính Đơn Khai Giá  Là Gì?, Định Nghĩa Leg / Một Đoạn Dường (Vận Tải) Là Gì?, Định Nghĩa Other Auditor / Kiểm Toán Viên Thường Là Gì?, Định Nghĩa Other Bills / Những Phiếu Khoán Khác Là Gì?, Định Nghĩa Leather Technology / Kỹ Thuật Thuộc Da Là Gì?, Định Nghĩa Original Address / Địa Chỉ Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Original / Gốc; Đầu Tiên; Nguyên Thủy; Mới; Mới Lạ; Tân Kỳ; Bản Gốc; Bản Chính; Nguyên Bản (Hợp Đồng, Phiếu Khoán…) Là Gì?, Định Nghĩa Leather And Fur Industry / Công Nghiệp Thuộc Da Là Gì?, Định Nghĩa Least Developed Country / Nước Kém Phát Triển Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Origin / Nguồn Gốc; Xuất Xứ (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Least-Squares Regression / Hồi Quy Bình Phương Nhỏ Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Least And Latest Rule / Nguyên Tắc Chậm Nhất, Ít Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Origin Of Goods Label / Nhãn Hàng Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Jobber’s Turn / Tiền Lời Của Người Môi Giới Chứng Khoán; Giá Sai Biệt Mua Bán (Chứng Khoán)  Là Gì?, Định Nghĩa Order Cost / Phí Tổn (Tính Theo) Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Jobbery / Kinh Doanh Gian Lận; Mưu Kế; Ngón Giao Xảo; Đòn Phép  Là Gì?, Định Nghĩa Order Follow-Up / Việc Tiếp Theo Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Order For Future Delivery / Đơn Đặt Hàng Kỳ Hạn (Giao Sau) Là Gì?, Định Nghĩa Order For Payment / Lệnh Chi Phó Là Gì?, Định Nghĩa Order Form / Mẫu Đơn Đặt Hàng; Phiếu Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Orientation / Sự Định Hướng Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing / Buôn Bán Nửa Sỉ, Sỉ Và Lẻ; Việc Trung Gian Mua Bán Chứng Khoán; Nghiệp Vụ Đầu Cơ Chứng Khoán; Công Việc Xuất Công; Việc Làm Gia Công  Là Gì?, Định Nghĩa Order Handling / Việc Xử Lý Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing Backwards / (Những) Thành Tựu Quá Khứ Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing Gardener / Người Làm Vườn Ăn Công Nhật  Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing House / Hiệu Buôn (Nửa) Sỉ; Công Ty Môi Giới Chứng Khoán  Là Gì?, Định Nghĩa Order Interval / Khoảng Chờ Đặt Hàng (Giữa Các Lần Đặt Hàng, Giữa Các Lần Đặt Mua Hàng Mới Để Bổ Sung Vào Kho) Là Gì?, Định Nghĩa Order Level / Mức Phải Đặt Hàng (Mức Dự Trữ Ở Mức Đòi Hỏi Phải Mua Thêm Hàng…) Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing In Contangoes / Việc Tài Định Phí Triển Hoãn Thanh Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Order Of Business / Chương Trình Nghị Sự; Nghị Trình Là Gì?, Định Nghĩa Organizing Committee / Ủy Ban Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Organizer / Người Tổ Chức; Người Sáng Lập Là Gì?, Định Nghĩa Organization Chart / Biểu Đồ Tổ Chức; Bảng Biên Chế (Xí Nghiệp) Là Gì?, Định Nghĩa Order Of Preference / Thứ Tự Ưu Tiên (Trả Nợ) Là Gì?, Định Nghĩa Jobbing Production / (Sự) Sản Xuất Theo Đơn Đặt Hàng Theo Yêu Cầu; (Sự) Sản Xuất Theo Lô, Thành Loạt Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Joint And Survivor Annuity / Niên Kim Của Người Cùng Sống Sót Là Gì?, Định Nghĩa Joint Credit / Tín Dụng Liên Kết; Trái Quyền Liên Đới Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Credit / Thư Tín Dụng Thường Là Gì?, Định Nghĩa Organization And Methods / Phương Pháp Và Tổ Chức; Tổ Chức Công Việc Theo Khoa Học Là Gì?, Định Nghĩa Lease / Khế Ước Cho Thuê; Hợp Đồng Thuê Mướn (Bất Động Sản); Cho Thuê; Thuê; Thuê Được Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Creditor / Chủ Nợ Thường (Không Có Thế Chấp) Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Damages / Tổn Thất Thông Thường Là Gì?, Định Nghĩa Leading Product / Sản Phẩm Chủ Lực, Dẫn Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Lease Purchase / (Chế Độ) Thuê Mua Là Gì?, Định Nghĩa Order Turnaround / Sự Quản Lý Các Lệnh Mua Bán Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Debt / Nợ Không Có Bảo Đảm; Nợ Thông Thường Là Gì?, Định Nghĩa Organization And Methods Analysis / Phân Tích Tổ Chức Và Phương Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Joint-Demand Goods / Hàng (Mua,bán) Kèm Là Gì?, Định Nghĩa Leading Price / Giá Dẫn Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Profit And Loss / Lời Lỗ Thường Xuyên Là Gì?, Định Nghĩa Organic Composition Of Capital / Sự Cấu Thành Hữu Cơ Của Tư Bản Là Gì?, Định Nghĩa Ordinary Court / Tòa Án Thường; Tòa Án Phổ Thông Là Gì?, Định Nghĩa Lease Financing / Sự Cho Thuê Vốn; Sự Cho Thuê Với Quyền Được Mua Là Gì?, Định Nghĩa Leakage-Proof / (Bao Bì) Chống Rò Rỉ Là Gì?, Định Nghĩa Joint Consultation / Sự Tham Khảo Ý Kiến Người Làm Công  Là Gì?, Định Nghĩa Joint Consignment / Sự Ký Gởi Liên Kết; Sự Gởi Bán Phối Hợp  Là Gì?, Định Nghĩa Organic Growth / Sự Tăng Trưởng Hữu Cơ; Sự Tăng Trưởng Bên Trong Là Gì?, Định Nghĩa Joint Contract / Khế Ước Tập Thể Là Gì?, Định Nghĩa Organic Synthesis / (Sự) Tổng Hợp Hữu Cơ Là Gì?, Định Nghĩa Joint Cost / Phí Tổn Liên Kết  Là Gì?, Định Nghĩa Lease Insurance / Bảo Hiểm Cho Thuê  Là Gì?, Định Nghĩa Organization / Tổ Chức; Cơ Cấu; Cơ Quan Là Gì?, Định Nghĩa Job Lot Production / Sản Xuất Từng Lô; Sản Xuất Từng Loạt Nhỏ  Là Gì?, Định Nghĩa Job Lot / Lô Hàng Lẻ; Lô Hàng Rời Rạc; Lô Hàng Bán Xôn  Là Gì?, Định Nghĩa Option On Stock Index Futures / Quyền Chọn Mua Hoặc Bán Hợp Đồng Trái Khoán Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Joint Costs / Các Chi Phí Cộng Sinh, Các Chi Phí Chung  Là Gì?, Định Nghĩa Job Legislation / Pháp Quy Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Job Interviews / Cuộc Phỏng Vấn Xin Việc; Cuộc Gặp Gỡ Tuyển Dụng Nhân Viên  Là Gì?, Định Nghĩa Job-Share / Việc Làm Chia Thời Gian  Là Gì?, Định Nghĩa Opportunity Cost Approach To International Trade / Cách Tiếp Cận Buôn Bán Quốc Tế Bằng Phí Tổn Cơ Hội Là Gì?, Định Nghĩa Job-Lot Quantities / (Những) Loạt Sản Xuất Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Job Jacket / Bao Đựng Công Văn  Là Gì?, Định Nghĩa Option On Interest Rate Futures / Quyền Chọn Mua Hoặc Bán Hợp Đồng Trái Khoán Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Opportunities-To-See / Cơ Hội Được Xem (Triển Lãm, Quảng Cáo) Là Gì?, Định Nghĩa Job-Creating Investment / Đầu Tư Tạo Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Opportunism / Chủ Nghĩa Cơ Hội Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Survey / Điều Tra Ý Kiến (Người Sử Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Research / Nghiên Cứu Dư Luận Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Poll / Thăm Dò Ý Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Jitney / Xe Buýt Nhỏ; Đồng 5 Xu  Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Test / Trắc Nghiệm Ý Kiến (Về Sản Phẩm…) Là Gì?, Định Nghĩa Opponent Firms / (Các) Hãng Đối Địch; Công Ty Đối Thủ Cạnh Tranh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Cost / Phí Tổn Doanh Nghiệp; Chi Phí Kinh Doanh; Chi Phí Điều Hành; Chi Phí Hoạt Động Là Gì?, Định Nghĩa Operating Company / Công Ty (Tự) Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Capital / Tư Bản Doanh Nghiệp Vốn Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Capacity / Năng Lực Kinh Doanh, Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Operating Budget / Ngân Sách Doanh Nghiệp; Ngân Sách Kinh Doanh; Ngân Sách Điều Hành; Ngân Sách Hoạt Động Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Subsistence / Tư Liệu Sinh Hoạt Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Conveyance / Công Cụ, Phương Tiện Vận Tải Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Consumption / Tư Liệu Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Production / Tư Liệu Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Recourse / Biện Pháp Truy Đòi Là Gì?, Định Nghĩa Means-Tested Benefits / (Các Khoản) Trợ Cấp Khó Khăn Là Gì?, Định Nghĩa Means Of Payment / Phương Tiện Thanh Toán; Công Cụ Chi Trả Là Gì?, Định Nghĩa Mean Test / Thẩm Tra Khả Năng Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Mean Tare / Trọng Lượng Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Mean Proportional / Số Trung Bình Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Mean Price / Giá Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Mean Nautical Mile / Hải Lý Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Mean Method / Phép Trung Dung; Phương Pháp Lấy Số Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Means / Cách Thức; Phương Tiện; Công Cụ; Phương Tiện Tài Chính; Tài Nguyên; Tài Sản; Tài Lực; Tư Lực Là Gì?, Định Nghĩa Mean Value / Giá Trị Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Enterprise / Xí Nghiệp Thị Chính Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose Vessel / Tàu Hàng Đa Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose Terminal / Trạm Cuối Đa Dụng; Bến Tàu Đa Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose General Cargo Vessel / Tàu Hàng Hóa Đa Công Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Iterative Method / Phép Lặp  Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose Container / Tàu Công-Ten-Nơ Đa Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Iteration / Phép Lặp  Là Gì?, Định Nghĩa Items Sent For Collection / Khoản Đã Gởi Đi Nhờ Thu  Là Gì?, Định Nghĩa Iterative Process / Quá Trình Lặp, Phức Tái  Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose Godown / Kho Hàng Đa Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Multiproduct Firm / Hãng Đa Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Items On The Agenda (The…) / (Các) Vấn Đề Trong Chương Trình Nghị Sự Là Gì?, Định Nghĩa Multiproduct Enterprise / Xí Nghiệp (Kinh Doanh) Đa Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Multiprocessing System / Hệ Thống Đa Xử Lý Là Gì?, Định Nghĩa Items Of Receipts / Khoản Mục Thu  Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose Bulk Carrier / Tàu Chở Hàng Rời Đa Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Items Received In Advance / Khoản Đã Thu Trước Là Gì?, Định Nghĩa Multiprogramming System / Hệ Thống Đa Lập Trình Là Gì?, Định Nghĩa Multiprogramming / Đa Lập Trình Là Gì?, Định Nghĩa Multipurpose / Đa Công Dụng; Đa Mục Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Issue A Policy (To…) / Lập Ra Một Đơn Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Most Favoured Nation / Tối Huệ Quốc Là Gì?, Định Nghĩa Most Favoured License Clause / Điều Khoản Nhượng Quyền Tối Ưu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Issue A Drawback (To…) / Trả Lại Tiền Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Mortgager / Con Nợ Cầm Cố; Người Đi Cầm Cố; Người Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage In Possession / Người Nhận Thế Chấp Chiếm Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Most Favoured Customer Clause / Điều Khoản Khách Hàng Ưu Đãi Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Mortgaged Assets / Tài Sản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Term / Kỳ Hạn Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Security / Sự Bảo Đảm Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Repayment / Sự Hoàn Lại Khoản Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Registry / Phòng, Nơi Đăng Kí Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Registration / Sự Đăng Kí Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Receivable / Tiền Thế Chấp Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Premium / Phụ Phí Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Registrar / Người Giữ Sổ Sách Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Issuance Of Preferred Stocks / (Sự) Phát Hành Cổ Phiếu Ưu Tiên  Là Gì?, Định Nghĩa Issuance / (Sự) Phát Cấp; Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Payable / Các Khoản Phải Trả Có Thế Chấp; Tiền Thế Chấp Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Isp / = Institute Of Sales Promotion Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Owed / Khoản Tiền Thế Chấp; Vật Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Isoquant Curve / Đường Đẳng Lượng; Khúc Tuyến Đẳng Sản Lượng  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Moratoria / Quyền Hoãn Hoàn Lại Của Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Unit / Đơn Vị Hoàng Gia Là Gì?, Định Nghĩa Isotherm / Đường Đẳng Nhiệt  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Note Servicing / (Sự) Quản Lý Các Phiếu Khoán Có Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Company / Công Ty Cho Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Isocost Line / Đường Đẳng Phí, Đồng Phí Tổn Là Gì?, Định Nghĩa Isocost Curve / Đường (Cong) Đẳng Trị; (Khúc) Tuyến Đồng Phí Tổn Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Clause / Điều Khoản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperial System / Hệ Thống Đo Lường Anh Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Shipping Committee / Ủy Ban Hải Vận Anh Quốc Là Gì?, Định Nghĩa Isobath / Đường Đồng Bề Sâu  Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Preference / Chế Độ Thuế Ưu Đãi Của Liên Hiệp Anh Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Ton / Tấn Anh Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Claim / Trái Quyền Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperfect Stability / Tính Ổn Định Bộ Phận, Không Hoàn Toàn Là Gì?, Định Nghĩa Island Site / Vị Trí Cách Biệt  Là Gì?, Định Nghĩa Imperfect Packing / Bao Bì Có Khuyết Điểm, Không Hoàn Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Island Display / (Cách) Bày Hàng Kiểu Hòn Đảo (Trong Cửa Hàng) Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Bond / Trái Khoán Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Banking / Nghiệp Vụ Ngân Hàng Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperfect Oligopoly / Sự Độc Quyền (Quả Đầu) Không Hoàn Toàn Là Gì?, Định Nghĩa Island Ban / Quảng Cáo Nửa Trang  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Charge / Phí Tổn (Dùng Cho) Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Bank / Ngân Hàng Cầm Cố Bất Động Sản Là Gì?, Định Nghĩa Isa / = International Sugar Agreement  Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Assets / Tài Sản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperfect Information / Không Hoàn Hảo Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Amortization Schedule / Bản Tính Toán Phân Bổ Tiền Vay Có Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Leading Indicator Approach Forescasting / Phương Pháp Dự Trắc Theo Chỉ Báo Dẫn Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Annuity Scheme / Kế Hoạch Niên Kim Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortality Table(S) / Bảng Thống Kê (Tuổi) Tử Vong; Bảng Tuổi Thọ Là Gì?, Định Nghĩa Impairment Of Capital / Mức Giảm Sút Tư Bản Là Gì?, Định Nghĩa Leading Creditor / Chủ Nợ Chính Là Gì?, Định Nghĩa Leading Concern / Xí Nghiệp Hàng Đầu, Dẫn Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Mortality Cargo / Hàng Chở Sống Là Gì?, Định Nghĩa Leading Company / Công Ty Nổi Tiếng; Công Ty Dẫn Đầu (Thị Trường) Là Gì?, Định Nghĩa Mortality / Tỉ Lệ Người Chết; Tỉ Lệ Tử Vong Là Gì?, Định Nghĩa Mortage Payable / Nợ Thế Chấp Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Impact Test / Trắc Nghiệm Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Mortage / Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Impact Study / Nghiên Cứu Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Leading Case / Vụ Án Có Hiệu Lực Án Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Impact Score / Tỷ Lệ Người Tiếp Xúc Là Gì?, Định Nghĩa Leading Article / Bài Xã Luận; Bài Phông (Trên Báo) Là Gì?, Định Nghĩa Moroccan Franc / Đồng Phrăng Của Ma-Rốc Là Gì?, Định Nghĩa Impact Printer / Máy In Nén Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Summary / Bảng Tổng Kết Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Settlement Report / Báo Cáo Kết Toán Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa International Petroleum Exchange / Sở Giao Dịch Dầu Khí Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Settlement / Kết Toán Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Season Ticket / Vé Đi Tháng Là Gì?, Định Nghĩa International Postal Union / Liên Hiệp Bưu Chính Quốc Tế; Liên Minh Bưu Chính Vạn Quốc Là Gì?, Định Nghĩa Lead To An Agreement (To…) / Đạt Đến Một Thỏa Thuận Là Gì?, Định Nghĩa International Postal Reply Coupon / Phiếu Hồi Báo Bưu Phẩm Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Lead Time / Thời Gian Chờ Hàng; Thời Gian Thực Hiện (Giao Hàng); Thời Gian Chuẩn Bị Chở; Thời Gian Gom Hàng; Thời Gian Từ Lúc Thiết Kế Sản Phẩm Tới Lúc Sản Xuất Thực Tế; Thời Gian Đưa Vào Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Sales / Doanh Số Hàng Tháng; (Mức) Tiêu Thụ Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa International Payment(S) / (Việc) Chi Trả Quốc Tế; Thanh Toán Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Salary / Lương Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Lead Manager / Trưởng Đoàn; Thủ Lãnh; Ngân Hàng Quản Lý Dẫn Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Revolving Credit / Thư Tín Dụng Tuần Hoàn Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Report / Báo Cáo Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Profit And Loss Statement / Bảng Báo Cáo Lời Lỗ Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Lead / Lãnh Đạo; Đứng Đầu; Hướng Dẫn; Chỉ Huy; Trả Sớm (Nợ) Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Premium / Phí Bảo Hiểm Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Lc /  Label Clause; London Clause Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Paid Employee / Người Làm Công Trả Lương Tháng Là Gì?, Định Nghĩa International Payment Surplus / Thặng Dư Thanh Toán Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Output / Sản Lượng Mỗi Tháng  Là Gì?, Định Nghĩa Lbo /  Leveraged Buy Out Là Gì?, Định Nghĩa Opening Date / Ngày Mở (Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Interest Rate / Lãi Suất Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Opening Of An Account / Sự Mở Một Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa International Payment Deficit / Thâm Hụt Thanh Toán Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Instalments / Tiền Trả Góp Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Monthly Interest / Lãi Hàng Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Lazaret / Khoang Phòng Dịch (Trên Tàu) Là Gì?, Định Nghĩa Layout Of An Article / (Sự) Lên Khuôn, Dàn Trang Một Bài Báo Là Gì?, Định Nghĩa Opening Hours / Giờ Mở Cửa Là Gì?, Định Nghĩa International Parcel / Kiện Hàng Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Layout Of A Project / Quy Hoạch Dự Án; Bố Cục Dự Án; Quy Hoạch Tổng Thể Dự Án Công Trình Là Gì?, Định Nghĩa International Organisation Of Supreme Audit Institutions (Intosai) / Tổ Chức Các Cơ Quan Kiểm Toán Tối Cao Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Opening Entry / Khoản Bút Toán, Khoản Ghi Sổ Mở Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Opening Door To The Outside World / Mở Cửa Ra Thế Giới Bên Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Opening Day / Ngày Mở Đầu Là Gì?, Định Nghĩa International Newspaper Advertising Executive / Người Điều Hành Quảng Cáo Báo Chí Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Illicit Trade / Mậu Dịch Phi Pháp; Buôn Lậu Là Gì?, Định Nghĩa Illicit Market / Chợ Đen Là Gì?, Định Nghĩa Open Insurance / Bảo Hiểm Ngỏ Là Gì?, Định Nghĩa Illicit / Không Hợp Pháp; Trái Phép, Lậu Là Gì?, Định Nghĩa Open Indent / Đơn Đặt Hàng Nước Ngoài Không Chỉ Định Ngày Cung Ứng, Đơn Đặt Hàng Chưa Định Hiệu; Đơn Ủy Thác Đặt Hàng Ngỏ Là Gì?, Định Nghĩa Illicit Gain / Thu Nhập Bất Chính Là Gì?, Định Nghĩa Illicit Commission / Tiền Hối Lộ Là Gì?, Định Nghĩa Open General Licence / (Chế Độ) Giấy Phép Nhập Khẩu Thông Thường Không Hạn Chế, Tự Do, Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Grantee / Người Thụ Hưởng; Người Được Nhận Trợ Cấp; Người Thụ Nhượng; Người Được Cho Là Gì?, Định Nghĩa Illegality / Tính Không Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Open Freight / Vận Phí Tự Do (Chưa Định) Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Profit / Lợi Nhuận Không Chính Đáng; Bạo Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Grant Of User / Sự Nhượng Lại Của Người Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Payment / Việc Chi Trả Phi Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Partnerships / Hội Buôn Bất Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Open Fiduciary Loan / Khoản Vay Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Partner / Người Đối Tác Phi Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Grant Of Patent / Sự Cấp Bằng Sáng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Open For Business / Khởi Đầu Doanh Nghiệp; Khai Trương Là Gì?, Định Nghĩa Grant Of Representation / Sự Trao Quyền Đại Biểu Là Gì?, Định Nghĩa Open Credit / Tín Dụng Không Có Bảo Đảm, Tín Dụng Ngỏ; Thư Tín Dụng Thông Dụng Khoản Vay Không Có Bảo Đảm Là Gì?, Định Nghĩa Introductory Price / Giá Cổ Động; Giá Bán Quảng Cáo; Giá Ưu Đãi Mặt Hàng Mới Giới Thiệu Là Gì?, Định Nghĩa Grant-In-Aid / Tiền Trợ Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Ill-Manufactured / Chế Tạo Tồi Là Gì?, Định Nghĩa Ignorance Of Bussiness / Sự Dốt Làm Ăn Là Gì?, Định Nghĩa Introductory Offer / Giá Chào Cổ Động; Giá Chào Quảng Cáo; Giá Chào Ưu Đãi Hàng Mới Giới Thiệu Là Gì?, Định Nghĩa Grant-Aided / Được Nhà Nước Trợ Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Open Cover / Phiếu Bảo Hiểm Ngỏ; Phiếu Bảo Hiểm Dự Ước Là Gì?, Định Nghĩa Ill Management / Sự Quản Lý Tồi  Là Gì?, Định Nghĩa Open Crossed Cheque / Chi Phiếu Gạch Chéo Vô Danh Là Gì?, Định Nghĩa Ignorance Of Ad / Sự Dốt (Làm) Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Grant / Sự Cho; Sự Ban Cấp; Sự Tặng Dữ; Tặng Vật; Tặng Khoản; Chứng Thư Chuyển Nhượng (Tài Sản); Tiền Trợ Cấp; Ban; Cấp; Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Igloo / Công-Ten-Nơ Không Vận; Công-Ten-Nơ Chở Bằng Máy Bay Là Gì?, Định Nghĩa Open Conference / Hiệp Hội Vận Phí Mở Là Gì?, Định Nghĩa Introductory Course / Giáo Trình, Chương Trình Sơ Cấp; Lớp, Thời Kỳ Tập Sự Mở Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Open Competition / Cạnh Tranh Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Company / Công Ty (Cổ Phần) Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Cheque / Chi Phiếu Không Gạch Chéo; Séc Thường; Séc Vô Danh Là Gì?, Định Nghĩa Grand / 1000 Đô-La Là Gì?, Định Nghĩa Open A Meeting (To…) / Mở Cuộc Họp, Hội Nghị Là Gì?, Định Nghĩa Granary / Kho Thóc Là Gì?, Định Nghĩa Gram / Gam Là Gì?, Định Nghĩa Grain Terminal / Điểm Cuối Mễ Cốc Là Gì?, Định Nghĩa Open A Letter Of Credit (To…) / Mở Một Thư Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Grain Market / Thị Trường Mễ Cốc Là Gì?, Định Nghĩa Grain Laden / Mễ Cốc Siêu Tải Là Gì?, Định Nghĩa Introduction Goods / Mặt Hàng Mới Giới Thiệu; Mặt Hàng Mới Đưa Vào Là Gì?, Định Nghĩa Grain Exchange / Sở Giao Dịch Mễ Cốc Là Gì?, Định Nghĩa Grain Elevator / Vựa Thóc Lúa; Kho Lương Thực Là Gì?, Định Nghĩa Open A Company (To…) / Mở Một Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Open-Plan / (Văn Phòng) Có Vách Ngăn Di Động; Thiết Kế Theo Kiểu Mở; Nhất Thời; (Vật Kiến Trúc) Bố Trí Mặt Bằng Kiểu Mở, Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Grain Carrier / Tàu Chở Mễ Cốc; Tàu Vận Lương Là Gì?, Định Nghĩa Open-Note / Khoản Vay Không Có Bảo Đảm Là Gì?, Định Nghĩa Grain Capacity / Dung Tích Hàng Rời; Dung Tích Cốc Loại Là Gì?, Định Nghĩa Open-Market Securities / Chứng Khoán Thị Trường Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Open A Business (To…) / Mở Một Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Grain Broker / Người Môi Giới Mễ Cốc Là Gì?, Định Nghĩa Grain Certificate / Giấy Chứng Mễ Cốc Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Pension / Lương Hưu Theo Bậc Lương Là Gì?, Định Nghĩa Introduction / (Sự) Đưa Ra Bán; Phát Hành Có Tính Giới Thiệu Là Gì?, Định Nghĩa Open-Ended Fund / Quỹ Để Ngỏ, Không Hạn Chế Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Interest / Tiền Trả Lãi Làm Nhiều Lần; Lãi Trả Dần Dần Là Gì?, Định Nghĩa Open-End Investment Trust / Công Ty Đầu Tư Tín Thác Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Income Tax / Thuế Thu Nhập Lũy Tiến Là Gì?, Định Nghĩa Open-End Contract / Hợp Đồng Không Điều Kiện, Để Ngỏ Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Payment Mortgage / Khoản Vay Thế Chấp Với Mức Lãi Trả Tăng Dần Làm Nhiều Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Open-End Questionnaire / Bảng Câu Hỏi Bất Định, Tùy Ý Trả Lời; Bảng Câu Hỏi Bỏ Ngỏ (Dùng Trong Việc Điều Nghiên Tiếp Thị) Là Gì?, Định Nghĩa Graduate Tax / Tài Trợ Đại Học Là Gì?, Định Nghĩa Graduate School Of Business / Trường Cao Đẳng Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Open-Door Policy / Chính Sách Mở Cửa (Đối Ngoại) Là Gì?, Định Nghĩa Open-Cast Mining / (Việc) Khai Mỏ Trên Đất, Lộ Thiên Là Gì?, Định Nghĩa Gradualist Monetarists / (Những) Người Theo Chủ Nghĩa Tiên Tiến Là Gì?, Định Nghĩa Graduated-Interest Debenture / Trái Khoán Có Mức Lãi Tăng Dần Là Gì?, Định Nghĩa Open-End Agreement / Hiệp Định Không Hạn Chế (Có Thể Giải Thích Một Cách Rộng Rãi) Là Gì?, Định Nghĩa Graduate Training Scheme / Chương Trình Đào Tạo Chuyên Môn Dành Cho Những Người Đã Có Văn Bằng Là Gì?, Định Nghĩa Introduce Foreign Investment (To…) / Đưa Đầu Tư Nước Ngoài Vào Là Gì?, Định Nghĩa Introduce Foreign Capital (To…) / Đưa Vốn Nước Ngoài Vào Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Interest (Rate) / Lãi Suất Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Efficiency / Hiệu Suất Tối Đa, Năng Suất Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Graded Commission / Hoa Hồng Phân Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Capacity / Năng Suất Tối Đa; Năng Lực (Sản Xuất) Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Graded By Size / Đã Phân Loại Theo Cỡ; Đã Định Cỡ Là Gì?, Định Nghĩa Maximum And Minimum Tariff System / Chế Độ Thuế Tối Đa Và Tối Thiểu; Chế Độ Thuế Song Giá Là Gì?, Định Nghĩa Graded By Quality / Đã Phân Loại Theo Phẩm Chất Là Gì?, Định Nghĩa Onshore Terminal / Trạm Cuối Trong Nước Là Gì?, Định Nghĩa Onshore Oil / Dầu Trên Bở (Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Amount / Hạn Chế Mức Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum / Số Lượng Cực Đại; Số Lượng Tối Đa; Tối Đại; Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Onshore Field / Mỏ Trên Bở (Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Online / Trực Tuyến, Liên Hệ Trực Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Grade Labelling / Sự Gián Nhãn Phân Cấp Là Gì?, Định Nghĩa On-Line Rate / Mức Phí Tổn Trong Tuyến (Tàu Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Intrastate Securities / Chứng Khoán Trong Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Maximizing Excise-Tax In Competitive Market / Tối Đa Hóa Số Thu Thuế Hàng Hóa Trong Thị Trường Cạnh Tranh  Là Gì?, Định Nghĩa Grade / Hạng; Đẳng Cấp; Mức Chất Lượng (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Graded Advertisinng Rates / Giá Biểu Quảng Cáo Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Maximizing Excise-Tax Revenue From A Monopolist / Tối Đa Hóa Số Thu Thuế Hàng Hóa Từ Một Người Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa One-Sided Market / Thị Trường Một Chiều Là Gì?, Định Nghĩa Maturity Transformation / Sự Biến Đổi Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa One-Price Shop / Cửa Hàng Một Giá; Cửa Hàng Bán Giá Độc Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Governemnt Welfare Payment / (Sự) Chi Trả Phúc Lợi Của Chính Phủ; Trợ Cấp Xã Hội Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa One-Price Policy / Sách Lược Không Hai Giá; Sách Lược (Bán) Đúng Giá Là Gì?, Định Nghĩa One-Off Deal / Thương Vụ Độc Hữu (Không Có Lại Lần Thứ Hai) Là Gì?, Định Nghĩa Government Utilities / (Các) Ngành Phục Vụ Công Cộng Của Chính Phủ; Sự Nghiệp Công Ích Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Paper / Hối Phiếu Một Tên (Chỉ Mang Tên Người Đi Vay) Là Gì?, Định Nghĩa Maturity Of A Policy / Kỳ Hạn Của Đơn Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Office / Văn Phòng Một Người; Công Ty Một Người Là Gì?, Định Nghĩa Government Trade / Thương Nghiệp Quốc Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Maturity Gap Exposure / Sự Bộc Lộ Mức Sai Biệt Khi Đáo Hạn Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Market / Thị Trường Một Người Là Gì?, Định Nghĩa Government Trade Mission / Đoàn Đại Biểu Thương Mại Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Job / Công Việc Chỉ Một Người Làm Là Gì?, Định Nghĩa Government Subsidy / Trợ Cấp Xuất Khẩu Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Company / Công Ty Độc Tư Cá Nhân; Công Ty (Kinh Doanh) Một Người Là Gì?, Định Nghĩa Maturity-Designated Deposit / Tiền Gửi Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Trade / Thuộc Về Mậu Dịch Nội Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Matured Liabilities Unpaid / Nợ Đáo Hạn Chưa Thanh Toán, Chưa Trả Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Regional Trade / Mậu Dịch Trong Khu Vực Là Gì?, Định Nghĩa Government Property / Tài Sản Nhà Nước; Công Sản Là Gì?, Định Nghĩa Matured Endowment / Tiền Bảo Hiểm Trợ Cấp Hưu Trí Là Gì?, Định Nghĩa Government Property Department / Cơ Quan Quản Lý Công Sản Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Industry Trade / Buôn Bán Nội Bộ Ngành Là Gì?, Định Nghĩa Matured Coupons / (Các) Phiếu Lãi Đã Đến Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Matured Liabilities / Nợ Đáo Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Office Document / Chứng Từ Nội Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Government Procurements / Việc Tiếp Liệu; Việc Mua Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Government Procurement Policy /chính Sách Mua Trợ Giá Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Matured Bonds / Trái Khoán Đã Đáo Hạn (Thường Hoàn) Là Gì?, Định Nghĩa Matured Bill / Hối Phiếu Đã Đến Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Government Papers / Trái Khoán Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Mature / Đáo Hạn; Đến Hạn; Đến Kỳ (Thanh Toán); Thành Thục; Chín Muồi; Phát Đạt; (Phiếu Khoán) Đến Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Government Ownership / Chế Độ Sở Hữu Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Industry Specialization / (Sự) Chuyên Môn Hóa Nội Ngành Là Gì?, Định Nghĩa Matured Cheque / Chi Phiếu Đã Đến Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Matured Capital / Vốn Đã Đến Hạn Trả Là Gì?, Định Nghĩa Idle Money / Tiền Nhàn Rỗi Là Gì?, Định Nghĩa Idle Fund / Tiền Nhàn Rỗi Là Gì?, Định Nghĩa Matter / Nội Dung; Đề Tài (Quyển Sách…); Có Tầm Quan Trọng; Có Ý Nghĩa Là Gì?, Định Nghĩa Matrix Printer / Máy In Ma Trận, Máy In Kim Là Gì?, Định Nghĩa Idea Time Cost / Phí Tổn Thời Gian Ngừng Việc Là Gì?, Định Nghĩa Government License / Giấy Phép Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Matrix Of Independent Variable Observations / Ma Trận Các Quan Sát Vì Biến Tố Độc Lập Là Gì?, Định Nghĩa Idle Time / Thời Gian Ngừng Việc Không Hoạt Động, Vô Hiệu, Chết, Thời Gian Vô Ích Là Gì?, Định Nghĩa Government Issue (Property) / Đồ Tiếp Tế Do Chính Phủ Cấp Phát Là Gì?, Định Nghĩa Government Loan / Nợ Nhà Nước; Quốc Trái Là Gì?, Định Nghĩa Idle Equipment / Thiết Bị Bỏ Không Là Gì?, Định Nghĩa Matrix / Ma Trận Là Gì?, Định Nghĩa Mathematical Model / Mô Hình Toán Học Là Gì?, Định Nghĩa Idle Demand Deposit / Tiền Gởi Không Kỳ Hạn Bỏ Không Là Gì?, Định Nghĩa Government Interference / Sự Can Thiệp Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Idle Cash / Tiền Mặt Nhàn Rỗi Là Gì?, Định Nghĩa Mate’s Receipt / Đơn Nhận Hàng Của Tàu; Biên Lai Thuyền Phó Là Gì?, Định Nghĩa Idle Capacity / Năng Lực Sản Xuất Bỏ Không, Vô Dụng; Tiềm Năng Chưa Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Matrix Of A Quadratic Form / Ma Trận Của Dạng Toàn Phương Là Gì?, Định Nghĩa Government Depositary / Cơ Quan, Ngân Hàng Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Materials Requisition Form / Phiếu Xin Cấp Vật Liệu; Phiếu Xuất Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Identity Papers / Giấy Chứng Thân Nhân; Giấy Căn Cước Là Gì?, Định Nghĩa Governmnt Deposit / Tiền Gửi Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Materials Procurement / Sự Tìm Mua Nguyên Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Government Decree / Nghị Định Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government Credit / Tín Dụng Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Government Debt / Nợ Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Materials In Transit / Nguyên Vật Liệu Đang Chở (Dọc Đường) Là Gì?, Định Nghĩa Materials In Process / Nguyên Vật Liệu Đang Chế Tạo Là Gì?, Định Nghĩa Identity Of Seals / Sự Giống Con Dấu Là Gì?, Định Nghĩa Government Credit Gurantee / Sự Đảm Bảo Của Tín Dụng Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Identity Of Output Producer And Output Sold / Đồng Nhất Thức Giữa Sản Lượng Bán Và Sản Lượng Mua Là Gì?, Định Nghĩa Government Corporation / Công Ty Quốc Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Material Handling Expenses / Chi Phí Quản Lý Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Government Controlled Corporation / Công Ty Hợp Doanh (Giữa Nhà Nước Và Tư Nhân) Là Gì?, Định Nghĩa Materials Handling Equipment / Thiết Bị Vận Chuyển Nguyên Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Identity Certificate / Công Chứng Thư; Chứng Thu Hộ Tịch Là Gì?, Định Nghĩa Materials Handling / Việc Vận Chuyển Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Identity / Sự Đồng Nhất; Tính Đồng Nhất; Sự Giống Nhau Hoàn Toàn; Nhận Rõ; Nhận Ra; Nhận Dạng; Nhận Diện; Giám Định Là Gì?, Định Nghĩa Government Budget / Ngân Sách Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Materialism / Chủ Nghĩa Duy Vật Là Gì?, Định Nghĩa Government Budget Deficit / Thâm Hụt Ngân Sách Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Material Welfare / Phúc Lợi Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Government Broker / Người Môi Giới Chứng Khoán Công Trái; Người Môi Giới Chứng Khoán Kho Bạc Là Gì?, Định Nghĩa Identification Of Payee / Sự Nhận Dạng Người Nhận Tiền (Chi Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Material Wealths / Của Cải Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Material Witness / Bằng Chứng Cụ Thể, Trực Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Identification Of Project / Sự Tuyển Định Dự Án Là Gì?, Định Nghĩa Identification Of Goods / Sự Nhận Ra Hàng Hóa; Sự Giám Định Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Identification Number / Số Nhận Dạng Là Gì?, Định Nghĩa Government Borrowing / Sự Vay Nợ Của Chính Phủ; Nợ Của Chính Phủ; Quốc Trái Là Gì?, Định Nghĩa Material Supply / Sự Cung Cấp Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Identification Marking(S) / Sự Đánh Dấu Phân Biệt; Dấu Hiệu Phân Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Government Bank / Ngân Hàng Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Material Store / Kho Vật Liệu; Kho Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Identification Method / Cách Biện Biệt (Kiểm Kê) Là Gì?, Định Nghĩa Government Bonds / Công Trái; Trái Phiếu Kho Bạc Là Gì?, Định Nghĩa Material Usage Standards / Tiêu Chuẩn Sử Dụng Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Idealism / Duy Tâm Luận; Chủ Nghĩa Duy Tâm Là Gì?, Định Nghĩa Government Administration Expenses / Chi Phí Hành Chính Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government / Chính Phủ; Nhà Nước; Nội Các Là Gì?, Định Nghĩa Governing Principle / Nguyên Tắc Chỉ Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Idem / Như Trên Là Gì?, Định Nghĩa Ideas Box / Hộp Thư Góp Ý Là Gì?, Định Nghĩa Government Advertising / Quảng Cáo Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Ideal Efficiency / Hiệu Suất Lý Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Government Actuary / Chuyên Viên Thống Kê Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Ideal Index (Number) / Chỉ Số Lý Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Governing Committee / Hội Đồng Quản Trị (Sở Giao Dịch Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Ideal Capacity / Năng Lực Sản Xuất, Năng Suất Lý Tưởng; Công Suất Lý Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Governed Economy / Nền Kinh Tế Được Quản Lý, Có Điều Tiết Là Gì?, Định Nghĩa Gosplan / Ủy Ban Kế Hoạch Nhà Nước Liên Xô (Cũ) Là Gì?, Định Nghĩa Idea Generation / (Sự) Tạo Ý Tưởng Mới Là Gì?, Định Nghĩa Ida Credit / Tín Dụng Của Hiệp Hội Phát Triển Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Gop / = Gross Overall Profit Là Gì?, Định Nghĩa Gosbank / Ngân Hàng Trung Ương Liên Xô (Cũ) Là Gì?, Định Nghĩa Idea Bank / Ngân Hàng Lý Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Hypothesis / Giả Thuyết; Giả Thiết; Giả Định; Tiền Đề Là Gì?, Định Nghĩa Goods Receiving Book / Sổ Nhận Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Material Resources / Tài Nguyên Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecator / Người Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecation Insurance / Bảo Hiểm Việc Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Goods Rates / Mức Vận Phí Hàng Hóa; Giá Vận Chuyển Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Material Reserve / Dự Trữ Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Goods Re-Exported / Hàng Tái Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Material Responsibility / Trách Nhiệm Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecated Goods / Vật Thế Chấp; Vật Bảo Đảm; Đồ Cầm Thế Là Gì?, Định Nghĩa Goods On Order / Hàng Đặt Mua; Hàng Đã Đặt Chưa Giao Là Gì?, Định Nghĩa Material Requisition / Phiếu Nhận Vật Liệu; Đơn Xin Xuất Kho Nguyên Vật Liệu; Lệnh Xuất Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Goods On Demurrage / Hàng Chưa Giao Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecated Account / Tài Khoản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Goodss On Consignment / Hàng Gửi Bán; Hàng Ký Gửi Là Gì?, Định Nghĩa Material Requirement Planning / Phiếu Nhận Vật Liệu; Đơn Xin Xuất Kho Nguyên Vật Liệu; Lệnh Xuất Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecate / Thế Chấp; Cầm Cố; Để Áp; Để Đương (Tài Sản…) Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecated Assets / Tài Sản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Hunger Export / Xuất Khẩu Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Overvaluated Curency / Đồng Tiền Được Định Giá Quá Cao Là Gì?, Định Nghĩa Material Incentive Fund / Quỹ Khuyến Khích Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hunger / Sự Đổi Là Gì?, Định Nghĩa On Seller’s Account / Do Bên Bán Chịu (Trả Tiền) Là Gì?, Định Nghĩa Hundredweight / Tạ Là Gì?, Định Nghĩa On Sale Or Return / Với Điều Kiện Bán Không Hết Có Thể Trả Lại; Với Điều Kiện Trả Lại Số Hàng Không Bán Được (Trong Thời Gian Quy Định) Là Gì?, Định Nghĩa Hundredfold / Gấp Trăm; Phần Gấp Trăm; Thứ Một Trăm; Cái Thứ Một Trăm; (Một) Phần Trăm Là Gì?, Định Nghĩa Overtrading / Sự Kinh Doanh Quá Khả Năng (Lượng Mua Bán Vượt Quá Mức Tài Lực Hoặc Nhu Cầu Thị Trường) Là Gì?, Định Nghĩa Hunch / Suy Nghĩ Cảm Tính; Dự Cảm; Trực Giác Là Gì?, Định Nghĩa Overvaluation / Sự Đánh Giá Quá Cao (Giá Trị Của Cái Gì Đó) Là Gì?, Định Nghĩa Humidity Test / Giấy Chứng Độ Ẩm ( Của Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Material Fact / Sự Việc Quan Trọng Là Gì?, Định Nghĩa Humidity-Controlled Container / Công-Ten-Nơ Có Kiểm Soát Độ Ẩm Là Gì?, Định Nghĩa Material Economy / Tiết Kiệm Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Material Damage / Tổn Thất Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Humanism / Chủ Nghĩa Nhân Đạo, Nhân Bản, Nhân Văn Là Gì?, Định Nghĩa Material Card / Thẻ Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Overtrade / Đầu Cơ Quá Khả Năng; Kinh Doanh Vượt Khả Năng Là Gì?, Định Nghĩa Human Investment / Đầu Tư Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Material Capital / Tư Bản Hữu Hình Là Gì?, Định Nghĩa Human Relations / Quan Hệ Con Người Là Gì?, Định Nghĩa Human Nature / Nhân Tính Là Gì?, Định Nghĩa Overtime Work / Việc Làm Ngoài Giờ; Tăng Giờ Là Gì?, Định Nghĩa Material Budget / Dự Toán Nguyên Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Material Breach / (Sự) Vi Phạm Có Tính Thực Chất (Hợp Đồng…) Là Gì?, Định Nghĩa Human Capital Flow / Luồng Vốn Nhân Lực, Luồng Vốn Kỹ Năng Là Gì?, Định Nghĩa Overtime Cost / Phí Tổn Làm Ngoài Giờ Là Gì?, Định Nghĩa Material Base / Cơ Sở Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hull Underwriter / Người Bảo Hiểm Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Material Assets / Tài Sản Thực Thể, Hữu Hình Là Gì?, Định Nghĩa Hull Syndicate Xanh-Đi-Ca / Bảo Hiểm Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Hull Risk / Rủi Ro Tàu Bè Là Gì?, Định Nghĩa Hull Premium / Phí Bảo Hiểm Vỏ Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Hub / Nòng Cốt; Trung Tâm Là Gì?, Định Nghĩa Matching Duty / Thuế Bù Trừ; Thuế Quan Chống Phá Giá; Thuế Chống Trợ Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Matching / Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Matched Sale-Purchase Transaction / Giao Dịch Đối Ứng; Giao Dịch Bán-Mua Kết Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Master’s Protest / Tờ Trình, Báo Cáo Hải Nạn Của Thuyền Trưởng Là Gì?, Định Nghĩa Master Tariff / Biểu Thuế Chính Là Gì?, Định Nghĩa Master Schedule / Kế Hoạch Làm Việc Chính; Bảng Tổng Tiến Độ Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Hoverport / Cảng Tàu Đệm Hơi; Trạm Tàu Đệm Hơi Là Gì?, Định Nghĩa Hovercraft / Tàu Đệm Hơi Là Gì?, Định Nghĩa Master Policy / Đơn Bảo Hiểm Chính Là Gì?, Định Nghĩa Housing Costs / Chi Phí Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa On Probation / Dùng Thử Là Gì?, Định Nghĩa Master Copy / Bản Chính; Bản Gốc; Nguyên Bản Là Gì?, Định Nghĩa Housing Association / Hiệp Hội Xây Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Master Control Account / Tổng Tài Khoản Kiểm Soát Là Gì?, Định Nghĩa Master Contract / Hợp Đồng Chính Là Gì?, Định Nghĩa Master Credit / Thư Tín Dụng Gốc Là Gì?, Định Nghĩa On Presentation / Trả Ngay Khi Trình Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa On Passage / (Đang) Trên Đường Vận Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa On Pain Of Invalidity / Bị Phạt Làm Cho Vô Hiệu Là Gì?, Định Nghĩa On Pain Of Being Barred / Bị Phạt Không Được Hành Sử Quyền Là Gì?, Định Nghĩa On Order / Đã Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa On Or Before / Trong Hoặc Trước Ngày Nào Đó Là Gì?, Định Nghĩa On Or About / Vào Khoảng Ngày Là Gì?, Định Nghĩa On Open Account / Mua Bán Trả Sau; Mua Bán Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa On Offer / Để Bán; Đưa Ra Quảng Cáo; Bán Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa On Mortgage / Để Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa On Loan / Vay Mượn Là Gì?, Định Nghĩa On Her (His) Majesty’s / Công Văn Của Chính Phủ Anh (= Miễn Cước Bưu Điện) Là Gì?, Định Nghĩa On Hand / Có Trong Tay; Có Sẵn; Còn Trong Kho Là Gì?, Định Nghĩa Investible / Có Thể Đầu Tư Được; Có Thể Dùng Để Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Investee / Người Tiếp Nhận Đầu Tư; Xí Nghiệp Được Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Packing Department / Bộ Phận Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Packing Crate / Giỏ Đựng Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Packing Cost / Phí Tổn Đóng Gói, Đóng Kiện Vô Bao Là Gì?, Định Nghĩa Invested Cost / Phí Tổn Đã Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Invested Capital / Vốn Đã Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Packing Condition / Điều Kiện Bao Bì; Tình Trạng Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Invested Assets / Tài Sản Đã Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Invest / Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Packing Clause / Điều Khoản Đóng Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Invest In Enterprise (To…) / Đầu Tư Vào Xí Nghiệp  Là Gì?, Định Nghĩa Inverted Takeover / Sự Tiếp Quản Ngược  Là Gì?, Định Nghĩa Packing Charges / Phí Đóng Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inverted Market / Thị Trường Nghịch Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Packing Case / Thùng Bao Bì; Thùng Đựng Hàng; Hòm Đóng Hàng (Bằng Gỗ) Là Gì?, Định Nghĩa Inverted Commas / Dấu Ngoặc Kép  Là Gì?, Định Nghĩa Inversion Of Figures / Sự Đảo Số  Là Gì?, Định Nghĩa Inverse Of A Matrix / Nghịch Đảo Của Ma Trận A  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Pricing / Cách Định Giá Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Overage / Số Hàng Tồn Trữ Dư Thừa  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Of Purchases / Bản Kê Mua Hàng  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Of Fixtures / Bản Kê Những Đồ Đạc Cố Định Trong Nhà  Là Gì?, Định Nghĩa Packet / Gói; Gói Nhỏ; Gói Bưu Kiện Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Packer / Người Đóng Bao Bì; Công Nhân Đóng Bao Bì; Máy Đóng Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Of Mechandise / Sự Tồn Kho Hàng Hóa; Sự Kiểm Kê Hàng Hóa Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Of Finished Goods / (Sự) Trữ Kho Thành Phẩm; Kiểm Kê Thành Phẩm Trữ Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Packet Day / Ngày (Đi Hoặc Đến) Của Tàu Thư; Ngày Chót Gửi Bưu Kiện Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Of Raw Materials / Sự Tồn Kho Nguyên Liệu; Sự Kiểm Kê Nguyên Liệu Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Option Seller / Người Bán Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Job Market / Thị Trường Công Ăn Việc Làm  Là Gì?, Định Nghĩa Option Price / Giá Quyền Chọn (Trên Thị Trường Có Quyền Chọn); Giá Tăng Ngạch (Trên Thị Trường Có Tăng Ngạch) Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Leader / Người Dẫn Đạo Dư Luận Là Gì?, Định Nghĩa Jingle / Điệp Khúc Quảng Cáo  Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Formers / Người Tạo Ý Kiến (Ảnh Hưởng Đến Người Khác. Chẳng Hạn Trong Việc Mua Hàng…) Là Gì?, Định Nghĩa Jib Crane / Cần Cẩu Kiểu Mũi Tên  Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Book / Sổ Ý Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Opinion Advertising / Quảng Cáo Ý Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Jiao / Cắc; Giác; Hào Là Gì?, Định Nghĩa Jargon / Tiếng Lóng; Tiếng Nhà Nghề; Biệt Ngữ; Ẩn Ngữ  Là Gì?, Định Nghĩa Japan’s Main Ports / Các Cảng Chính Của Nhật Bản Là Gì?, Định Nghĩa Operational Audit / Thẩm Tra Nghiệp Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Japanese / Đồng Yên Nhật  Là Gì?, Định Nghĩa Operation Research / Nghiên Cứu Tác Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Japanese Industrial Standards / Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản Là Gì?, Định Nghĩa Opinion / Ý Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Operator’s Handbook / Cẩm Nang Người Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Operation Qualification / Tư Cách Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Jewellery Insurance / Bảo Hiểm Vàng Bạc Đá Quý; Bảo Hiểm Nữ Trang  Là Gì?, Định Nghĩa Operating Expenses / Chi Phí Kinh Doanh; Chi Phí Điều Hành; Chi Phí Vận Hành Là Gì?, Định Nghĩa J-Curve Effect / Hiệu Ứng Đường Cong J Là Gì?, Định Nghĩa Operating Effectiveness / Hiệu Suất Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Operating Deficit / Thâm Hụt Doanh Nghiệp; Lỗ Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Loose Cargo / Hàng Rời; Hàng Không Lót Ván Đóng Bao Là Gì?, Định Nghĩa Mean Deviation / Độ Lệch Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Mean Cost / Phí Tổn Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Mean Audit Date / Ngày Kiểm Toán Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Operating Cycle / Chu Kỳ Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Mean Due Date / Ngày Đáo Hạn Trung Bình; Kỳ Hạn Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Mean / Trung Bình; Bình Quân; Khoảng Giữa; Trung Hạn; Số Trung Bình: Số Hạng Giữa Là Gì?, Định Nghĩa Meal Expense Deduction / Khấu Trừ Cho Chi Phí Về Ăn Uống Là Gì?, Định Nghĩa Maxiorder / Đơn Đặt Hàng Số Lượng Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Tax Rate / Thuế Suất Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Slippage / Sự Thụt Lùi Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Rate / Mức Phí Cao Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Quantity Acceptable / Số Lượng (Hàng Giao) Tối Đa Có Thể Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Profit / Lợi Nhuận Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Selling Price / Giá Bán Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Salary / Mức Lương Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Issuing Company / Công Ty Phát Hành Chứng Khoán; Công Ty Phát Đơn (Bảo Hiểm)  Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Brands / Nhãn Hiệu Nhiều Loại Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Bank / Ngân Hàng Kinh Doanh Nhiều Loại Là Gì?, Định Nghĩa Issuer’s Cost / Chi Phí Của Người Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Application / Sự Yêu Cầu Thêm Nhiều Cổ Phần Là Gì?, Định Nghĩa Multiple-Vote Share / Cổ Phiếu (Có Quyền) Đầu Phiếu Phức Số Là Gì?, Định Nghĩa Multiple-Entry Visa / Chiếu Khán Vĩnh Viễn Là Gì?, Định Nghĩa Multiple-Use Principle / Nguyên Tắc Đa Công Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Issued Stock / Cổ Phiếu Đã Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Issued Price / Giá Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multiple Currency Securities / Chứng Khoán Nhiều Loại Đồng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Issued Capital / Vốn Đã Phát Hành  Là Gì?, Định Nghĩa Multipack / Bao Hàng Nhiều Kiện Là Gì?, Định Nghĩa Multinationalism / Thể Chế Kinh Doanh Của Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Issued Capital / Vốn (Cổ Phần) Đã Phát Hành, Đã Nhận Góp  Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Transfer Pricing / Cách Định Giá Di Chuyển Của Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Marketing Management / Quản Lý Tiếp Thị Của Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Issue Voucher / Phiếu Xuất Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Group / Tập Đoàn Đa Quốc, Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multilisting / Bảng Mục Lục Nhà Đất Liên Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Multilateralism / Chủ Nghĩa Đa Biên Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Treaty / Điều Ước Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Transit System / Chế Độ Vận Tải Quá Cảm Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Trade Negotiation / Đàm Phán Mậu Dịch Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Trade Agreement / Hiệp Định Mậu Dịch Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Trade / Mậu Dịch Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Technical Assistance / Viện Trợ Kỹ Thuật Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Surveillance / Giám Sát Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multilateral Tax Treaty / Điều Ước Thuế Vụ Đa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Multidocument(Ation) / Chứng Từ Liên Vận Là Gì?, Định Nghĩa Multidivisional Organization / Tổ Chức Đa Bộ Phận Là Gì?, Định Nghĩa Issue Of Securities / (Sự) Phát Hành (Chứng Khoán)  Là Gì?, Định Nghĩa Multidivisional Enterprise / Xí Nghiệp Kinh Doanh Nhiều Ngành Là Gì?, Định Nghĩa Issue Of An Certificate / Sự Cấp Giấy Chứng Nhận  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Used Wrapping / Bao Bì Luân Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Issue Market / Thị Trường Phát Hành (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Multi Step Income Statement / Báo Cáo Thu Nhập Nhiều Bước (Mỹ) Là Gì?, Định Nghĩa Multi Currency Loan / Khoản Vay Đa Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Issue Life / Đời Sống Của Kỳ Báo Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Union Bargaining / Đàm Phán Nhiều Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Issue Department / Phòng Phát Hành (Ngân Hàng)  Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Employer Bargaining / Đàm Phán Tập Thể; Đàm Phán Nhiều Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Currency Loan / Khoản Vay Nhiều Loại Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Currency Intervention / Sự Can Thiệp Nhiều Loại Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Issue Ad. / Quảng Cáo Vấn Đề Là Gì?, Định Nghĩa Move / Đề Nghị Là Gì?, Định Nghĩa Issue Against Securities / Phát Hành Có Bảo Đảm; Phát Hành Có Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Movement Of Freight / (Sự) Vận Chuyển Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Multi-Tier Libor / Lãi Suất Ưu Đãi Liên Ngân Hàng Luân Đôn Đa Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Issue Above Par / (Sự Phát Hành) Trên Bình Giá (Chứng Khoán)  Là Gì?, Định Nghĩa Movables And Immovables Account / Tài Khoản Động Sản Và Bất Động Sản Là Gì?, Định Nghĩa Movable Property / Tài Sản Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Movable Exchange Rate / Hối Suất Động;hối Suất Có Thể Biến Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Movable Estate / Động Sản Là Gì?, Định Nghĩa Movable Assets / (Các) Phiếu Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Issue A Warrant (To…) / Ra Phiếu; Phát Giấy Chứng Quyền Nhận Mua Cổ Phần  Là Gì?, Định Nghĩa Mouse / Con Chuột Là Gì?, Định Nghĩa Moral Obligation / Trách Nhiệm Đạo Đức Là Gì?, Định Nghĩa Motion Capital / Vốn Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa International Remittance / Hối Đoái Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Leader Merchandising / Sự Bán Với Giá Lỗ; Không Lời Là Gì?, Định Nghĩa Moorings / Dụng Cụ Để Neo Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Mooring Point / Điểm Dừng Và Buộc Tàu Là Gì?, Định Nghĩa International Quarantine / Kiểm Dịch Quốc Tế; Kiểm Dịch Đối Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Immutability / Tính Không Thay Đổi; Tính Bất Biến Là Gì?, Định Nghĩa Leader / Nhà Dẫn Đạo; Người Đi Đầu; Thủ Lãnh; Hãng Lãnh Đạo; Hãng Dẫn Đầu (Thị Trường); Hàng Rẻ Lôi Cuốn Khách; Hàng Bán Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Mooring And Unmooring Charges / Thuế Đậu Tàu; Phí Cột Và Mở Dây Là Gì?, Định Nghĩa Immunity / Sự Miễn (Thuế…) Là Gì?, Định Nghĩa International Public Law / Công Pháp Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Mooring / Thuế Đậu Tàu; Phí Bỏ Neo Là Gì?, Định Nghĩa Immunities Of The Carrier / (Sự) Miễn Trách Nhiệm Của Người Nhận Chở Là Gì?, Định Nghĩa International Price Index / Chỉ Số Giá Cả Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Months After Sight / Trả Tiền… Tháng Sau Khi Trình Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Leadage / Khoảng Cách Gần Nhất Từ Miệng Mỏ (Than) Chở Tới Ga Hoặc Cảng; Cước Chuyên Chở Mỗi Tấn Than Là Gì?, Định Nghĩa Immune From Taxation / Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Months After Payment / (Giao Hàng)… Tháng Sau Khi Trả Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Immovables / Bất Động Sản Là Gì?, Định Nghĩa International Pre-Selection Juries / (Các) Bồi Thẩm Viên (Quảng Cáo) Là Gì?, Định Nghĩa Months After Date / Trả Tiền… Tháng Sau Khi Phát Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Open Shop / Xí Nghiệp Mở; Xí Nghiệp Thuê Mướn Công Nhân Tự Do (Có Thể Thuê Mướn Những Công Nhân Không Phải Là Công Đoàn Viên) Là Gì?, Định Nghĩa International Movement Of Shorttern Capital / (Sự) Lưu Động Vốn Ngắn Hạn Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Laying-Off / Sự Thải Hồi; Sự Dãn Thợ; Sự Cho Nghỉ Việc Tạm Vì Lý Do Kĩ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Lay Up Return / Tàu Đậu Trả Lại Cước Là Gì?, Định Nghĩa International Money Market / Thị Trường Tiền Tệ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Open Ship / Tàu Khoang Mở Là Gì?, Định Nghĩa Lay Up Refund / Tàu Ngừng Trả Lại Cước Là Gì?, Định Nghĩa International Money / Tiền (Thông Dụng) Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Money Order / Thư Chuyển Tiền Quốc Tế; Hối Phiếu Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Monopoly / Độc Quyền Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Open Seas / Vùng Biển Khơi Là Gì?, Định Nghĩa Open Question / Vấn Đề Bỏ Ngỏ; Vấn Đề Chờ Giải Quyết Là Gì?, Định Nghĩa Open Pricing / Sự Định Giá Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Price / Giá Cố Định Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Position / Vị Thế Ngỏ; Chức Vụ Còn Trống (Chờ Bổ Khuyết) Là Gì?, Định Nghĩa Open Port / Cảng Không Đóng Băng; Cảng Mở; Cảng Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Open Policy / Đơn Bảo Hiểm Không Xác Định; Đơn Bảo Hiểm Ngỏ (Chưa Xác Định Tên Tàu); Chính Sách Mở Cửa (Đối Ngoại) Là Gì?, Định Nghĩa Open Order / Đơn Đặt Hàng Chưa Xác Định; Lệnh Giao Dịch Ngỏ Là Gì?, Định Nghĩa Open Of Price Agreement / Thỏa Ước Giá Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Mortgage / Sự Thế Chấp Chuộc Lại Được Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Dividend / Cổ Tức Bất Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Grant Of Franchise / Sự Nhượng Đặc Quyền Khai Thác; Độc Quyền Kinh Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Contract / Hợp Đồng Không Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Open Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Trơn Là Gì?, Định Nghĩa Illegal Act / Hành Vi Phi Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Introductory Year / Năm Đầu Giới Thiệu Hiệu Hàng Mới Là Gì?, Định Nghĩa Illegal / Phi Pháp; Bất Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Grant A Loan (To..) / Mở Một Tín Dụng; Cho Vay Là Gì?, Định Nghĩa Granny Bond / Trái Phiếu Người Già Là Gì?, Định Nghĩa Open Charter / Hợp Đồng Thuê Tàu Ngỏ (Không Ghi Rõ Loại Hàng Hóa Chuyên Chở, Nơi Đến…) Là Gì?, Định Nghĩa Open Cargo / Hàng Hóa Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Open Book Credit / Tài Khoản Nợ Vãng Lai Là Gì?, Định Nghĩa Introductory Campaign / Chiến Dịch Giới Thiệu Mặt Hàng Mới Là Gì?, Định Nghĩa Open Bids / Gọi Thầu Công Khai; Đấu Thầu Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open And Fair Trade / Mậu Dịch Khai Phóng Và Công Bình Là Gì?, Định Nghĩa Introduction Stage / Giai Đoạn Giới Thiệu Là Gì?, Định Nghĩa Grange / Trang Trại Là Gì?, Định Nghĩa Open An Account (To…) / Mở Một Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Itinerary / Lộ Trình; Nhật Ký Hành Trình; Chỉ Nam Lộ Trình Là Gì?, Định Nghĩa Muniments Of Title / Tài Liệu Chứng Nhận Quyền Sở Hữu; Chứng Thư Quyền Sở Hữu Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Bond Offering / Công Trái Thị Chính Là Gì?, Định Nghĩa Municipality / Thành Phố Tự Trị; Khu Tự Trị Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Ordinance / Nghị Định Thành Phố Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Local Tax / Thuế Địa Phương Thị Chính Là Gì?, Định Nghĩa Itinerant Salesman / Người Bán Hàng Lưu Động  Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Council / Hội Đồng Thành Phố Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Law / Luật Bản Quốc; Luật Quốc Nội Là Gì?, Định Nghĩa Municipal Inhabitants Tax / Thuế Cư Dân Thị Trấn Là Gì?, Định Nghĩa Multiprocessing / (Sự) Đa Xử Lý (Máy Điện Toán) Là Gì?, Định Nghĩa Multipolarization / (Sự) Đa Cực Hóa; Đa Giác Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Items Of Expenditure / Khoản Mục Chi  Là Gì?, Định Nghĩa Multipling Rate / Tỷ Lệ Thuận Là Gì?, Định Nghĩa Items Of Business / Hạng Mục Doanh Nghiệp  Là Gì?, Định Nghĩa Multiplier / Thừa, Số; Bội Số; Số Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Multiplier Effect / Hệ Quả Số Nhân; Hiệu Quả Bội Tăng Là Gì?, Định Nghĩa Itemized Invoice / Hóa Đơn Chi Tiết  Là Gì?, Định Nghĩa Issue Syndicate / Tập Đoàn Ngân Hàng Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Financial Management / Quản Lý Tài Chính Của Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Enterprise / Xí Nghiệp Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Bank / Ngân Hàng Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multimodal Transport User / Người Sử Dụng Liên Vận Là Gì?, Định Nghĩa Multimodal Transport Chain / Chuỗi; Hệ Thống Liên Vận Là Gì?, Định Nghĩa Multimodal Transport / Vận Tải Đa Phương Thức Liên Vận Hải Lục Không Là Gì?, Định Nghĩa Multimillion Business / Việc Làm Ăn Bạc Triệu Là Gì?, Định Nghĩa Multinational / Đa Quốc Gia; Thuộc Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Multinational Accounting / Kế Toán Công Ty Đa Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Gallon / Ga-Lông Anh Là Gì?, Định Nghĩa Iso Container / Của Tổ Chức Tiêu Chuẩn Hóa Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Imperial Bushel / Giạ Anh Là Gì?, Định Nghĩa Imperfections / Hàng Xấu Hỏng Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Administration / Quản Lý Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage / Vay Tiền Có Thế Chấp; Đem Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Imperative Need / Nhu Cầu Thiết Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage-Protection Policy / Đơn Bảo Hiểm Bảo Hộ Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Imperative Plan / Kế Hoạch Phải Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Lien / Quyền Lưu Giữ Của Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Impartial Arbitrator / Người Trọng Tài Vô Tư, Công Chính, Không Thiên Vị Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage-Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm Khoản Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Impairment Of The Law / Sự Vi Phạm Luật Là Gì?, Định Nghĩa Leading Edge Technology / Công Nghệ Mũi Nhọn Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage-Backed Securities / Chứng Khoán Dựa Vào Những Khoản Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Impairment Of Capital Account / Tài Khoản Lỗ Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage Bank Debenture / Trái Khoán Của Ngân Hàng Cầm Cố Bất Động Sản Là Gì?, Định Nghĩa International Securities / Chứng Khoán Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Morning Shift / Ca Sáng Là Gì?, Định Nghĩa Impact On Inflation / Ảnh Hưởng Đối Với Lạm Phát Là Gì?, Định Nghĩa Morning Session / Buổi Giao Dịch Sáng Là Gì?, Định Nghĩa International Rules For The Interpretation Of Trade Terms / Quy Tắc Giải Thích Điều Khoản Thương Mại Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Morning Loan / Khoản Vay Buổi  Sáng Là Gì?, Định Nghĩa Leading Agency / Cơ Quan Chủ Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Impact Of A Publicity Campaign (The…) / Tác Động Của Một Chiến Dịch Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Morning Clearing / Kết Toán Buổi Sáng Là Gì?, Định Nghĩa Leading Underwriter / Người Bảo Hiểm Đứng Đầu Là Gì?, Định Nghĩa Impact Multiplier / Số Nhân Tác Động Là Gì?, Định Nghĩa Leadership / Sự Lãnh Đạo; Khả Năng Lãnh Đạo; Đức Tính Của Người Lãnh Đạo; Bộ Phận Lãnh Đạo; Tập Thể Lãnh Đạo Là Gì?, Định Nghĩa More Or Less Clause / Điều Khoản Khoan Dung; Điều Khoản Gia Giảm, Điều Khoản Chất Hàng Thừa Thiếu Là Gì?, Định Nghĩa Impact Lag / Sự Chậm Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa International Reserve / Dự Trữ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Impact Effect / Ảnh Hương Xung Kích, Tối Trực Tiếp; Hiệu Quả Tăng Giá Là Gì?, Định Nghĩa Moratory Law / Pháp Quy Về Triển Hạn Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa International Reserve Currency / Đồng Tiền Dự Trữ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Impact Day / Ngày Công Bố Phát Hành Cổ Phiếu Mới (= Ngày Xung Kích) Là Gì?, Định Nghĩa Moratory Interest / Tiền Lời Do Triển Hạn Thanh Toán; Lãi Triển Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Moratory / Thuộc Về Triển Hạn Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Impact Analysis / (Sự) Phân Tích Tác Động, Ảnh Hưởng, Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Leader Price / Giá Của Nhà Dẫn Đạo Thị Trường; Giá Của Nhà Sản Xuất Lớn Là Gì?, Định Nghĩa International Reserve Assets / Tài Sản Dự Trữ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Moratorium On Payment / Sự Đình Chỉ Trả Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Impact / (Sự) Đụng Chạm; Xung Đột; Xung Kích; Ảnh Hưởng; Tác Động; Hiệu Quả (Của Quảng Cáo…) Là Gì?, Định Nghĩa Moral Hazard / Rủi Ro Đạo Đức Là Gì?, Định Nghĩa Layout Of A Plan / (Sự) Nghiên Cứu, Vạch Ra Một Đề Án Là Gì?, Định Nghĩa International Reserve Creation / Sự Tạo Ra Dự Trữ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Leaders / (Những) Cổ Phiếu Sáng Giá Là Gì?, Định Nghĩa Opening (Up) Of New Markets (The…) / (Việc) Mở Thêm Những Thị Trường Tiêu Thụ Mới (Cho Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Open The Market (To…) / Khai Trương Là Gì?, Định Nghĩa Open Tender / Đấu Thầu Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Layout / Sự Sắp Đặt; Sự Xếp Đặt (Văn Phòng); Sự Thiết Đặt (Nhà Máy); Dàn Bài Tổng Thể; Đề Cương (Báo Cáo); Sự Lên Khuôn; Sự Dàn Trang (Một Cuốn Sách); Cách Bố Trí (Bàn Phím, Bàn Chữ) Là Gì?, Định Nghĩa Opening / Sự Mở, Sự Mở Đầu; Bước Đầu; Sự Khai Thủy; Sự Khai Mạc; Giá Mở Hàng; Việc Chưa Có Người Làm; Chức Vụ Còn Khuyết; Chân Khuyết Là Gì?, Định Nghĩa Open Union / Công Đoàn Mở, Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Unemployment / Thất Nghiệp Rõ Ràng (Người Thất Nghiệp Rõ Ràng Có Thể Được Đăng Ký Tại Sở Tìm Việc Làm…) Là Gì?, Định Nghĩa Open Transaction / Giao Dịch Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Ticket / Vé Ngỏ Là Gì?, Định Nghĩa Layman / Người Không Chuyên Môn; Người Ngoài Ngành Nghề; Tay Ngang Là Gì?, Định Nghĩa Open System / Hệ Thống (Kinh Tế) Mở Là Gì?, Định Nghĩa International Multimodal Transport Operation / Nghiệp Vụ Liên Vận Đa Phương Quốc Tế; Vận Tải Liên Vận Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Open Market / Thị Trường Công Khai; Thị Trường Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Open License / Giấy Phép Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Open Letter / Thư Công Khai; Thư Ngỏ; Thư Không Niêm (Trên Báo) Là Gì?, Định Nghĩa Immediate Holding Company / Công Ty Mẹ Trực Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Illuminated News / Bản Tin Chiếu Sang Là Gì?, Định Nghĩa Illiquidity / Tính Không Lưu Động (Khó Chuyển Thành Tiền Mặt) Là Gì?, Định Nghĩa Illiquid Assets / Tài Khoản Không Thể Chuyển Ngay Thành Tiền Mặt; Tài Sản Phi Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa One-Way Trade / Mậu Dịch Một Chiều; Mậu Dịch Đơn Trình Là Gì?, Định Nghĩa Maximization / Tối Đa Hóa Là Gì?, Định Nghĩa One-Way Ticket / Vé Chuyến Đi (Không Có Khứ Hồi) Là Gì?, Định Nghĩa Grab / Gàu Xúc; Gàu Ngoạm Là Gì?, Định Nghĩa Max-Min System / Hệ Thống Lượng Tồn Kho Tối Đa-Tối Thiểu Là Gì?, Định Nghĩa One-Way Price / Giá Một Chiều Là Gì?, Định Nghĩa Governor / Viên Chức Chính Phủ Đứng Đầu Một Là Gì?, Định Nghĩa One-Time Costs / Phí Tổn Chỉ Trả Một Lần Là Gì?, Định Nghĩa Government Trade Agreement / Hiệp Hội Mậu Dịch Của Chính Phủ; Thỏa Ước Thương Mại Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Maturity Yield / Tiền Lãi Toàn Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Government Grants / Tiền Trợ Cấp Trực Tiếp Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Maturity Value / Giá Trị Khi Đáo Hạn; Giá Trị Đến Hạn Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Government Stock(S) / Trái Khoán (Có Lãi Tức Cố Định) Của Chính Phủ; Trái Phiếu Kho Bạc Là Gì?, Định Nghĩa One-Man Business / Công Việc Làm Ăn Độc Một Người; Xí Nghiệp Một Người (Tự Đảm Trách); Xí Nghiệp Độc Tư Cá Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Intrastate Commerce / Thương Mại Trong Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Government Statistical Service / Dịch Vụ Thống Kê Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Maturing Bills / (Các) Phiếu Khoán Đáo Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Governmental Accounting / Kế Toán Công; Kế Toán Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Maturity / Ngày Đến Hạn Thanh Toán; Kỳ Hạn; Hạn Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Intramedia Comparisons / (Những) So Sánh Bên Trong Một Phương Tiện Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Governmnt Sector / Khu Vực (Kinh Tế) Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Intra Vies / Theo Điều Lệ; Do Điều Lệ Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Governmeent Revenue / Thu Nhập Công, Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Transfer Price / Giá Chuyển Nhượng Nội Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Oncosts (On-Costs) / Phí Tổn Tổng Quát; Phí Tổn Gián Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Intrastate And Intrastate Commerce / Thương Mại Giữa Các Tiểu Bang Và Trong Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Matured Repayment / Số Tiền Phải Trả Đã Đến Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Oncostman / Thợ Mỏ Lãnh Lương Công Nhật Là Gì?, Định Nghĩa Matured / Đáo Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Government Receipts / Tổng Thu Nhập Tài Chính Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Mature Economy / Nền Kinh Tế Chín Muồi Là Gì?, Định Nghĩa Mature Debtor Nation / Nước Con Nợ Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Mature Creditor Nation / Nước Chủ Nợ Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Government Official / Viên Chức Chính Phủ; Công Chức Là Gì?, Định Nghĩa Matters Arising / (Những) Vấn Đề Chưa Giải Quyết Là Gì?, Định Nghĩa Government National Mortgate Association / Hiệp Hôi Thế Chấp Quốc Gia Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Matter Of Form / Vấn Đề Hình Thức Là Gì?, Định Nghĩa Matter Of Dispute / Đề Tài Tranh Luận Là Gì?, Định Nghĩa Government Monopoly / Độc Quyền Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Government Agency / Cơ Quan Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Goodwill Mission / Sứ Bộ Hòa Giải; Phái Đoàn Thăm Viếng Hữu Nghị Là Gì?, Định Nghĩa Id Est / Nghĩa Là Là Gì?, Định Nghĩa Goodwill / Danh Tiếng Của Cơ Sở Kinh Doanh; Lợi Thế Cửa Hàng; Sự Tín Nhiệm Đối Với Khách Hàng; Tài Sản Vô Thể (= Uy Tín Kinh Doanh) Là Gì?, Định Nghĩa Icebreaker / Tàu Phá Băng Là Gì?, Định Nghĩa Ice Clause / Điều Khoản Đóng Băng Là Gì?, Định Nghĩa Ice-Car / Toa Đông Lạnh Là Gì?, Định Nghĩa Goods-Bought Ledger / Sổ Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Iceland / Băng Đảo Là Gì?, Định Nghĩa Ice-Free Harbour / Cảng Không Đóng Băng Là Gì?, Định Nghĩa Goods Sold “floating” / Hàng Bán “trên Đường Vận Chuyển” Là Gì?, Định Nghĩa I Owe You (Iuo) / Giấy Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Material Spoiled / Vật Liệu Đã Tổn Thất; Vật Liệu Phí Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Goods Yard / Bãi Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Goods Wagon / Toa Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Goods Turned Back / Hàng Bán Rồi Bị Trả Lại Là Gì?, Định Nghĩa Goods Station / Ga Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Goods To Arrive / Hàng Sắp Đến; Hàng Trên Đường Đi Là Gì?, Định Nghĩa Material Returned / Vật Liệu Trả Về Là Gì?, Định Nghĩa Hypothetical Cost / Phí Tổn Giả Định Là Gì?, Định Nghĩa Hypothesis Testing / Sự Kiểm Tra Các Giả Thiết (Trong Hoạt Động Tiếp Thị) Là Gì?, Định Nghĩa Goodss On Approval / Hàng Giao Thử; Hàng Dùng Thử Chờ Mua (Vừa Ý Mới Thu Tiền) Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecary Value / Giá Trị Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Goods Of Contract Descripttion / Hàng Hóa Ăn Khớp Với Quy Trình Trong Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Hypothec Bank / Ngân Hàng Thế Chấp; Ngân Hàng Khuyến Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Hypothec / Quyền Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Material Received / Vật Liệu Đã Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Hypothecary Debt / Nợ Có Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Hyplerinflation / Lạm Phát Cực Độ; Lạm Phát Ác Tính; Siêu Lạm Phát Là Gì?, Định Nghĩa Hyphen / Dấu Nối Là Gì?, Định Nghĩa Goods Liable To Excise / Hàng Phải Nộp Thuế Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Hypermarket / Siêu Thị Cỡ Lớn; Đại Siêu Thị Là Gì?, Định Nghĩa On Time / Đúng Lúc; Đúng Giờ; Trả Góp; Trả Từng Đợt Là Gì?, Định Nghĩa Goods In Transit / Hàng Hóa Trên Đường Vận Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa On The Berth / (Tàu) Đang Đậu Bến (Bốc Dỡ); (Đã Đậu Bến) Đang Chờ Chất Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Material Price Variance / Chênh Lệch Giá Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Hyperinflationary Economy / (Nền) Kinh Tế Siêu Lạm Phát Là Gì?, Định Nghĩa Goods In Stock / Hàng Hóa Đang Có Trong Kho; Hàng Còn Trong Kho; Hàng Trữ Kho Là Gì?, Định Nghĩa Material List / Danh Mục Vật Liệu; Danh Sách Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Hydraulics / Thủy Lực Học Là Gì?, Định Nghĩa Hydraulic Press-Packing / (Sự) Đóng Gói Bằng Máy Thủy Lực Là Gì?, Định Nghĩa Hydraulic / (Thuộc Về) Thủy Lực; Thủy Lực Học Là Gì?, Định Nghĩa Material Law / Luật Thực Thể Là Gì?, Định Nghĩa Good In Bad Order / Hàng Hóa Có Vấn Đề Là Gì?, Định Nghĩa Material Inventory / Vật Tư Tồn Trữ; Kiểm Kê Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Material Ledger / Sổ Cái Chi Tiết Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Goods In Bulk / Hàng Rời Là Gì?, Định Nghĩa Hybrid Computer / Máy Tính Lai Là Gì?, Định Nghĩa Hushmoney / Tiền Móc Ngoặc, Tiền Trà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Goods Flow / Dòng Chảy Hàng Hóa; Luồng Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Goods Exported Under Special Licence / Hàng Xuất Khẩu Theo Giấy Phép Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa On Tap / (Trái Khoán, Hàng Trong Kho…) Có Thể Sẵn Sàng Mua Được; Có Thể Sãn Sàng Có Được; Có Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Husbandage / Phí Quản Lý Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Material Incentives / Khuyến Khích Vật Chất; Kích Thích Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Material Credit Slip / Phiếu Trả Lại Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Material Interests / Lợi Ích Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hush Money (Hush-Money) / Tiền Hối Lộ Là Gì?, Định Nghĩa Material Consumed / Vật Liệu Đã Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Material Alteration / (Sự) Thay Đổi Quan Trọng, (Có Tính) Thực Chất Là Gì?, Định Nghĩa Material Allocation / Sự Cấp Phát Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Hull Policy / Đơn Bảo Hiểm (Vỏ) Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Hull Insurance / Bảo Hiểm Vỏ Tàu; Bảo Hiểm Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Material Accounting / Kế Toán Vật Liệu, Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Hulk / Tàu Phế Bỏ; Tàu Cũ Nát Là Gì?, Định Nghĩa Material Abstract / Bản Lược Kê Vật Tư; Hóa Đơn Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Hull Charter / (Sự) Thuê Tàu Trơn Là Gì?, Định Nghĩa Overtime Ban / Sự Cấm Làm Ngoài Giờ Là Gì?, Định Nghĩa Huge / To Lớn; Vô Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Huge Advertisement Boarding / Bảng Quảng Cáo To Là Gì?, Định Nghĩa Material-At-Site / Vật Liệu Tại Công Trường Là Gì?, Định Nghĩa Material / Vật Liệu; Nguyên Liệu; Vật Tư; Vật Chất; Thực Thể; Hữu Hình Là Gì?, Định Nghĩa Hucksterize / Bán Hàng Cưỡng Bách; Áp Dụng Lối Bán Sơn Đông Mại Võ Là Gì?, Định Nghĩa Matching Principle / Nguyên Tắc Phù Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Huckstering / Sự Bán Rong; Nghề Bán Rong Là Gì?, Định Nghĩa Matching Of Supply And Demand / Sự Cân Đối Nhịp Nhàng Giữa Cung Và Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Mate / Bạn Nghề; Bạn Đồng Nghiệp; Viên Thuyền Phó; Phó Thuyền Trưởng (Tàu Buôn) Là Gì?, Định Nghĩa Hucksterism / Kỹ Thuật Chào Hàng Cưỡng Bách Là Gì?, Định Nghĩa Housing Loan Insurance System / Chế Độ Bảo Hiểm Khoản Vay Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Master Lease / Hợp Đồng Thuê Gốc Là Gì?, Định Nghĩa On Sale / Đưa Ra Bán; Bán Ra Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Housing Loan / Khoản Vay Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Master File / Tệp Tin Chính Là Gì?, Định Nghĩa On Receipt Of / Nhận Được (Thư, Tin…) Là Gì?, Định Nghĩa On Rail / Giao Hàng Tại Toa; Giao Hàng Tại Ga Là Gì?, Định Nghĩa Housing Estate / Khu Liên Cư Là Gì?, Định Nghĩa Housing Industry (The…) / Ngành Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Master Document / Tài Liệu Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Housing Credit / Tín Dụng Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa On Due Presemation / (Sự) Xuất Trình Đúng Lúc (Chứng Từ Của Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa On Demand Pay To… / Trả Ngay Cho… Là Gì?, Định Nghĩa On Demand / Trả Ngay Khi Có Yêu Cầu; Thanh Toán Ngay Khi Trình Phiếu; Chiếu Phiếu Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa On Consignment / Gởi Bán Là Gì?, Định Nghĩa On Behalf Of / Thay Mặt Cho; Nhân Danh Là Gì?, Định Nghĩa On Departure / (Tàu Hàng) Lúc Rời Cảng, Lúc Khởi Hành Là Gì?, Định Nghĩa Mass Merchandiser / Cửa Hàng Tổng Hợp Lớn Là Gì?, Định Nghĩa On Bail Bond / Bảo Lãnh Tại Ngoại Chờ Xử Là Gì?, Định Nghĩa Housewife Time / Thời Gian Của Bà Nội Trợ Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Value / Giá Trị Được Tổn Kho; Giá Trị Hàng Hóa Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Packing And Crating / Đóng Gói Và Vô Thùng Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Valuation / Định Giá Kho Hàng; Ước Giá Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Turnover Period / Khoảng Thời Gian Chu Chuyển Tồn Kho; Chu Kỳ Tồn Kho Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Turnover / Mức Quay Vòng Tồn Kho; Tỷ Lệ Chu Chuyển Tồn Kho; Tỷ Lệ Luân Chuyển Hàng Hóa  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Status Report / Báo Cáo Tình Trạng Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Shorts And Overs / (Sự…) Thiếu Hụt Và Thặng Dư Hàng Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Shortage / Sự Thiếu Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Tag / Nhãn Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Taking / (Việc) Kiểm Kê Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Records / Biên Bản Hàng Tồn Kho; Biên Bản Kiểm Kê Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Packet Soup / Cháo Đóng Gói; Cháo Ăn Liền Là Gì?, Định Nghĩa Packed Cargo / Hàng Chở Có Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Loan / Khoản Cho Vay Để Tích Lũy Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory List / Danh Sách Kiểm Kê Tồn Kho; Mục Lục Tài Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Packaging Revolution / Cuộc Cách Mạng Về Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Lien / Quyền Lưu Giữ Hàng Tồn Kho; Quyền Giữ Lại Hàng Trữ Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Item / Hạng Mục Hàng Tồn Trữ; Đơn Vị Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Management / (Sự) Quản Lý Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Method Of Depreciation / Phương Pháp Khấu Hao Kiểm Kê Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Accumulation / (Sự) Tích Lũy Hàng Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Accounting / Kế Toán Tồn Kho; Hoạch Toán Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Accounting / Kế Toán Kho Hàng  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Account / Tài Khoản Hàng Tồn Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Inventory-Sales Ratio / Tỉ Suất Tiêu Thụ – Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventor’s Certificate / Chứng Chỉ Người Phát Minh  Là Gì?, Định Nghĩa Invention / Phát Minh  Là Gì?, Định Nghĩa Invalidity / Sự Không Có Hiệu Lực (Pháp Lý); Sự Tàn Tật; Sự Tàn Phế  Là Gì?, Định Nghĩa Invalidity Of A Contract / Sự Vô Hiệu Của Hợp Đồng  Là Gì?, Định Nghĩa Invalidity Pension / Trợ Cấp Tàn Phế  Là Gì?, Định Nghĩa Invalidated Bonds / Trái Khoán Bị Tuyên Bố Vô Hiệu  Là Gì?, Định Nghĩa Oil Trading / Mậu Dịch Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Invalidate A Contract (To…) / Làm Cho Một Hợp Đồng Trở Nên Vô Hiệu; Hủy Bỏ Hợp Đồng  Là Gì?, Định Nghĩa Oil Tanker / Tàu Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Storage Barge / Sà Lan Trữ Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Invalid Patents / Bằng Sáng Chế Không Hiệu Lực  Là Gì?, Định Nghĩa Invalid Contract / Hợp Đồng Vô Hiệu, Không Có Giá Trị Pháp Lý Là Gì?, Định Nghĩa Oil Spill / Triều Dầu (Chảy Trên Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Oil Slick / Lớp Màng Dầu; Thảm Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Invalid Bill / Phiếu Khoán Vô Hiệu, Không Có Giá Trị Pháp Lý Là Gì?, Định Nghĩa Oil And Gas Lease / Sự Thuê Khu Khai Thác Dầu Và Hơi Thiên Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Oil/bulk/ore Carrier / Tàu Chở Quặng – Hàng Rời – Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil-Exporting Country / (Các) Nước Xuất Khẩu Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil / Dầu; Dầu Mỏ; Bôi Trơn; Mua Chuộc; Đút Lót; Hối Lộ Là Gì?, Định Nghĩa Ofrender / Người Vi Phạm; Người Phạm Tội; Tội Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Rig / Dàn Khoan Ngoài Khơi (Trên Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Purchase / Sự Mua Ở Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Orders / Đơn Đặt Hàng Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Oil / Dầu Hỏa Ngoài Khơi Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Oilfield / Mỏ Dầu Ngoài Khơi Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Loan / Khoản Cho Vay Của Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Offsetting Of Claims / (Sự) Bù Trừ Trái Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Offsetting Error / (Sự) Sai Sót Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Offsetting Entry / Khoản Ghi Sổ Để Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Offsetting Deduction / Sự Giảm Giá Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Funds / Vốn Đầu Tư Ra Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Deposit / Tiền Gởi Ở Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Financial Centre / Trung Tâm Tài Chánh Hải Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Dollar / Đô-La Ngoài Nước Là Gì?, Định Nghĩa Offshore Fishing / (Sự) Đánh Bắt Ngoài Khơi Là Gì?, Định Nghĩa Office Productivity / Hiệu Suất Làm Việc Của Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Parks / Khu Cao Ốc Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Of The United Stated Trade Representative / Văn Phòng Đại Diện Thương Mại Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Telecommunications / Cơ Quan Viễn Thông Là Gì?, Định Nghĩa Office Of State And Local Finance / Cục Tài Chánh Tiểu Bang Và Địa Phương (Của Bộ Tài Chánh) Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Revenue Sharing / Văn Phòng Phân Phối Thu Nhập Hàng Năm (Của Bộ Tài Chánh) Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Management And Budget / Cục Quản Lý Hành Chánh Và Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Labour / Cục Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Office Of International Trade / Cục Mậu Dịch Quốc Tế (Thuộc Bộ Thương Mại Mỹ) Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Financial Institutions Policy / Văn Phòng Chính Sách Cơ Quan Tài Chánh (Của Bộ Tài Chánh) Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Fair Trading / Văn Phòng Mậu Dịch Công Bằng Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Consumer Affairs / Cục Sự Vụ Người Tiêu Dùng (Của Bộ Tài Chánh) Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Business Affairs / Cục Sự Vụ Xí Nghiệp (Của Bộ Tài Chánh) Là Gì?, Định Nghĩa Office Manager / Chánh Văn Phòng; Trưởng Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Management / Quản Lý Hành Chánh; Quản Lý Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Machine / Thiết Bị (Máy Móc) Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Layout / (Sự) Bố Trí Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Lawyer / Luật Sư Cố Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Commercial Attaches / Văn Phòng Tùy Viên Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Office Of Business Liaison / Cục Liên Lạc Xí Nghiệp (Của Bộ Thương Mại) Là Gì?, Định Nghĩa Lawyer / Luật Sư; Cố Vấn Pháp Luật; Chưởng Khế; Công Chứng Viên Là Gì?, Định Nghĩa Laws And Administrative Regulation / (Những) Quy Định Pháp Luật Và Hành Chính Là Gì?, Định Nghĩa Lawmaking / Lập Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Law-Making Agreement / Thỏa Thuận Có Tác Dụng Lập Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawlessness / Tình Trạng Không Có Pháp Luật; Tình Trạng Không Hợp Pháp; Tình Trạng Lộn Xộn Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Money / Tiền Tệ Pháp Định, Pháp Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Merchandise / Hàng Hóa Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Man / Pháp Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Lawfulness / Sự Hợp Pháp, Sự Đúng Luật Là Gì?, Định Nghĩa Lawmaker / Người Làm Luật; Nhà Lập Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Day / Ngày Kinh Doanh Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Office Building / Cao Ốc Văn Phòng; Tòa Nhà Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Damages / Mức Bồi Thường Thiệt Hại Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Office Boy / Nhân Viên Chạy Giấy Ở Cơ Quan; Nhân Viên Tạp Vụ Văn Phòng; Viên Tùy Phái Là Gì?, Định Nghĩa Office Block / Tòa Nhà Làm Việc Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Currency / Đồng Tiền Có Kì Hạn Lưu Hành Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Office Computer / Máy Tính Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Clerk / Nhân Viên; Nhân Viên Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Heir / Người Thừa Kế Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Interest / Lợi Ích Hợp Pháp, Quyền Lợi Chính Đáng Là Gì?, Định Nghĩa Office Automation / Sự Tự Động Hóa (Nghiệp Vụ) Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Address / Địa Chỉ Văn Phòng; Địa Chỉ Cơ Quan Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Contract / Hợp Đồng Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Claim / Yêu Cầu Hợp Pháp, Đòi Hỏi Chính Đáng Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Cause / Nguyên Nhân Hợp Pháp, Lý Do Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Bearer / Người Giữ Phiếu Hợp Pháp, Người Giữ Giấy Tờ Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Offering / Sự Bán Ra (Chứng Khoán); Vật Bán Ra Là Gì?, Định Nghĩa Law Society / Hội Luật Gia (Anh) Là Gì?, Định Nghĩa Lawful Commerce / Mậu Dịch Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Office-Bearer / Công Chức; Viên Chức; Quan Chức Là Gì?, Định Nghĩa Law School / Đại Học Luật Khoa Là Gì?, Định Nghĩa Offeree / Người Được Chào Giá; Người Nhận Giá Chào Là Gì?, Định Nghĩa Offered Market / Thị Trường Giá Bán (Hối Suất Thị Trường) Là Gì?, Định Nghĩa Law Pratice / Nghiệp Vụ Pháp Luật Là Gì?, Định Nghĩa Offer Without Engagement / Giá Chào Không Ràng Buộc; Giá Không Thực Là Gì?, Định Nghĩa Law On Sales / Luật Buôn Bán Là Gì?, Định Nghĩa Law Proper / Luật Thành Văn, Luật Chế Định Là Gì?, Định Nghĩa Offerer / Người Chào Giá Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Possibility / Luật Xác Suất, Luật Khả Năng Là Gì?, Định Nghĩa Offer Of A Contract / (Sự) Đề Nghị Ký Kết Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Law Of One Price / Quy Luật Một Giá Là Gì?, Định Nghĩa Offer By Tender / Sự Bỏ Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Offer By Prospectus / (Sự) Chào Bán Công Khai Bằng Tờ Quảng Bạch Là Gì?, Định Nghĩa Offer By Post / Chào Giá Qua Đường Bưu Điện Là Gì?, Định Nghĩa Offer By Description / Chào Giá Kèm Quy Cách Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Offer A Price (To…) / Chào Giá Là Gì?, Định Nghĩa Offer For Sale / (Sự) Đưa Ra Bán; Chào Bán (Những Chứng Khoán Mới Phát Hành Cho Công Chúng) Là Gì?, Định Nghĩa Offer Curve / Khúc Tuyến Báo Giá Là Gì?, Định Nghĩa Off The Peg / (Mua Hàng) May Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Off Grade / Phẩm Chất Hạng Xấu; Chất Lượng Không Hợp Cách Là Gì?, Định Nghĩa Off Good Repute / Được Tín Nhiệm; Có Tiếng Tốt Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Ocean-Going Trade / Luật Thương Mại Trên Biển Là Gì?, Định Nghĩa Off Budget / Ngoại Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Obligations / Luật Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Negotiable Instruments / Luật Về Các Công Cụ Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Offensive Caltelisation / Sự Cac-Ten Hóa Có Tính Tiến Công Là Gì?, Định Nghĩa Off Year / Năm Hoạt Động Kém; Năm Thu Hoạch Kém; Năm Mất Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Offence / Hành Vi Phạm Pháp; Sự Vi Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Off-Premise Clause / Điều Khoản Thoát Ly Người Đương Sự Là Gì?, Định Nghĩa Intestate Succession / Quyền Thừa Kế Không Có Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak Time / Thời Gian Vắng Khách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak Ticket / Vé Giảm Giá Có Giá Trị Trong Những Giờ Vắng Khách Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Bill / Luật Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak Hours / Giờ Vắng Khách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak / Ngoài Thời Gian Cao Điểm Là Gì?, Định Nghĩa Off-List Price / Giá Giảm Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak Charges / Mức Phí Giảm Vào Những Giờ Vắng Khách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Peak Day / Ngày Vắng Khách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Line / Ngoại Tuyến; Thoát Tuyến Là Gì?, Định Nghĩa Off-Label Store / Cửa Hàng Bán Hàng Không Nhãn Là Gì?, Định Nghĩa Off-Grade Product / Thứ Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Off-Card Rate / Mức Giá Quảng Cáo Giảm Bớt Là Gì?, Định Nghĩa Off-Budget Year / Năm Không Lập Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Book Fund / Quỹ Chi Tiêu Ngoài Sổ Sách; Quỹ Đen Là Gì?, Định Nghĩa Off-Board Market / Thị Trường Ngoài Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Intestate / Không Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Off-Balance Sheet Financing / Sự Tài Trợ Ngoài Bảng Tổng Kết Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Of-Balance Sheet / Ngoài Bảng Tổng Kết Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Of Bad Repute / Không Có Uy Tín; Không Được Tín Nhiệm; Mang Tiếng Xấu Là Gì?, Định Nghĩa Odds And Ends / Phần Còn Lại; Đồ Vật Linh Tinh; Đầu Thừa Đuôi Thẹo Là Gì?, Định Nghĩa Odds / Cơ Hội; Tính Khả Năng Là Gì?, Định Nghĩa Odd Time / Thời Gian Để Không Là Gì?, Định Nghĩa Odd Size / Kích Thước; Kích Cỡ; Khuôn Khổ Đặc Biệt; Cỡ Khác Thường Là Gì?, Định Nghĩa Odd Pricing / (Cách) Ghi Giá Có Số Lẻ; Giá Có Số Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Odd One (Of Pair) / Đôi Lẻ; Nửa Đôi Là Gì?, Định Nghĩa Odd Number / Số Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Of Home Manufacture / Chế Tạo Trong Nước; Sản Xuất Trong Nước Là Gì?, Định Nghĩa Of Foreign Manufacture / Chế Tạo Tại Nước Ngoài; Do Nước Ngoài Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Odd Money / Số Tiền Lẻ (Món Tiền Nhỏ Phụ Vào Món Chính Cho Đủ Số) Là Gì?, Định Nghĩa Odd Lotter / Người Mua Bán Lô Cổ Phiếu Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Lot-Trading / Mua Bán Lô Cổ Phiếu Lẻ (Dưới 100 Cổ Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Lot Order / Lệnh Mua (Hoặc Bán) Cổ Phiếu Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Job Man / Người Làm Những Công Việc Linh Tinh Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Even Pricing / Cách Định Giá Lẻ-Chẵn Là Gì?, Định Nghĩa Octoplicate (In Octoplicate) / Làm Thành Tám Bản Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Even System / Hệ Thống Số Chẵn Và Lẻ (Của Bảng Số Xe Hơi) Tương Ứng Với Ngày Chẵn Và Lẻ (Để Bán Xăng) Là Gì?, Định Nghĩa Odd-Jobs / Việc Làm Linh Tinh; Việc Vặt Là Gì?, Định Nghĩa Ocean And Reil / Đường Biển Và Đường Sắt; Hải Lục Liên Vận Là Gì?, Định Nghĩa Obligatory Treaty / Hợp Đồng Tái Bảo Hiểm Cố Định (Mức Bảo Hiểm) Là Gì?, Định Nghĩa Obligatory Reinsurance / (Mức) Tái Bảo Hiểm Cố Định Là Gì?, Định Nghĩa Obligatory Annual / Hội Phí Phải Đóng Hàng Năm Là Gì?, Định Nghĩa Obligation To Maintain / Nghĩa Vụ Nuôi Nấng Là Gì?, Định Nghĩa Obligation Incurred / Trách Nhiệm Phát Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Obligation As To The Result / Trách Nhiệm Về Hậu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Obligation As To The Means / Trách Nhiệm Về Tiền Bạc Của Cải Là Gì?, Định Nghĩa Obligatory / Bắt Buộc, Có Nghĩa Vụ Phải Làm Là Gì?, Định Nghĩa Obligation To Pay Tax / Nghĩa Vụ Phải Đóng Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Obligated Funds / Quỹ Đã Quy Định Mục Tiêu Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Objects / Mục Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Objectivity Principle / Nguyên Tắc Khách Quan Là Gì?, Định Nghĩa Objective Value / Giá Trị Khách Quan Là Gì?, Định Nghĩa Objective Research / Điều Nghiên Mục Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Objective Of Economic Policy / (Các) Mục Tiêu Của Chính Sách Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Objective Of Pricing Policy / Mục Tiêu Của Chính Sách Định Giá Là Gì?, Định Nghĩa Objective Utility / Hiệu Dụng Khách Quan Là Gì?, Định Nghĩa Objective Use Value / Giá Trị Sử Dụng Khách Quan Là Gì?, Định Nghĩa Objective Tax / Thuế Khách Thể; Thuế Đối Vật; Thuế Chuyên Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Intervention / (Sự) Can Thiệp; Can Dự Là Gì?, Định Nghĩa Numerous In Variety / Loại Hàng Đa Dạng Là Gì?, Định Nghĩa Intervening Party / Bên Tham Gia Tố Tụng Là Gì?, Định Nghĩa Numismatist / Người Nghiên Cứu Tiền Đúc; Nhà Tiền Tệ Học; Nhà Cổ Tiền Học Là Gì?, Định Nghĩa Intervention Point / Điểm Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Numismatic Coins / Tiền Đúc Sưu Tầm Là Gì?, Định Nghĩa Intervention For Honour / (Sự) Tham Dự Nhận Trả (Hối Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Intervention Currency / Đồng Tiền Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Numismatic / (Cuộc) Bán Đấu Giá Tiền Kim Khí Là Gì?, Định Nghĩa Numismatics / Khoa Nghiên Cứu Tiền Đúc; Tiền Tệ Học; Cổ Tiền Học Là Gì?, Định Nghĩa Interval Confidence / Khoảng Tin Cậy Là Gì?, Định Nghĩa Numerical Flexibility / Tính Linh Hoạt Số Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Intertrade / Mậu Dịch Tương Hỗ Là Gì?, Định Nghĩa Numerical Filing / Sự Sắp Xếp (Hồ Sơ) Theo Số Thứ Tự Là Gì?, Định Nghĩa Numerical Distribution / Sự Phân Phối Số Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Interstate Commercial Commission / Ủy Ban Thương Mại Liên Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Numeral Control / Kiểm Soát Về Số Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Numerically Controlled / Điều Khiển Bằng Số Là Gì?, Định Nghĩa Numerical Symbols / Các Ký Hiệu Số Là Gì?, Định Nghĩa Interval Ownership / Quyền Sở Hữu Phân Hưởng Thời Gian Là Gì?, Định Nghĩa Internationalization Of The Economy / (Sự) Quốc Tế Hóa Nền Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Wheat Agreement / Hiệp Định Lúa Mì Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Waters / Hải Phận Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Computers In Service (The…) / Bãi Máy Tính Là Gì?, Định Nghĩa Number / Số; Con Số; Số Hiệu; Đánh Số; Ghi Số Là Gì?, Định Nghĩa Nullity / Sự Vô Hiệu; Tính Vô Hiệu Là Gì?, Định Nghĩa Nullifying / Thủ Tiêu; Cản Trở Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Clear Days / Số Ngày Tròn; Thời Hạn Tròn Là Gì?, Định Nghĩa International Waterway / Đường Thủy Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Wool Secretariat / Cục Sự Len Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Nuisance Tax / Thuế Phiền Toái Là Gì?, Định Nghĩa Nuisance / Mối Gây Hại; Mối Gây Phiền Toái Là Gì?, Định Nghĩa November / Tháng Mười Một Là Gì?, Định Nghĩa Novelty / (Hàng) Tân Phẩm Hàng Kiểu Lạ Là Gì?, Định Nghĩa Nought / Số Không Là Gì?, Định Nghĩa Notwithstanding Any Provision To The Contrary / Không Kể Mọi Điều Khoản Ngược Lại Là Gì?, Định Nghĩa Nullify / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu; Vô Hiệu Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Nullification Of Agreement / (Điều Khoản) Hủy Bỏ Hiệp Định Là Gì?, Định Nghĩa Null And Void / (Hợp Đồng…) Không Có Hiệu Lực; Vô Hiệu; Hủy Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa Nullification / (Sự) Vô Hiệu; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Notify / Thông Báo; Báo Cho Biết Là Gì?, Định Nghĩa Notification To The Contrary / Phản Lệnh Là Gì?, Định Nghĩa Notification Of Unpaid Cheque / Giấy Báo (Chi Phiếu) Không Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Notification / Thư Thông Báo; Thông Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Notification Of / Thông Báo Từ Chối Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Notice Period / Thời Hạn Báo Trước Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Termination / Thông Báo Chấm Dứt, Kết Thúc, Mãn Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Vessels Arrival / Thông Báo Tàu Đến Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Transfer / Giấy Báo Sang Tên Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Shipment / Thông Báo Chất Hàng Xuống Tàu; Thông Báo Bốc Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Receipt / Giấy Báo Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Loss / (Bản) Thông Báo Tổn Thất Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Lack Of Conformity / Thông Báo Hàng Không Đúng Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Intention / (Sự) Báo Trước Ý Định Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Injury / Tờ Khai Thương Tích Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Non-Payment / Thông Báo Không Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Delivery / Giấy Báo Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Readiness / Thông Báo Sẵn Sàng Bốc Dỡ Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Loss Or Damage / Thông Báo Mất Mát Hoặc Thiệt Hại Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Dishonour / Giấy Báo Từ Chối Nhận Trả; Giấy Báo Từ Chối Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Notes / Ghi Chú Là Gì?, Định Nghĩa Note Renewal / Sự Triển Hạn Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Note Receivable / Chứng Thư Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Notebook Computer / Máy Vi Tính Xách Tay Là Gì?, Định Nghĩa Notebook (Note Book) / Sổ Ghi; Sổ Tay Là Gì?, Định Nghĩa Note Payable / Chứng Thư Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Note On Discount / Phiếu Khoán Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa Note Journal / Sổ Nhật Ký Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Note Issue / Sự Phát Hành Tiền Giấy Là Gì?, Định Nghĩa Note Of Expenses / Giấy Ghi Tiền Trả; Phí Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Note Dishonoured / Tín Phiếu, Phiếu Khoán Từ Chối Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Note Discounted / Tín Phiếu, Phiếu Khoán Được Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa Note Circulation / Sự Lưu Thông Tiền Giấy   Là Gì?, Định Nghĩa Note Bearer / Người Cầm Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Note At Sight / Phiếu Khoán Trả Ngay Khi Xuất Trình Là Gì?, Định Nghĩa Note An Order (To…) / Ghi (Để) Nhớ Một Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Note After Sight / Kỳ Phiếu Thanh Toán Sau Ngày Xuất Trình Là Gì?, Định Nghĩa Note In The Margin / (Lời) Chú Thích Bên Lề Là Gì?, Định Nghĩa Note For A Term / Kỳ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Note-Pad / (Cuốn) Sổ Tay Là Gì?, Định Nghĩa North American Free Trade Agreement / Hiệp Định Tự Do Mậu Dịch Bắc Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa North American Export Grain Association / Hiệp Hội Mễ Cốc Xuất Khẩu Bắc Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa North American / Thuộc Về Bắc Mỹ; Người Xứ Bắc Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa North America / Bắc Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa North African / Thuộc Về Bắc Phi; Người Xứ Bắc Phi Là Gì?, Định Nghĩa North Africa / Bắc Phi Là Gì?, Định Nghĩa Norske Veritas / Tổ Chức Xếp Hạng Tàu Na Uy Là Gì?, Định Nghĩa Normative Economics / Kinh Tế Học Quy Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Normal Working Hours / Giờ Làm Việc Là Gì?, Định Nghĩa Normal Value / Giá Trị Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Unemployment Rate / Tỷ Lệ Thấy Nghiệp Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Supply / Mức Cung Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Spoilage / Hao Hụt Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Stock / Hàng Trữ Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Sale / (Một Khoản) Giao Dịch Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Returns / Tiền Thu Nhập Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Rate / Mức Giá (Vận Chuyển) Thông Là Gì?, Định Nghĩa Normal Retirement Age / Tuổi Hưu Trí Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Time / Thời Gian Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Tax / Thuế Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Profit / Lợi Nhuận Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Product / Sản Phẩm Thông Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Price / Giá Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Inventory Method / Phương Pháp (Lượng) Tồn Trữ Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Loss / Hao Hụt Bình Thường; Hao Hụt Tự Nhiên; Hao Hụt Dọc Đường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Growth Rate / Mức Tăng Trưởng Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Goods / Hàng Hóa Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Frequency Curve / Đường Cong Tần Số Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Expenditure / Chi Thường Xuyên Là Gì?, Định Nghĩa Normal Expenses Of Production / Chi Phí Sản Xuất Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Equal-Opportunity Organization / Tổ Chức Có Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều Là Gì?, Định Nghĩa Equal-Opportunity Employer / Chủ Thuê Nhân Công Không Phân Biệt Đối Xử Là Gì?, Định Nghĩa Environmentalism / Môi Trường Luận, Chủ Nghĩa Bảo Vệ Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Environmental Scanning / (Việc) Xác Định Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Environmental Pollution / Ô Nhiễm Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Environmental Hygiene / Vệ Sinh Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Environmental Economics / Kinh Tế Học Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Enviromental Disturbance / Sự Rối Loạn Môi Trường (Thiên Nhiên) Là Gì?, Định Nghĩa Enviromental Control / (Sự) Kiểm Soát Môi Trường, Bảo Vệ Môi Trường (Thiên Nhiên) Là Gì?, Định Nghĩa Equal Advantage / Lợi Thế Tương Đương Là Gì?, Định Nghĩa Environmental Analysis / Phân Tích Môi Trường (Kinh Doanh…) Là Gì?, Định Nghĩa Isobar / Đường Đẳng Áp Là Gì?, Định Nghĩa International Road Haulage Rates / Suất Cước Đường Bộ Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International News / Tin Tức Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Opening Charge / Phí Khai Chứng (Mở Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Layout Design / (Sự) Thiết Kế Bố Cục Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Opening Capital / Tư Bản Khởi Đầu Là Gì?, Định Nghĩa International Nautical Mile / Hải Lý Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa International Navigation Transportation Organisation / Tổ Chức Hàng Vận Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Layout Of A Factory / Sự Thiết Đặt Nhà Máy Là Gì?, Định Nghĩa Opening Bid / Sự Ra Giá Đầu Tiên; Giá Đấu Mở Thầu (Trong Cuộc Bán Đấu Giá) Là Gì?, Định Nghĩa International Multimodal Transportation / Liên Vận Đa Phương Thức Quốc Tế; Vận Tải Liên Vận Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Opening Balance(S) / Số Dư Đầu Kỳ; Kết (Số) Dư Đầu Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Grandfather / Tệp Tin Ông Là Gì?, Định Nghĩa Open Allotment / Phân Phối Ngân Sách Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Grand Total / Tổng Cộng; Số Tổng Cộng Là Gì?, Định Nghĩa Grand Strategy / Sách Lược Trọng Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Grand Sale / Sự Bán Đại Hạ Giá Là Gì?, Định Nghĩa Open Agreement / Hiệp Định Thanh Toán Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Introduction Of A Product Or Service / Sự Đưa Ra Bán Một Sản Phẩm Hay Dịch Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Open All (The) Year Round / Mở Cửa Suốt Năm Là Gì?, Định Nghĩa Grand Mean / Số Tổng Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Open Account Trade / Mậu Dịch Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Grand Larcery / (Tội) Trộm Đạo Gia Trọng; Đại Đạo Thiết Là Gì?, Định Nghĩa Grand Jury / Bồi Thẩm Đoàn Luận Tội; Đại Bồi Thẩm Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Open A Shop (To…) / Mở Cửa Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Open Access Resources / Tài Nguyên Được Khai Thác Tự Do (Như Cá Biển, Khi Chưa Có Luật Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Open-Market Rate / Hối Suất Thị Trường Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Grand Aid / Kinh Phí Hỗ Trợ; Trợ Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Grain Bill / Hối Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Grain / Gren; Thóc Lúa Là Gì?, Định Nghĩa Open-Market Policy / Chính Sách Thị Trường Công Khai; Chính Sách Thị Trường Tự Do Là Gì?, Định Nghĩa Graft / Tham Những; Những Công Việc Nặng Nhọc Là Gì?, Định Nghĩa Open-Market Discount Rate / Suất Chiết Khấu Của Thị Trường Tự Do, Ngoài Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Tax / Thuế Lũy Tiến Là Gì?, Định Nghĩa Introduction For Foreign Capital / Sự Đưa Vốn Nước Ngoài Vào Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Taxation / Thuế Đánh Từ Bậc Là Gì?, Định Nghĩa Graduated Pension Scheme / Chế Độ Lương Bổng Theo Tỷ Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Open-Field System / Chế Độ Ruộng Đất Chưa Canh Tác Là Gì?, Định Nghĩa Open-Ended Meeting / Hội Nghị Không Hạn Chế Số Người Dự Là Gì?, Định Nghĩa Gradualism / Thuyết, Chủ Nghĩa Tiên Tiến Là Gì?, Định Nghĩa Grading Standard / Tiêu Chuẩn Phân Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Instrinsic Defect / Khuyết Tật Cố Hữu (Của Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Grading / Sự Phân Cấp; Sự Phân Hạng (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Output / Sản Lượng Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Grading Fare / Tiền Xe Phân Hạng Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Load / Sức Chở, Trọng Tải Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Onus (Nf Proof) / Trách Nhiệm Đề Xuất Chứng Cứ (Của Bảo Hiểm, Trọng Tài…) Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Liability / Hạn Độ Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Issue Method / Phương Pháp Phát Hành Mức Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Graded Tax / Thuế Phân Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Onstmark / Đồng Mác Của Nước Cộng Hòa Dân Chủ Đức (Cũ) (= 100 Pfennig) Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Investment Plan / Kế Hoạch Đầu Tư Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Graded Premium / Phí Bảo Hiểm Phân Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Graded Tariff / Thuế Suất Đa Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Grading And Packaging Facilitiees / Thiết Bị Phân Cấp Và Đóng Gói Là Gì?, Định Nghĩa One Price Only / Giá Duy Nhất; Giá Độc Nhất; Giá Nhất Định Là Gì?, Định Nghĩa Maximization Of Total Utility (The…) / Tối Đa Hóa Tổng Hiệu Dụng Là Gì?, Định Nghĩa One Being Accomplished; The Other To Stand Void / Chỉ Cần Một Bản Sao Vận Đơn Là Đủ, Những Bản Khác Đều Hủy Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa One-Earner Household / Gia Đình Chỉ Có Một Người Hưởng Lương Là Gì?, Định Nghĩa Government Spending / Chi Tiêu Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government Insurance / Bảo Hiểm Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Maternity Rights / Quyền (Lợi) Sản Phụ Là Gì?, Định Nghĩa Idle Balance / Số Dư Không Sinh Lãi; Tiền Nhàn Rỗi Là Gì?, Định Nghĩa Idols Of The Market / Ngẫu Tượng Thị Trường, Quan Niệm Sai Lầm Về Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Government Securities / Chứng Khoán Có Giá Của Chính Phủ; Trái Khoán Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Government Guaranteed Bond / Trái Khoán Bảo Đảm Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Idle-Capacity Cost / Phí Tổn Năng Lực Sản Xuất Bỏ Không Là Gì?, Định Nghĩa Maternity Benefit / Phụ Cấp Sinh Đẻ Là Gì?, Định Nghĩa Government Grant / Trợ Cấp Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Maternity Allowance / Trợ Cấp Sinh Đẻ, Hộ Sản Là Gì?, Định Nghĩa Government Finance / Tài Chính Công Là Gì?, Định Nghĩa Materials Shortage / Sự Thiếu Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Government Expenditures / Tổng Chi Tiêu Tài Chính Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Ideology / Hệ Tư Tưởng; Hình Thái Tư Tưởng; Ý Thức Hệ Là Gì?, Định Nghĩa Government Funds / Công Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Goods Sample / Mẫu Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Goods Returned Into Store / Hàng Trả Lại Kho; Hàng Tồn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Material Security / Bảo Đảm Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Material Sanction / Phạt Bằng Vật Chất, Chế Tài Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa Hysteresis / Hiện Tượng Trễ Là Gì?, Định Nghĩa Goods Returned / Hàng Trả Lại Là Gì?, Định Nghĩa Goods Reorder Point / Hàng Dự Trữ Ở Mức Báo Động Là Gì?, Định Nghĩa Material Price Standard / Tiêu Chuẩn Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Hype / Chiến Dịch Quảng Cáo Rùm Beng; Quảng Cáo Rầm Rộ, Thổi Phồng; Làm Tăng Thêm; Lừa Gạt; Phóng Đại Là Gì?, Định Nghĩa Hypothetical Interest / Lợi Tức Giả Định; Lãi Giả Định Là Gì?, Định Nghĩa On The Balance / (Hai Bên Giao Nhận) Xong Xuôi Là Gì?, Định Nghĩa Material Ordered / Vật Liệu Đã Đặt Mua Là Gì?, Định Nghĩa Goodsss In Charge Of The Carriers / Hàng Hóa Do Người Trở Bảo Quản Là Gì?, Định Nghĩa Hydrofoil / Tàu Cánh Nước Là Gì?, Định Nghĩa Material Needs / Nhu Cầu Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa On The Average / Theo Số Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Hydroelectric Power / Năng Lượng Thủy Điện Là Gì?, Định Nghĩa Material Means / Phương Tiện Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa On Term / (Trả Tiền) Theo Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Hygiene / Vệ Sinh; Vệ Sinh Học Là Gì?, Định Nghĩa Huckster / Người Bán Hàng Xung Kích, Kiểu Sơn Đông Mại Võ; Người Bán Rong; Trả Giá; Mặc Cả Là Gì?, Định Nghĩa Matching Of Maturities / Sự Ăn Khớp (Của Các) Kỳ Hạn (Thanh Toán) Là Gì?, Định Nghĩa Matching Funds / (Những) Số Tiền Để Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Housing Survey / Điều Tra Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Master Plan / Tổng Kế Hoạch; Tổng Quy Hoạch; Chiến Lược Tổng Thể Là Gì?, Định Nghĩa Master Of Business Administration / (Người Có Bằng) Cao Học Quản Trị Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Housing Shortage / Sự Thiếu Nhà Ở; Tình Trạng Khủng Hoảng Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Master Marine / Thuyền Trưởng Tàu Buôn; Thủy Thủ Có Tư Cách Quản Lý Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Master Package / Bao Bì Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Housing Subsidy For Field Staff / Trợ Cấp Nhà Ở Cho Nhân Viên Phục Vụ Tại Hiện Trường Là Gì?, Định Nghĩa Housing Mortgage Loan / Khoản Vay Thế Chấp Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Mass Communications / Truyền Thông Đại Chúng Là Gì?, Định Nghĩa Horticulture / Nghề Làm Vườn Là Gì?, Định Nghĩa Investment Boom / Sự Tăng Vọt Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Marketing Seminar / Cuộc Hội Thảo Về Tiếp Thị Là Gì?, Định Nghĩa Investment Bill / Phiếu Khoán Có Tính Đầu Tư   Là Gì?, Định Nghĩa Investment Broker / Người Môi Giới Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Gains And Losses / Lời Lỗ Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Flow / Lưu Động (Hàng) Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory File / Hồ Sơ, Hộp Phiếu Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Equation / Công Thức Kiểm Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Disinvestment / Sự Thôi Tồn Trữ (Hàng Hóa); Sự Giảm Bớt Đầu Tư Hàng Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Decumulation / Sự Giảm Bớt Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Cycle / Chu Kỳ Trữ Kho; Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Computation / Việc Tính Toán Giá Trị Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Cost / Phí Tổn (Của Mỗi Đơn Vị) Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Change / Sự Thay Đổi Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Certificate / Giấy Chứng Hàng Trữ Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Carrying Cost / Phí Quản Lý Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Card / Thẻ Trữ Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Build-Up / Sự Hình Thành Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Adjustment / Điều Chỉnh Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Assets / Tài Sản Trữ Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Oil Shortage / Sự Thiếu Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Book / Sổ Kiểm Kê Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Oil Sheik / Tiểu Vương Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Glut / Sự Tràn Ngập Dầu Trên Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Oil Facilities / Tín Dụng Dầu Mỏ Là Gì?, Định Nghĩa Oil Embargo / Cấm Vận Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Drill / Mũi Khoan Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Diplomacy / Ngoại Giao Dầu Hỏa (Giữa Nước Xuất Khẩu Và Nước Nhập Khẩu Dầu) Là Gì?, Định Nghĩa Oil Damage / Thiệt Hại Do Bị Vấy Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Crisis / Khủng Hoảng Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Company / Công Ty Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Contamination / (Sự) Ô Nhiễm Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Consuming Countries / (Các) Nước Tiêu Thụ Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Offset Credit / Tín Dụng Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Offset Account / Tài Khoản Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Officiate / Làm Nhiệm Vụ; Làm Bổn Phận; Thi Hành Trách Nhiệm; Thi Hành Chức Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Officialese / Biệt Ngữ Hành Chánh Là Gì?, Định Nghĩa Official Visa / (Dấu) Thị Thực Công Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Official Support / Hỗ Trợ Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Strike / (Cuộc) Bãi Công Chính Thức; (Cuộc) Đình Công Do Công Đoàn Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Official Settlement Balance / Cán Cân Thanh Toán Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Reserves / Dự Trữ Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Official Reserve Transaction Balance / Cán Cân Giao Dịch Dự Trữ Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Minimum Rate / Lãi Suất Tối Thiết Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Market / Thị Trường Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Market Quotation / Giá Biểu Thị Trường Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Listed Price / Giá Yết Chính Thức (Sở Giao Dịch Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Official List (Securities) / Bảng Giá Yết Chính Thức (Của Sở Giao Dịch Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Official Invoice / Hóa Đơn Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Import And Export List / Danh Mục Hàng Xuất Nhập Khẩu Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Holiday / Ngày Nghỉ (Theo Quy Định Chung Của Nhà Nước) Là Gì?, Định Nghĩa Official Gold Reserves / Dự Trữ Vàng Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Gold Price / Giá Vàng Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Foreign Exchange Market / Thị Trường Ngoại Hối Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Foreign Exchange Holdings / Tài Sản Ngoại Hối (Chính Thức) Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Official Fixed Price / Giá Quy Định Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Financing / (Sự) Tài Trợ Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Document / Văn Kiện, Tài Liệu Chính Thức; Công Văn Là Gì?, Định Nghĩa Official Exchange Market / Thị Trường Ngoại Tệ Chính Thức (Của Nhà Nước) Là Gì?, Định Nghĩa Official Devaluation / Sự Phá Giá Chính Thức (Của Nhà Nước, Về Liền Lệ) Là Gì?, Định Nghĩa Official Discount Rate / Mức Chiết Khấu Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Treaties / Luật Điều Ước Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Change Without Notice / Giá Báo Có Thể Thay Đổi Tùy Lúc Không Cần Phải Thông Báo Là Gì?, Định Nghĩa Law Of The Land / Luật Trong Nước, Luật Pháp Tại Chỗ Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Being Unsold / Giá Báo Tùy Thuộc Hàng Chưa Được Bán Là Gì?, Định Nghĩa Law Of International Sale Of Goods / Luật Bán Hàng Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Buyer’s Inspection Or Approval / Giá Báo Tùy Vào Việc Kiểm Nghiệm Hoặc Chấp Nhận Của Bên Mua Là Gì?, Định Nghĩa Law Of The Forum / Luật Của Nơi Xét Xử; Luật Phong Tục Là Gì?, Định Nghĩa Offer Rate / Tỉ Giá Bán Ra (Ngoại Tệ); Lãi Suất Cho Vay Là Gì?, Định Nghĩa Offer Sample / Hàng Mẫu Chào Giá; Mẫu Chào Là Gì?, Định Nghĩa Law Of The Flag / Luật Cờ Quốc Tịch Là Gì?, Định Nghĩa Law Of The Case / Luật Án Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Supply And Demand / Luật Cung Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Offer Or Sale By Tender / (Sự) Chào Bán Bằng Phương Thức Đấu Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Property / Luật Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Regularity / Luật Thường Tính Là Gì?, Định Nghĩa Offer Of Services / Sự Dạm Việc; Sự Nhận Phục Vụ; “cần Việc Làm” Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Product Liability / Luật Trách Nhiệm Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Offer Of Amends / Đề Nghị Bồi Thường (Để Đền Bù Cho Một Lỗi Lầm Đã Phạm) Là Gì?, Định Nghĩa Offer Of Employment / Sự Dạm Tuyển Người Làm; “cần Người” Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Procedure / Luật Tố Tụng, Luật Thủ Tục Là Gì?, Định Nghĩa Occurrence / Sự Diễn Ra Là Gì?, Định Nghĩa Occurred Cost Record / Ghi Chép Về Chi Phí Phát Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Occupier / Người Chiếm Cứ; Người Chiếm Giữ Là Gì?, Định Nghĩa Occupations / (Các) Loại Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Tax / Thuế Môn Bài Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Psychology / Tâm Lý Học Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Pension / Hưu Bổng Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Mobility / Tính Lưu Động Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Medicine / Y Học Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Lease / Hợp Đồng Thuê Chiếm Dụng Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Injury / Tai Nạn Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Hazards / Rủi Ro Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Distribution / Sự Phân Chia Theo Nghề Nghiệp (Trong Thống Kê) Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Disease / Bệnh Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Code / Quy Tắc Nghề Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Occupational Accident / Tai Nạn Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Occasional Overdraft / (Mức) Thấu Chi Lâm Thời Là Gì?, Định Nghĩa Occasional Line / Tuyến Tàu Biển Không Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Occupancy Rate / Tỉ Suất Sử Dụng (Giường Phòng Khách Sạn) Là Gì?, Định Nghĩa Occupancy Costs / Phí Tổn Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Occasional / Nguyên Nhân Ngẫu Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Obvious Defect / Sai Sót Hiển Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Obtaining Of A Loan / Sự Đạt Được Một Khoản Vay Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete Stocks / Hãng Trữ Cũ Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete Merchandise / Hàng Hóa Lỗi Thời Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete Model / Kiểu Mẫu Lỗi Thời Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete / (Hàng Hóa) Đã Lỗi Thời; Cũ Kỹ; Hết Dùng; Bỏ Đi; Phế Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa Obsolescent Product / Sản Phẩm Lỗi Thời Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete Product / Sản Phẩm Đào Thải; Phế Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Obsolete Machinery / Máy Móc Lỗi Thời Là Gì?, Định Nghĩa Obsolescence Replacement / Sự Đầu Tư Hiện Đại Hóa (Thiết Bị) Là Gì?, Định Nghĩa Obsolescence Clause / Điều Khoản Cũ Nát (Trong Bảo Hiểm) Là Gì?, Định Nghĩa Obsolescence / Sự Cũ Bỏ (Của Tài Sản); Sự Cũ Đi, Sự Lỗi Thời; Sự Phế Bỏ (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Observant Party / Bên Thủ Ước Là Gì?, Định Nghĩa Observation / Việc Quan Sát Là Gì?, Định Nghĩa Oblique Action / Vụ Kiện Gián Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Observed Depreciation / Sự Khấu Hao Được Khảo Sát Là Gì?, Định Nghĩa Oblige / (V.) Buộc, Bắt Buộc Là Gì?, Định Nghĩa Obligee / Trái Chủ; Chủ Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Numerical Analysis / Phân Tích Số Là Gì?, Định Nghĩa Numerical / Thuộc Số; Bằng Số; Trên Con Số; Về Số Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Interstate Commerce Act / Luật Thương Mại Liên Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Numeric Keypad / Bàn Phím Số Là Gì?, Định Nghĩa Numeric Character / Chữ Số Là Gì?, Định Nghĩa Interstage Store / Kho Sản Phẩm Công Đoạn Là Gì?, Định Nghĩa Numeration / Sự Đếm; Cách Đếm; Phép Đếm Là Gì?, Định Nghĩa Numbering Plate / Bảng Số Là Gì?, Định Nghĩa Numbering Machine / Con Dấu In Số Là Gì?, Định Nghĩa Interruption Of Business / (Sự) Gián Đoạn Kinh Doanh; Đình Chỉ Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Numbering / Sự Đánh Số Là Gì?, Định Nghĩa Numbered Bank Account / Tài Khoản Tiền Gởi Có Đánh Số Hiệu (Thụy Sĩ) Là Gì?, Định Nghĩa Interregional Trade / Mậu Dịch Liên Khu Vực Là Gì?, Định Nghĩa Interregional Cooperation / Hợp Tác Giữa Các Khu Vực; Hợp Tác Liên Khu Vực Là Gì?, Định Nghĩa Numbered Account / Tài Khoản Số Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Units / Số Nhân Viên Hiện Có (Tại Cửa Hàng) Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Stock Turnover / Số Lần Xoay Vòng Hàng Tồn Kho Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Hours Worked / Số Giờ Làm Việc Là Gì?, Định Nghĩa Interpreter / Người Phiên Dịch; Người Thông Dịch; Thông Dịch Viên; Người Giải Thích Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Packages / Số Hiệu Kiện Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Delay / Thông Báo Dời Ngày; Thông Báo Triển Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Default / Giấy Thúc Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Call / Thông Báo Nhắc Nộp Tiền Cổ Phần Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Assessment To Tax / Giấy Báo Nộp Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Arrival / Thông Báo Hàng Đến Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Acceptance / Thông Báo Nhận Trả Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of Abandonment / Thông Báo Gởi Bỏ (Bảo Hiểm Đường Biển) Là Gì?, Định Nghĩa Notice Of A Meeting / (Sự) Thông Báo Cuộc Họp; Giấy Báo Triệu Tập (Cuộc Họp) Là Gì?, Định Nghĩa Notice Deposit / Tiền Gởi Thông Báo Là Gì?, Định Nghĩa Notice In Writing / Thông Báo Viết Là Gì?, Định Nghĩa Notice Day / Ngày Thông Báo Phát Hành Phiếu Chuyển Mại Là Gì?, Định Nghĩa Notice Board / Bảng Niêm Yết; Bảng Yết Thị; Bảng Bố Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Notes To Financial Statements / Giải Trình Các Báo Cáo Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Notes Receivable / Thương Phiếu Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Notes Receivable Past-Due / Phiếu Khoán Phải Thu Đã Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Notes Receivable Dishonoured / Phiếu Khoán Phải Thu Bị Từ Chối Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Notes Receivable Discounted / Phiếu Khoán Phải Thu Được Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa Notes Payable / Thương Phiếu Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Notes Of Small Denomination / (Những) Giấy Bạc Số Tiền Nhỏ; Giá Trị Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Notes In Circulation / Tiền Giấy Đang Lưu Thông Là Gì?, Định Nghĩa Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ Là Gì?, Định Nghĩa Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác Là Gì?, Định Nghĩa Not Dated /  Không Có Ngày Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Not Before / Không Thể Trước… Là Gì?, Định Nghĩa Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) Là Gì?, Định Nghĩa Not Always Afloat But Safe Aground / Không Cần Luôn Luôn Giữ Nổi Nhưng Phải Nằm Trên Cạn An Toàn Là Gì?, Định Nghĩa Not Admitted / Thư Từ Gởi Đến Hộ Thuê Bao Này Không Được Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Nosedive / Sự Xuống (Giá) Đột Ngột; Xuống Dốc; Xuống (Giá) Đột Ngột Là Gì?, Định Nghĩa Not Always Afloat / Không Cần Phải Luôn Luôn Giữ Nổi Là Gì?, Định Nghĩa Norwegian Chamber Of Commerce / Phòng Thương Mại Na Uy Là Gì?, Định Nghĩa Norway / Na Uy Là Gì?, Định Nghĩa Northeast Airlines / Công Ty Hàng Không Đông Bắc Là Gì?, Định Nghĩa North Yemen / Bắc Yê-Men Là Gì?, Định Nghĩa North Sea Port / Cảng Bắc Hải Là Gì?, Định Nghĩa North Korea / (Bắc) Triều Tiên Là Gì?, Định Nghĩa North Atlantic Shippers Association / Hiệp Hội Chủ Tàu Bắc Đại Tây Dương Là Gì?, Định Nghĩa North American Landbridge / Cầu Lục Địa Bắc Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa North Atlantic Coast Ports / Các Cảng Bở Biển Bắc Đại Tây Dương Là Gì?, Định Nghĩa Norm Of Lending / Tiêu Chuẩn Cho Vay Là Gì?, Định Nghĩa Norm Of International Law / Quy Phạm Luật Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Norges Bank / Ngân Hàng Trung Ương Na Uy Là Gì?, Định Nghĩa Nonvoting Share / Cổ Phiếu Không Có Quyền Bỏ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch  Là Gì?, Định Nghĩa Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Equality Of Sacrifice / Sự Hy Sinh Ngang Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Equality Before The Law / Bình Đẳng Trước Pháp Luật Là Gì?, Định Nghĩa Equality And Mutual Benefit / Bình Đẳng Cùng Có Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Equal Vote / Quyền Biểu Quyết Bình Đẳng Là Gì?, Định Nghĩa Equal Sacrifice Theory / Lý Thuyết Hi Sinh Ngang Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Equal Product Curve / Khúc Tuyến Sản Lượng Ngang Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Equal Pay / Tiền Lương Bình Đẳng Là Gì?, Định Nghĩa Equal Pay For Equal Work / Bằng Công Bằng Lương, Đồng Công Đồng Thù Là Gì?, Định Nghĩa Equal Instalment System / Phương Thức Bán Trả Góp Đều Mức Là Gì?, Định Nghĩa Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều Là Gì?, Định Nghĩa Equal Efect / Hiệu Lực Tương Đương Là Gì?, Định Nghĩa Audit Opinion / Ý Kiến Kiểm Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa Encourage Native Products / Khuyến Khích Hàng Trong Nước, Hàng Nội Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Encourage Investment / Khuyến Khích Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Encoding Documents / Lập Mã Các Chứng Từ Là Gì?, Định Nghĩa Encoding / Việc Lập Mã, Việc Mã Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Encoder / Người Lập Mã (Thông Tin) Là Gì?, Định Nghĩa Encode / Dịch Thành Mã Điện, Viết Ra Mật Mã Là Gì?, Định Nghĩa Enclosed / Đính Kèm, Đính Trong Này Là Gì?, Định Nghĩa Enclosed Document (The…) / Chứng Từ Kèm Theo Đây, Ở Trong Này Là Gì?, Định Nghĩa Enclose / Gởi Kèm Theo (Phong Bì Và Thư…) Là Gì?, Định Nghĩa Encashment / Sự Thu Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Encashment / Sự Lãnh (Séc, Tiền); Sự Thu (Tiền); Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu…) Là Gì?, Định Nghĩa Encashment Order / Giấy Ủy Nhiệm Thu Là Gì?, Định Nghĩa Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu…) Là Gì?, Định Nghĩa Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) Là Gì?, Định Nghĩa Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc Là Gì?, Định Nghĩa Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không Là Gì?, Định Nghĩa Employment Tax / Thuế Tiền Lương Là Gì?, Định Nghĩa Enactment / Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn Là Gì?, Định Nghĩa Employment Subsidies / Trợ Cấp Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Audit Objective / Mục Đích Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Mandate / Chức Năng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Firm / Công Ty Kiểm Toán, Hãng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Evidence / Bằng Chứng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit / Công Việc Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Council / Hội Đồng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Attorney’s Letter / Thư Xác Minh Là Gì?, Định Nghĩa Audit Entity / Đối Tượng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Attendance / Sự Có Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Assurance / Sự Đảm Bảo Là Gì?, Định Nghĩa Assumed Bond / Trái Phiếu Được Bảo Hành, Trái Phiếu Được Bảo Lãnh Là Gì?, Định Nghĩa Associated Company / Công Ty Liên Kết Là Gì?, Định Nghĩa Assistants / Các Trợ Lý Là Gì?, Định Nghĩa Assets / Yêu Cầu Về Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Asset Value / Giá Trị Các Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Asset Distrainment / Tịch Biên Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Asset Deficiency / Tình Trạng Thiếu Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Asset Cover / Mức Bảo Chứng (Bảo Đảm) Nợ Của Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Asset Backing / Bảo Đảm Bằng Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Assertions / Các Xác Nhận, Xác Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Articulated Accounts / Báo Cáo Kế Toán Hợp Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Articles Of Incorporation / Điều Lệ Thành Lập Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Art Supplies / Vật Dụng Nghệ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Art Equipment / Thiết Bị Nghệ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Art Supplies Expense / Chi Phí Vật Dụng Nghệ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Art Equipment Depreciation Expense / Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị Nghệ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Arm And Sideline Products / Phó Phẩm Nông Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Approval / Sự Tán Thành, Sự Phê Chuẩn, Đồng Ý Là Gì?, Định Nghĩa Appropriation Of Profits / Dành Riêng Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa Appropriation Of Retained Earnings / Phân Bổ Lợi Nhuận Giữ Lại Là Gì?, Định Nghĩa Appropriation Account / Tài Khoản Phân Bổ, Quyết Toán Phân Phối (Lỗ Lãi) Là Gì?, Định Nghĩa Appropriation / Quyết Toán Phân Chia Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa Appreciation Surplus / Số Thặng Dư Do Lên Giá Là Gì?, Định Nghĩa Application Money / Tiền Đặt Mua Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Anticipated Profit / Lãi Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Anticipated Prices / Giá Cả Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Annuity Method / Phương Pháp Niên Kim Là Gì?, Định Nghĩa Annual Exemption / Miễn Trừ Hàng Năm Là Gì?, Định Nghĩa Annual Depreciation Allowance / Khấu Hao Hàng Năm Là Gì?, Định Nghĩa Annual Account / Báo Cáo Kế Toán Năm Là Gì?, Định Nghĩa Annual Deficit / Thâm Hụt Hàng Năm Là Gì?, Định Nghĩa Administrative Expenses For Current Year / Chi Sự Nghiệp Năm Nay Là Gì?, Định Nghĩa Administrative Control System / Hệ Thống Kiểm Soát Hành Chính Là Gì?, Định Nghĩa Administrative Control / Biện Pháp Điều Khiển Hành Chính Là Gì?, Định Nghĩa Administration Management Cost / Chi Phí Quản Lý Hành Chính Là Gì?, Định Nghĩa Administration Cost / Chi Phí Hành Chính Là Gì?, Định Nghĩa Employment Rate / Tỉ Lệ Công Ăn Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Employment Report / Báo Cáo Về Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Adjusting Journal Entry / Điều Chỉnh Bút Toán Là Gì?, Định Nghĩa Employment Protection / Sự Bảo Vệ Công Ăn Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Employment Of Children / Sự Thuê Lao Động Trẻ Em Là Gì?, Định Nghĩa Employment Of Capital / Sự Sử Dụng Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Employment Market / Thị Trường Thuê Nhân Công Là Gì?, Định Nghĩa Employment Exchange / Sở Giới Thiệu Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Employment Division / Phòng Tuyển Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Employment Discrimination / Sự Phân Biệt Đối Xử Trong Việc Thuê Người Làm Là Gì?, Định Nghĩa Employment Costs / Chi Phí Về Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Employment Contract / Hợp Đồng Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Employment Code / Bộ Luật Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Consistency / Tính Nhất Quán Là Gì?, Định Nghĩa Consignor / Người Gửi Hàng, Người Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Expense On Operating Management / Chi Phí Quản Lý Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Consignment Warehouse / Kho Hàng Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Consignment / Việc Gửi Hàng, Chuyến Gửi Hàng, Hàng Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Consignment Goods / Hàng Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Consignment Account / Kế Toán Hàng Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Expense Of Idleness / Chi Phí Nhàn Rỗi Là Gì?, Định Nghĩa Consignee / Người Nhận Hàng, Đại Lý Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Consignation / Tiền Gửi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Expense Of Collection / Chi Phí Nhờ Thu Là Gì?, Định Nghĩa Expense Loading / Sự Thêm Chi Phí; Sự Bổ Sung Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Conservative Estimate / Đánh Giá Thận Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Confirmation Note / Phiếu Xác Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Expense Item / Khoản Mục Chi Là Gì?, Định Nghĩa Confidence Level / Mức Độ Tin Cậy, Độ Tin Cậy Là Gì?, Định Nghĩa Expense Invoices / Bản Kê Chi Phí; Hóa Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Confidence Interval / Khoảng Tin Cậy Là Gì?, Định Nghĩa Expense Ledger / Sổ Cái Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Expense Burden / Gánh Nặng Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Complete Audit / Kiểm Toán Toàn Diện Là Gì?, Định Nghĩa Expense Budget / Dự Toán Kinh Phí; Ngân Sách Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Competitive Price / Giá Cạnh Tranh Là Gì?, Định Nghĩa Expense Assets / Tài Sản Chi Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Competition / Sự Cạnh Tranh Là Gì?, Định Nghĩa Compensating Error / Sai Số Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Expense / Phí Dụng; Chi Phí, Phí Tổn; Chi Tiêu; Kinh Phí Là Gì?, Định Nghĩa Compensation Deal / Giao Dịch Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Competence / Thẩm Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Compensation / Tiền Đền Bù, Tiền Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Comparison Statement / Bảng So Sánh Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Tax / Thuế Tiêu Phí; Thuế Chi Tiêu; Thuế Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Comparative Financial Statement / Báo Cáo Tài Chính So Sánh Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Rate / Mức Chi Là Gì?, Định Nghĩa Comparative Figures / Các Số Liệu Đối Chiếu Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Encumbrance / Số Giữ Lại Của Khoản Chi Hằng Năm Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Fund Deposit / Tồn Khoản Kinh Phí Là Gì?, Định Nghĩa Company Reserves / Tiền Dự Trữ Của Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Company Taxation / Thuế Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure-Changing Policies / (Các) Chính Sách Thay Đổi Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Common / Chung Là Gì?, Định Nghĩa Commodity / Hàng Hóa, Mặt Hàng; Hàng Nguyên Liệu, Thế Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Expended Appropriation / Mức Kinh Phí Đã Sử Dụng; Khoản Cấp Đã Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Expendables / Vật Tiêu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Commitments Basis / Cơ Sở Là Các Cam Kết Là Gì?, Định Nghĩa Expendable Supplies / Đồ Dùng Có Tính Tiêu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Commitment / Lời Hứa, Lời Cam Kết; Khoản Tiền Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Expendable Pallet / Pa-Lét Theo Hàng (Không Trả Lại) Là Gì?, Định Nghĩa Commit (V.) / Hóa, Cam Kết Là Gì?, Định Nghĩa Expected Value / Giá Trị Dự Tính, Giá Trị Kỳ Vọng Là Gì?, Định Nghĩa Commission On Current Account / Lệ Phí Tài Khoản Vãng Lai Là Gì?, Định Nghĩa Commission Contract / Hợp Đồng Hoa Hồng Là Gì?, Định Nghĩa Expendable Equipment / Thiết Bị Có Tính Tiêu Hao; Thiết Bị Thông Thường Là Gì?, Định Nghĩa Commission Buyer / Đại Lý Mua Là Gì?, Định Nghĩa Commission Agent / Người Đại Lý Hoa Hồng Là Gì?, Định Nghĩa Expected Yield / Lợi Suất Dự Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Maximum Inventory / (Mức) Hàng Trữ Tối Đa Là Gì?, Định Nghĩa Graded Hotels / (Những) Khách Sạn Được Xếp Hạng Là Gì?, Định Nghĩa Onerous Contract / Khế Ước, Có Nghĩa Vụ Luật Pháp, Có Đền Bù Là Gì?, Định Nghĩa Grade Crossing / Chỗ Đường Xe Chạy Ngang Đường Đi Là Gì?, Định Nghĩa Maximize Profit (To…) / Tối Đa Hóa Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa One-Price Counter / Gian Hàng Một Giá Là Gì?, Định Nghĩa Grade Creep / Sự Hướng Về Phần Trên Của Thang Lương; Sự Lên Hạng Tự Động Là Gì?, Định Nghĩa Oneman Business / Doanh Nghiệp Một Người, Doanh Nghiệp Một Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Oneman Company / Công Ty Một Người Là Gì?, Định Nghĩa Onename Paper / Hối Phiếu Một Tên Là Gì?, Định Nghĩa Grace Period / Sự Gia Hạn; Thời Gian Gia Hạn Nộp Phí (Bảo Hiểm) Là Gì?, Định Nghĩa Maximization Profit / Tối Đa Hóa Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa Grab The Biz (To..) / Chộp Lấy Một Thương Vụ; Kiếm Được Một Món Tiền Lớn; Lời To Là Gì?, Định Nghĩa Maximization Of Utility / (Sự) Tối Đa Hóa Tiện Ích, Tính Hữu Dụng Là Gì?, Định Nghĩa One Shipment / Một Lần Chở Là Gì?, Định Nghĩa Materials Science / (Khoa) Vật Liệu Học Là Gì?, Định Nghĩa Deposit Employee / Người Làm Thuê Cho Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government Enterprise / Xí Nghiệp Quốc Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Materials Return Report / Báo Cáo Trả Lại Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Materials Requisition / Lệnh Xuất Kho Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Identity The Subject Of The Advertisment (To…) / Thuyết Minh Chủ Đề Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Government Consumption / Sự Tiêu Dùng Của Các Cơ Quan Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Materials Handling / Chuyển Giao Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Materials Control / Kiểm Định Vật Tư, Kiểm Tra Vật Tư; Việc Quản Lý Nguyên Liệu, Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Government Capital / Tư Bản Nhà Nước; Vốn Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Identity Between Output And Disposable Income / Đồng Nhất Giữa Sản Lượng Và Thu Nhập Khả Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Identify Card / Thẻ Căn Cước; Thẻ Học Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Government Business Enterprises / Các Doanh Nghiệp Nhà Nước; Xí Nghiệp Quốc Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Materials Buyer / Người Chạy Vật Tư; Nhân Viên Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Materiality Principle / Nguyên Tắc Trọng Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Government Bulk-Buying / Sự Thu Mua Hàng Loạt Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Materiality / Tính Trọng Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Government Auditor / Kiểm Toán Viên Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Identification Commercial / Quảng Cáo Nhận Dạng Là Gì?, Định Nghĩa Government Assistance / (Những) Trợ Giúp Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government Annuities / Niên Kim Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Government Annuity / Niên Kim Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Identical Articles Having The Same Defect / Sản Phẩm Cùng Loại Có Cùng Khuyết Tật Là Gì?, Định Nghĩa Material Shortage / Sự Thiếu Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Human Rights / Nhân Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Material Cost Method / Phương Pháp Phí Tổn Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Human Resources / Tài Nguyên Con Người; Nguồn Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Material Cost Budget / Dự Toán Phí Tổn Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Human Resource Accounting / Kế Toán Nguồn Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Material Cost / Phí Tổn Nguyên Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Material Consumption / (Sự) Tiêu Hao Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Human Resource Management / Quản Lý Nguồn Nhân Lực Con Người; Quản Lý Nguồn Nhân Lực Là Gì?, Định Nghĩa Investible Funds / Vốn Có Thể Đầu Tư; Vốn Định Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Packing Expenses / Chi Phí Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Packing Canvas / Vải Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inverse Demand Pattern / Hình Thức Nhu Cầu Đảo Ngược  Là Gì?, Định Nghĩa Packing Box / Hộp Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inventory With Valuation / Bản (Tổng) Kê Có Đánh Giá  Là Gì?, Định Nghĩa Packing And Labelling / Đóng Gói Và Dán Nhãn Là Gì?, Định Nghĩa Packing And Presentation / Đóng Gói Và Trang Hoàng Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Variation / Biến Động Hàng Tồn Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Packing Bag / Túi Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Oil Pipeline / Ống Dẫn Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Market / Thị Trường Chứng Khoán Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Jetty / Bến Tàu Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Hold / Khoang Chứa Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Official Reserve Transaction Account / Tài Khoản Giao Dịch Dự Trữ Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Register / Đăng Ký Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Referee / Người Trọng Tài Chính Thức; Người Thẩm Tra, Sát Hạch Giám Định Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Rate (Of Exchange) / Tỷ Giá Chính Thức; Lãi Suất Do Nhà Nước Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Official Receipt / Biên Nhận Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Record / Biên Bản Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Quotation / Hối Giá Chính Thức; Giá Báo Chính Thức (Của Sở Giao Dịch Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Official Price / Giá Chính Thức (Do Nhà Nước Quy Định) Là Gì?, Định Nghĩa Official Par Of Exchange / Bình Giá Hối Đoái Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Official Paid / Miễn Cước Bưu Điện; Đã Trả Cước (= Khỏi Trả Cước) Là Gì?, Định Nghĩa Official Buying-In / Sự Mua Lại Chính Thức (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Office Systems And Procedures / (Các) Chế Độ Và Thủ Tục Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Supplies Expenses / Chi Phí Vật Dụng Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Supplies / Dụng Cụ Văn Phòng; Vật Dụng Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Wages Expense / Chi Phí Tiền Công Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Work / Công Việc Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Lay Days / Thời Gian Bố Dỡ Là Gì?, Định Nghĩa Lay Away / Đặt Cọc Là Gì?, Định Nghĩa Lay Aside / Để Dành, Dành Dụm (Tiền) Là Gì?, Định Nghĩa Lay-Offs (The…) / (Những) Nhân Viên Thất Nghiệp (Vì Lý Do) Kĩ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Lay-Off Pay / Lương Dãn Thợ, Tạm Nghỉ Việc Là Gì?, Định Nghĩa Lay-Away Plan / (Chương Trình) Bán Trả Góp Là Gì?, Định Nghĩa Lay / (Tàu) Đậu; Bỏ Neo; Ghé Lại; Dừng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Lay Out (V.) / Chi Tiền, Xuất Tiền, Sắp Đặt, Bố Trí, Tiêu (Tiền) Là Gì?, Định Nghĩa Lay Off Pay / Lương Giãn Thợ, Lương Tạm Nghỉ Việc Là Gì?, Định Nghĩa Lay Off / Đuổi, Sa Thải, Cho Thôi Việc, Giãn Thợ Là Gì?, Định Nghĩa Offer With Engagement / Giá Chào Có Ràng Buộc; Giá Thực Là Gì?, Định Nghĩa Law Office / Văn Phòng Luật Pháp, Văn Phòng Luật Sư Cố Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Shipping Space Available / Giá Báo Tùy Theo Có Sẵn Khoang Trống Là Gì?, Định Nghĩa Law Offender / Kẻ Phạm Tội, Tội Phạm, Phần Tử Phạm Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Market Fluctuation / Giá Báo Tùy Thuộc Biến Động Của Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Immediate Acceptance By Telegram / Giá Báo Có Hiệu Lực Tùy Theo Sự Chấp Nhận Ngay Bằng Điện Báo Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Value / Quy Luật Giá Trị Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Export Licence / Giá Báo Tùy Vào Việc Nhận Đơn Giấy Phép Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Variable Proportions / (Định) Luật Tỉ Lệ Bất Định, Tỉ Suất Khả Biến Là Gì?, Định Nghĩa Offer Subject To Our Confirmation / Giá Báo Chỉ Có Hiệu Lực Khi Có Sự Xác Nhận Của Phía Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Interventionist / Người Can Thiệp; Người Theo Chủ Nghĩa Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Nurse Shock (To…) / Giữ Hàng Trong Kho Là Gì?, Định Nghĩa Nurse A Business (To…) / Quản Lý Kỹ Lưỡng Một Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Interventionism / Chủ Nghĩa Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Nummary / (Thuộc) Tiền; Bằng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Interventionary Operations / Kinh Doanh Có Tính Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Interstate Commerce / Thương Mại Liên Tiểu Bang Là Gì?, Định Nghĩa Interpretation Of A Contract / Sự Giải Thích Một Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Interpretation Clause / Điều Khoản Có Tính Giải Thích Là Gì?, Định Nghĩa Number Of Employees / Số Nhân Viên (Hiện Có) Là Gì?, Định Nghĩa Interpolation / Sự Sửa Lén; Sự Soán Cải; Sự Thêm Bớt (Hợp Đồng) Là Gì?, Định Nghĩa Interpersonal Comparisons Of Utility / (Những) So Sánh Giữa Cá Nhân Về Tính Hữu Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Interpellation / (Sự) Chất Vấn Con Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Internet Network Information Center / Trung Tâm Liên Mạng Là Gì?, Định Nghĩa Internet Interview / Phỏng Vấn Liên Mạng Là Gì?, Định Nghĩa Notions / Hàng Tạp Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Notion-Store / Cửa Hàng Tạp Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Internationally Registered Trade Mark / Nhãn Hiệu Đăng Ký Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Notional Income / Thu Nhập Danh Nghĩa, Thu Nhập Trên Ý Niệm Là Gì?, Định Nghĩa Notional Demand / Nhu Cầu Mơ Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Notation Income / Thu Nhập Trên Ý Niệm Là Gì?, Định Nghĩa Notation Credit / Thư Tín Dụng Ghi Số Là Gì?, Định Nghĩa Notation / Sự Ghi Chú; Sự Phê Chú Là Gì?, Định Nghĩa Nortarized Deed / Chứng Thư Đã Công Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Notarize / Công Chứng Cho; Chứng Nhận Với Tư Cách Người Công Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Notarial Protest Certificate / Chứng Thư Từ Chối Thanh Toán Công Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Notarial Deed / Chứng Thư Công Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Not Trustworthy / Không Đáng Tin Cậy; Không Đáng Tín Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Not To Press (For Delivery) / Không Hối Thúc (Giao) Là Gì?, Định Nghĩa Not To Ensure Clause / Điều Khoản Không Hưởng Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Not Specified / Chưa Được Chỉ Định; Không Được Chỉ Định Là Gì?, Định Nghĩa Not Specially Provided For / Không Có Quy Định Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Not Otherwise Provided (For) / Nếu Không Có Những Quy Định Khác Là Gì?, Định Nghĩa Not Negotiable Cheque / Chi Phiếu Không Thể Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Not Negotiable Check / Séc Ký Danh Là Gì?, Định Nghĩa Not Negotiable Bill / Phiếu Khoán Không Thể Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Not In Order / Không Đúng Thủ Tục; Không Hợp Lệ; Không Hợp Cách Là Gì?, Định Nghĩa Not Entitled / Không Có Tư Cách; Không Có Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Not Indebted / Không Có Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Not Known At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này Là Gì?, Định Nghĩa Norwegian / (Thuộc Về) Nước Na Uy; Người Na Uy; Tiếng Na Uy Là Gì?, Định Nghĩa Normal Economic Profit / Lợi Nhuận Kinh Tế Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Distribution Rate / Mức Phân Phối Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Depreciation / Khấu Hao Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Demand / Nhu Cầu, Mức Cầu Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Curve Of Error / Khúc Tuyến Sai Số Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Curve / Khúc Tuyến Gauss; Khúc Tuyến Bình Thường; Khúc Tuyến Hình Chuông (Thống Kê) Là Gì?, Định Nghĩa Normal Cost / Phí Tổn Bình Thường; Phí Tổn Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Normal Competition / Cạnh Tranh Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Normal Capacity / Năng Suất Bình Thường Là Gì?, Định Nghĩa Norm Of Working Hours / Mức Quy Định Giờ Công Là Gì?, Định Nghĩa Enviromental Accounting / Kế Toán Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Environment Protection Agency / Cơ Quan Bảo Vệ Môi Trường Là Gì?, Định Nghĩa Entry / Bút Toán, Ghi Là Gì?, Định Nghĩa Entrance Duty / Thuế Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Entertaiment Expenses / Chi Phí Chiêu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Entertaiment Allowance / Phụ Cấp Chiêu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Enterprise Funds / Quỹ Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Enrolled Agent / Nhân Viên Đại Diện Được Tuyển Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Enterprise / Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement For Collection / Bối Thự Nhờ Thu Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement Commission / Phí Thủ Tục Kí Hậu Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement Advertising / Kỹ Thuật Quảng Cáo Nhờ Vào Những Nhân Vật Nổi Tiếng Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement “value As Security” / Bối Thự Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement “only For Collection” / Bối Thự Chỉ Để Ủy Thác Thu Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Endorsed Driving License / Giấy Phép Lái Xe, Bằng Lái Xe Có Ghi Chú Vi Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Endorsed Bill / Phiếu Khoán Đã Bối Thư, Đã Kí Xác Nhận Ở Mặt Sau Là Gì?, Định Nghĩa Endorse In Blank (To…) / Bối Thự Không Ghi Tên, Bối Thự Chừa Chống Là Gì?, Định Nghĩa Endorse A Bill (To…) / Bối Thự Một Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Endorsable Share / Cổ Phiếu Có Thể Kí Hậu Là Gì?, Định Nghĩa Endorsable Cheque / Chi Phiếu Có Thể Kí Hậu Là Gì?, Định Nghĩa Endogenous Money / Tiền Nội Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Endogenous Income Hypothesis / Giả Thiết Thu Nhập Nội Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Endgame Strategy / Chiến Lược Tàn Cục Là Gì?, Định Nghĩa End Price / Giá Bán Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa End Of The Season / Cuối Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Ending Inventory / Giá Trị Tồn Kho Cuối Kì Là Gì?, Định Nghĩa End Products / Sản Phẩm Cuối Cùng, Thành Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Ending Inventory / Kiểm Kê Cuối Kì, Tồn Kho Cuối Kì Là Gì?, Định Nghĩa End Of The Month / Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Aging Account Receivable / Thời Đoạn Của Các Khoản Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Agressive Stock / Cổ Phiếu Nhạy Cảm Là Gì?, Định Nghĩa Agenda / Sổ Nhật Ký Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa After Tax Profit / Lợi Tức Sau Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Advertising Fees Earned / Doanh Thu Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Aged Debtors Analysis / Bảng Phân Tích Ngày Nợ Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Administrative Expenses For Previous Year / Chi Sự Nghiệp Năm Trước Là Gì?, Định Nghĩa Advance / Tiền Trả Trước, Tiền Ứng Trước, Khoản Vay; Tiền Tạm Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Employment Agency / Sở, Phòng, Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Employment Advertisement / Quảng Cáo Cần Người Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Rights / Quyền Của Người Thuê, Quyền Của Chủ Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Return / Tờ Khai Thuế Của Chủ Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Organization / Nghiệp Đoàn Chủ Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Employers / Giới Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Federation / Hội Liên Hiệp Các Chủ Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Employee Stock Option / Quyền Nhận Cổ Phần Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Share Ownership / Quyền Sở Hữu Cổ Phần Của Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Employee Savings Plans / Biện Pháp Tiết Kiệm Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Consumer Price / Giá Tiêu Dùng, Giá Bán Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Consolidation / Việc Hợp Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Expense Preference / (Sự) Ưu Tiên Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Consolidated Accounts / Tài Khoản Hợp Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Employee Stock Ownership Plans / Chế Độ Cổ Phần Của Công Nhân, Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Expense Distribution List / Bảng Phân Phối Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Condition Of Sale / Điều Kiện Bán Là Gì?, Định Nghĩa Conduct Money / Tiền Kí Quỹ, Tiền Bảo Lãnh, Tiền Đặt Cọc Là Gì?, Định Nghĩa Computed Tare / Trọng Lượng Bì Ước Tính Là Gì?, Định Nghĩa Compulsory Windingup / Cưỡng Bức Giải Thể Là Gì?, Định Nghĩa Compound Tariff / Lãi Suất Kép Là Gì?, Định Nghĩa Expense Distribution / (Sự) Phân Phối Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Compulsory Liquidation / Thanh Lý Bắt Buộc Là Gì?, Định Nghĩa Consistency Principle / Nguyên Tắc Nhất Quán Là Gì?, Định Nghĩa Expected Price / Giá Dự Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Expected Net Returns / Tiền Lời Ròng Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Expected Money Value / Giá Trị Đồng Tiền Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Code / Số Hiệu Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Cluster Sampling / Lấy Mẫu Theo Nhóm Là Gì?, Định Nghĩa Collection Ratio / Tỉ Số Thu Đòi Là Gì?, Định Nghĩa Expected Profit / Lợi Nhuận Dự Kiến; Lãi Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Collect – Expense / Thu – Chi Là Gì?, Định Nghĩa Expected Inflation / Lạm Phát Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Closing Entry Cash / Khóa Sổ Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Expected Error / Lỗi Dự Đoán Là Gì?, Định Nghĩa Closing Entries / Bút Toán Khóa Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Expectations Lag / Độ Trễ Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Closing Balance / Số Dư Cuối Kì Là Gì?, Định Nghĩa Expectation Of Life / Tuổi Thọ Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Expectation Hypothesis / Giả Thiết Về Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Close Of / Kết Toán Là Gì?, Định Nghĩa Expansionist Policy / Chính Sách Bành Trướng (Kinh Tế) Là Gì?, Định Nghĩa Chief Financial Officer (Cfo) / Giám Đốc Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Chief Executive Officer (Ceo) / Tổng Giám Đốc Là Gì?, Định Nghĩa Cheque To Order / Séc Theo Lệnh Là Gì?, Định Nghĩa Expansionism / Chủ Nghĩa Bành Trướng Là Gì?, Định Nghĩa Check Requisition / Lệnh Phát Séc Là Gì?, Định Nghĩa Expansionary Measure / Biện Pháp Mở Rộng Là Gì?, Định Nghĩa Check Rate / Tỉ Giá Séc Là Gì?, Định Nghĩa Expansionary Demand / Nhu Cầu Mở Rộng Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Plan / Kế Hoạch Mở Rộng, Bành Trướng, Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Checking Account / Tài Khoản Séc Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Path / Đường Mở Rộng Là Gì?, Định Nghĩa Check Out / Thanh Toán Hóa Đơn, Ghi Tên Khi Ra Về Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Of Investment / (Sự) Mở Rộng Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Check Off / Đánh Dấu, Ghi Kí Hiệu Là Gì?, Định Nghĩa Check Book / Sổ Séc, Quyển Séc Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Of Market / (Sự) Mở Rộng Thị Trường  Là Gì?, Định Nghĩa Certificate Of Manufacture / Giấy Chứng Nhận Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Capacity / Khả Năng Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Certificate Of Incorporation / Giấy Chứng Nhận Thành Lập Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Expansion / Sự Mở Rộng; Sự Bành Trướng; Sự Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Expanded Equity Method / Phương Pháp Vốn Cổ Phần Mở Rộng Là Gì?, Định Nghĩa Expand Trade (To…) / Phát Triển, Mở Rộng Mậu Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Certificate Of Deposit (Cd) / Giấy Chứng Nhận Gửi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Ceiling Price / Giá Cao Nhất, Giá Trần Là Gì?, Định Nghĩa Centrally Planned Economy / Kinh Tế Kế Hoạch Hóa Tập Trung, Kinh Tế Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Expand Reproduction (To…) / Mở Rộng Tái Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Caution Money / Tiền Bảo Lãnh, Tiền Bảo Đảm; Tiền Đặt Cọc, Tiền Kí Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Expand Market (To…) / Mở Rộng Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Caution / Sự Bảo Hành, Sự Bảo Đảm Là Gì?, Định Nghĩa Cast (V.) / Cộng, Tổng Cộng Là Gì?, Định Nghĩa Exotic Currency / Đồng Tiền Kỳ Cục Là Gì?, Định Nghĩa Cashbook / Sổ Quỹ Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Exotic / Hàng Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Cash With Bank / Tiền Mặt Tại Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Exorbitant Usury / Sự Cho Vay Nặng Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Cash With Order (Cwo) / Trả Tiền Khi Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Acknowledgement Of Debt / Chứng Thư Của Khoản Vay Là Gì?, Định Nghĩa Acid Test Ratio / Hệ Số Thử Nghiệm Khả Năng Thanh Toán (Hệ Số Thanh Toán Nhanh) Là Gì?, Định Nghĩa Accumulation / Tích Tụ, Tích Lũy Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Profit / Lợi Nhuận Lũy Kế Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Dividend / Cổ Tức Tích Tụ Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Depreciation / Khấu Hao Lũy Kế Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Depreciation Buildings / Hao Mòn Nhà Cửa Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Deficit / Thâm Hụt Lũy Kế Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Surplus / Thặng Dư Lũy Kế Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Profit Tax / Thuế Lợi Tức Tích Tụ Là Gì?, Định Nghĩa Accumulated Amortization / Khấu Hao Lũy Kế Là Gì?, Định Nghĩa Accumulate Expenditure / Chi Tích Lũy Là Gì?, Định Nghĩa Accrued Revenue / Khoản Thu Tính Dồn; Lợi Nhuận Phát Sinh Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Accumulate / Cộng Dồn, Cộng Dồn Giá Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Clearing Agreement / Hiệp Định Kết Toán Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Charges / Phí Thủ Tục Hối Đoái; Phí Đổi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Budget / Ngân Sách Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Brokerage / Tiền, Hoa Hồng Môi Giới Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Cheque / Chi Phiếu Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Clause / Điều Khoản Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Loss Reinsurance / Tái Bảo Hiểm Bồi Thường Tổn Thất Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Profit / Lợi Nhuận Siêu Ngạch; Siêu Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa Excess Policies / Đơn Bảo Hiểm Có Mức Miễn Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Excess Payment / Sự Thanh Toán Lố; Sự Chi Trả Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Quotas / (Sự) Vượt Quá Định Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Loss Cover / Bảo Đảm Bồi Khoản Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Loss / Bồi Thường Tổn Thất Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Jurisdiction / (Sự) Vượt Quá Phạm Vi Thẩm Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Excess Purchasing Power / Sức Mua Quá Thừa; Mãi Lực Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Profits Tax / Thuế Lợi Nhuận Siêu Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Imports Over Exports / Số Hàng Nhập Khẩu Nhiều Hơn Xuất Khẩu; Nhập Siêu Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Import / Nhập Siêu Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Exports Over Imports / Số Hàng Xuất Khẩu Nhiều Hơn Nhập Khẩu; Xuất Siêu Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Export / Xuất Siêu Là Gì?, Định Nghĩa Excess Inventory / Hàng Trữ Thừa, Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Insurance / Bảo Hiểm Ngoại Ngạch, Bổ Sung Là Gì?, Định Nghĩa Excess Franchise / Mức Miễn Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Excess Fare / Tiền Vé Trả Thêm Là Gì?, Định Nghĩa Excess Of Expenditure Over Revenue / Sự Chi Vượt Thu Là Gì?, Định Nghĩa Exception Clause / Điều Khoản Ngoại Lệ; Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Exception / Ngoại Lệ; Sự Miễn Trách Nhiệm; Phụ Chú Khám Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Excepted Period / Khoảng Thời Gian Ngoại Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Exceptional Circumstances / (Những) Trường Hợp Ngoại Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Exceptional Account / Tài Khoản Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Exception Report / Bản Kê Những Chỗ Bất Thường, Những Chỗ Sai Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Exception Rate / Thuế Suất Ưu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Exception Proves The Role (The…) / Trường Hợp Ngoại Lệ Làm Sáng Tỏ Thêm Quy Tắc Là Gì?, Định Nghĩa Exception Principle / Nguyên Tắc Ngoại Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Exception List / Danh Sách Hàng Hóa Loại Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa Example Text / Văn Bản Mẫu Là Gì?, Định Nghĩa Excepted Perils / (Những) Rủi Ro Không Kể, Được Trừ Ra Là Gì?, Định Nghĩa Except / Ngoài…; Trừ… Ra; Không Kể… Là Gì?, Định Nghĩa Except As Otherwise Noted / Trừ Khi Có Những Ghi Chú Khác Là Gì?, Định Nghĩa Excelsior / Vỏ Bào Để Độn (Bao Bì) Là Gì?, Định Nghĩa Except Otherwise Herein Provided / Không Kể Những Quy Định Khác Với Văn Bản Này Là Gì?, Định Nghĩa Exceed The Limit Of The Arbitral Clause (To…) / Vượt Quá Giới Hạn Của Điều Khoản Tải Trọng Là Gì?, Định Nghĩa Exceed In Size (To…) / Vượt Quá Quy Mô Là Gì?, Định Nghĩa Exceed In Number (To…) / Vượt Quá Con Số Là Gì?, Định Nghĩa Exceed The Time Limit (To…) / Vượt Quá Thời Hạn; Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Exact Value / Giá Trị Đúng, Chính Xác Là Gì?, Định Nghĩa Exact Sum / Số Tiền Xác Thực Là Gì?, Định Nghĩa Exact Quantity / Số Lượng Chính Xác Là Gì?, Định Nghĩa Exaggeration Of The Damages / (Sự) Khoa Đại Tổn Thất; Thổi Phồng Những Thiệt Hại Là Gì?, Định Nghĩa Exaggerated Claim / Yêu Sách Quá Đáng Là Gì?, Định Nghĩa Exaggerated Advertising / Quảng Cáo Khoa Đại Là Gì?, Định Nghĩa Exaction / Sự Tống Tiền; Sự Đòi Hỏi Quá Đáng; Sự Sách Nhiễu; Sự Bóp Nặn; Sưu Cao Thuế Nặng Là Gì?, Định Nghĩa Exacting Market / Thị Trường Khó Khăn Cần Nhiều Nỗ Lực Là Gì?, Định Nghĩa Exacting Job / Việc Làm Đòi Hỏi Nhiều Cố Gắng Là Gì?, Định Nghĩa Exaggerated Report / Báo Cáo Thổi Phồng Là Gì?, Định Nghĩa Customs Formalities / Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Examination / Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Exact Interest / Lợi Tức Xác Thực Là Gì?, Định Nghĩa Ex Works Terms / Điều Kiện Giao Tại Nhà Máy, Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Cyclebilling / Việc Lập Hóa Đơn Theo Chu Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Customs Warehouse / Kho Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Value / Giá Tính Thuế Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Tariff / Biểu Thuế Quan, Suất Thuế Quan, Thuế Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Specification / Giấy Khai Hàng Xuất Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Customs Invoice / Hóa Đơn Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Cost Basis / Giá Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Cost Accountant / Kế Toán Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Cost / Giá, Chi Phí, Giá Trị Là Gì?, Định Nghĩa Curtailment (Of Export/import) / Hạn Ngạch (Xuất/nhập Khẩu) Là Gì?, Định Nghĩa Correcting Entry / Bút Toán Sửa Sai Là Gì?, Định Nghĩa Cost For Production And Bussiness In Process / Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh Dở Dang Là Gì?, Định Nghĩa Cost Cutting / Giảm Chi Phí, Cắt Bớt Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Cost Benefit Analysis / Phân Tích Chi Phí Lợi Ích, Phân Tích Phí Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Coownership Of Land / Quyền Đồng Sở Hữu Điền Sản Là Gì?, Định Nghĩa Coowners / Quyền Đồng Chủ Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Conventional Tariff / Suất (Biểu) Thuế Hiệp Định Là Gì?, Định Nghĩa Corporate Planning / Quy Hoạch Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Corporate / Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Copartnership / Cùng Chung Phần Là Gì?, Định Nghĩa Coownership / Quyền Đồng Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Continuation / Sự Gia Hạn, Sự Tiếp Tục Là Gì?, Định Nghĩa Contingent Liabilities / Những Khoản Nợ Bất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Contingency Reserve / Dự Phòng, Dự Trữ Tùy Thuộc Là Gì?, Định Nghĩa Contingency Account / Quỹ Dự Phòng, Dự Trữ Bất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Contingencies / Sự Cố Bất Ngờ, Các Điều Kiện Ngẫu Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Consume / Tiêu Thụ Là Gì?, Định Nghĩa Consumer Price Index (Cpi) / Chỉ Số Giá Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Methods / Các Phương Pháp Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Contra Entry / Bút Toán Đối Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Fund / Quỹ Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Allawance / Miễn Thuế Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Adjustment / Điều Chỉnh Mức Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Account / Tài Khoản Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation / Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depreciated Cost / Giá Đã Khấu Hao (Giá Trị Còn Lại) Là Gì?, Định Nghĩa Depreciate / Trích Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Depositor / Người Gửi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Deposit Receipt / Biên Lai Gửi Tiền, Biên Lai Tiền Ký Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Depreciation Fund System / Chế Độ Quỹ Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Deficit Spending / Làm Chi Là Gì?, Định Nghĩa Deficit Net Worth / Thiếu Vốn Ròng Là Gì?, Định Nghĩa Deficit In Weight / Thiếu Hụt Trọng Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Deficit Financing / Tài Trợ Thiếu Hụt Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Taxation / Đánh Thuế Sau Là Gì?, Định Nghĩa Del Credere / Bảo Đảm Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Degressive Tax / Thuế Lũy Thoái Là Gì?, Định Nghĩa Defunct Company / Công Ty Chết Là Gì?, Định Nghĩa Deflation / Sự Giảm Giá Là Gì?, Định Nghĩa Deficit / Thiếu Hụt Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Revenue / Khoản Thu Còn Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Income Taxes / Thuế Thu Nhập Chưa Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Deferral Of Taxes / Hoãn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Rebates / Bớt Giá, Giảm Giá Sau Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Liabilities / Tài Sản Nợ Trì Hoãn Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Credit / Thu Nhập Về Sau, Nợ Thu Sau Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Account / Trả Góp (Bảo Hiểm) Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Payment / Trả Tiền Sau Là Gì?, Định Nghĩa Employee Benefits / Trợ Cấp Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee / Người Làm Công; Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Employ Workers (To…) / Sử Dụng, Thuê Công Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Empirical Research / Nghiên Cứu Thực Nghiệm Là Gì?, Định Nghĩa Empirical Method / Phương Pháp Thực Nghiệm Là Gì?, Định Nghĩa Emphyteutic Lease / (Sự) Cho Thuê Lâu Dài Là Gì?, Định Nghĩa Employee-Buy-Out / Sự Mua Lại Xí Nghiệp Bởi Những Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Employed Population / Dân Số Có Công Ăn Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Eminent Domain / Quyền Trưng Thu Là Gì?, Định Nghĩa Emigration / Di Dân Là Gì?, Định Nghĩa Cash Memo / Bảng Kê Tiền Hàng Bán Thu Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Cash Limit / Hạn Mức Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Cash In Transit / Tiền Đang Di Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Ex Warehouse (Ex-Warehouse) / (Giá) Giao Tại Kho (Của Bên Bán) Là Gì?, Định Nghĩa Emphasis Of Matter Paragraph / Việc Nhấn Mạnh Các Đoạn Quan Trọng Là Gì?, Định Nghĩa Emission Abatement / Sự Hủy Bỏ Chất Thải Là Gì?, Định Nghĩa Emotional Buying Motives / Động Cơ Thúc Đẩy Mua Là Gì?, Định Nghĩa Emolument / Lương Bổng; Lương; Tiền Thù Lao Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Tax / Thuế Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Tariff / Thuế Quan Lâm Thời; Thuế Quan Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Cash Balance / Số Dư Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Quay (Duties For Buyer’s Account) / Giao Hàng Tại Cầu Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Risks / Rủi Ro Bất Ngờ; Rủi Ro Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Session / Hội Nghị Bất Thường, Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Stock / Dự Trữ Khẩn Cấp, Ứng Cấp (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Cascading / Đánh Thuế Tất Cả Các Công Đoạn Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Order / Đơn Đặt Hàng Khẩn Là Gì?, Định Nghĩa Carry Forward / Mang Sang Là Gì?, Định Nghĩa Carrier’s Risk / Rủi Ro Của Người Chuyên Chở Là Gì?, Định Nghĩa Ex Post Facto / Có Hiệu Lực Hồi Tố Là Gì?, Định Nghĩa Carriage Paid / Cước Đã Trả Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Reserves / Tiền Dự Trữ Để Dùng Trong Trường Hợp Khẩn Cấp; Dự Trữ Ứng Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Ex Post / Sau Đó; Phân Tích Dựa Trên Tình Hình Phát Triển Của Kinh Tế Trước Đó Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Price Control Act / Luật Kiểm Soát Giá Cả Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Capital / Vốn Của Ai, Vốn, Tư Bản Là Gì?, Định Nghĩa Ex Officio / Đương Nhiên; Đương Nhiên Được Bổ Nhiệm Theo Chức Vụ; (Mặc Nhiên) Theo Chức Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Embezzler / Kẻ Biển Thủ Công Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Embezzlement / (Sự) Biển Thủ; Lạm Thủ (Công Quỹ); Tham Nhũng Là Gì?, Định Nghĩa Capital Turnover / Vòng Quay Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Capitalize (V.) / Vốn Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Act / Pháp Lệnh Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Ex Parte Award / Phán Quyết Thiên Vị Của Trọng Tài Là Gì?, Định Nghĩa Emergency / Tình Huống Khẩn Cấp; Sự Kiện Đột Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Ex Lighter / (Giá) Giao Hàng Tại Xuồng Dỡ Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Embassy / Chức Đại Sứ; Tòa Đại Sứ; Sứ Quán Là Gì?, Định Nghĩa Ex Mine / (Giá) Giao Tại Mỏ Là Gì?, Định Nghĩa Capital Transfer / Chuyển Giao Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Mill (S) / Giá Tại Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Embedded Computer System / Hệ Thống Máy Tính Được Cài Đặt Là Gì?, Định Nghĩa Capital Transaction / Giao Dịch Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Lighter Terms / Điều Kiện Giao Tại Xuồng Dỡ Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Embezzle / Biển Thủ Là Gì?, Định Nghĩa Capital Loss / Lỗ Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Capital Levy / Thuế Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Accrued Items / Xử Lý Các Khoản Mục Là Gì?, Định Nghĩa Embarkation / Cất Xếp, Chất Hàng Xuống Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Embarkation Area / Khu Chất Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Embark On An Enterprise (To…) / Khởi Động, Bắt Tay Vào Một Xí Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Capital Gearing / Tỉ Số Vốn Vay Là Gì?, Định Nghĩa Accrued Expenses / Chi Phí Phát Sinh Điều Chỉnh; Chi Phí Tính Dồn Là Gì?, Định Nghĩa Capital Gain Tax / Thuế Lãi Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Eliminating Entry / Bút Toán Triệt Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Eligible Bank Bill / Phiếu Khoán Ngân Hàng Hợp Thức Là Gì?, Định Nghĩa Capital Expenditure / Chi Dùng Vào Tư Liệu Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Eligible Assets Ratio / Hệ Số Tài Sản Có Đủ Điều Kiện Là Gì?, Định Nghĩa Eligible Assets / Tài Sản Hợp Cách, Đủ Tiêu Chuẩn Là Gì?, Định Nghĩa Accrued Costs / Chi Phí Tích Lũy Là Gì?, Định Nghĩa Capital Excess / Số Dư Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Elevator Liability Insurance / Bảo Hiểm Trách Nhiệm Thang Máy Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Receivable Financing / Tài Trợ Bằng Số Tiền Sẽ Thu Được Là Gì?, Định Nghĩa Accrual / Tích Lũy Dần, Cộng Dồn Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Receivable Subsidiary Ledger / Sổ Phụ Các Khoản Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Capital Budget / Kế Hoạch Đầu Tư Tài Sản Cố Định Là Gì?, Định Nghĩa Capital Base / Cơ Sở Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Capital Asset / Tài Sản Vốn, Tài Sản Tư Liệu Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Capital Allowances / Miễn Thuế Vốn Cố Định Là Gì?, Định Nghĩa Capital Account / Tài Khoản Vốn, Khoản Mục Vốn, Tài Khoản Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Callable Capital / Vốn Có Thể Được Gọi Góp Là Gì?, Định Nghĩa Callable Bond / Trái Phiếu Hoàn Trả Tùy Ý Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Money / Tiền Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Existence / Sự Tồn Tại Là Gì?, Định Nghĩa Exhibitor / Người, Hãng Tham Gia Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Stand / Quầy Trưng Bày; Quầy Triển Lãm; Gian Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Sales / Cuộc Bán Triển Lãm; Hội Chợ Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Receipt / Thu Nhập Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Pavilion / Gian Trưng Bày; Gian Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Insurance / Bảo Hiểm Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Hall / Phòng Triển Lãm; Phòng Trưng Bày Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Gallery / Hội Trường Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exigible / Có Thể Yêu Cầu; Có Thể Đòi Hỏi Được Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Entry / Thông Quan Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Bus / Xe Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition / Cuộc Triển Lãm; Hội Chợ Triển Lãm; Cuộc Trưng Bày (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Exhibit Report / Báo Cáo Thể Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Exhibit / Hàng Triển Lãm; Tang Vật; Vật Chứng; Giấy Tờ Chứng Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Exhaustive Voting / Cách Bỏ Phiếu Toàn Diện Là Gì?, Định Nghĩa Exhausted Land / Đất Đã Vận Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Export / Xuất Khẩu Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exhibition Expenditures / Chi Phí Triển Lãm Là Gì?, Định Nghĩa Exemption From Custom Duty / (Sự) Miễn Thuế Quan Là Gì?, Định Nghĩa Exemption Clause / Điều Khoản Miễn Nộp; Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm; Điều Khoản Miễn Cứu Là Gì?, Định Nghĩa Exemption Certificate / Giấy Chứng Nhận Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Exemption / Sự Miễn (Thuế) Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Period / Thời Kỳ Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Of Tax / Miễn Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Goods / Hàng Miễn Thuế Trị Giá Gia Tăng Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Gilts / Chứng Khoán Viền Vàng Của Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Exempt From Tax (To…) / Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Exempt From / Miễn (Trừ) Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Coastal Zone / Khu Miễn Thuế Ven Biển Là Gì?, Định Nghĩa Exempt / Miễn (Thuế, Trách Nhiệm); Miễn (Thuế, Nghĩa Vụ…) Là Gì?, Định Nghĩa Exemplary Damages / Tiền Bối Thường Có Tính Trừng Phạt, Để Làm Gương Là Gì?, Định Nghĩa Executrix / Người Nữ Thi Hành Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Executory Trust / Tín Thác Có Hiệu Lực Trong Tương Lai Là Gì?, Định Nghĩa Executory Sale / Sự Bán Cưỡng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Executor Contract / Hợp Đồng Chờ Thực Hiện; Phải Thực Hiện; Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Executory Clause / Điều Khoản Phải Thi Hành; Thể Thức Phải Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Exempt From Commercial And Industrial Taxes (To…) / Miễn Thuế Công Thương Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Exempt Company / Công Ty Được Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Stock Split Down / Sự Giảm Bớt Số Cổ Phiếu Bằng Việc Phát Hành Số Cổ Phiếu Mốt Theo Giá Một Cổ Phiếu Mới Cho Nhiều Cổ Phiếu Cũ Là Gì?, Định Nghĩa Residual / Cặn; Bã; Dư; (Số) Sai Biệt; Chênh Lệch Là Gì?, Định Nghĩa Personal Effects / Động Sản; Tài Sản Cá Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Stock-Market Closing Report / Người Quản Lý Hàng Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Of Substitution / Tính Co Giãn Thay Thế Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Of Production / Độ Co Giãn Của Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Of Demand / Tính Co Giãn Của Mức Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Elastic Tariff / Thuế Quan Co Giãn Là Gì?, Định Nghĩa Elastic Supply / Mức Cung, Lượng Cung Co Giãn Là Gì?, Định Nghĩa Ekistics / Kế Hoạch Học Thành Thị Và Khu Vực Là Gì?, Định Nghĩa Ejusdem Generis / Nguyên Tắc Cùng Loại Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Coefficient / Hệ Số Co Giãn Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Factor / Nhân Tố Co Giãn Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Investment / Đầu Tư Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Investment Cycle / Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Intuitus Personal / Nhầm Vào Cá Nhân; Đối Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Oil Shares / Chứng Khoán Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Shale / Nham Thạch Có Chất Bi-Tum Là Gì?, Định Nghĩa Oil Royalty / Thuế Khai Thác Mỏ Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Instrument And Tools For Management / Thiết Bị, Dụng Cụ Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Intrusive Advertising / Quảng Cáo Xâm Nhập  Là Gì?, Định Nghĩa Oil Rig / Thiết Bị Thăm Dò Dầu Mỏ; Thiết Bị Khoan Dầu; Dàn Khoan (Dầu) Là Gì?, Định Nghĩa Oil Rafinery / Xưởng Lọc Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Oil Products / (Các) Sản Phẩm Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Producing Countries / (Các) Nước Sản Xuất Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Oil Price / Giá Dầu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Office Staff / (Các) Nhân Viên Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Space / Chỗ Đặt Văn Phòng; Trụ Sở Là Gì?, Định Nghĩa Office Routine / Công Việc Thường Ngày Của Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Requisites / Dụng Cụ Văn Phòng; Tiếp Liệu Văn Phòng; Văn Phòng Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Oil Pumping System / Hệ Thống Bơm Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Office Hours / Giờ Làm Việc; Giờ Mở Cửa (Của Các Văn Phòng Làm Việc) Là Gì?, Định Nghĩa Office Furniture / Đồ Đạc Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Expenses / Chi Phí Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Equipment Depreciation Expense / Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Equipment Accumulated Depreciation / Hao Mòn Thiết Bị Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Cost Control / (Sự) Kiểm Soát Chi Phí Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Lay Time / Thời Hạn Bốc Dỡ Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Oil Rationing / (Sự) Phân Phối Dầu Là Gì?, Định Nghĩa Office Landscaping / (Việc) Trang Trí Làm Đẹp Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Office Equipment / Thiết Bị Văn Phòng Là Gì?, Định Nghĩa Off Brand / (Hiệu) Hàng Đã Lỗi Thời Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Nationality / Luật Quốc Tịch Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Market / Quy Luật Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Community Trade / Thương Mại Trong Cộng Đồng (Châu Âu) Là Gì?, Định Nghĩa Law Of International Trade / Luật Thương Mại Quốc Tế Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Increasing Returns / Định Luật Lợi Suất Tăng Dần Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Increasing Costs / Định Luật Phí Tổn Tăng Dần Là Gì?, Định Nghĩa Off Balance Sheet Financing / Tài Trợ Ngoại Bảng Cân Đối Là Gì?, Định Nghĩa Intestacy / Tình Trạng (Chết) Không (Để Lại) Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Object Cost / Phí Tổn Mục Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Interviewer / Người Tiếp Kiến; Người Phỏng Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Interviewee / Người Được Tiếp Kiến; Người Được Phỏng Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Object / Vật Thể; Đồ Vật; Đối Tượng; Mục Tiêu; Bắt Bẻ; Phản Đối Là Gì?, Định Nghĩa Obiter Dictum / Ý Kiến Tiện Thể Nói Thêm; Ý Kiến Bổ Sung (Của Quan Tòa) Là Gì?, Định Nghĩa Notion-Counter / Quầy Tạp Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Noting Score / Mức, Kết Quả Số Điểm; Ghi Nhớ (Quảng Cáo) Là Gì?, Định Nghĩa Noting Down / Sự Ghi Lại Là Gì?, Định Nghĩa Off Board Securities / Chứng Khoán Mua Bán Ngoài Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Endowment Insurance /bảo Hiểm (Có Thưởng) Trong Lúc Còn Sống, Bảo Hiểm Dưỡng Lão, Bảo Hiểm Hỗn Hợp (Bảo Hiểm Và Tiết Kiệm) Là Gì?, Định Nghĩa Noting A Bill / Ghi Trên Mặt Hối Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Noting / (Việc) Ghi Nhận Từ Chối; Ghi Chép Là Gì?, Định Nghĩa Notifyparty / Người Được Thông Báo Là Gì?, Định Nghĩa Engineered Costs / Các Chi Phí Được Thiết Kế Là Gì?, Định Nghĩa Engagement Letter / Thư Cam Kết Là Gì?, Định Nghĩa Endowment Fund / Quỹ Quyên Tặng Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement Of Cheque / Bối Thự Chi Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement To Bearer / Bối Thự Cho Người Cầm Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement To Order / Bối Thự Cho Người Nhận Phiếu Chỉ Định Là Gì?, Định Nghĩa Average Cost Per Unit Of Output / Chi Phí Bình Quân Trên Một Đơn Vị Sản Phẩm Đầu Ra Là Gì?, Định Nghĩa Average Accounting Return (Aar) / Tỷ Lệ Lợi Nhuận Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Availability / Tình Trạng Hàng Hóa Sẵn Có Là Gì?, Định Nghĩa End-Of-Month Terms / Điều Kiện (Trả Tiền Tính Từ) Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Auditors Professional Ethic Standards / Các Chuẩn Mực Đạo Đức Nghề Nghiệp Của Kiểm Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa Available Asset / Tài Sản Khả Dụng Là Gì?, Định Nghĩa End-Of-Month Maturity / Kỳ Hạn Cuối Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Auditors Operating Standards / Các Chuẩn Mực Hành Nghề Của Kiểm Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa End-Of-Season Sale / Tiêu Thụ Cuối Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Auditor’s Association / Hiệp Hội Kiểm Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa Auditing Contract / Hợp Đồng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Auditing / Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Auditibility / Điều Kiện Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Auditor’s Remuneration / Tiền Thù Lao Cho Kiểm Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa Encyclopaedia Of Business Information Sources / Bách Khoa Toàn Thư Các Nguồn Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Encumbrance / Điều Ràng Buộc, Gánh Nặng Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Audit Standards / Các Chuẩn Mực Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Scope / Phạm Vi Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Sampling / Kiểm Toán Chọn Mẫu Là Gì?, Định Nghĩa Audit Regional Branch Office / Kiểm Toán Khu Vực Là Gì?, Định Nghĩa Encumbered With Debts / Vướng Nợ, Mang Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Audit Program / Chương Trình Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Analytical Petty Cash Book / Sổ Quỹ Phân Tích Chi Tiết Là Gì?, Định Nghĩa Analytical Method / Phương Pháp Có Tính Phân Tích Là Gì?, Định Nghĩa Audit Process / Quá Trình Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Audit Procedures / Các Quy Trình Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Encouragements And Sanctions (In…) / (Về) Thưởng Và Phạt Là Gì?, Định Nghĩa Approved Accounts / Quyết Toán Được Phê Chuẩn; Khách Hàng Đáng Tin Cậy Là Gì?, Định Nghĩa Analytical Review / Xem Xét Có Tính Chất Phân Tích Là Gì?, Định Nghĩa Analytical Procedures / Các Quy Trình Phân Tích Là Gì?, Định Nghĩa Encumbered Estate / Tài Sản Bị Cầm Cố Là Gì?, Định Nghĩa Audit Planning / Lập Kể Hoạch Là Gì?, Định Nghĩa Company Limited By Shares / Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Theo Cổ Phần Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Account / Tài Khoản Chi Là Gì?, Định Nghĩa Company Limited By Guarantee / Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Theo Mức Bảo Đảm Là Gì?, Định Nghĩa Company Formation / Việc Thành Lập Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Company / Hãng, Công Ty, Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Companies Registry / Phòng Đăng Kiểm Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Commercial Discount / Chiết Khấu Thương Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Expected Time Of Arrival / Thời Gian Đến Dự Kiến (Của Tàu) Là Gì?, Định Nghĩa Commercial Credit / Tín Dụng Thương Mại, Thư Tín Dụng Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Expected Shortage / Lượng Thiếu Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Combined Financial Statement / Báo Cáo Tài Chính Hỗn Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Expected Real Interest Rate / Lãi Suất Thực Tế Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Collective Goods / Hàng Hóa Công Cộng Là Gì?, Định Nghĩa Expected Rate Of Inflation / Mức, Tỉ Lệ Lạm Phát Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Clearing Sheet / Phiếu Thanh Toán Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Clearing A Debt / Thanh Toán Một Khoản Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Expectation Effect / Tác Động Của Dự Tính Là Gì?, Định Nghĩa Reserve / Hàng Dự Trữ; Trữ Kim; Sự Bảo Lưu; Dự Trữ; Dành Chỗ; Dùng Để Là Gì?, Định Nghĩa Performance / (Sự) Thực Hiện; Thi Hành (Hợp Đồng), Thành Tích, Hiệu Suất (Của Thiết Bị), Tính Năng (Của Máy Móc). Tình Trạng Tiêu Thụ (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Reservation / Sự Bảo Lưu; Điều Kiện Hạn Chế; Chỗ (Ngồi) Giữ Trước; Khu Đất Dành Riêng Là Gì?, Định Nghĩa Statism / Chế Độ (Thuyết) Trung Ương Tập Quyền; (Thuyết) Chủ Nghĩa Nhà Nước; Chủ Nghĩa Chủ Quyền Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Maintenance / (Sự) Bảo Trì; Duy Tu Bảo Dưỡng; Sự Cấp Dưỡng; Tiền Chu Cấp; Tiền Bảo Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Mail / Bưu Chính; Bưu Phẩm; Bưu Kiện; Thư Từ; Thư Tín Là Gì?, Định Nghĩa Process Industry / Công Nghiệp Sử Dụng Các Phương Pháp Chế Tạo Liên Tiếp Nhau; Công Ngiệp Chế Tạo; Công Nghiệp Gia Công Là Gì?, Định Nghĩa Process Analysis / Phân Tích Trình Tự Các Công Đoạn Gia Công, Quy Trình Công Nghệ; Phân Tích Thao Tác Là Gì?, Định Nghĩa Process / Quá Trình; Trình Tự Các Công Đoạn Gia Công; Quy Trình Công Nghệ; Vụ Kiện; Văn Kiện Tư Pháp; Trát Đòi; Thủ Tục Pháp Lý Là Gì?, Định Nghĩa Traffic / Sự Buôn Bán; Giao Dịch, Vận Tải; Lưu Lượng Khách Hàng, Khối Lượng Xuất Nhập Của Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Long Rate / Mức Chiết Khấu Kỳ Phiếu; Hối Suất Hối Phiếu Dài Hạn; Lãi Suất Trái Khoán Dài Hạn; Mức Phí (Bảo Hiểm) Dài Hạn (Từ Một Năm Trở Lên) Là Gì?, Định Nghĩa Payout / Sự Thu Hồi (Vốn Đầu Tư); Sự Hoàn Vốn; Sự Hoàn Tiền Lại (Bảo Hiểm); Trả Tiền; Xuất Tiền Trả; Đóng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Payment On Account / (Sự) Trả Một Phần Nợ; Trả Tạm; Trả Dần; Trả (Phần Tiền) Góp; Khoản Tiền Trả Trước; Tiền Cọc; Trả Tiền Trước Một Phần Là Gì?, Định Nghĩa Payment / (Sự) Chi Trả; Trả Tiền; Nộp Tiền; Thanh Toán; Trả Lương; Khoản Tiền Được Trả Là Gì?, Định Nghĩa Trade Barier / Hàng Rào Thương Mại, Mậu Dịch, Buôn Bán, Thuế Quan Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Way / Quyền Đi Qua; Quyền Thông Hành; Quyền Địa Dịch; Lộ Quyền; Quyền Ưu Tiên Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Retention / Quyền Giữ Lại, Lưu Trí, Lưu Vật, Khấu Lưu Là Gì?, Định Nghĩa Trade Acceptance Receivable / Hối Phiếu Nhận Trả Thương Mại Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Passage / Quyền Thông Hàn; Thông Quá, Đi Qua; Quyền Đi Trên Biển Là Gì?, Định Nghĩa Trade / Thương Nghiệp; Thương Mại; Giao Dịch; Buôn Bán; Mậu Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Disposal Of The Goods During Transit / Quyền Xử Lý Hàng Hóa Trên Đường Vận Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Appeal / Quyền Thượng Tố; Chống Án, Kháng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Right Of Action / Quyền Khởi Tố; Truy Tố; Tố Tụng Là Gì?, Định Nghĩa Stock Exchange Automatic Execution Facility / Hệ Thống Trao Đổi Chứng Khoán Tự Động ( Được Vi Tính Hóa, Tạ Sở Giao Dịch Chứng Khoán Luân Đôn ) Là Gì?, Định Nghĩa Rig The Market (To…) / Đầu Cơ Đẩy Giá Thị Trường Lên Xuống; Thao Túng Thị Trường; Lũng Đoạn Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Town / Thị Trấn; Thị Xã; Thành Phố; Đô Thị; Trung Tâm Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Rider / Bố Ước; Văn Bản Sửa Đổi Hợp Đồng (Về Bảo Hiểm); (Phần) Phụ Đính; Phụ Lục; Phụ Kiện; Văn Kiện Phụ; Văn Bản Phụ/bổ Sung; Điều Khoản Phụ/bổ Sung Là Gì?, Định Nghĩa Tow / (Sự) Kéo; Xe Được Kéo; Tàu Được Kéo; Kéo; Giòng (Tàu..) Là Gì?, Định Nghĩa Reward / Tiền Thưởng; Phần Thưởng; Tiền Công; Tiền Thù Lao; Tiền Hoa Hồng; Thưởng; Trả Công; Trả Thù Lao Là Gì?, Định Nghĩa Revolving Loan / Khoản Cho Vay Triển Hạn Tự Động; Khoản Cho Vay Chu Chuyển Tuần Hoàn Là Gì?, Định Nghĩa Tout For Custom (To…) / Câu Khách; Chiêu Khách; Chào Mời Khách (Cho Khách Sạn) Là Gì?, Định Nghĩa Reverse Takover / (Sự) Mua Lại Nghịch Chiều; Tiếp Quản Ngược, Nắm Quyền Kiểm Soát Ngược Là Gì?, Định Nghĩa Reverse Side / Mặt Lưng; Bề Lưng; Mặt Sau Là Gì?, Định Nghĩa Total Up To (To..) / Lên Tới; Tổng Cộng Lên Tới… Là Gì?, Định Nghĩa Reverse Preference / Ưu Đãi Ngược Lại; Ưu Đãi Nghịch Là Gì?, Định Nghĩa Reverse An Entry (To…) / Hủy Bỏ Một Khoản Ghi Sổ, Một Khoản Bút Toán Là Gì?, Định Nghĩa Reverse / Sự Trái Ngược; Mặt Trái; Bề Trái; Bề Lưng; Làm Ngược Lại; Đảo Ngược; Thủ Tiêu; Hủy Bỏ; Ghi Sổ Ngược Lại Là Gì?, Định Nghĩa Total Profit / Tổng Lợi Nhuận; Tổng Số Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Total Physical Product / Tổng Sản Phẩm Hiện Vật, Vật Chất, Hữu Hình Là Gì?, Định Nghĩa Revenue-Earning / Sinh Lợi; Có Lợi; Mang Lại Thu Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Revenue Tax / Thuế Quan Tài Chánh; Thuế Thu Hằng Năm; Thuế Con Niêm Là Gì?, Định Nghĩa Total Expenses / Tổng Chi Phí; Tổng Số Tiền Chi; Tổng Số Tiền Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Revenue Note / Trái Khoán Do Một Tập Thể Công Cộng Phát Hành Để Tài Trợ Cho Một Đề Án Là Gì?, Định Nghĩa Total Export-Import Volume / Tổng Ngạch Xuất Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Revenue Assets / Tài Sản, Tích Sản Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Total Distribution / Tổn Số (Được) Phân Phối Là Gì?, Định Nghĩa Total Demand / Tổng Lượng Nhu Cầu; Tổng Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Total / Tổng Cộng; Tổng Số; Toàn Bộ; Cộng; Cộng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Top-Ranking / Tối Cao Cấp; Cao Cấp Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Reproducible Goods / Hàng Hóa Có Thể Tái Sản Xuất; Hàng Hóa Có Thể Chế Lại Là Gì?, Định Nghĩa Repudiate / Không Nhận; Chối; Cự Tuyệt; Từ Chối; Khước Từ; Bác Bỏ; Từ Chối Không Chịu Trả Là Gì?, Định Nghĩa Reproduction / Sự Tái Sản Xuất; Sự Chế Lại; Sự Làm Lại Là Gì?, Định Nghĩa Revenue Account(S) / Tài Khoản Thu Nhập Hàng Năm (Doanh Nghiệp); Các Tài Khoản Phải Thu, Bảng Kết Toán Doanh Thu Là Gì?, Định Nghĩa Revalue / Đánh Giá Lại; Định Giá Lại; Ước Lượng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Revenue / Thu Nhập; Hoa Lợi; Thu Nhập Tài Chánh; Thu Nhập Thuế; Tiền Thu Thuế; Sở/phòng/cục Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Revaluation / (Sự) Đánh Giá; Định Giá, Ước Lượng Lại; Sự Tái Định Giá; (Sự) Điều Chỉnh Lại Giá Trị Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Revalorization (Of Currency) / Sự Khôi Phục Giá Trị Tiền Tệ; Sự Tái Định Giá Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Revalidate / Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại Là Gì?, Định Nghĩa Repressive / Đàn Áp; Trấn Áp; Ức Chế Là Gì?, Định Nghĩa Repressed Inflation / Lạm Phát Có Tính Kiềm Chế, Lạm Phát Ức Chế Là Gì?, Định Nghĩa Representative Money / Đồng Tiền Đại Biểu; Tiền Giấy; Phiếu Tệ; Bút Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Representative Cross Section / (Một) Phần Tiêu Biểu; Mẫu Tiêu Biểu Là Gì?, Định Nghĩa Representative / Người Đại Diện; Người Đại Lý; Đại Biểu; Tiêu Biểu; Điển Hình; Có Tính Đại Diện Là Gì?, Định Nghĩa Representative Firm / Xí Nghiệp Có Tính Đại Diện; Hiệu Buôn Tiêu Biểu; Công Ty Tiêu Biểu Là Gì?, Định Nghĩa Tout / Người Đi Dạo Bán; Người Kiếm Mối Hàng; Người Dắt Mối; Người Lôi Kéo Khách (Cho Khách Sạn…) Là Gì?, Định Nghĩa Revision / (Sự) Hiệu Đính; Hiệu Chính; Sửa Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Tour / Cuộc (Đi) Tham Quan; Cuộc Đi; Cuộc Đi Du Lịch Là Gì?, Định Nghĩa Touch-Sensitive Device / Con Chuột Là Gì?, Định Nghĩa Reversioner / Người Sẽ Hưởng Quyền Thừa Kế, Người Sẽ Có Quyền Sở Hữu; Người Có Quyền Thu Hồi; Người Có Quyền Chờ Đợi Là Gì?, Định Nghĩa Totalizer / Máy Cộng Tiền Đánh Các (Của Cuộc Cá Tiền Ở Trường Đua Ngựa Hoặc Đua Chó) Là Gì?, Định Nghĩa Reversionary Annuity / Niên Kim Được Trả Lại; Niêm Kim Phải Được Kế Thừa Là Gì?, Định Nghĩa Totalize / Cộng Chung; Tổng Cộng; Cộng Tổng Số; Tính Gộp Lại (Các Khoản Chi) Là Gì?, Định Nghĩa Tolerance / Sự Khoan Dung; Dung Sai; Hạn Độ; Sai Độ Là Gì?, Định Nghĩa Token Money / Tiền Quy Ước; Tiền Danh Nghĩa; Tiền Dấu Hiệu Là Gì?, Định Nghĩa Token / Dấu Hiệu; Ký Hiệu; Bằng Chứng; Thẻ Tính Tiền; Giơ-Tông Là Gì?, Định Nghĩa Requisition / (Sự) Yêu Cầu; Thỉnh Cầu; (Sự) Trưng Dụng; Trưng Thu (Tài Sản); Tiêu Chuẩn Đòi Hỏi; Điều Kiện Bắt Buộc; Điều Kiện Cần Thiết; Đơn Yêu Cầu; Đơn Xin; Đơn Xin Mua Hàng; Trưng Dụng; Trưng Thu Là Gì?, Định Nghĩa Requirements / Tập Thể Lệ Đấu Thầu; Điều Kiện Sách Là Gì?, Định Nghĩa Requirement / Sự Cần; Điều Cần Thiết; Sự Đòi Hỏi; Sự Yêu Cầu; Điều Đòi Hỏi; Điều Kiện Tất Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Required Return / Mức Lợi Tối Thiểu Bắt Buộc; Mức Doanh Lợi Tối Thiểu Phải Có Là Gì?, Định Nghĩa Required Reserves / Dự Trữ Bắt Buộc; Dự Trữ Pháp Định (Của Ngân Hàng) Là Gì?, Định Nghĩa Returnable / (Chai, Lọ, Bao Bì…) Có Thể Trả Lại; Có Thể Hoàn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Replacement / (Sự) Sắp Xếp Lại; Bố Trí Lại; Sự Thay Thế; Vật Thay Thế; Người Thay Thế; Sản Phẩm Thay Thế Là Gì?, Định Nghĩa Returnable Bottle / Chai (Đựng) Có Thể Hoàn Lại; Chai Gởi Là Gì?, Định Nghĩa Returns / Hàng Trả Lại; Hàng Ế; Tồn Đọng, Không Bán Được; Sách Báo Ế; Tiền Trả Bớt Lại (Trên Số Tiền Đã Trả Dư); Phí Trả Bớt Lại; Tiền Thu Vô; Sự Thống Kê Là Gì?, Định Nghĩa Report / Báo Cáo; Bản Báo Cáo; Biên Bản (Hồi Nghị); Bản Tin; Tờ Khai Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Repossession / (Sự) Lấy Lại; Chiếm Hữu Lại; Thu Hồi Là Gì?, Định Nghĩa Represent / Thay Mặt Đại Diện (Một Hãng Buôn); Trình Bày; Đưa Ra Lại; Xuất Trình Lại Là Gì?, Định Nghĩa Repudiation / Sự Từ Chối Không Chịu Trả; (Sự) Bác Bỏ; Phủ Nhận; Hủy Ước; Từ Chối Không Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Reputed Owner / Người Được Coi Là Chủ Sở Hữu; Chủ Trên Danh Nghĩa Là Gì?, Định Nghĩa Request / (Sự) Xin; Thỉnh Cầu; Yêu Cầu; Nhu Cầu; Đơn Thỉnh Cầu; Đơn Xin Là Gì?, Định Nghĩa Required / Cần Thiết; Phải Được; Phải Có; Yêu Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Remand / Sự Gởi Trả (Bị Can) Về Trại Giam; (Sự) Hồi Tống; Gởi Trả Về (Trại Giam) Xử Lại (Một Vụ Án) Là Gì?, Định Nghĩa Reloading / Sự Chất Hàng; Sự Tiếp Vận; Chuyển Tải; Sang Tàu; Sang Xe Là Gì?, Định Nghĩa Remainder / Phần Còn Lại; Những Người Còn Lại; Số Dư; Số Còn Lại; Số Còn Thiếu; Quyền Thừa Kế; Bán Xôn; Bán Hạ Giá Là Gì?, Định Nghĩa Reload / Chất (Hàng) Lại; Sang Tàu; Sang Xe Là Gì?, Định Nghĩa Reliable / (Hãng, Con Người) Đáng Tin; (Nguồn Tin) Đáng Cậy; (Sự Bảo Đảm) Chắc Chắn Là Gì?, Định Nghĩa Release Someone From A Promise (To…) / Miễn Trừ Nghĩa Vụ Thực Hiện Lời Hứa Cho Ai; Giải Ước Cho Ai Là Gì?, Định Nghĩa Release / Sự Miễn; Sự Phát Hành; Biên Nhận; Giải Tỏa; Từ Bỏ (Quyền Lợi); Lệnh Xuất Kho Là Gì?, Định Nghĩa Relative Value / Giá Trị Tương Đối; Tỉ Đối Là Gì?, Định Nghĩa Related Parties / (Những) Người Kết Thân, Liên Hệ; Các Bên Có Liên Quan Là Gì?, Định Nghĩa Related Company / Công Ty Liên Hệ; Công Ty Liên Doanh; Công Ty Con Là Gì?, Định Nghĩa Rejection / Hàng Vứt Đi; Loại Bỏ; Thải Bỏ; Thứ Phẩm; Phế Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Reject Shop / Cửa Hàng Bán Đồ Phế Thải; Cửa Hàng Phế Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Reject / Bác Bỏ (Một Đề Nghị); Từ Chối Không Nhận (Hàng Hóa); Loại Bỏ; Phế Thải; Phế Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Reissue / (Sự) Tái Phát Hành; Phát Hành Lại (Giấy Bạc); Tái Bản (Sách) Là Gì?, Định Nghĩa Reintermidiation / (Sự) Lại Qua Trung Gian; Lại Trung Gian Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Reinstatement Clause / Điều Khoản Khôi Phục Hiệu Lực; Điều Khoản Hiểm Tiếp; Điều Khoản Bổ Túc Tiền Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Reinstatement / Phục Chức; (Sự) Khôi Phục; Phục Hồi Nguyên Trạng; Tái Lập Là Gì?, Định Nghĩa Reinstate / Phục Chức; Lập Lại; Sắp Đặt Lại; Khôi Phục; Làm Trở Lại; Kí Kết Là Gì?, Định Nghĩa Reimport / Sự Tái Nhập Khẩu; Hàng Tái Nhập Khẩu; Tái Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Regulator / Máy Điều Chỉnh; Máy Điều Tiết; Người Quản Lý; Người Điều Tiết Là Gì?, Định Nghĩa Recurrent Expenses / Chi Phí Thường Xuyên; Phí Dụng Thường Chi; Chi Phí Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Recuperate / Thu Hồi; Thu Lại Được; Bồi Thường; Phục Hồi; (Giá Cả) Lên Lại Là Gì?, Định Nghĩa Recovery / (Sự) Khôi Phục; Phục Hưng (Kinh Tế); (Sự) Thu Hồi; (Sự) Bồi Thường;thủ Đắc Một Quyền Lợi Nào Đó; Thời Kỳ Hồi Phục; Giá Trị Còn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Recoverable / (Chi Phí) Có Thể Thu Hồi; (Nợ) Có Thể Đòi Lại Được; (Sai Lầm) Có Thể Sửa Chữa Được; (Tồn Tại) Có Thể Được Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Record Keeper / Viên Lục Sự (Tòa Án); Người Giữ Sổ Sách; Văn Thư; Người Quản Lí Văn Khố Là Gì?, Định Nghĩa Recover / Thu Hồi; Lấy Lại Được; Thu Phục; Phục Hồi; Trở Lại Như Trước Là Gì?, Định Nghĩa Recourse / Quyền Truy Sách; Quyền Truy Đòi; Quyền Đòi Thường Hoàn Là Gì?, Định Nghĩa Records / Tài Liệu; Hổ Sơ; Công Văn; Giấy Tờ Lưu Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Title Deed / Chứng Thư Sở Hữu (Đất); Bằng Khoán (Sở Hữu); Địa Khế Là Gì?, Định Nghĩa Tithe / Tên; Danh Xưng; Tiêu Đề; Đề Mục (Sách); Tư Pháp; Pháp Quyền; Quyền Lợi; Quyền Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Re-Classification Of Post / Sự Phân Loại Lại Chức Vụ; Sự Tái Phân Loại Lại Chức Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Reckoning / Việc Tính Toán; Việc Tính Sổ; Việc Kết Toán Sổ Sách; Phiếu Tính Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Payable Accounts / Khoản Nợ, Số Tiền Phải Trả; Các Khoản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Payable / Phải Trả; Phải Thanh Toán; Sinh Lợi; Có Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Reckon / Tính Toán; Đánh Giá; Đoán Định; Suy Định; Công Nhận; Nghĩ Rằng; Cho Là Là Gì?, Định Nghĩa Tip Off / Báo Tin; Cho Tuy-Đô; Báo Cho Biết; Mách Nước Là Gì?, Định Nghĩa Tip / Tiền Trà Nước; Tiền Bồi Dưỡng; Tiền Boa; Nguồn Tin Bên Trong Là Gì?, Định Nghĩa Timing / (Việc) Tính Thời Gian; Đo Thời Gian, (Sự) Định, Chọn, Sắp Đặt Thời Gian Là Gì?, Định Nghĩa Time-To-Time Comparison / Sự So Sánh (Mức Phí Sinh Hoạt) Giữa Những Thời Kỳ Khác Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Recipient / Người Nhận; Người Hưởng; Người Thụ Tặng; Người Hưởng Trợ Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Upkeep / (Sự) Bảo Dưỡng; (Sự) Sửa Sang; Chi Phí Bảo Dưỡng; Chi Phí Sửa Sang Là Gì?, Định Nghĩa Upgrade / Nâng Cao; Cải Tiến; Cải Thiện; Cải Cách; Thăng Chức Là Gì?, Định Nghĩa Unsteady Market Conditions / Tình Trạng Thị Trường Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unsteady Demand / Nhu Cầu Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unsteady / Không Ổn Định; Bất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Unstable Prices / Giá Cả Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unstable Market / Thị Trường Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unstable Equilibrium / Sự Cân Bằng Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unstable Employment / Công Ăn Việc Làm Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unstable / (Thị Trường) Không Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Unsolds / Hàng Không Bán Được, Hàng Ế Là Gì?, Định Nghĩa Unsecured / Không Bảo Đảm; Không Có Đảm Bảo  Là Gì?, Định Nghĩa Unrest / Sự Náo Động; Tình Trạng Không Yên Ổn; (Những) Biến Loạn Là Gì?, Định Nghĩa Unrequited Exports / Hàng Xuất Khẩu Không Phải Hoàn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Unloading Platform / Bến Dỡ Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Unloading / Việc Dỡ (Hàng); (Sự) Bán Phá Giá; Bán Hàng Loạt; Bán Lỗ; Bán Tống Hết Là Gì?, Định Nghĩa Unlisted Shares / Cổ Phiếu Không Yết Giá Ở Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Unlisted Securities / Chứng Khoán Không Yết Giá Chính Thức (Ở Sở Giao Dịch); Chứng Khoán Ngoài Bảng Giá Là Gì?, Định Nghĩa Unlicensed Broker / Người Môi Giới (Chứng Khoán) Không Được Cấp Phép, Không Đủ Tư Cách Hành Nghề Là Gì?, Định Nghĩa Export-Oriented / Định Hướng Về Xuất Khẩu; Lấy Xuất Khẩu Làm Chủ Lực; Chú Trọng Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Uniformity / Sự Giống Nhau; Sự Đồng Đều; Tính Thống Nhất, Sự Nhất Quán Là Gì?, Định Nghĩa Retrocede / Trả Lại; Nhượng Lại; Hồi Nhượng; Nhượng Lại Tái Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Retroactive Salary Increase / Sự Tăng Lương Có Hiệu Lực Ngược Về Trước; Sự Truy Cấp Tiền Lương Là Gì?, Định Nghĩa Unenforceable Contract / Khế Ước Không Có Tính Bó Buộc; Hợp Đồng Không Cưỡng Chế Thi Hành Là Gì?, Định Nghĩa Unemployed / Thất Nghiệp; (Vốn) Chưa Sử Dụng; Để Không; Không Dùng Đến; Chưa Đầu Tư; (Những) Người Thất Nghiệp; Người Xin Việc Là Gì?, Định Nghĩa Unemployability / (Sự) Không Thể Được Thuê Mướn; Không Đủ Năng Lực Làm Việc (Vì Lý Do Sức Khỏe) Là Gì?, Định Nghĩa Unease / Sự Bất Ổn Là Gì?, Định Nghĩa Unearned Income / Thu Nhập Phi Lao Động; Thu Nhập Phi Doanh Nghiệp; Thu Nhập Ngoài Tiền Lương; Thu Nhập Không Phải Do Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Unearned Art Fees / Doanh Thu Nghệ Thuật Ứng Trước Là Gì?, Định Nghĩa Undue Bill / Hối Phiếu Chưa Đáo Hạn; Hối Phiếu Chưa Đến Hạn Trả Là Gì?, Định Nghĩa Return / Sự Trả Lại; Báo Cáo; Doanh Thu; Tờ Khai; Bầu Cử Là Gì?, Định Nghĩa Undue / Chưa Đến Kỳ (Trả); Chưa Đáo Hạn; Trái Lẽ; Không Thích Đáng; Không Chính Đáng Là Gì?, Định Nghĩa Undistributed Profit(S) / Lợi Nhuận Không Phân Phối, Không Chia Là Gì?, Định Nghĩa Undistribuable Reserves / Dự Trữ Không Phân Phối Là Gì?, Định Nghĩa Undistribuable Capital / Vốn Chưa Phân Phối Là Gì?, Định Nghĩa Real Investment / (Mức) Đầu Tư Thực Tế; Đầu Tư Vào Tư Liệu Sản Xuất; Đầu Tư Vào Tài Sản Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Reading And Noting Test / (Phương Pháp) Trắc Nghiệm Phản Ứng Số Độc Giả Là Gì?, Định Nghĩa Undisclosed Principal / Người Mua, Người Chủ Lý Ẩn Danh; Người Ủy Thác Giấu Tên; Người Ủy Thác Không Công Khai Là Gì?, Định Nghĩa Undisclosed Agent / Người Đại Lý Ẩn Danh; Giấu Tên Là Gì?, Định Nghĩa Undischarged Bankrupt / Người Phá Sản Chưa Được Miễn Trả Nợ, Chưa Trả Nợ, Chưa Được Phục Hồi Tín Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Rationing / Việc Chia Khẩu Phần; Chế Độ Phân Phối Theo Định Mức, Theo Định Lượng Kế Hoạch Là Gì?, Định Nghĩa Undersigned (The…) / Người Ký Tên Dưới Đây Là Gì?, Định Nghĩa Underprice / Rớt Giá; Tính Giá Thấp Hơn; Không Tính Giá Cao Hơn Là Gì?, Định Nghĩa Solvable / Có Tự Lực; Có Khả Năng Chi Trả; Có Thể Trả Nợ Được Là Gì?, Định Nghĩa Solus / Duy Nhất; Đứng Riêng Rẽ Một Mình (Trên Trang Quảng Cáo), Cửa Hiệu Bán Lẻ Độc Quyền (Chuyên Bán Mặt Hàng Của Một Nhà Sản Xuất) Là Gì?, Định Nghĩa Underemployment / (Sự) Khiếm Dụng Lao Động; Tình Trạng Thiếu Việc Làm Là Gì?, Định Nghĩa Under-Development / (Sự) Kém Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Under-Deck Cargo / Hàng Trong Khoang Là Gì?, Định Nghĩa Undercharge (U/c) / Tiền Tính Thiếu; Phí Thu Không Đủ; Tiền Tính Thiếu; Giá Tiền Quá Thấp Là Gì?, Định Nghĩa Mandant / Người Ra Lệnh, Người Ủy Thác, Người Ủy Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Non-Negotiable Copy / Phó Bản Không Thể Thương Lượng Thanh Toán, Không Giao Dịch Được; Bản (Sao) Không Lưu Thông Là Gì?, Định Nghĩa Non-Forfeiture Clause / Điều Khoản Gia Hạn Tự Động; Điều Khoản Tiếp Tục Tự Động (Trong Bảo Hiểm) Là Gì?, Định Nghĩa Non-Delivery / (Sự) Chưa Chuyển Giao; Chưa Giao Hàng; Chưa Nhận; (Sự) Không Giao Được (Bưu Phẩm) Là Gì?, Định Nghĩa Manageress / Nữ Giám Đốc, Bà Giám Đốc, Bà Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Non-Compliance With The Law / Sự Không Tuân Thủ Lập Pháp; Sự Vi Phạm Luật Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Non-Cash Items / Hạnh Mục Phi Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Nominee Company / Công Ty Thụ Thác Đại Diện Quản Lý; Công Ty Đứng Tên; Công Ty Trung Gian Là Gì?, Định Nghĩa Smallholding / Nông Trại Nhỏ; Sự Canh Tác Của Nông Trại Nhỏ; Sự Kinh Doanh Nông Trại Nhỏ Là Gì?, Định Nghĩa Uncertainty / Tính Không Xác Định; Sự Không Chắc Chắn; Tính Không Ổn Định; Rủi Ro Không Thể Nhận Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Unavoidable Costs / Phí Tổn Không Thể Tránh; Phí Tổn Cố Định, Cần Thiết Là Gì?, Định Nghĩa Unavailable / Không Có Sẵn Để Dùng; Bất Khả Dụng; Không Thể Tự Tìm Lấy; Đã Hết Là Gì?, Định Nghĩa Monopoly / (Sự) Độc Quyền; Độc Chiếm; Chuyên Mại Là Gì?, Định Nghĩa Monopolistic / (Thuộc Về) Độc Quyền; Chuyên Mại; Độc Chiếm Là Gì?, Định Nghĩa Monopolist / Người Độc Quyền; Người Chuyên Lợi; Người Chuyên Mại; Người Chủ Trương Chuyên Mại Là Gì?, Định Nghĩa Moneys / (Những Số) Tiền; Vốn; Tư Bản; Tiền Của; Của Cải; Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Moneyed Interest / Lợi Ích Về Tiền Bạc; Giới Tài Chính; Giới Thượng Lưu Tài Phiệt Là Gì?, Định Nghĩa Moneyed / Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc Là Gì?, Định Nghĩa Moneychanger (Money Changer) / Người Đổi Bạc; Người Chuyên Nghề Đổi Tiền; Máy Đổi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Money Spinner (Money-Spinner) / Cái Đẻ Ra Tiền; Hoạt Động Có Lãi; Sản Phẩm Hái Ra Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Money Marker (Money-Marker) / Việc Làm Ăn Có Lãi; Công Việc Hái Ra Tiền; Người Biết Kiếm Ra Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Rates / Thuế Địa Phương; Thuế Đất; Thuế Bất Động Sản; Đảm Phụ Địa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Ratify / Phê Chuẩn; Chuẩn Nhận; Cho Phép; Thông Qua Là Gì?, Định Nghĩa Rating / Việc Đánh Giá; (Việc) Xếp Hạng; (Việc) Định Giá; Định Mức Phí; Mức Nghe Nhìn Là Gì?, Định Nghĩa Ratio / Tỉ; Tỉ Suất; Tỉ Lệ; Hệ Số; Hệ Suất; Suất; Tỉ Lệ Phần Trăm Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Stock Split / Sự Chia Chứng Khoán Làm Hai Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Split / Sự Chia Làm Hai Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Rate/quote/price / Báo Tỉ Giá Hai Chiều Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Rate / Tỉ Giá Hai Chiều Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Communication / Truyền Thông Hai Hướng Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way / (Đường Phố) Hai Chiều; (Lưu Thông) Trên Hai Chiều; (Cuộc Đàm Phán) Hai Bên; Song Phương Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Pay Structure / Tháng Lương Hai Mức, Hai Tốc Độ Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Gold Price System / Chế Độ Vàng Hai Giá Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Gold Market / Thị Trường Vàng Hai Giá Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Financing / Sự Cấp Vốn Hai Tầng Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Exchange Rate / Hối Suất Hai Giá; Hối Suất Song Trùng Là Gì?, Định Nghĩa Two-Speed / Hai Tốc Độ; Song Tốc Là Gì?, Định Nghĩa Two-Price System / Chế Độ Hai Giá Là Gì?, Định Nghĩa Two-Point Arbitrage / Đầu Cơ Chênh Lệch Giá Hai Góc Là Gì?, Định Nghĩa Two-Paper Spread / Quảng Cáo Chiếm Trọn Hai Trang Là Gì?, Định Nghĩa Two-Lifetime Guarantee / Bảo Đảm Lần Thứ Hai Chất Lượng Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Two-Dollar Broker / Người Môi Giới Hai Đô-La Là Gì?, Định Nghĩa Two-Bits / 25 Xu Là Gì?, Định Nghĩa Trucker / Tài Xế Xe Tải; Người Làm Nghề Vận Tải Xe Hàng; Nhà Thầu Xa Vận Là Gì?, Định Nghĩa Truck Load / Hàng Chở Một Xe Tải; Toa Xe Đầy; Một Xe (Mức Chở Quy Định Thấp Nhất Khi Tính Vận Phí) Là Gì?, Định Nghĩa Top-Heavy / Mất Thăng Bằng; Dễ Chao Đảo; Trên Nặng Dưới Nhẹ Là Gì?, Định Nghĩa Top-Hat Pension / Hưu Bổng Của Nhân Viên Quản Lý Cấp Tối Cao; Lương Hưu Cao Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Top-Hand / Người Cộng Tác; Người Cộng Sự, Cộng Sự Viên Chính Là Gì?, Định Nghĩa Top Quality / Chất Lượng Cao Nhất, Tối Ưu, Tối Hảo Là Gì?, Định Nghĩa Tonnage Dues / Thuế Trọng Tải; Thuế Tàu; Thuế Đậu Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Toll Bridge / Cầu Có Thuế Thông Lưu; Cầu Thu Phí Là Gì?, Định Nghĩa Toll / Phí Thông Hành; Thuế Quá Cảnh; Phí Điện Thoại Đường Dài; Số Người Thương Vong (Trong Tai Nạn) Là Gì?, Định Nghĩa Reorganize / Tổ Chức Lại; Cải Tổ; Chỉnh Đốn Là Gì?, Định Nghĩa Reorganization Bond / Trái Khoán Chỉnh Đốn, Cải Tổ Là Gì?, Định Nghĩa Reorganization / (Sự) Cải Tổ; Tái Cấu Trúc; Chỉnh Đốn Là Gì?, Định Nghĩa Reorder / Sự Đặt Hàng Lại; Đặt Hàng Lại; Sắp Xếp Lại; Chỉnh Đốn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Renunciation / Sự Từ Bỏ; Khoảng Thời Gian, Thời Kỳ Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Rentes / Công Trái; Công Khố Phiếu; Lợi Tức Công Trái; Công Khố Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Rental / Sự Thuê; Lợi Tức Cho Thuê; Thu Nhập Tô Kim; Tài Sản Cho Thuê; Tiền Cho Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Rent / Sự Thuê; Tiền Thuê; Tiền Tô; Tiền Thuê Đất; Địa Tô; Tô Tức; Niêm Kim Là Gì?, Định Nghĩa Renounce / Bỏ; Từ Bỏ; Không Thừa Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Renewal Premium / Phí Bảo Hiểm Tiếp Tục; Phí Bảo Hiểm Triển Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Remitting Bank / Ngân Hàng Chuyển Tiền; Ngân Hàng Nhờ Thu; Ngân Hàng Gởi Chứng Từ (Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Reminder / Thơ Nhắc; Giấy Báo Nhắc; Giấy Gởi Nhắc Là Gì?, Định Nghĩa Remedial Measures / (Các) Biện Pháp Bổ Cứu; Sửa Chữa Là Gì?, Định Nghĩa Regulations / Quy Tắc; Quy Định; Điều Lệ (Công Ty); Nội Quy Là Gì?, Định Nghĩa Regulation / Quy Tắc; Điều Lệ; Pháp Lệnh; (Sự) Quản Lý; Tiết Chế; Điều Chỉnh; Sự Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Regulate / Quản Lý; Kiểm Soát; Tiết Chế, Quy Định; Điều Tiết; Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Registry / Nơi Đăng Kí; Phòng Đăng Kí; Phòng Đăng Kí Hộ Tịch; Sổ Đăng Kí Là Gì?, Định Nghĩa Registered / Có Đăng Kí; Đã Đăng Kí; Đã Ghi Vào Sổ; (Gởi) Bảo Đảm; Có Tên; Ghi Tên Là Gì?, Định Nghĩa Register Book / Sổ Đăng Bạ; Sổ Đăng Lục; Sổ Đăng Kí Quốc Tịch Tàu Bè Là Gì?, Định Nghĩa Noncompensated Value Date / Ngày Thanh Toán Không Tương Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Reassign / Tái Phân Phối; Tái Bổ Nhiệm; Tái Chỉ Định; Chuyển Giao; Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Realize / Thực Hiện (Kế Hoạch); Chuyển (Tài Sản) Thành Tiền Mặt; Bán (Tài Sản); Hiện Kim Hóa (Tích Sản); Kiếm Được (Lợi Nhuận) Là Gì?, Định Nghĩa Realization Value / Giá Trị Thanh Lý; Hiện Kim Hóa; Bán Tài Sản Ra Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Realizattion / Sự Thực Hiện; Sự Đổi (Chứng Khoán) Thành Tiền Mặt (Bằng Cách Đem Bán); Sự Hiện Kim Hóa (Tích Sản); Sự Thanh Lý Là Gì?, Định Nghĩa Use Value And Exchange Value / Giá Trị Sử Dụng Và Giá Trị Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Use Up / Tận Dụng; Dùng Toàn Bộ; Dùng Cho Hết Kiệt Là Gì?, Định Nghĩa Use / Sự Dùng; Cách Sử Dụng; Sự Quen Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Urban / (Thuộc) Thành Phố; Thành Thị; Ở Thành Phố; Ở Thành Thị Là Gì?, Định Nghĩa Up-To-The-Minute / Rất Hiện Đại; Rất Hợp Thời Thượng Là Gì?, Định Nghĩa Up-To-Sample / Đúng Với Hàng Mẫu Là Gì?, Định Nghĩa Up-To-Date / Hiện Đại; Cập Nhật; Kiểu Mới; Hợp Thời Thượng Là Gì?, Định Nghĩa Upswing / (Sự) Vận Động Hướng Lên; Tiến Bộ; Sự Chuyển Hướng Tốt; Thời Kỳ Khôi Phục Là Gì?, Định Nghĩa Up-Market / (Hàng Hóa, Dịch Vụ…) Chất Lượng Tốt Giá Cao; Cao Cấp; Hợp Với Tầng Lớp Tiêu Dùng Cao Là Gì?, Định Nghĩa Export-Oriented Economy / Nền Kinh Tế Định Hướng Theo Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Explicit Cost / Phí Tổn (Trả Bằng) Tiền Mặt; Phí Tổn Biểu Hiện; Chi Phí Thấy Rõ Là Gì?, Định Nghĩa Expertise / Sở Trường Chuyên Môn; Khả Năng; Kỹ Năng Chuyên Môn; Sự Thành Thạo; Sự Giám Định; Bí Quyết Là Gì?, Định Nghĩa Unitize / Làm Thành Một Đơn Vị; Làm Thành Một Toàn Thể; Làm Thống Nhất; Phân Thành Nhóm; Liên Kết Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Unitization Of Cargo / (Sự) Gom Hàng Hóa Thành Đơn Vị Tiêu Chuẩn Để Chuyên Chở; (Sự) Đơn Vị Hóa Hàng Chở Là Gì?, Định Nghĩa United States Testing Company / Công Ty Kiểm Nghiệm Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa Retirement Rate / Mức Thu Hồi Phiếu Khoán; Tỉ Lệ Chuộc Lại Phiếu Khoán; Tỉ Lệ Nghỉ Hưu Là Gì?, Định Nghĩa Retirement / Nghỉ Hưu, (Sự) Rút Về; Không Cho Lưu Hành; Sự Trá Hết; Sự Thanh Toán Hết (Hối Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Retire / Cho Thôi Việc; Cho Về Hưu; Thu Hồi; Rút Về; Không Cho Lưu Hành; Thanh Toán Hết Là Gì?, Định Nghĩa Retentions / Lợi Nhuận Giữ Lại, Lợi Nhuận Không Chia; Tiền Lời, Tiền Lãi; Mức Giữ Lại Là Gì?, Định Nghĩa Office Copy / Bản Sao Để Lưu (Công Văn, Công Hàm); Bản Sao Công Văn; Bản Sao Chính Thức Là Gì?, Định Nghĩa Off Balance Sheet Activities / Hoạt Động Ngoài Bảng Quyết Toán Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Falling Rate Of Profit / Định Luật Tỉ Lệ Lợi Nhuận Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Diminishing Returns / Định Luật Lợi Suất Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Off-The-Peg Research / (Việc) Nghiên Cứu Thị Trường Trên Dữ Liệu Có Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Off-The-Peg / (Bộ Quần Áo) May Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Off-The-Books Quotation / Giá Bí Mật; Giá Chợ Đen; Giá Giao Dịch Ngoài Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Diminishing Marginal Utility / Luật Hiệu Dụng Biên Tế Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Off-The-Book Loan / Khoản Vay Ngoài Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Off-Sale / Nghiệp Vụ Bán Mang Về (Rượu Mạnh) Là Gì?, Định Nghĩa Off-Record Loans / Khoản Vay Không Đăng Ký Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Demand / Luật Cầu, Luật Cung Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Off-Prime / Dưới Mức Giá Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Contract / Luật Hợp Đồng, Luật Khế Ước Là Gì?, Định Nghĩa Off-Season Tariff / Giá Biểu Ngoài Mùa Là Gì?, Định Nghĩa Off-Season / Mùa Kém Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Diminishing Marginal Productivity / Định Luật Sức Sản Xuất Biên Tế Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Off-Price Distribution / Sự Phân Phối Có Chiết Khấu, Giảm Giá Là Gì?, Định Nghĩa Off-Price Center / Cửa Hàng Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa Law Of Comparative Cost / Định Luật Phí Tổn So Sánh Là Gì?, Định Nghĩa Intervention Price / Giá Can Thiệp; Hối Suất Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Objective Budgeting / Lập Ngân Sách Theo Mục Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Object Of Insurance / Đối Tượng Bảo Hiểm; Mục Tiêu Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Object Of Expenditure / Mục Tiêu Chi Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Object Of A Contract / Đối Tượng Của Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement Irregular / Bối Thự Không Đúng Không Hợp Cách Là Gì?, Định Nghĩa End Of The Account (The…) / Ngày Quyết Toán Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement In Full / Bối Thự (Ghi Tên) Đầy Đủ Là Gì?, Định Nghĩa End Of Text-Acknowledgement / Phần Cuối Của Bản Văn Nhận Nợ Là Gì?, Định Nghĩa End Of The Financial Year / Cuối Tài Khóa Là Gì?, Định Nghĩa End Of (The) Year / Cuối Năm, Cuối Kết Thúc Tài Khóa Là Gì?, Định Nghĩa End Month Settlement / Quyết Toán Cuối Tháng (Trong Giao Dịch Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa End Of Gondola / Đầu Quầy Bày Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement In Pledge / Bối Thự Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa End Justifies The Means (The…) / Cứu Cánh Biện Minh Phương Tiện Là Gì?, Định Nghĩa End Consumer (End-Consumer) / Người Sử Dụng Cuối Cùng, Người Dùng Trực Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Average Working Capital Period / Thời Gian Lưu Giữ Vốn Lưu Động Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Average Variable Cost Per Unit Of Output / Chi Phí Biến Đổi Trung Bình Trên Một Đơn Vị Sản Phẩm Đầu Ra Là Gì?, Định Nghĩa End-To-End Encryption / Sự Đánh Dấu Từ Đầu Tới Cuối Là Gì?, Định Nghĩa Average Stock / Tồn Kho Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Average Inventory Period / Thời Gian Lưu Kho Trung Bình Là Gì?, Định Nghĩa Average Return On Investment / Tỷ Lệ Lợi Nhận Trên Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Average Fixed Cost Per Unit Of Output / Chi Phí Cố Định Trung Bình Trên Một Đơn Vị Sản Phẩm Đầu Ra Là Gì?, Định Nghĩa Amortized Cost Method / Phương Pháp Khấu Hao Giá Phí Là Gì?, Định Nghĩa Amortized Cost / Giá Thành Đã Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Amortization Expenses / Chi Phí Khấu Hao Là Gì?, Định Nghĩa Allowance For Doubtful Account / Các Khoản Nợ Dự Phòng Khó Đòi Là Gì?, Định Nghĩa Allowable Expenses / Những Chi Phí Hợp Lý, Hợp Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Alternative Procedure / Quy Trình Thay Thế Là Gì?, Định Nghĩa Allowance / Khoản Miễn Giảm, Bớt Giá Là Gì?, Định Nghĩa Employee’s Earning Record / Hồ Sơ Thu Nhập Của Các Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Employee Welfare Costs / Phí Tổn Phúc Lợi Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Welfare / Phúc Lợi Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Stock Purchase Plans / Biện Pháp Mua Cổ Phần Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Compound Entry / Bút Toán Kép Là Gì?, Định Nghĩa Compliance Cost / Chi Phí Thích Nghi Là Gì?, Định Nghĩa Composition For Stamp Duty / Quy Định Thuế Tem Là Gì?, Định Nghĩa Expense Classification / (Sự) Phân Loại Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Compliance Audit / Kiểm Toán Tính Tuân Thủ Là Gì?, Định Nghĩa Expense Control / (Sự) Kiểm Soát Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Complety Knocked Down (Ckd) / Được Hoàn Toàn Tháo Rời Là Gì?, Định Nghĩa Expense Centre / Trung Tâm Phí Tổn Là Gì?, Định Nghĩa Expense Category / Loại Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Completed Contract Method / Phương Pháp Hợp Đồng Đã Được Kí Là Gì?, Định Nghĩa Company Officer / Quan Chức Chủ Chốt Của Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Budget / Ngân Sách Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure-Dam(Pen)Ing Policies / (Các) Chính Sách Giảm Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure Control / (Việc) Quản Lý Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Clearing / (Thanh Toán) Bù Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Expectancy Theory / Lý Thuyết Hi Vọng, Mong Đợi Là Gì?, Định Nghĩa Cash Receipts / Nhật Kí Thu Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Exorbitant Price / Giá Quá Đắt; Giá Trên Trời Là Gì?, Định Nghĩa Cash Receipts Journal / Sổ Thu Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Cash Price / Giá Trả Tiền Ngay Là Gì?, Định Nghĩa Exonerating Evidence / (Lời) Chứng Gỡ Tội Là Gì?, Định Nghĩa Cash Payment / Trả Tiền Mặt, Trả Tiền Ngay Là Gì?, Định Nghĩa Exoneration Clause / Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Exoneration / Sự Miễn (Trách Nhiệm) Là Gì?, Định Nghĩa Ad Hoc Arbitration Committee / Hội Đồng Trọng Tài Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Actual Profit / Thực Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Actual Cost Price / Giá Thành Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Actual Cost / Giá Thành Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Activity Ratio / Tỷ Số Hoạt Động Là Gì?, Định Nghĩa Adjustable Events (Adjusting Events) / Những Nghiệp Vụ Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Adjustable Events / Những Nghiệp Vụ Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Add-To System / Chế Độ Cộng Thêm  Là Gì?, Định Nghĩa Excess Value / Giá Trị Siêu Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Excess Supply / Sự Thặng Cung; Mức Cung Quá Lượng; Cung Quá Ư Cầu; Sự Sản Xuất Dư Thừa Là Gì?, Định Nghĩa Excess Reserves / (Tiền) Dự Trữ Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Earnings / Thu Nhập Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Drawing / (Việc) Ký Phát (Hối Phiếu) Thái Quá; Kim Ngạch Hối Phiếu Vượt Quá Thư Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Excess Demand Inflation / Lạm Phát Do (Mức) Cầu Nhiều Là Gì?, Định Nghĩa Excess Employment / Tình Trạng Nhân Dụng Dư Thừa Là Gì?, Định Nghĩa Excess Demand / Mức Cầu Thái Quá; Cầu Vượt Cung Là Gì?, Định Nghĩa Excess Coverage / Bảo Hiểm Siêu Ngạch, Vượt Mức Là Gì?, Định Nghĩa Excess Shares / Cổ Phiếu Dư Thừa Là Gì?, Định Nghĩa Excess Cash / Tiền Mặt Vượt Mức Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Excess Cargo / Hàng Vượt Quá Số Lượng (Vận Đơn) Là Gì?, Định Nghĩa Excess Capacity / Năng Lực Sản Xuất Dư Là Gì?, Định Nghĩa Excess Baggage / Hành Lý Quá Trọng Lượng Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Excess And Surplus Lines Insurer / Công Ty Bảo Hiểm Ngoài Tuyến Quy Định Là Gì?, Định Nghĩa Exceptions To Carrier’s Liability / (Những) Khoản Được Miễn Trách Nhiệm Đối Với Người Nhận Chở Là Gì?, Định Nghĩa Exceptional Items / (Những) Khoản Ngoại Lệ Khác Là Gì?, Định Nghĩa Exceptional Remedy / Biện Pháp Cứu Chữa Đặc Biệt Là Gì?, Định Nghĩa Example Of Document / Bản Mẫu Chứng Từ Là Gì?, Định Nghĩa Exceptions From Liability / (Những) Khoản Miễn Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of Credit / Phí Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of Borrowing / Chi Phí Đi Vay Là Gì?, Định Nghĩa Cost Minimization / Tối Thiểu Hóa Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Cost For Purchase / Chi Phí Thu Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Costplus Pricing / Định Giá Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Cost Price / Giá Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of The Goods / Giá Thành Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of Living Bonus / Bù Giá Sinh Hoạt Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of Goods Sold / Giá Thành Hàng Đã Bán Là Gì?, Định Nghĩa Controlling Interest / Lợi Ích Kiểm Soát, Lợi Ích Khống Chế Là Gì?, Định Nghĩa Controlling Company / Công Ty Kiểm Soát, Công Ty Khống Chế Là Gì?, Định Nghĩa Control Account / Tài Khoản Kiểm Tra Là Gì?, Định Nghĩa Control / Kiểm Soát, Khống Chế; Kiểm Tra, Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Contributory / Người Góp Vốn; Cổ Đông; Người Góp Phần Trả Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Contribution Margin Income Statement / Báo Cáo Lãi Gộp Là Gì?, Định Nghĩa Contractor / Người Ký Kết Hợp Đồng; Nhà Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Contracting Parties / Các Bên Kết Ước, Các Bên Tham Gia Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Contract To Sell / Hợp Đồng Mua Bán Là Gì?, Định Nghĩa Contract Supplies / Hàng Cung Cấp Theo Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Contract Price / Giá Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Contract Of Services / Hợp Đồng Dịch Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Exogenous Variable / Yếu Tố Biến Đổi Ngoại Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Contract Of Employment / Hợp Đồng Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Contract Of Consignment / Hợp Đồng Gửi Bán Là Gì?, Định Nghĩa Contract / Hợp Đồng, Khế Ước, Giao Ước; Luật Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Contract Costing / Định Phí Theo Tiến Độ Công Trình Là Gì?, Định Nghĩa Contract Of Carriage / Hợp Đồng Vận Tải Là Gì?, Định Nghĩa Contract Labour / Lao Động Theo Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Deposit / Ký Quỹ; Tiền Trả Lần Đầu; Tiền Đặt Cọc, Tiền Ký Quỹ; Tiền Gửi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Department Income Statement / Bản Kê Khai Thu Nhập Của Bộ Phận Là Gì?, Định Nghĩa Denominator Activity Level / Phân Bổ Chi Phí Cố Định Theo Quyền Số Giờ Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Demerger / Sự Tách Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Delivery Note / Phiếu Gửi Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Delivery By Instalments / Giao Hàng Từng Đợt Là Gì?, Định Nghĩa Delivery / Giao Là Gì?, Định Nghĩa Delivered Price / Giá Giao Tận Nơi Là Gì?, Định Nghĩa Delinquency / Vỡ Nợ, Quỵt Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Delay In Delivery / Chậm Giao Là Gì?, Định Nghĩa Cash Dividend / Cổ Tức Bằng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Ex Seller’s Godown / (Giá) Giao Tại Kho Hàng Của Bên Bán Là Gì?, Định Nghĩa Cash Cycle / Chu Kì Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Repayment / Không Kể Kỳ Hoàn Trả Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Rail / (Giá) Giao Hàng Tại Đường Rầy; Giao Hàng Tại Ga Xe Lửa Là Gì?, Định Nghĩa Cash Credit / Cho Vay Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Scrip / Không Kể Chứng Khoán Sắp Được Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Cash Disbursement Journal / Sổ Chi Tiền Mặt, Nhật Kí Ghi Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Ex Quay Landed Terms / Điều Kiện Giao Hàng Dỡ Miễn Phí Tại Cầu Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Emergent Nations / (Các) Nước Đang Phát Triển; (Các) Nước Mới Phát Triển Là Gì?, Định Nghĩa Cash Bonus / Thưởng Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Quay (Duty Paid) / (Giá) Giao Tại Cầu Cảng (Thuế Quan Đã Trả); Giá Giao Hàng Thông Quan Tại Cầu Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Cash Conversion Cycle / Chu Kì Chuyển Thành Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Emerson Bonus System / Chế Độ Tiền Thưởng Emerson Là Gì?, Định Nghĩa Ex Quay Terms / Điều Kiện Giao Miễn Vận Phí Tại Cầu Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Emerging Needs / (Những) Nhu Cầu Mới Phát Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Cash Capital / Vốn Góp Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Emerging Market / Thị Trường Mới Nổi Là Gì?, Định Nghĩa Cash Budget / Kế Hoạch Ngân Quỹ, Ngân Sách Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Point Of Origin / (Giá) Giao Tại Điểm Gốc; Giao Tại Hiện Trường Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Measures / (Những) Biện Pháp Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Man / Nhân Viên Thuê Tạm Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Interim Ruling / Bản Xét Xử Khẩn Cấp (Của Tòa Án) Là Gì?, Định Nghĩa Carriage Inwards / Cước Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Ex Plantation / (Giá) Giao Tại Đồn Điền; Giao Tại Nông Trường Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Goods / Hàng Thiết Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Carriage Free / Hàng Thiết Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Ex Plane / (Giá) Giao Trên Máy Bay (Tại Phi Trường Của Bên Bán) Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Facilities / Biện Pháp Khẩn Cấp; Thiết Bị Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Exit / Lối Ra (Khi) Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Carriage Forward / Cước Thu Sau Là Gì?, Định Nghĩa Ex Pit Transaction / Giao Dịch Ngoài Sở Giao Dịch (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Credit / Tín Dụng Khẩn Cấp; Khoản Cho Vay Ủng Hộ Là Gì?, Định Nghĩa Carriage / Cước Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Call / Điện Thoại Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Capitalized Value / Giá Trị Vốn Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Cargo / Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Ex Pit / Giao Dịch Ngoài (Khung Trường Của) Sở Giao Dịch Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Amortization / (Sự) Hoàn Dần (Nợ) Thời Kỳ Khẩn Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Accruals Account / Tài Khoản Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Elevator / Vựa Thóc Lúa; Thang Máy Là Gì?, Định Nghĩa Capital Employed / Vốn Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Elements Of Balance Sheet / Những Thành Phần Trong Bảng Tổng Kết Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Accruals / Thu Nhập Phải Nhận; Chi Phí Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Elegant And Sturdy Package / Bao Bì Đẹp Và Chắc Là Gì?, Định Nghĩa Capital Construction / Xây Dựng Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Accrual (Accrued) Charge / Khoản Phí Tồn Đọng Là Gì?, Định Nghĩa Electronicization / Điện Tử Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Capital Earning / Thuế Trên Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Typewriter / Máy Chữ Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Accrual Principle Of Accounting / Nguyên Tắc Bút Toán Khi Phát Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Transfer / (Sự) Chuyển Khoản Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Teller / Máy Trả Tiền Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Accrual Interest / Tiền Lãi Phát Sinh Tính Đến Ngày Hạch Toán Là Gì?, Định Nghĩa Capital Call Up / Sự Gọi Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Point Of Sale / Điểm Bán Hàng Bằng Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Payment / (Sự) Trả Tiền Bằng Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Office / Văn Phòng Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Capital Budget / Ngân Sách Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Existing Goods / Hàng Hiện Có; Hàng Có Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Exogenous Money / Tiền Ngoại Sinh Là Gì?, Định Nghĩa Exit Visa / (Dấu) Thị Trường Xuất Cảnh Là Gì?, Định Nghĩa Exit Values / Giá Xuất Khẩu Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Exit Price / Giá Xuất Khẩu Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Exit Interview / (Cuộc) Phỏng Vấn Thôi Việc Là Gì?, Định Nghĩa Exit Instruction / Lệnh Ra; Lệnh Kết Thúc (Máy Vi Tính) Là Gì?, Định Nghĩa Exit / Sự Xuất Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Existing Preferential Duties / Thuế Quan Ưu Đãi Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Existing Market / Thị Trường Hiện Có Là Gì?, Định Nghĩa Existing Law / Luật Pháp Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Existing Goods / Hàng Hiện Có, Hàng Sẵn Có Là Gì?, Định Nghĩa Exhausted / Đã Cạn; Đã Dùng Hết (Kim Ngạch Các Phiếu Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Exercise Price / Giá Cơ Bản; Giá Nhận Mua Là Gì?, Định Nghĩa Exercise Of An Option / Hành Sử Quyền Chọn (Mua, Bán Cổ Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Exercise Notice / Giấy Đòi Ra Tòa; Thông Báo Thực Hiện Hợp Đồng Quyền Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Exemption From Income Tax / (Sự) Miễn Thuế Thu Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Exequatur / Lệnh Chuẩn Nhiệm Lãnh Sự; Lệnh Công Nhận Lãnh Sự Là Gì?, Định Nghĩa Exemption From Inspection / (Sự) Miễn Kiểm Nghiệm Là Gì?, Định Nghĩa Exemption From Vat / (Sự) Miễn Thuế Trị Giá Gia Tăng Là Gì?, Định Nghĩa Exemption From Duty / (Sự) Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Executor Contract / Hợp Đồng Chưa Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Executor / Người Thi Hành Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Executive Powers / Quyền Hành Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Executive Trainee / Cán Bộ Tập Sự  Là Gì?, Định Nghĩa Executive Share Option / Quyền Chọn Mua Cổ Phần Của Cán Bộ Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Secretary / Thư Ký Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Retirement / Sự Nghỉ Hưu Của (Các) Cán Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Executive Report / Báo Cáo Hành Chánh; Báo Cáo Thi Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Recruitment Agency / Cơ Quan Tuyển Dụng Cán Bộ Lãnh Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Executive Pension Plan / Kế Hoạch Lương Hưu Cho Cán Bộ Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Order / Mệnh Lệnh Hành Chánh; Sắc Luật Là Gì?, Định Nghĩa Executive Officer / Cán Sự Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Office / Trụ Sở Công Ty; Văn Phòng Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Fallout / (Những) Cán Bộ (Bị) Thải Hồi Là Gì?, Định Nghĩa Executive Director / Giám Đốc Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Member / Thành Viên Ban Giám Đốc Là Gì?, Định Nghĩa Executive Capacity / Năng Lực Thi Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Committee / Ủy Ban Chấp Hành; Ban Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executive Board / Hội Đồng Chỉ Đạo; Ban Lãnh Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Effect Protest (To…) / Làm Chứng Thư Từ Chối (Nhận Trả) Là Gì?, Định Nghĩa Effect (A) Payment (To…) / Thực Hiện Chi Trả Là Gì?, Định Nghĩa Effect Of A Tariff / Tác Động Của Một Khoản Thuế Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Effect An Insurance (To…) / Ký Một Hợp Đồng Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Editorial Advertisement / Quảng Cáo Dạng Bài Viết Là Gì?, Định Nghĩa Editing Mode / Cách Chuẩn Bị (Tài Liệu) Là Gì?, Định Nghĩa Editing Program / Chương Trình Xuất Bản Là Gì?, Định Nghĩa Efface / Xóa; Xóa Bỏ Là Gì?, Định Nghĩa Executor Deed / Văn Bản Phải Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Edibles / Đồ Ăn Được; Thức Ăn Là Gì?, Định Nghĩa Edge Punched Card / Thẻ Đục Lỗ Là Gì?, Định Nghĩa Edge Corporation / Công Ty Chuyên (Về Các) Hoạt Động Ngân Hàng Quốc Tế; Công Ty Tài Chính Đối Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Ecosystem / Hệ Sinh Thái Là Gì?, Định Nghĩa Econospeak / Biệt Ngữ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economy Size / Cỡ Kinh Tế; Sự Đóng Kiện Có Tính Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economy Run / Sự Thi Đua Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Economy Of Energy / Kinh Tế Năng Lượng Là Gì?, Định Nghĩa Economy Class / Hạng Du Lịch, Giá Thấp Là Gì?, Định Nghĩa Economy / Tính Kinh Tế; Kinh Tế; Nền Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Sales Agreement / Hợp Đồng Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Sales / (Sự) Bán Độc Quyền; Bao Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Right / Quyền Chuyên Lợi; Quyền Độc Hữu; Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Purchasing Agreement / Ước Cung Cấp Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Portion / Phần Duy Nhất; Phần Chung Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Patent Right / Quyền Khai Thác Độc Quyền Bằng Sáng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Of Wrappings / Không Kể Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Patronage Contract / Hợp Đồng Chở Bao, Chở Mỗi, Bao Vận Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Offer / Giá Chào Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Privilege / Quyền Chuyên Lợi; Đặc Quyền Của Một Người Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Of Tax / Không Kể Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Payable Subsidiary Ledger / Sổ Phụ Các Tài Khoản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Of Loading And Unloading / Không Kể Việc Bốc Dỡ Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Of Commission / Không Kể Tiền Hoa Hồng Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Payable Ledger / Sổ Cái Các Khoản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Payable / Khoản Phải Trả, Số Tiền Nợ, Số Tiền Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Accounting System / Hệ Thống Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Standards / Chuẩn Mực Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounts Department / Phòng Kế Toán; Phòng Tài Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting / Nghề Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Model / Mô Hình Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Methods / Phương Pháp Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Declaration Of Association / Bản Tuyên Bố Thành Lập Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Debtor / Tài Trợ Bằng Vay Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Debt Ratio / Tỷ Số Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Debt Not Due / Nợ Không Thể Đòi Được Là Gì?, Định Nghĩa Debt Finance / Tài Trợ Bằng Vay Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Debt Capital / Vốn Vay Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Measurement / Phép Đo Lường Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Interpretation / Bản Thuyết Minh Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debt (Liabilities) / Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Management / Quản Lý Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Information / Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debt Collection Letter / Thư Đòi Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Income / Thu Nhập Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting For Allowance Doubtful Receivable / Phương Pháp Dự Phòng Nợ Khó Đòi Là Gì?, Định Nghĩa Debit / Số Nợ, Ghi Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Debenture Stock / Cổ Phiếu Trái Khoán, Cổ Phiếu Ưu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Control System / Hệ Thống Kiểm Toán Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Control / Kiểm Soát Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debenture Capital / Vốn Vay Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Confirmation / Xác Nhận Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Death Grant / Trợ Cấp Tang Lễ Là Gì?, Định Nghĩa Dealing Desk / Phòng Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Allocation / Cấp, Phân Bố, Phân Phối; Khoản Tiền Được Cấp, Được Phân Bổ Là Gì?, Định Nghĩa All Financial Resource / Tổng Nguồn Lực Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Agreement / Thỏa Thuận; Hiệp Định; Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Agreed-Upon Procedures Engagement / Việc Áp Dụng Các Quy Trình Đã Thỏa Thuận Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Contributions / Phần Đóng Góp (Tiền Lương) Của Giới Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Employer’s Association / Hiệp Hội Giới Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Employers And Employed / Chủ Và Thợ Là Gì?, Định Nghĩa Employer / Chủ; Chủ Nhân; Người Thuê; Người (Chủ) Sở Hữu Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Employees Of A Firm (The…) / Nhân Viên Của Một Hãng Là Gì?, Định Nghĩa Employees Insurance Fund / Quỹ Bảo Hiểm Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Clearance A Cheque / Thanh Toán Một Tờ Séc Là Gì?, Định Nghĩa Clearance Sale / Bán Tống Tán, Bán Trực Tiếp Cho Người Tiêu Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Expatriate Investor / Đầu Tư (Cư Trú) Ở Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Chief Operating Officer / Giám Đốc Điều Hành Là Gì?, Định Nghĩa Circulating Asset / Tài Sản Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Of Currency / (Sự) Lạm Phát Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Charter Rate / Suất Cước Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Charge On Assets / Bảo Chứng Trên Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Of Business / (Sự) Khuếch Trương Doanh Nghiệp; Mở Rộng Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Charge Card / Thẻ Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Charge Account / Tài Khoản Bán Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Of Bank Lending / Sự Mở Rộng Cho Vay Của Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Charge / Chịu Trách Nhiệm; Một Khoản Nợ; Lệ Phí, Phí; Chi Phí Là Gì?, Định Nghĩa Expansion Card / Bộ Điều Khiển Mở Rộng (Máy Tính) Là Gì?, Định Nghĩa Cash Voucher / Biên Lai Là Gì?, Định Nghĩa Cash Share / Cổ Phiếu Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Exorbitant Profit / Lợi Nhuận Quá Đáng; Bạo Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Cash Sale / Bán Lấy Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Cash Reserves / Dự Trữ Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Activity Account / Tài Khoản Hoạt Động Là Gì?, Định Nghĩa Active Bond / Trái Khoán Tích Cực Là Gì?, Định Nghĩa Acquisition Cost / Giá Phí Mua Là Gì?, Định Nghĩa Acquisition Accounting / Kế Toán Tiếp Quản, Kế Toán Mua Đứt Là Gì?, Định Nghĩa Acquisition / Thôn Tính Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Broker / Người Môi Giới Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Bank / Ngân Hàng Hối Đoái; Ngân Hàng Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Arbitrage / Đầu Cơ Hối Đoái; Buôn Bán Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange And Barter / Sự Trao Đổi (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Alteration / Sự Thay Đổi Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Adjustment / (Sự) Điều Chỉnh Hối Đoái; Điều Chỉnh Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Acquisition / Sự Mua Số Lượng Lớn Cổ Phiếu Tại Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Excessive Price / Giá Quá Cao Là Gì?, Định Nghĩa Excessive Inflation / Lạm Phát Quá Độ Là Gì?, Định Nghĩa Excessive Contract Clause / Điều Khoản Lạm Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Excessive Advertising / Quảng Cáo Quá Nhiều Là Gì?, Định Nghĩa Excess Weight / Trọng Lượng Dư Thừa; Trọng Lượng Hành Lý Phụ Trội Là Gì?, Định Nghĩa Examining Magistrate / Dự Thẩm Là Gì?, Định Nghĩa Examiner / Người Kiểm Tra; Người Thẩm Tra; Kiểm Tra Viên Là Gì?, Định Nghĩa Examinee / Người Bị Kiểm Tra; Người Bị Thẩm Vấn; Người Thụ Thẩm Là Gì?, Định Nghĩa Examined And Endorsed / Đã Đọc Và Chấp Thuận Là Gì?, Định Nghĩa Examined / Đã Xem; Đã Đọc; Đã Kiểm Tra Là Gì?, Định Nghĩa Examine / Xem Xét; Khảo Sát; Thẩm Tra; Nghiên Cứu Là Gì?, Định Nghĩa Examine Goods (To…) / Kiểm Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Examine And Receive (To…) / Nghiệm Thu Là Gì?, Định Nghĩa Examine And Approve (To…) / Xét Và Phê Chuẩn; Thẩm Duyệt Là Gì?, Định Nghĩa Examination / Sự Kiểm Tra, Sự Thẩm Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Examination Of Bid / (Sự) Kiểm Tra Bỏ Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Examination Of Account / (Sự) Thẩm Tra Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Examination / Kiểm Tra Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Examination Decision / Quyết Định Thẩm Tra Là Gì?, Định Nghĩa Examination And Verification / (Sự) Thẩm Tra Là Gì?, Định Nghĩa Examination-In-Chief / (Sự) Thẩm Vấn Người Đương Sự Và Người Chứng (Của Luật Sư) Là Gì?, Định Nghĩa Examination Of Letter Of Credit / (Sự) Kiểm Tra Thư Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Customs Declaration / Khai Hải Quan, Tờ Khai Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Debenture / Giấy Hoàn Thuế Nhập Khẩu Là Gì?, Định Nghĩa Customs Barrier / Hàng Rào Thuế Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customs Authorities / Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Customer / Khách Hàng, Bạn Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Custom(S) House / Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Custodial Account / Tài Khoản Ký Thác; Tài Khoản Giám Hộ Là Gì?, Định Nghĩa Current Ratio / Tỷ Lệ Khả Năng Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Current Liabilities / Tài Sản Nợ Ngắn Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Current Rate (Of Exchange) / Tỷ Giá Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Current Price / Giá Hiện Hành Là Gì?, Định Nghĩa Crossfooting / Cộng Ngang Các Tổng Dọc, Cộng Chéo Là Gì?, Định Nghĩa Creditworthness / Vốn Tự Có Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Credit Transfer / Chuyển Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Credit Transaction / Các Giao Dịch Có, Các Giao Dịch Thu Là Gì?, Định Nghĩa Credit Sale / Bán Chịu, Bán Hàng Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Credit Purchase / Mua Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Credit Note (Cn) / Giấy Báo Có Là Gì?, Định Nghĩa Cpt (Carriage Paid To) / Cước Đã Trả Tới Là Gì?, Định Nghĩa Default / Mất Khả Năng Chi Trả Là Gì?, Định Nghĩa Deface / Làm Mất Uy Tín Là Gì?, Định Nghĩa Deed Of Conveyance / Giấy Chuyển Quyền Sở Hữu; Giấy Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Deed Of Assignment / Chứng Thư Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Deed / Chứng Thư Là Gì?, Định Nghĩa Deduction / Khấu Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Deduction At Source / Khấu Trừ Ngay Từ Gốc Là Gì?, Định Nghĩa Declared Value / Giá Trị Khai Là Gì?, Định Nghĩa Declining Balance Depreciation Method / Phương Pháp Số Dư Giảm Dần Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ship’s Hold / (Giá) Giao Tại Khoang Tàu (Cảng Đến) Là Gì?, Định Nghĩa Cash Earnings / Lãi Bằng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ship Terms / Điều Kiện Giao Hàng Tại Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Cash Down / Trả Tiền Ngay Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ship / (Giá) Giao Hàng Tại Tàu (Cảng Đến Quy Định); Chuyển Tàu; Đổi Tàu; Sang Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Embarrassment / Khó Khăn Về Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Embarkation Card / Thẻ Lên Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Capital Stock / Vốn Cổ Phần, Tổng Lượng Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Embarkation Port / Cảng Chất Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Ex Growth / Không Còn Tăng Trưởng Là Gì?, Định Nghĩa Ex Gratia / Để Làm Ân Huệ; Để Thi Ân Là Gì?, Định Nghĩa Capital Statement / Báo Cáo Ngân Quỹ, Báo Cáo Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Factory Clause / Điều Khoản Bán Tại Xưởng Là Gì?, Định Nghĩa Capital Share / Cổ Phần Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Dock / Giá Tại Cảng Là Gì?, Định Nghĩa Capital Reserves / Dự Trữ Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Distribution / Không Gồm Cả Phân Phối (Tiền Lãi Hoặc Cổ Tức Kỳ Sau) Là Gì?, Định Nghĩa Capital Requirement / Nhu Cầu Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Dist / Không Kể Khoản Phân Phối Thu Nhập Kì Tới; Không Kể Cổ Tức Là Gì?, Định Nghĩa Elasticity Of Supply / Tính Co Giãn Của Mức Cung Là Gì?, Định Nghĩa Elastic Demand / Mức Cầu, Nhu Cầu Co Giãn Là Gì?, Định Nghĩa Eight-Hour System Of Labour / Chế Độ Làm Việc Tám Giờ/ngày Là Gì?, Định Nghĩa Eight-Hour Day / Ngày Làm Việc Tám Giờ Là Gì?, Định Nghĩa Electric Keynesian / Người Thuộc Trường Phái Keynes Sôi Nổi Là Gì?, Định Nghĩa Elector / Cử Tri Là Gì?, Định Nghĩa Elective Benefit / Lợi Ích Có Tính Lựa Chọn Là Gì?, Định Nghĩa Election Of Offices / Cuộc Bầu Cử Ban Lãnh Đạo Là Gì?, Định Nghĩa Election Of Employee Representatives / Cuộc Bầu Cử Đại Biểu Công Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Election Of Domicile / Sự Chọn Nơi Cư Trú, Chỗ Ở Là Gì?, Định Nghĩa Election Day / Ngày Bầu Cử Là Gì?, Định Nghĩa Egyptian Pound / Đồng Bảng Ai Cập Là Gì?, Định Nghĩa Egypt / Ai Cập Là Gì?, Định Nghĩa Egalitarianism / Chủ Nghĩa Bình Quân Là Gì?, Định Nghĩa Call Purchase / Mua Giao Sau Là Gì?, Định Nghĩa Call Up / Gọi Góp Là Gì?, Định Nghĩa Call Sale / Bán Giao Sau Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Error / Sai Số Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debit Balance / Số Dư Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Equation / Phương Trình Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debit And Account Payable / Tài Sản Có Và Tài Sản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Entry / Bút Toán Kế Toán; Ghi Chép Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Entity / Chủ Thể Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Date / Thời Điểm Kết Toán, Thời Điểm Quyết Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Department / Bộ Phận Kế Toán; Phòng Tài Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Earnings / Thu Nhập Trên Sổ Sách Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Duty / Nhiệm Vụ Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Concepts / Các Khái Niệm Kế Toán, Các Nguyên Tắc Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Dealer / Thương Nhân, Người Buôn Bán Là Gì?, Định Nghĩa Deal / Thỏa Thuận Mua Bán; Sự Dàn Xếp, Giải Quyết Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Change / Thay Đổi Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Deadline / Hạn Cuối Cùng Là Gì?, Định Nghĩa Dead Stock / Dụng Cụ, Máy Móc, Nhà Xưởng, Hàng Tồn Kho Khó Bán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Basing On Information / Kế Toán Dựa Vào Là Gì?, Định Nghĩa Dead Rent / Tiền Thuê Chết Là Gì?, Định Nghĩa Dead Money / Tiền Chết, Tiền Không Sinh Lời Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Assumption / Giả Thiết Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Dead Loss / Mất Hoàn Toàn, Mất Khống Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Analysis / Phân Tích Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Dead Loan / Khoản Vay Không Trả Được Là Gì?, Định Nghĩa Dead Freight / Cước Khống Là Gì?, Định Nghĩa Accountant’s Report / Báo Cáo Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Dead Commission / Hoa Hồng Khống Là Gì?, Định Nghĩa Day Books / Sổ Nhật Ký Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Date Of Maturity / Ngày Đáo Hạn, Ngày Trả Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Accountant / Kế Toán Viên Là Gì?, Định Nghĩa Account Type (Type Of Account) / Kiểu Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Date Of Issue / Ngày Cấp, Ngày Lập, Ngày Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Date Of Entering Into Force / Ngày Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Account Statement / Bản Thanh Toán, Bảng Báo Cáo Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Account Statements / Bản Sao Kê Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Account Stated / Tài Khoản Xác Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Database / Ngân Hàng Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Dataprotection / Bảo Vệ Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Data Processing / Xử Lý Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Account Sheet / Bảng Kê Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Data Base / Cơ Sở Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Method / Phương Pháp Loại Bỏ (Trên Hợp Đồng) Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Market Area / Khu Vực Thị Trường Độc Chiếm Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Line / Mặt Hàng Độc Quyền; Tuyến Chuyên Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Licence / Giấy Phép Độc Quyền (Kỹ Thuật) Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Jurisdiction / Thẩm Quyền Chuyên Thuộc (Của Tòa Án) Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Economic Zone / Khu Kinh Tế Độc Quyền; Khu Kinh Tế Dành Riêng Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Distributor / Người Phân Phối Độc Quyền; Nhà Tổng Kinh Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Distribution / Phân Phối Độc Quyền; Tổng Kinh Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Dealing Contract / Hợp Đồng Giao Dịch Có Tính Biệt Lập; Hợp Đồng Chuyên Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Account Sales / Báo Cáo Bán Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Account Report Regime / Chế Độ Báo Cáo Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Dealing / (Sự) Buôn Bán Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Account Rendered / Giải Thích Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Buying Agent / Người Đại Lý Mua Hàng Độc Nhất Là Gì?, Định Nghĩa Data Bank / Ngân Hàng Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Account Receivable Turnover / Luân Chuyển (Vòng Quay) Các Khoản Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Agent / Tổng Đại Lý; (Nhà) Đại Lý Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Agency Policy / Chính Sách Đại Lý Độc Quyền; Chính Sách Chuyên Mại Là Gì?, Định Nghĩa Exclusion / Loại Trừ, Điều Khoản Loại Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Account Current / Tài Khoản Vãng Lai Là Gì?, Định Nghĩa Account Group / Loại Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Account Form (Account Model) / Hình Thức Kế Toán, Hình Thức Bảng Cân Đối Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Excluding / Trừ Ra; Ngoài Ra Không Bao Gồm; Không Kể Vào Là Gì?, Định Nghĩa Account Expertisor / Giám Định Viên Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Excluded / Không Bao Gồm; Ngoại Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Account Expertise / Giám Định Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Excludable / Có Thể Loại Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Excise / Sở Thuế; Thuế Môn Bài, Thuế Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Account Balance / Số Dư Của Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Excise Duty / Thuế Môn Bài, Thuế Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Account / Tài Khoản; Tính Toán; Sổ Sách Kế Toán; Công Việc Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accommodation / Tiền Cho Vay Ngắn Hạn, Thỏa Thuận Các Điều Kiện Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accidental / Ngẫu Nhiên Là Gì?, Định Nghĩa Excise Tax / Thuế Tiêu Thụ; Thuế Doanh Nghiệp; Thuế Hàng Hóa; Thuế Gián Thu Là Gì?, Định Nghĩa Excise Stamp / Tem Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Excise Office / Phòng Công Quản; Sở Thuế Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Accessions Tax / Thuế Tài Sản Có Thêm Là Gì?, Định Nghĩa Excise Officer / Nhân Viên Thu Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Current Cost Accounting / Kế Toán Theo Chi Phí Hiện Tại Là Gì?, Định Nghĩa Current Capital / Vốn Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Current Asset / Tài Sản Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Current Account / Tài Khoản Vãng Lai Là Gì?, Định Nghĩa Currency Rate / Tỷ Giá Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Currency Of The Contract / Thời Hạn Hợp Đồng; Đồng Tiền Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Currency / Tiền Tệ; Đồng Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Current Cost Depreciation / Khấu Hao Theo Giá Hiện Thời Là Gì?, Định Nghĩa Employee Relations / (Các) Quan Hệ Chủ Thợ Là Gì?, Định Nghĩa Employee Participation / Sự Tham Gia Quản Lý Của Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Employee Involvement / Sự Để Hết Tâm Trí Của Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Employee Handbook / Sổ Tay Hướng Dẫn Nhân Viên; Chỉ Nam Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Employee Contributions / Phần Đóng Góp Tiền Lương Của Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Employee Rating / (Sự) Đánh Giá, Xếp Loại, Sát Hạch Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Profit-Sharing Scheme / Kế Hoạch Chia Lãi Của Người Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Employee Report / Báo Cáo Với Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Retirement Fund / Quỹ Hưu Bổng Của Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Employee Representative / Đại Biểu Nhân Viên Là Gì?, Định Nghĩa Employee Bonus / Tiền Lương Công Nhân Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Cash In Hand / Tiền Tồn Quỹ, Tiền Hiện Có, Tiền Chi Vặt Là Gì?, Định Nghĩa Ex Store / (Giá) Giao Tại Kho Hàng; (Giá) Giao Tại Cửa Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Cash In Banks / Tiền Gửi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Ex Stock / Từ Kho Hiện Có Là Gì?, Định Nghĩa Capital Redemption Reserve Fund / Quỹ Dự Trữ Hoàn Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Ex Customs Compounds / (Giá) Giao Khu Thông Quan Là Gì?, Định Nghĩa Ex Contract / (Tố Tụng) Do Vi Phạm Hợp Đồng Gây Nên Là Gì?, Định Nghĩa Capital Output Ratio, Incremental / Hệ Số Vốn Sản Phẩm Gia Tăng Là Gì?, Định Nghĩa Capital Profit / Lợi Nhuận Tài Sản Cố Định Là Gì?, Định Nghĩa Accrued Liability / Khoản Nợ Tồn Đọng Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Media / Phương Tiện Truyền Thông Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Mail / Bưu Phẩm Điện Tử; Thư Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Mailbox / Hộp Thư Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Methods Of Payment / Tiền Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Label / Nhãn Hàng Có Phát Tiếng Hát Là Gì?, Định Nghĩa Electricity Expenses / Chi Phí Điện Là Gì?, Định Nghĩa Electrical Accounting Machine / Máy Kế Toán Điện Là Gì?, Định Nghĩa Electric Typewriter / Máy Chữ Điện Là Gì?, Định Nghĩa Electric Spectacular / Quảng Cáo Hộp Đèn Là Gì?, Định Nghĩa Electric Power Cost / Phí Tổn Điện Năng Là Gì?, Định Nghĩa Call Deposit / Tiền Gửi Không Kì Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Effort Bargain / Giao Kèo Nỗ Lực Là Gì?, Định Nghĩa Efflux Of Capital / Sự Tuôn Vốn Ra Nước Ngoài Là Gì?, Định Nghĩa Effluent / Nước Thải; Chất Thải Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Efficient Price / Giá Tương Đối Thấp Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Data Processing (Edi) / Xử Lý Dữ Liệu Bằng Máy Tính Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Data Interchange / (Sự) Trao Đổi Điện Tử (Giữa Ngân Hàng Với Khách Hàng) Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Calculator / Máy Tính Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Electrification / Điện Khí Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Efficient Market Hypothesis / Giả Thiết Về Hiệu Quả Của Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Computer / Máy Tính Điện Tử; Máy Vi Tính Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Accounting System / (Hệ Thống) Kế Toán Điện Tử, Tin Học Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Cash Register / Máy Thu Chi Tiền Mặt Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency / Tính Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Of Utilization Of Fixed Assets / Hiệu Quả Sử Dụng Tài Sản Cố Định Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Wages Theory / Lý Thuyết Hiệu Quả-Tiền Lương Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Wages / Tiền Lương Theo Năng Suất Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Variance / Sự Không Đi Đôi Về Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Expert / Kỹ Sư Cố Vấn; Chuyên Gia (Về) Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Earnings / Thu Nhập Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Bonus / Tiền Thưởng Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Bonus / Tiền Thưởng Năng Suất, Hiệu Suất Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency / Hiệu Quả; Hiệu Lực; Hiệu Suất; Hiệu Năng; Lợi Suất Là Gì?, Định Nghĩa Effectiveness / Tính Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Effective Yield / Mức Doanh Lợi Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Effective Working Budget / Ngân Sách Thi Hành Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Effective Value / Giá Trị Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Effects / Của Cải; Động Sản; Tài Vật; Vật Dụng Cá Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Effective Tax Rate / Thuế Suất Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Effective Interest Rate / Lãi Suất Hiệu Ích Là Gì?, Định Nghĩa Effective Debt / Số Nợ Thực Sự Là Gì?, Định Nghĩa Economist / Nhà Kinh Tế; Kinh Tế Gia Là Gì?, Định Nghĩa Executive (The…) / Quyền Hành Pháp; Tổ Chức Hành Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Execution Sale / (Việc) Bán Đấu Giá Bắt Buộc; Bán Tịch Mại Là Gì?, Định Nghĩa Execution Of Testament / (Sự) Thực Hiện Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Execution Of Contract / Việc Thực Hiện Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Execution Lag / Sự Trì Hoãn Thi Hành; Độ Trễ Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Execution For Debt / Sự Truy Tố Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Records / Ghi Nhận Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Execute A Contract (To…) / Thực Hiện Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Exclusivity / Quyền Chuyên Hữu; Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Trademark / Nhãn Hiệu Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Territory / Sự Độc Quyền Lãnh Thổ Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Sales Agreement / Thỏa Ước Hàng Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Selling Agent / Nhà Đại Lý Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Rate Of Return / Tỷ Lệ Thu Nhập Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Regime / Chế Độ Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Selling Rights / Quyền Bán; Độc Quyền Kinh Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Profit / Lợi Nhuận Kế Toán, Lợi Nhuận Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Process / Quá Trình Kế Toán, Tiến Trình Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Procedure / Quy Trình Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Principles / Nguyên Tắc Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Practice / Thông Lệ Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Postulate / Định Lề Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Policies / Chính Sách Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Plans / Kế Hoạch Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Accounting On Stabilization Of Currency / Kế Toán Theo Giá Trị Đồng Tiền Ổn Định Là Gì?, Định Nghĩa Debit Entry / Ghi Nợ, Bút Toán Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Data / Số Liệu, Dữ Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Agency Agreement / Hợp Đồng Đại Lý Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Account Receivable / Khoản Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Dangerous Goods / Hàng Nguy Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Exclusive Agency / Đại Lý Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Account Posting Reference List / Bảng Tham Chiếu Là Gì?, Định Nghĩa Exclusionist Policy / Chính Sách Bài Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Account Payable Sheet / Bảng Kê Các Khoản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Damage / Sự Hư Hại; Tổn Thất, Thiệt Hại Là Gì?, Định Nghĩa Account List / Bảng Liệt Kê Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Exclusion Principle / Nguyên Tắc Ngăn Chặn Là Gì?, Định Nghĩa Account Level / Cấp Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Exclusion Income / Thu Nhập Ngoại Lệ Là Gì?, Định Nghĩa Exclusionary Rule / Quy Tắc Loại Trừ (Chứng Cứ) Là Gì?, Định Nghĩa Account Payable / Khoản Mục Phải Trả Người Bán, Tài Khoản Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Exclusion Of Liability On The Bill / (Sự) Miễn Trừ Trách Nhiệm Trên Hối Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Account Packages / Tổng Hợp Tài Khoản Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Damages / Tiền Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Abbreviated Accounts / Báo Cáo Kế Toán Vắn Tắt Là Gì?, Định Nghĩa Exchangeable / Có Thể Đổi Được; Có Thể Đổi Chác; Có Thể Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Value / Giá Trị Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Transactions / Giao Dịch Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Tax / Thuế Ngoại Hối; Thuế Giao Dịch Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Surrender / Sự Chuyển Giao Thanh Toán Ngoại Hối; Sự Kết Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Supplementary Duty / Thuế Ngoại Hối Bổ Sung Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Stabilization Fund / Quỹ Ổn Định Ngoại Hối; Quỹ Bình Chuẩn Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Speculation / Đầu Cơ Ngoại Hối; Đầu Cơ Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Shop / Hiệu Hối Đoái; Nhà Đổi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Settlement / (Sự) Kết Toán Hối Đoái; Kết Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Risk / Rủi Ro Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Risk Insuarance / Bảo Hiểm Rủi Ro Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Restrictions / Hạn Chế Hối Đoái; Hạn Chế Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Reserves / Dự Trữ Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate System / Chế Độ Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate Overshooting / (Sự) Tăng Vọt Tỉ Giá Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate Mechanism / Cơ Chế Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate Index / Chỉ Số Hối Suất, Giá Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Drawing / (Trái Khoán) Không Rút (Tiền Lãi)  Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Dividend / Không Có Cổ Tức; Trừ Lãi  Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Directory / (Số Điện Thoại) Không Có Trong Niên Giám Điện Thoại; Chưa Đăng Ký; Bảo Mật  Là Gì?, Định Nghĩa Ex / (Giao Hàng) Từ; (Giao) Miễn Phí Tại Là Gì?, Định Nghĩa Evidentiary Effect / Sức Thuyết Phục  Là Gì?, Định Nghĩa Evidential Hearing / Cuộc Họp Nghe Chứng Cứ  Là Gì?, Định Nghĩa Evidential Document / Văn Kiện Chứng Minh  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence Of Payment / Bằng Chứng Thanh Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence Of Debt / Giấy Nợ  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence Of Damage / Chứng Minh Tổn Thất  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence Of Conformity / Chứng Cứ Phù Hợp Yêu Cầu (Của Khách Hàng)  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence Insufficient / Không Đủ Chứng Cứ  Là Gì?, Định Nghĩa Evidence / Chứng Từ Là Gì?, Định Nghĩa Evidence / Bằng Chứng; Chứng Cớ; Giấy Chứng  Là Gì?, Định Nghĩa Eviction Order / Phán Lệnh Trục Xuất (Ra Khỏi Nhà)  Là Gì?, Định Nghĩa Evergreen Provision / Điều Khoản Có Giá Trị Tiếp (Của Thư Tín Dụng) Là Gì?, Định Nghĩa Events After The Date Of The Auditor’s Report / Các Sự Kiện Phát Sinh Sau Ngày Ký Báo Cáo Kiểm Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Events Accounting / Kế Toán Các Biến Cố  Là Gì?, Định Nghĩa Evergreen Fund / Quỹ Tài Trợ Cho Công Ty Mới Lập  Là Gì?, Định Nghĩa Evergreen Credit / Khoản Cho Vay (Tín Dụng) Thường Dùng  Là Gì?, Định Nghĩa Euroworld / Giới Kinh Tài Châu Âu; Thế Giới Châu Âu; Liên Minh Âu Tây  Là Gì?, Định Nghĩa Eurosterling / Đồng Bảng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurosis / Khủng Hoảng Kinh Tế Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Euroradio / Điện Đài Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Europort / Cảng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Unit Of Account / Đơn Vị Tính Toán Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Social Charter / Hiến Chương Xã Hội Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Recovery Programme / Chương Trình Phục Hưng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Payments Union / Liên Hiệp Chi Phó Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Parliament / Nghị Viện Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Main Ports / Các Cảng Chính Của Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Investment Bank / Ngân Hàng Đầu Tư Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Fund / Qũy Thị Trường Chung Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Free Trade Association / Liên Minh Mậu Dịch Tự Do Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Free Trade Area / Khu Vực Mậu Dịch Tự Do Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Options Exchange / Sở Giao Dịch Quyền Chọn Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Monetary System / Hệ Thống Tiền Tệ Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Market / Thị Trường Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Monetary Union / Liên Hiệp Tiền Tệ Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Monetary Agreement / Hiệp Định Tiền Tệ Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Depositary Receipts / Chứng Khoán Dự Thác Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Court Of Justice / Tòa Án Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Composite Unit / Đơn Vị Hỗ Hợp Tiền Tệ Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Community Budget / Ngân Sách Cộng Đồng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Community / Cộng Đồng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Common Market / Thị Trường Chung Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Commission / Ủy Ban Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Coal And Steel Community / Cộng Đồng Than Thép Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Economic Area / Khu Vực Kinh Tế Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Advisory Committee / Ủy Ban Tư Vấn Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European American Banking Corporation / Ngân Hàng Âu-Mỹ Là Gì?, Định Nghĩa Europatent / Quyền Chuyên Lợi Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Europartners / (Những) Người Chung Vốn (Ngân Hàng) Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Europa / Đồng Ơ-Rô-Pơ  Là Gì?, Định Nghĩa European Banks International Company / Tập Đoàn Ngân Hàng Quốc Tế Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Atomic Energy Community / Liên Doanh Nguyên Tử Năng Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Article Numbering / Tổ Chức Mã Số Vật Phẩm Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Agricultural Guidance And Guarantee Fund / Qũy Bảo Đảm Và Chỉ Đạo Nông Nghiệp Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa European Banks For Reconstruction And Development / Ngân Hàng Tái Thiết Và Phát Triển Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa Economically Inactive Population / Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Eurobond / Trái Khoán Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Economically Backward / Lạc Hậu Về Phương Diện Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Eurobond / Trái Khoán (Đôla) Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Economically Active Population / Dân Số Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Euro-Commercial Paper / Thương Phiếu Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurobank / Ngân Hàng Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa Economical / Tiết Kiệm; Kinh Tế; Ít Tốn Kém; Rẻ Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Economical Car / Xe Rẻ Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Economic Zone / Khu Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Welfare / Phúc Lợi Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Warfare / Chiến Tranh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Value / Giá Trị Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Unit / Đơn Vị Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Tribunal / Toà Án Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Eurailpass / Giấy Chứng Giá Đặc Biệt Tàu Hỏa Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurafrica / Cộng Đồng Châu Phi  Là Gì?, Định Nghĩa Etiquette / Phép Xã Giao; Nghi Thức; Quy Ước Mặc Nhận  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Trends / Các Xu Hướng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Union / Liên Minh, Đồng Minh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimating / Việc Ước Tính Phí Tổn  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Value / Giá Trị Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Reform / Cải Cách Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Recovery / Khôi Phục Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Returns / Thu Nhập, Lợi Nhuận Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Resurgence / Sự Hồi Sinh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimation Of Costs / (Sự) Ước Lượng Phí Tổn Là Gì?, Định Nghĩa Economic Report Of The President / Báo Cáo Kinh Tế Của Tổng Thống Là Gì?, Định Nghĩa Estimation / Ước Lượng; Sự Đánh Giá  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Rent / Tô Kinh Tế; Tiền Thuê Được Quy Định Bởi Thị Trường Cho Thuê; Tiền Thuê Giá Rẻ Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Useful Life / Thời Gian Sử Dụng Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Reconstruction / Kiến Thiết Kinh Tế; Cải Tạo Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Time Of Sailing / Ngày Khởi Hành Dự Tính (Của Tàu Bè)  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Reckoning / Hạch Toán Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Recession / Suy Thoái Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Of Time Of Departure / Thời Gian Rời Bến Dự Kiến (Của Tàu Bè) Là Gì?, Định Nghĩa Economic Rate Of Return / Lợi Suất Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Quantity / Tổng Số Thống Kê Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Time Of Arrival / Thời Gian Đến Dự Kiến (Của Tàu, Hàng…)  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Tax / Mức Thuế Ước Tính, Thuế Dự Thu  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Performance / Thành Tựu Kinh Tế; Hiệu Quả Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Market Value / Giá Thị Trường Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Loss From Sales / Số Bán Lỗ Dự Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Operation Expenditure / Chi Sự Nghiệp Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Life / Tuổi Thọ, Niên Hạn Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Of Money And Banking / Kinh Tế Học Tiền Tệ Và Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Economic Of Insurance / Kinh Tế Học Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Economic Of Commerce / Kinh Tế Học Thương Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Liabilities / Nợ Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Inventory / Số Tồn Kho Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Nationalism / Chủ Nghĩa Dân Tộc Về Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Shares / Sự Trao Đổi Cổ Phần (Của Công Ty Hợp Nhất) Là Gì?, Định Nghĩa Economic Motive / Lý Do, Động Cơ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Motivation / Động Cơ, Động Lực Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Securities / (Sự) Trao Đổi Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Economic Model / Mô Hình Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Miracle / Điều Kỳ Diệu Về Kinh Tế; Phép Mầu Kinh Tế; Kỳ Tích Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Reinsurance / (Sự) Trao Đổi Tái Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Economic Maturity / Sự Chín Muồi Về Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Management / Quản Lý Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Income / Thu Nhập Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Growth Rate / Mức Tăng Trưởng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Loss / Tổn Thất Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Income Tax Payable / Thuế Thu Nhập Ước Tính Phải Trả  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Impulse / (Sự) Thúc Đẩy Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Membership / Tư Cách Thành Viên Của Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Economic Imperialism / Đế Quốc Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic History / Lịch Sử Học Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange List / Thông Báo Chính Thức Của Sở Giao Dịch; Bảng Giá Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Economic Geography / Địa Lý Học Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Expenditure / Chi Tiêu Ước Tính Là Gì?, Định Nghĩa Economic Gap / Lỗ Hổng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Economic Life / Tuổi Thọ, Niên Hạn Kinh Tế Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Liquidity / Tính Lưu Động Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Economic Friction / Ma Sát Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Freedom / Tự Do Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Debt / Nợ Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Forecasting / Dự Báo Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Of Net Income / Bản Ước Tính, Lãi Ròng, Thu Nhập Ròng  Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Of Expenditure / Dự Toán Chi Phí; Số Dự Kiến Chi Tiêu (Hàng Năm)  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Data / Dữ Kiện Kinh Tế; Số Liệu Thống Kê Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Fund / Quỹ Hối Đoái; Quỹ Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Limit / Hạn Mức Dự Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Cycle / Chu Kỳ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Error / Sai Sót Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Freedom / Sự Tự Do Đổi Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Documents / (Các) Chứng Từ Trên Bản Dự Toán Là Gì?, Định Nghĩa Economic Crisis / Khủng Hoảng Kinh Tế; Nguy Cơ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Cost / Phí Tổn Kinh Tế; Phí Tổn Tiết Kiệm Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Forward Contract / Hợp Đồng Ngoại Hối Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Cost Price, Projected Price / Giá Thành Dự Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Cooperation Administration / Cơ Quan Hợp Tác Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Assignation / Khoản Cấp Dự Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange For Cash / Sự Đổi Lấy Tiền Mặt Là Gì?, Định Nghĩa Economic Contraction / Sự Bóp Chặt Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate / (Sự) Ước Tính; Đánh Giá Lượng Giá; Ước Tính; Ước Lượng; Dự Kế  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Cooperation / Hợp Tác Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Confrontation / Đối Kháng, Đối Đầu Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estate Revenue / Thu Nhập (Từ) Di Sản Là Gì?, Định Nghĩa Estate Of Life / Tài Sản Đất Đai Chiếm Hữu Suốt Đời  Là Gì?, Định Nghĩa Estate Manager / Người Quản Lý Địa Sản; Viên Cai Quản (Tài Sản Đất Đai)  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Economy / Nền Kinh Tế Trao Đổi (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Repeat Sales / Sự Bán Lặp Lại; Sự Tái Tiêu Thụ Là Gì?, Định Nghĩa Economic Conflict / Xung Đột (Lợi Ích) Kinh Tế (Giữa Hai Bên Mua Bán) Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Dumping / (Sự) Bán Phá Giá Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Economic Conditions / Tình Trạng, Trạng Huống Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estate In Land / Tài Sản Đất Đai  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Complex / Tổng Hợp Thể Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Repeat Buyer / Người Mua Lại; Người Mua Đều Đặn, Thường Xuyên Là Gì?, Định Nghĩa Return On Investment / (Mức) Doanh Lợi Đầu Tư; Lợi Tức Đầu Tư; Thu Nhập Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Repeat / Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại (Lần Nữa); Lặp Lại; (Xin Vui Lòng) Nhắc Lại Là Gì?, Định Nghĩa Repacking / (Sự) Đóng Kiện Lại; Đóng Gói Lại; Vô Thùng Lại; Vô Bao Bì Lại Là Gì?, Định Nghĩa Repack / Đóng Kiện Lại; Đóng Gói Lại; Vô Thùng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Reduction Of Staff / Sự Giảm Bớt Số Nhân Viên; Sự Giảm Biên Chế Là Gì?, Định Nghĩa Reduction / Sự Hạ Giảm (Giá Cả, Tiền Lương…); Sự Giảm Thấp (Sản Lượng…); Sự Rút Ngắn (Giờ Làm Việc…); Sự Giảm Nhẹ (Thuế…) Là Gì?, Định Nghĩa Redraft / Hối Phiếu Đổi Mới; Hối Phiếu Viết Lại; Sự Thay Đổi; Soạn Lại Là Gì?, Định Nghĩa Redeploy / Sắp Xếp Lại; Triển Khai Lại; (Kinh Phí) Dùng Lại Cho; Đổi Lại Để Dùng Cho Là Gì?, Định Nghĩa Economic Commission / Ủy Ban Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Red Tape / Tác Phong; Thói; Lề Lối Công Chức Bàn Giấy; Bệnh Quan Liêu Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Depreciation / Sự Tuột Giảm Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Recycle / Phục Hồi; Tái Tạo; Làm Lại; Chế Tạo Lại Để Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Estate Corpus / Giá Trị Của Bản Thân Tài Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Estate Duty / Thuế Di Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Estate Economy / Nền Kinh Tế Ruộng Đất (Của Nước Nông Nghiệp)… Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Discount / Tiền Các Đổi Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Economic Community Of West African States / Cộng Đồng Kinh Tế Các Nước Tây Phi Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Difference / Mức Chênh Lệch Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Estate Executor / Người Thừa Hành Di Chúc  Là Gì?, Định Nghĩa Register / Sổ Sách; Sổ Đăng Kí; Sổ Bộ; Danh Sách; Danh Bạ; Máy Ghi; Công-Tơ Là Gì?, Định Nghĩa Redundant Staff / Số Nhân Viên Thừa Thãi; Nhàn Rỗi; Ngồi Không Là Gì?, Định Nghĩa Redundancy / Sự Thặng Dư (Số Nhân Công); Tình Trạng Dư Thừa Sức Lao Động; Sự Thải Hồi; Sự Giảm Bớt Số Nhân Công Là Gì?, Định Nghĩa Reduce / Giảm (Giá, Thuế, Phí Tổn, Số Cung Cấp, Sản Lượng…) Là Gì?, Định Nghĩa Redress / (Sự) Đền Bù (Tổn Thất); (Sự) Cải Chính; Sửa Chữa; Bồi Thường (Thiệt Hại…) Là Gì?, Định Nghĩa Receive / Nhận (Thư); Thu; Thu Nhận; Lãnh (Tiền); Tiếp Đón; Tiếp Nhận Là Gì?, Định Nghĩa Receivables Under Contracts / Khoản Phải Thu Theo Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Recapitalization / Sự Điều Chỉnh Tư Bản; Sự Thay Đổi Cấu Trúc Tài Chính; Tái Vốn Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Rebate / (Sự) Bớt Giá; Giảm Giá; Giảm Cước; Hồi Khấu; Chiết Khấu; Tiền Bo; Là Gì?, Định Nghĩa United Nations Common Fund For Commodities / Quỹ Hàng Hóa Chung Của Liên Hiệp Quốc Là Gì?, Định Nghĩa United Arab Shipping Company / Công Ty Vận Tải Biển Liên Hợp Ả-Rập Là Gì?, Định Nghĩa Unit Trust / (Công Ty Đầu Tư) Tín Thác Đơn Vị; Công Ty Ủy Thác Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Unions And Management / (Các) Công Đoàn Và Giới Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Union Check-On / Phần Tiền Khấu Lưu Cho Công Đoàn Phí Là Gì?, Định Nghĩa Union Certification / Sự (Cấp Giấy) Chứng Nhận Của Công Đoàn; Sự Ủy Nhiệm Của Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Return On Capital / Mức Lời Trên Vốn Đầu Tư; Thu Nhập Từ Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Union Card / Thẻ Công Đoàn Viên Là Gì?, Định Nghĩa Union-Management Consultations / (Những) Cuộc Bàn Bạc Của Công Đoàn Và Giới Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Uninvested / (Tiền) Không Được Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Unintended Inventory Disinvestment / Sự Giảm Đầu Tư Hàng Trữ Không Cố Ý Là Gì?, Định Nghĩa Return Of Premium / Sự Trả Bớt Lại Phí Bảo Hiểm; Sự Hoàn Lại Phí Bảo Hiểm Có Trừ Bớt Là Gì?, Định Nghĩa Uninsured / Không Được Bảo Hiểm; (Bưu Kiện) Không Có Giá Trị Rõ Ràng Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Cover / Dự Trữ Ngoại Tệ; Tiền Đảm Bảo Bằng Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Economic Commission For Asia / Ủy Hội Kinh Tế Châu Phi Là Gì?, Định Nghĩa Uninsurable Title / Quyền Sở Hữu Tài Sản Không Thể Nhận Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Economic Climate / Hoàn Cảnh, Tình Trạng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Circulation / Lưu Thông Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Bust / (Sự) Băng Hoại Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Cost / Phí Tổn Đổi Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Economic Bloc / Khối Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Benifit / Hiệu Ích Kinh Tế; Lợi Ích Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Blockade / (Sự) Phong Tỏa, Bao Vây Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Undischarged / (Hàng) Chưa Dỡ; (Người Phá Sản…) Chưa Được Phục Quyền; (Nợ) Chưa Thanh Toán; Chưa Trả Dứt Là Gì?, Định Nghĩa Economic Behaviour / Hành Vi Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Underwrite / Ký (Tên); Ký Nhận; Nhận Bảo Hiểm; Bao Tiêu Cổ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Base Multiplier / Số Nhân Của Cơ Sở Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Control Agency / Cục, Sở (Quản Lý) Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Economic Base / Cơ Sở Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Sole Agent / (Người) Đại Lý Độc Quyền; Người Bao Tiêu; Tổng Đại Lý Là Gì?, Định Nghĩa Soft Selling / Bán Hàng Theo Lối Kín Đáo; Cách Bán Mềm; Cách Quảng Cáo Mềm Là Gì?, Định Nghĩa Economic Barometer / Phong Vũ Biểu Kinh Tế; Chỉ Báo Xu Hướng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Establishment Of Letter Of Credit / Việc Mở Thư Tín Dụng  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Control / (Sự) Kiểm Soát Hối Đoái; Quản Lý Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Economic Approach / (Phương Pháp) Tiếp Cận Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Appraisal / (Sự) Đánh Giá Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Contract / Hợp Đồng Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Soft Money / Tiền Mềm; Tiền Giấy; Tiền Giấy Không Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Socio-Economic Indicator / Chỉ Báo Kinh Tế-Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Economic And Social Council / Hội Đồng Kinh Tế Và Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Socio-Economic Grade / Tầng Lớp Kinh Tế-Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Socio-Economic Conditions / Điều Kiện Kinh Tế-Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Society / Xã Hội, Hội; Xã; Học Hội; Đoàn Thể, Xã Hội Thượng Lưu Là Gì?, Định Nghĩa Social Benefits / (Những) Lợi Ích Xã Hội; Trợ Cấp Xã Hội; Phúc Lợi Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Social Accounting / Hạch Toán, Kế Toán Xã Hội; Tài Khoản Xã Hội Là Gì?, Định Nghĩa Soar / Tăng Vọt; Lên Vùn Vụt (Giá…) Là Gì?, Định Nghĩa Soak-Up Method / Phương Pháp Giá Trị Tịnh Tài Sản; Phương Pháp Hấp Thu Là Gì?, Định Nghĩa Rate War / Chiến Tranh Vận Phí; Chiến Tranh Lãi Suất; Cuộc Đấu Nhau Về Mức Giá Là Gì?, Định Nghĩa Rate Of Return / Lợi Suất; Mức Lợi Nhuận; Tỉ Lệ Sinh Lời; Tỉ Suất Lợi Nhuận; Tỉ Lệ Hàng Không Bán Được; Tỉ Lệ Trả Lời Là Gì?, Định Nghĩa Establish Sales Territories (To…) / Mở Các Khu Bán Hàng  Là Gì?, Định Nghĩa Businessman / Nhà Kinh Doanh, Nhà Doanh Nghiệp, Doanh Nhân Là Gì?, Định Nghĩa Business Profit / Lợi Nhuận Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Performance / Thành Quả Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Ratal / Sự Định Giá Đánh Thuế, Mức Thu Thuế (Địa Phương), (Thuộc Về) Thuế Địa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Range Of Products / Phạm Vi Của Sản Phẩm, Loạt Sản Phẩm; Lô Sản Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Establish Oneself In Business (To…) / Đứng Chân Trong Thương Trường  Là Gì?, Định Nghĩa Business Manager / Người Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Establish A Corner In (The Market) (To…) / Lũng Đoạn (Thị Trường); Đầu Cơ Tích Trữ  Là Gì?, Định Nghĩa Business Management Cost / Chi Phí Quản Lý Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Law / Luật Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Expense / Chi Phí Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Inducement / (Sự) Khuyến Dụ;của Hối Lộ; Nguồn Gốc; Nguyên Nhân Đầu Tiên; Lượng Hàng Đầu Tiên Là Gì?, Định Nghĩa Rally / Sự Tụ Tập; Cuộc Hội Họp; Sự Khôi Phục; Sự Hồi Phục Giá Cả; Tập Hợp Là Gì?, Định Nghĩa Twin-Twenties / Công-Ten-Nơ Liền Đôi 20 Thước Anh Là Gì?, Định Nghĩa Two-Bin System / Chế Độ Hai Thùng Là Gì?, Định Nghĩa Turnpike / Xa Lộ; Xa Lộ (Có) Thu Phí; Rào, Cổng, Trạm Thu Thuế, Trạm Thu Phí (Giao Thông) Là Gì?, Định Nghĩa Turnover / Doanh Số; Mức Tiêu Thụ; Lượng Giao Dịch; Mức Chu Chuyển (Hàng Tồn Trữ); Lưu Động; Điều Chỉnh (Nhân Viên) Là Gì?, Định Nghĩa Turnkey Contract / Hợp Đồng Chìa Khóa Trao Tay; Hợp Đồng “mở Khóa”; Hợp Đồng Bao Thầu Toàn Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Turning Point / Điểm Chuyển; Điểm Ngoặt (Của Đường Cong Trên Đồ Thị); Bước Chuyển Là Gì?, Định Nghĩa Turn / Sự Chuyển Hướng (Của Thị Trường); (Sự) Chu Chuyển; Lưu Thông; Chênh Lệch Giá Giao Dịch (Chứng Khoán, Ngoại Hối); Vòng Quay; Tiền Hoa Hồng Là Gì?, Định Nghĩa Tug-Boat / Tàu Kéo Là Gì?, Định Nghĩa Business Entity Principle / Nguyên Tắc Thực Thể Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Entity Concept / Khái Niệm Thực Thể Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Entity / Thực Thể Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Economics / Kinh Tế Học Kinh Doanh, Kinh Tế Học Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Tug-Of-War / Trò Chơi Kéo Co (= Cuộc Chiến Đấu Gay Go Giữa Hai Bên) Là Gì?, Định Nghĩa Trustee In Bankruptcy / Người Quản Lý, Người Thụ Thác Tài Sản Phá Sản; Người Tín Thác Phá Sản; Viên Chưởng Quản Khánh Tận (Do Tòa Án Chỉ Định) Là Gì?, Định Nghĩa Business Circle / Giới Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Agent / Người Đại Lý; Người Đại Diện Là Gì?, Định Nghĩa Business Card / Danh Thiếp Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Business Accounting / Kế Toán Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Trustee / Người Được Ủy Thác; Người Quản Lý Thụ Thác; Người Giám Hộ; Viên Quản Lý Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Trunker / Tài Xế Xe Tải Đường Dài (Thường Lái Xe Về Đêm); Xe Tải Đường Dài (Chạy Trên Tuyến Đường Chính) Là Gì?, Định Nghĩa Trust / Sự Tin Cậy; Nghĩa Vụ; Trông Coi; Vật Ký Thác; (Sự) Tín Thác; Ủy Thác (Di Sản); Liên Hợp Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Trump Card / Con Bài Ăn; Lá Bài Ăn; Lá Bài Chủ; Quân Bài Chủ Là Gì?, Định Nghĩa Trucking / (Sự) Kinh Doanh Rau Cải Hàng Hóa; (Sự) Trồng Rau Cải Để Bán Là Gì?, Định Nghĩa Truck / Xe (Chở) Hàng; Toa Trần (Dùng Để Chở Hàng); Xe Đẩy Hàng; Rau Quả Tươi; (Sự) Trao Đổi Hiện Vật Là Gì?, Định Nghĩa Third-Third Party Leasing / Sự Cho Thuê (Thiết Bị) Do Một Công Ty Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Target Date (Target-Date) / [Mỹ] Ngày Khởi Sự (Hoặc Hoàn Thành) Dự Định; Thời Gian Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Third-Party Attachments / (Sự) Tịch Biên Tài Sản Của Người Thứ Ba Để Trừ Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Third-Generation Computer / May Tính Thuộc Hệ Thứ Ba, Đời Thứ Ba Là Gì?, Định Nghĩa Think Tank / Nhóm Suy Tưởng; Kho Tư Tưởng; Phòng Thí Nghiệm Ý Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Theft, Pilferage And Non-Delivery Vol / Rủi Ro, Trộm Cắp Và Không Giao Được Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Tap Machine / Máy Điện Báo Tự Động; Máy Viên Ấn  Là Gì?, Định Nghĩa Tare / Trọng Lượng Bì; Trọng Lượng Tự Thân (Của Chở Hàng, Vỏ Thân Xe Hoặc Công-Ten-Nơ); Cân Trừ Bì Là Gì?, Định Nghĩa Tamper Proof / Không Thể Làm Giả Là Gì?, Định Nghĩa Radiopager (Radio Pager) / Máy Liên Lạc Vô Tuyến; Máy Nhắn Gọi Vô Tuyến; Máy Nhắn Tin Là Gì?, Định Nghĩa Tap Stock / Chứng Khoán Nhà Nước; Chứng Khoán Kho Bạc Bán Đấu Giá; Trái Khoán Có Thể Mua (Hoặc Bán) Bất Kỳ Lúc Nào Là Gì?, Định Nghĩa Rack-Rent / Tiền Thuê Quá Cao; Tiền Thuê Cắt Cổ; Đòi Bắt Phải Chịu Tiền Thuê Quá Cao Là Gì?, Định Nghĩa Tackle / Dụng Cụ; Pa-Lăng; Hệ Puli; Puli Kép; Ròng Rọc Kéo Đồ Nặng, Trục Kéo; Dây; Thừng; Xử Trí; [Mỹ] Vay Tiền  Là Gì?, Định Nghĩa Tack / [Anh] Điều Khoản Bổ Sung (Kèm Sau Đề Án Về Tài Chánh), Khế Ước Thuê Mướn Ruộng Đất (Ở Xcốt-Len)  Là Gì?, Định Nghĩa Tag / Nhãn (Giá…), Lời Kết Thúc Quảng Cáo; Khẩu Hiệu (Quảng Cáo), Dán Nhãn Là Gì?, Định Nghĩa Tabulator / Máy Lập Bảng; Máy Chữ Đánh Bảng, Nút Nhấn Cỡ Ngừng (Để Đánh Bảng); Nút Lập Bảng (Trên Máy Chữ; Máy Vi Tính)  Là Gì?, Định Nghĩa Table Of Contents / Mục Lục (Sách…) Là Gì?, Định Nghĩa Table / Bảng; Biểu; Bảng Kê, Mặt Trên Viên Kim Cương, Lập Bảng; Lập Biểu; Xếp Thành Bảng Kê  Là Gì?, Định Nghĩa Management Operating System / Chế Độ, Thể Chế Nghiệp Vụ Quản Lý Kinh Doanh (Tiêu Chuẩn), Hệ Thống Vận Hành Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Systems Engineering / Việc Thiết Kế Hiệu Suất Toàn Bộ Công Trình; Công Trình (Học) Hệ Thống  Là Gì?, Định Nghĩa Tenement / Bất Động Sản; Tài Sản Cho Thuê; Phòng Ở; Cư Xá (Cho Nhiều Người Thuê Ở) Là Gì?, Định Nghĩa Tenderer / Người Đề Xuất; Người Cung Cấp; Người Bỏ Thầu; Người Dự Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Tender 1 / (Sự) Đề Xuất; Đấu Thầu; Mời Thầu, (Sự) Cung Cấp; Phương Tiện Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Telquel Rate / Tỷ Giá Như Hiện Trạng; Hối Phiếu Điều Chỉnh Là Gì?, Định Nghĩa Temp / Thư Ký Tạm Thời; Nhân Viên Lâm Thời, Làm Việc Tạm Thời Là Gì?, Định Nghĩa Temporary Post / Chức Vụ Tạm Quyền, Tạm Thời, Công Việc Tạm Thời; Sự Tạm Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Surveyor / Giám Định Viên; Người Công Chứng; Hãng Công Chứng; Nhân Viên Đo Đạc; Nhà Đo Vẽ Địa Hình Là Gì?, Định Nghĩa Survey / (Sự) Điều Tra; Nghiên Cứu; Kiểm Nghiệm; Khảo Sát;trắc Lượng; Đo Đạc (Đất Đai…) Là Gì?, Định Nghĩa Survey Certificate / Biên Bản Giám Định; Giấy Chứng Giám Định; Giấy Công Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Surtax / Thuế Phụ Thu; Thuế Thu Nhập Lũy Tiến Bổ Sung (Thuế Thu Thêm Theo Mức Thu Nhập), Đánh Thuế Phụ Thu; Đánh Thuế Thu Nhập Lũy Tiến Siêu Ngạch  Là Gì?, Định Nghĩa Surplus-Value Theory / Lý Thuyết Về Giá Trị  Là Gì?, Định Nghĩa Surplus Capacity / Năng Lực Sản Xuất Thặng Dư; Tiềm Năng Sản Xuất Chưa Sử Dụng; Công Suất Thừa Là Gì?, Định Nghĩa Long-Term Trust / Tín Thác Dài Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Surrender / Sự Giao Nộp (Chứng Từ…); Sự Từ Bỏ (Quyền Lợi…); Sự Trả Lại Tiền Bảo Hiểm; Nhượng Lại (Quyền) Là Gì?, Định Nghĩa Long-Term Receivables / Nợ Phải Thu; Trái Quyền Dài Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Surplus / Số (Thặng) Dư; Sự Dư Thừa, [Anh] Tiền Lời Dư; Lợi Nhuận Là Gì?, Định Nghĩa Subsistence Creps / Số Thu Hoạch; Vụ Mùa Tự Tiêu (Không Dành Để Bán Hoặc Xuất Khẩu)  Là Gì?, Định Nghĩa Subsidy / Tiền Trợ Cấp (Xuất Khẩu); Tiền Thưởng; Tiền Khuyến Khích  Là Gì?, Định Nghĩa Management / (Sự) Quản Lý, Quản Trị, Điều Khiển; Khoa Quản Lý Xí Nghiệp; (Sự) Kinh Doanh; Ban Giám Đốc; Nhân Viên Quản Lý Là Gì?, Định Nghĩa Telex Telex / (Têléc); Bản Telex ; Bức Điện Telex Là Gì?, Định Nghĩa Maladjustment / (Sự) Điều Tiết Sai; Sự Mất Điều Hòa; Sự Thất Điệu; Sự Mất Cân Đối Là Gì?, Định Nghĩa Make / Sự Chế Tạo, Chế Tạo (Sản Phẩm), Ký Kết (Hợp Đồng, Hiệp Ước); Làm Ra, Kiếm Được (Tiền), Sinh Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Make A Reservation (To…) / Kèm, Giữ Lại Một Điều Kiện Bảo Lưu; Giữ Trước Một Phòng (Trong Khách Sạn) Là Gì?, Định Nghĩa Make A Market (To…) / Tạo Một Thị Trường Ra Vẻ Phồn Thịnh Là Gì?, Định Nghĩa Telegraphic Money Order / Bưu Phiếu Điện Báo; Bưu Phiếu Điện Báo; Điện Chuyển Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Technology / Công Nghệ (Học); Kỹ Thuật Công Nghiệp; Chế Tạo Học; Thuật Ngữ; Danh Từ Chuyên Môn Là Gì?, Định Nghĩa Technologist / Chuyên Gia Kỹ Thuật; Nhà Công Nghệ; Kỹ Thuật Viên; Kỹ Sư Là Gì?, Định Nghĩa Index Volume / Bản Sách Dẫn; Bản Chỉ Dẫn Tra Cứu; Tập Mục Tra Cứu Là Gì?, Định Nghĩa Pay In Kind (To..) / Trả Bằng Hiện Vật; Đóng Góp Bằng Hiện Vật Là Gì?, Định Nghĩa Pay A Bill (To…) / Thanh Toán Một Tài Khoản; Trả Một Phiếu Tính Tiền; Trả Tiền Một Hóa Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Pattern Of Trade / Cơ Cấu Mậu Dịch; Phương Thức Buôn Bán; Thiên Hướng Của Thị Trường Là Gì?, Định Nghĩa Pattern Maker / Thợ Làm Mô Hình; Người Tạo Mẫu; Người Thiết Kế Trang Phục Là Gì?, Định Nghĩa Passenger / Hàng Khách Đi Tàu, Xe, Máy Bay Là Gì?, Định Nghĩa Pattern / Kiểu Mẫu; Lối (Sống); Mô Hình; Kết Cấu Và Cách Thức; Thói Quen (Mua); Thiên Hướng (Thị Trường) Là Gì?, Định Nghĩa Subsidiary Account(S) / Tài Khoản Bổ Trợ; Tài Khoản Phụ Trợ; Tài Khoản Bổ Sung; Tài Khoản Chi Tiết  Là Gì?, Định Nghĩa Trial Close / (Sự Quyết Định) Kết Thúc Thủ Tục Mua Bán Là Gì?, Định Nghĩa Pass Book (Pass-Book) / Sổ Tiết Kiệm; Sổ Qua Cửa Hải Quan (Dành Cho Xe Hơi); Sổ Mua Chịu Của Khách Hàng; Sổ Thu Chi Của Hội Hỗ Trợ Nhà Cửa Là Gì?, Định Nghĩa Trial Balance Book / Sổ Cân Đối; Sổ Kết Số; Sổ Cân Số Tạm; Sổ Tính Thử Là Gì?, Định Nghĩa Trial Balance / Bảng Cân Đối Kiểm Tra; Kết Toán Kiểm Tra; Cân Số Tạm; Bảng Tính Thử Là Gì?, Định Nghĩa Trial-Manufacture / Chế Tạo Thử; Sản Xuất Thử Là Gì?, Định Nghĩa Trial / Sự Thử; Việc Xét Xử; Sự Xử Án; Vụ Kiện Là Gì?, Định Nghĩa Triad / Bộ Ba; Trắc Nghiệm So Sánh Giữa Ba Sản Phẩm; Trắc Nghiệm Tam Giác Là Gì?, Định Nghĩa Trespasser / Kẻ Xâm Phạm; Kẻ Xâm Lấn; Người Xâm Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Trend-Setter / Sản Phẩm Khai Tạo Phong Cách Mới, Mốt Mới; Người Khai Sáng Mốt Mới Là Gì?, Định Nghĩa Trespass / (Sự) Xâm Phạm; Quấy Rối; Xâm Nhập; Xâm Phạm Quyền Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Party Line / Chính Sách, Đường Lối Của Đảng; Tuyến (Điện Thoại) Dùng Chung; Đường Dây Chia Là Gì?, Định Nghĩa Trend Reversal / Sự Đảo Ngược Xu Hướng, Chiều Hướng, Khuynh Hướng Là Gì?, Định Nghĩa Treble / Gấp Ba; Số Gấp Ba Là Gì?, Định Nghĩa Treaty Wording / Văn Bản, Văn Từ Của Điều Ước; Văn Bản Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Subscriber / Người Nhận Mua Cổ Phiếu; Người Đặt Mua; Người Mua Dài Hạn (Tạp Chí, Ấn Phẩm…); Người Thuê Bao (Điện Thoại…)  Là Gì?, Định Nghĩa Treaty / Điều Ước; Hợp Đồng; Hiệp Đinh; Hiệp Ước; Thỏa Ước Là Gì?, Định Nghĩa Subagent (Sub-Agent) / (Người) Đại Lý Phụ; Tiểu Đại Lý; Đại Lý Thứ Cấp  Là Gì?, Định Nghĩa Subcontract / Hợp Đồng Thầu Lại; Hợp Đồng Thứ Cấp; Hợp Đồng Phụ; Thầu Phụ; Thầu Lại (Một Công Việc…) Là Gì?, Định Nghĩa Subcontractor (Sub-Contractor) / Người Thầu Lại; Người Thầu Phụ; Người Thầu Thứ Cấp  Là Gì?, Định Nghĩa Subject / Dân; Thần Dân; Đề Tài; Chủ Đề; Vấn Đề; Phải; Chịu; Bị; Mắc Là Gì?, Định Nghĩa Subagency (Sub-Agency) / Chi Nhánh Đại Lý; Chi Nhánh Ngân Hàng Đại Lý; Chi Nhánh Công Ty Đại Lý  Là Gì?, Định Nghĩa Sub Judicial / Còn Đang Xét Xử; Còn Xem Xét; Vẫn Chưa Quyết Định  Là Gì?, Định Nghĩa Style / Thời Thức; Thời Thượng; Mốt; Kiểu Dáng; Tác Phong; Tên Gọi; Danh Xưng (Của Một Tổ Chức Doanh Nghiệp)  Là Gì?, Định Nghĩa Style Of A Firm / Tên Thương Hiệu; Tên Hãng; Tên Công Ty  Là Gì?, Định Nghĩa Stuffer / [Mỹ] Tuyên Truyền Phẩm; Tài Liệu Quảng Cáo; Người Bán Dạo Hàng Giả Là Gì?, Định Nghĩa Structural Engineering / Cấu Cống; Cầu Đường; Kiểu Lộ; Công Trình Học Kết Cấu  Là Gì?, Định Nghĩa Strongroom (Strong Room) / Kho Bảo Hiểm; Phòng Kiên Cố; Phòng Bọc Sắt; Hầm An Toàn  Là Gì?, Định Nghĩa Strike A Bargain (To…) / Kết Thúc Một Cuộc Giao Dịch; Thỏa Thuận Ký Hợp Đồng (Với); Đi Đến Thỏa Thuận (Với)  Là Gì?, Định Nghĩa Structural Composition By Ages / Kết Cấu Độ Tuổi, Tuổi Tác; Phân Bổ Độ Tuổi; Tháp Tuổi  Là Gì?, Định Nghĩa Strike / (Sự, Cuộc) Bãi Công; Đình Công, Ký Kết; Đạt Thành (Hiệp Ước) Là Gì?, Định Nghĩa Strife-Ridden Period / Thời Kỳ Xung Đột Nặng Nề Là Gì?, Định Nghĩa Street-Hawking / Người Bán Rong Ngoài Đường  Là Gì?, Định Nghĩa Stores (The…) / [Anh] Đại Thương Xá; Cửa Hàng Bách Hóa; Cửa Hàng Tổng Hợp  Là Gì?, Định Nghĩa Stores / Đồ Dự Trữ; Hàng Tích Trữ; Đồ Cung Ứng; Nguyên Vật Liệu  Là Gì?, Định Nghĩa Store / (Sự) Tồn Trữ; Nhà Kho, [Mỹ] Cửa Hàng; Chất Vào Kho; Tồn Kho (Hàng Hóa…); Tồn Trữ, Lưu Trữ (Văn Thư…) Là Gì?, Định Nghĩa Location Of Industry / (Sự) Chọn Điểm Công Nghiệp; Vị Trí Công Nghiệp; Định Vị Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Location / Vị Trí; Sự Xác Định Vị Trí; Sự Định Vị; Sự Thuê; Sự Cho Thuê Là Gì?, Định Nghĩa Home Market / Thị Trường Quốc Nội; Thị Trường Chính Quốc Là Gì?, Định Nghĩa Home Loan / Cho Vay Để Mua Nhà; Khoản Cho Vay Thế Chấp Của Công Ty Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Home Industry / Công Nghiệp Gia Đình; Công Nghiệp Trong Nước, Nội Địa, Bổn Xứ Là Gì?, Định Nghĩa Home-Made / Tự Chế Tạo; Chế Tạo Trong Nước Là Gì?, Định Nghĩa Holiday-Market / Người Đi Nghỉ Hè; Người Đi Nghỉ Mát  Là Gì?, Định Nghĩa Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng; Hư Giá Là Gì?, Định Nghĩa Lump-Sump Price / Giá Nguyên Lô; Giá Mão; Giá Bao Là Gì?, Định Nghĩa Transfer Of Technology / (Sự) Chuyển Giao Công Nghệ, Kỹ Thuật Là Gì?, Định Nghĩa Lump-Sump Contract / Hợp Đồng, Khế Ước Bao Khoán; Hợp Đồng Trọn Gói Là Gì?, Định Nghĩa Nominal Exchange / Hối Giá Không Có Thực; Hư Giá Hối Đoái; Giao Dịch Trên Danh Nghĩa Là Gì?, Định Nghĩa Loan Area Network / Mạng Cục Bộ; Mạng Lan Là Gì?, Định Nghĩa Nominal Accounts / Tài Khoản Thu Chi (Không Phân Loại Theo Khách Hàng); Tài Khoản Danh Nghĩa; Tài Khoản Không Có Thực Là Gì?, Định Nghĩa No Risk Till On Rail / (Bắt Đầu) Có Hiệu Lực Bảo Hiểm Khi Chất Lên Tàu Hỏa; Rủi Ro Không Bảo Hiểm Trước Khi Chất Lên Tàu Hỏa Là Gì?, Định Nghĩa Loan Value / Giá Trị Cho Vay; Giá Trị Được Vay; Mức Cho Vay Thế Chấp (Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ); Mức Cho Vay; Giá Trị Vay Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa No Risk Till Water Borne / (Bắt Đầu) Có Hiệu Lực Bảo Hiểm Khi Chất Lên Tàu; Rủi Ro Không Bảo Hiểm Trước Khi Chở Bằng Đường Thủy Là Gì?, Định Nghĩa Interest Income / Thu Nhập Lợi Tức; Hoa Lợi; Sản Lợi; Lãi (Tài Chính) Là Gì?, Định Nghĩa Glut / (Sự) Thặng Dư; Dồi Dào; Phong Phú; Quá Mức; Tràn Ngập Hàng Trữ Là Gì?, Định Nghĩa Loss Order / Lệnh Trả Tiền Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Monetize / Đúc Thành Tiền; Tiền Tệ Hóa, Làm Cho Có Tính Chất Tiền Tệ; Xác Định Là Tiền Tệ Pháp Định Là Gì?, Định Nghĩa Interest Charge(S) / Chi Phí Tiền Lãi; Phí Tài Chính; Lãi Phải Trả Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Sensitive / Nhạy Cảm Về Lãi Suất Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Earning Assets / Tích Sản Sinh Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Conversion Period / Thời Kỳ Chuyển Đổi Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Securities / (Các) Chứng Khoán Sinh Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Note / Phiếu Khoán Sinh Lãi; Phiếu Khoán Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Loan / Khoản Cho Vay Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Eligible Liabilities / Nợ Hợp Cách Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Bond / Trái Khoán Công Ty Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Bank Debenture / Trái Khoán Ngân Hàng Có Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Departmental Problems / (Những) Vấn Đề Chung Ở Các Phòng Ban Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Department Profits / Doanh Lợi Giữa Các Bộ Phận (Của Công Ty) Là Gì?, Định Nghĩa Hive Off / Phân Nhánh; Lập Thêm Chi Nhánh (Công Ty); Tách Công Ty; Sản Xuất Phân Tán; Cho Thầu Lại Là Gì?, Định Nghĩa Hit And All-Time High (To..) / Đạt Tới Mức Cao Nhất Trong Lịch Sử Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Departmental Income / Thu Nhập Giữa Các Bộ Phận (Của Công Ty) Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Departmental Coordination / Sự Phối Hợp Giữa Các Bộ Phận; Sự Phối Hợp Giữa Các Phòng Ban (Của Công Ty) Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Dealer Broker / Người Môi Giới Giữa Những Người Mua Bán Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Glamour Stock / Chứng Khoán Đang Được Ưa Chuộng; Chứng Khoán Minh Tinh; Ngôi Sao Sáng Của Bảng Thị Giá (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Country Projects / Dự Án Liên Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Country Adjustments / (Sự) Điều Chỉnh Quốc Tế; Điều Chỉnh Liên Quốc Gia Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Stockholding / Sự Nắm Giữ Cổ Phần Giữa Các Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Transaction / Giao Dịch Giữa Các Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Gilt-Edged Securities / Chứng Khoán Viền Vàng; Chứng Khoán Nhà Nước; Chứng Khoán Thượng Hạng Là Gì?, Định Nghĩa Hit-And-Run Strike / Bãi Công Chớp Nhoáng Là Gì?, Định Nghĩa Giftwrapping / Giấy (Màu) Gói Quà; Đồ Dùng Để Gói Quà ( Như Giấy Màu, Dải Đoạn,…) Là Gì?, Định Nghĩa Historical Cost / Phí Tổn Nguyên Thủy; Giá Gốc (Chi Phí Ban Đầu); Phí Tổn Lịch Sử Là Gì?, Định Nghĩa Hire Purchase / Phương Thức Mua (Hoặc Bán) Trả Góp; (Phương Thức) Thuê Nhà; Trả Làm Nhiều Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Hire-Purchase Price / Giá Thuê Mua Là Gì?, Định Nghĩa Hire-And-Fire / Tùy Ý Cho Thôi Việc; Tùy Ý Sa Thải Là Gì?, Định Nghĩa High-Powered Money / Đồng Tiền Có Công Hiệu Mạnh Là Gì?, Định Nghĩa High-Powered / Có Sức Mạnh; Có Công Hiệu Mạnh Là Gì?, Định Nghĩa High-Loader / Xe Chở Hàng Sàn Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Level Official / Viên Chức Cao Cấp Là Gì?, Định Nghĩa High-Level Decision / Quyết Định Ở Cấp Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Level (Computer) Language / Ngôn Ngữ Cao Cấp (Máy Điện Toán) Là Gì?, Định Nghĩa High-Level / Ở Một Mức Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Involvement Product / Sản Phẩm Phải Đặt Tâm Trí Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Interest Loan / Khoản Vay Có Lãi Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Income / Có Thu Nhập Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Grade / (Hàng Hóa) Cấp Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Geared Capital / Vốn Có Tỷ Suất Sinh Nợ Cao; Vốn Có Tỷ Suất Cổ Phần Ưu Tiên Cao Là Gì?, Định Nghĩa Misrepresentation / Sự Trình Bày Sai; Sự Khai Báo, Kê Khai Sai; Sự Viện Dẫn Sai; Sự Miêu Tả Thất Thiệt Là Gì?, Định Nghĩa High-Cost Area / Khu Vực Giá Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Day / Ngày Lễ; Ngày Hội Là Gì?, Định Nghĩa High-Class / Cấp Cao; Thượng Đẳng Là Gì?, Định Nghĩa High / Mức Giá Kỷ Lục; Giá Cực Điểm; Giá Cao Nhất (Của Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa General Store / Tiệm Tạp Hóa; Tiệm Hàng Xén; Cửa Hàng Bách Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Hedging / Nghiệp Vụ Đối Xứng; Nghiệp Vụ Tự Bảo Hiểm Rủi Ro Biến Động Giá Cả; Nghiệp Vụ Mua Bán Đắp Bờ Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Elimination / Sự Cấn Trừ Qua Lại Trong Nội Bộ Giữa Các Công Ty (Tập Đoàn) Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Deposit Market / Thị Trường Tiền Gởi Giữa Các Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Comparison / (Sự) Phân Tích So Sánh Giữa Các Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Bond Holdings / Trái Khoán Nắm Giữ Lẫn Nhau Giữa Các Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Accounts / Tài Khoản Liên Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Account Deal / Giao Dịch Trên Cùng Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa General Creditor / Chủ Nợ Không Có Quyền Ưu Tiên, Không Có Bảo Đảm, Thường Là Gì?, Định Nghĩa General Credit / Thư Tín Dụng Tổng Quát; Thư Tín Dụng Ngỏ; Thư Tín Dụng Chung Là Gì?, Định Nghĩa General Audit / Thẩm Tra Tổng Quát; Kiểm Toán Tổng Quát; Kiểm Toán Toàn Diện; Tổng Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Gauge / Cỡ; Tiêu Chuẩn Đo Lường; Dụng Cụ Đo; Khoảng Cách, Bề Ngang Đường Sắt Là Gì?, Định Nghĩa Group Accounts / Tài Khoản Chung Của Tập Đoàn; Tổng Tài Khoản Tập Đoàn; Tài Khoản Tập Thể Là Gì?, Định Nghĩa Gross Weight / Trọng Lượng Gộp; Tổng Trọng Lượng (Cả Hàng Hóa Lẫn Bao Bì) Là Gì?, Định Nghĩa Intergration / Sự Sáp Nhập; Sự Hợp Nhất (Công Ty); Phép Tích Phân Là Gì?, Định Nghĩa Gearing / Tác Dụng Đòn Bẩy; Tỉ Số Vốn Vay Là Gì?, Định Nghĩa Loading / Việc Chất (Hàng) Lên Xuống (Tàu, Xe); Phụ Phí Bảo Hiểm; Phí Bảo Hiểm Ngoại Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Funds / Tiền Mặt; Nguồn Vốn;công Trái; Tiền Gởi (Ngân Hàng); Tiền Dự Trữ; Tiền Bảo Chứng Là Gì?, Định Nghĩa Funding Bond / Trái Khoán Huy Động Vốn; Trái Khoán Thay Thế Nợ Ngắn Hạn (Thành Nợ Dài Hạn); Trái Khoán Chuyển Kỳ Trái Vụ Là Gì?, Định Nghĩa Funded Debt / Công Trái Dài Hạn; Công Trái Gây Quỹ; Nợ Dài Hạn; Nợ Cố Định (Như Công Trái) Là Gì?, Định Nghĩa Gross Oppotunities To See / Tổng Số Cơ Hội Để Thấy Là Gì?, Định Nghĩa Funding / Sự Tích Lũy Vốn; Sự Cấp Kinh Phí; Sự Chuyển Kỳ Trái Vụ; Chuyển Thành Nợ Dài Hạn; Tài Trợ Là Gì?, Định Nghĩa Load / Hàng Chở; Chất (Hàng) Vào Là Gì?, Định Nghĩa Recurrent / Trở Lại Luôn; Thường Xuyên (Phát Sinh); Định Kỳ (Phát Sinh) Là Gì?, Định Nghĩa Receiving Order / Thông Báo Nhận Hàng; Phán Lệnh Cung Thác Tài Sản; Lệnh Tiếp Quản Là Gì?, Định Nghĩa Recurring / Trở Lại Luôn; Diễn Ra Luôn; Tuần Hoàn; Định Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Receiver / Người Nhận Hàng; Người Quản Lý Tài Sản Phá Sản; Ống Nghe (Điện Thoại); Người Nghe Điện Thoại Là Gì?, Định Nghĩa Undertaker / Người Đảm Nhận; Nhà Thầu; Nhà Doanh Nghiệp; Công Ty Công Ích Là Gì?, Định Nghĩa Retaliatory Tariff / Thuế Quan Trả Đũa; Thuế Suất, Mức Thuế Trả Đũa Là Gì?, Định Nghĩa Retainer / Tiền (Thuê) Ứng Trước; Tiền Nộp Trước; Tiền Mời Là Gì?, Định Nghĩa Retained Profit(S) / Lợi Nhuận Dành Lại; Lợi Nhuận Không Chia; Lãi Không Chia Là Gì?, Định Nghĩa Retention / Sự Giữ Lại; Tiền Giữ Lại, Dành Lại, Khấu Trừ Là Gì?, Định Nghĩa Retained Imports / Nhập Khẩu Thuần Túy; Nhập Khẩu Tiêu Dùng Trong Nước Là Gì?, Định Nghĩa Resupply / Tái Cung Cấp; Cung Cấp Thêm Là Gì?, Định Nghĩa Retail Trade (The…) / Nghề Bán Lẻ; Mậu Dịch Bán Lẻ Là Gì?, Định Nghĩa Result-Oriented Management / Quản Lý Hướng Váo Mục Tiêu Thành Quả Là Gì?, Định Nghĩa Nomination / Sự Chỉ Định; Sự Bổ Nhiệm; Sự Giới Thiệu; Sự Đề Cử; Quyền Đề Cử Là Gì?, Định Nghĩa Nominal Price / Giá Lý Thuyết; Giá Danh Nghĩa; Giá Giả Tưởng Là Gì?, Định Nghĩa Raise / Sự Tăng Cao; Đề Xuất; Thu Góp; Thu; Trưng (Thuế); Huy Động; Thiết Lập; Nuôi Trồng; Giải Cấm Là Gì?, Định Nghĩa Sole Trader / Nhà Buôn Độc Tư; Doanh Nghiệp Độc Tư Là Gì?, Định Nghĩa Sole Right / Quyền Độc Chiếm; Quyền Độc Hữu; Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Sole Distributor / Người Kinh Tiêu Độc Quyền; Nhà Phân Phối, Khai Thác Độc Quyền Là Gì?, Định Nghĩa Railway Yard / Bãi Để Toa Tàu; Bãi Ghép Tàu; Bãi Điều Xe; Đoạn Toa Xe Là Gì?, Định Nghĩa Task Bonus System / Chế Độ Tiền Thưởng Sau Khi Hoàn Thành Nhiệm Vụ Đúng Chỉ Tiêu Thời Gian; Chế Độ Thưởng Vượt Mức Kế Hoạch (Ngoài Lương Chính Thức)  Là Gì?, Định Nghĩa Tariff Item / Khoản Mục Thuế Quan  Là Gì?, Định Nghĩa Task-Rate Plan / Chế Độ Tiền Lương Tính Theo Việc  Là Gì?, Định Nghĩa Tariff-Level Indices / Suất Chỉ Số Quan Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Three-Star Hotel / Khách Sạn Ba Sao Là Gì?, Định Nghĩa Three-Months’ Rate / Lãi Suất Ba Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Three-Party Draft / Hối Phiếu Ba Tên Là Gì?, Định Nghĩa Three-Course Rotation / Sự Luân Canh Ba Năm Một Lần Là Gì?, Định Nghĩa Three-Cornered Transpoirt System / Hệ Thống Vận Tải Tam Giác Là Gì?, Định Nghĩa Three-Bin System / Chế Độ Ba Thùng Là Gì?, Định Nghĩa Three-Column Tariff System / Chế Độ Thuế Ba Cột Là Gì?, Định Nghĩa Three-Column Accounts / Tài Khoản Ba Cột (Nợ, Có Và Số Dư) Là Gì?, Định Nghĩa Syndication / (Sự) Tổ Chức Thành Nghiệp Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Synallagmatic Contract / Khế Ước Song Phương; Hợp Đồng Song Vụ (Hợp Đồng Có Sự Ràng Buộc Đầy Đủ Của Cả Hai Bên)  Là Gì?, Định Nghĩa Symmetallism / Bản Vị Hỗn Hợp Vàng Bạc (Đúc Tiền Bằng Hợp Kim Vàng Và Bạc)  Là Gì?, Định Nghĩa Syndic / Người Được Ủy Thác Quản Lý; Viên Chưởng Quan (Tài Sản), Người Đại Diện Công Ty; Viên Chức Chính Phủ Là Gì?, Định Nghĩa Supply / (Sự) Cung Cấp; Nguồn Dự Trữ; Sự Cung; Mức Cung; Tiếp Tế Cho (Một Cảng, Một Thành Phố…) Là Gì?, Định Nghĩa Supplies / Đồ Cung Cấp; Vật Liệu; Khoản Cấp Kinh Phí Của Nghị Viện Cho Chính Phủ Anh  Là Gì?, Định Nghĩa Supplier’s Ledger / Sổ Cái Của Nhà Cung Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Supplier’s Credit / Tín Dụng Của Nhà Cung Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Supplier’s Certificate / Giấy Chứng Nhận Của Nhà Cung Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Superior / Ưu Việt Hơn; Chiếm Ưu Thế Hơn; Cao; Tốt; (Người) Cấp Trên  Là Gì?, Định Nghĩa Supplier’s Invoice / Hóa Đơn Của Người Cung Ứng Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Clearing System / Chế Độ Kết Toán Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Easy Money Policy / Chính Sách Đồng Tiền Dễ Dãi, Dư Dật Là Gì?, Định Nghĩa Dynamic Analysis / Phân Tích Động Là Gì?, Định Nghĩa Budgetary Deficit / Thâm Hụt Ngân Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Super 1 / Người Giám Sát; Người Quản Lý (Khu Nhà Ở Hoặc Cao Ốc Văn Phòng) Đốc Công; Cảnh Sát Trưởng Là Gì?, Định Nghĩa Superannuation / Sự Cho Về Hưu Vì Bệnh Hoặc Tuổi Cao; Lương Hưu; Trợ Cấp Hưu Trí  Là Gì?, Định Nghĩa Super 2 / Hàng Siêu Hạng; Hàng Cực Tốt; Hàng Cỡ Cực Lớn; Cỡ Cực Lớn  Là Gì?, Định Nghĩa Super-Environment / Siêu Hoàn Cảnh Là Gì?, Định Nghĩa Sunk Costs / Phí Tổn Chìm; Phí Tổn Đóng; Phí Tổn Không Đổi; Phí Tổn Đã Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Sundriesman / Người Bán Tạp Hóa; Tạp Phẩm (Chuyên Dùng) (Như Giấy Viết Thư; Phong Bì; Tem…) Là Gì?, Định Nghĩa Summary Of Cost Of Goods Sold / Bảng Tổng Hợp Phí Tổn Hàng Bán Là Gì?, Định Nghĩa Summary / Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;tóm Tắt; Khái Quát  Là Gì?, Định Nghĩa Triple-A-Rate Borrower / Người Vay Xếp Hạng Aaa Là Gì?, Định Nghĩa Trimming / (Việc) Xếp Lại Hàng Hóa Trong Tàu; San Hàng; (Việc) Tỉa Bớt; Cắt Giảm Là Gì?, Định Nghĩa Past-Due Notes / Phiếu Khoán Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Past-Due Bill / Hối Phiếu Quá Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Trigger (Off) / Phát Động; Khởi Động; Khởi Phát Là Gì?, Định Nghĩa Subscribe / Ký Vào (Văn Kiện); Ký Chấp Thuận (Một Hợp Đồng); Nhận Mua (Cổ Phiếu); Nhận Nộp (Vốn Cổ Phần); Đặt Mua (Một Ấn Phẩm, Một Tờ Báo)  Là Gì?, Định Nghĩa Budgetary Control / Kiểm Tra Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Budgetary Accounting / Kế Toán Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Budget Control / Kiểm Soát Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Dutyfree Goods / Hàng Miễn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Budget Constraint / Sự Ràng Buộc Về Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Duty / Thuế (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Dumping / Bán Phá Giá Là Gì?, Định Nghĩa Due Care / Sự Quan Tâm Thích Đáng Là Gì?, Định Nghĩa Travelling Merchant / Thương Nhân Lưu Động; Thương Lữ Là Gì?, Định Nghĩa Travelling Expenses / Phí Di Chuyển; Phí Đi Công Tác, Sở Phí Đại Diện Là Gì?, Định Nghĩa Travelling Post-Office / Bưu Cục Lưu Động Là Gì?, Định Nghĩa Budget Account / Tài Khoản Ngân Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Budget / Ngân Sách, Khoản Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Drawings Account / Tài Khoản Rút Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Brought Forward (B/f, Bt.fwd) / Mang Sang Là Gì?, Định Nghĩa Drawing Rights / Quyền Rút Tiền, Quyền Rút Vốn, Quyền Vay Là Gì?, Định Nghĩa Bridging Advance / Khoản Vay Bắc Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Drawing Account / Tài Khoản Vãng Lai Là Gì?, Định Nghĩa Parity Clause / Điều Khoản Bình Giá Là Gì?, Định Nghĩa Subpoena / Trát Đòi Ra Tòa; Truyền Thẩm Là Gì?, Định Nghĩa Breakeven Point / Điểm Hòa Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Downtime / Giờ Chết, Thời Gian Lãng Phí, Thời Gian Vô Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Break A Deposit/loan / Hoàn Trả Sớm Tiền Gửi/tiền Vay Là Gì?, Định Nghĩa Down Payment / Trả Tiền Ngay Một Lần Là Gì?, Định Nghĩa Submission / Sự Thỏa Hiệp Dựa Vào Trọng Tài; Ý Kiến Nêu Ra Trước Thẩm Phán Hoặc Bồi Thẩm Đoàn; Ý Kiến Để Biện Hộ Là Gì?, Định Nghĩa Subordinate / (Cấp) Dưới; Thứ Yếu; Phụ Thuộc; Người Dưới Quyền; Thuộc Viên  Là Gì?, Định Nghĩa Breach / Sự Vi Phạm Là Gì?, Định Nghĩa Suboffice (Sub-Office) / Chi Nhánh; Văn Phòng Phụ; Phân (Chi) Cục  Là Gì?, Định Nghĩa Breach Of Trust / Vi Phạm Ủy Thác Là Gì?, Định Nghĩa Breach Of Confidence / Lộ Bí Mật Là Gì?, Định Nghĩa Bottom Line / Kết Quả Cuối Cùng Là Gì?, Định Nghĩa Breach Of Condition / Vi Phạm Điều Khoản Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Paperwork / Công Việc Bàn Giấy; Giấy Tờ (Các Văn Kiện, Chứng Từ); Giấy Tờ Kế Toán; Thói Quan Liêu Giấy Tờ Là Gì?, Định Nghĩa Parcel / Bọc; Kiện Nhỏ (Gửi Qua Bưu Điện, Tàu Hỏa, Máy Bay); Thửa (Đất); Lô (Chứng Khoán); Phân Lô Là Gì?, Định Nghĩa Borrowings / Số Tiền Đi Vay Là Gì?, Định Nghĩa Borrowing Power / Khả Năng Vay Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Borrowing / Vay Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Borrowing Costs / Các Chi Phí Đi Vay Là Gì?, Định Nghĩa Transporter / Nhà Vận Tải; Chủ Hãng Vận Tải, Máy Chuyên Chở; Xe Tải Lớn (Để Chở Xe Hơi…) Là Gì?, Định Nghĩa Travel For A Firm (To…) / (Làm) Đại Diện Cho Một Công Ty; Đi Chào Hàng Cho Một Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Border Taxes / Thuế Lề Là Gì?, Định Nghĩa Books Of Accounts / Sổ Sách Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Bookkeeping / Kế Toán, Công Việc Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Bookkeeper / Người Giữ Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Book Entry Securities / Chứng Khoán Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Book Debts / Tổng Số Nợ Trên Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Book Entry / Bút Toán, Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Book Cost / Tiền Mặt Ghi Sổ Là Gì?, Định Nghĩa Book Closing / Khóa Sổ Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Book / Sổ Sách Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Bonus Share / Cổ Phiếu Biếu Không Là Gì?, Định Nghĩa Bonus Dividend / Cổ Tức Thưởng Là Gì?, Định Nghĩa Bonus Stock / Cổ Phiếu Biếu Không Là Gì?, Định Nghĩa Paper 1 / Giấy; Giấy Tờ; Chứng Công Văn Là Gì?, Định Nghĩa Paper 2 / Thương Phiếu; Tiền Giấy;chứng Khoán; Tín Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Bona Fide Holder / Người Giữ Phiếu Trung Thực Là Gì?, Định Nghĩa Bogus Shares / Cổ Phiếu Không Có Giá Trị (Cổ Phiếu Ma) Là Gì?, Định Nghĩa Board Minutes / Biên Bản Hội Nghị Hội Đồng Quản Trị Là Gì?, Định Nghĩa Board Meeting / Hội Nghị Hội Đồng Quản Trị, Hội Nghị Ban Giám Đốc Là Gì?, Định Nghĩa Blanket Price / Giá Xô Là Gì?, Định Nghĩa Blank Cheque / Séc Ký Khống Là Gì?, Định Nghĩa Blank (Letter) Credit / Tín Dụng Để Trống, Tín Dụng Khống Chỉ Là Gì?, Định Nghĩa Paper 3 / Báo Chí; Bài Viết; Bài Báo Là Gì?, Định Nghĩa Honorary Duties / (Các) Chức Vụ Không Hưởng Lương; Công Việc Không Lấy Tiền; Việc Làm Hảo Ý; Tình Nguyện Là Gì?, Định Nghĩa Honour / Nhìn Trả (Đúng Hạn..); Nhận Thanh Toán (Chi Phiếu, Hối Phiếu,,); Giữ Đúng (Hợp Đồng..) Là Gì?, Định Nghĩa Paid / Đã Trả; Đã Thanh Toán; Hưởng Lương; Làm Công Là Gì?, Định Nghĩa Homeowner’s Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhà Ở Là Gì?, Định Nghĩa Lock / Cửa Đập; Cửa Kính; Thủy Môn (Kênh Đào); Khóa Tại Là Gì?, Định Nghĩa Loan Office / Phòng Cho Vay; Phòng Mua Công Trái; Cơ Quan Tín Dụng; Nhà; Tiệm Cầm Đồ Là Gì?, Định Nghĩa Internal Rate Of Return / Lợi Suất Nội Hàm; Chỉ Số Nội Hoàn; Lợi Suất Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Internal Financing / Huy Động Các Nguồn Tài Chính Nội Sinh; Sự Tự Cấp Vốn; Sự Huy Động Vốn Nội Bộ Là Gì?, Định Nghĩa Internal-External Balance Model / Mô Hình Cân Bằng Nội Ngoại Là Gì?, Định Nghĩa Intermediate Port / Cảng Trung Gian; Cảng Giữa Đường; Cảng Tạm Dừng Là Gì?, Định Nghĩa Intermediate / (Thuộc Về) Trung Gian; Người Trung Gian; Vật Trung Gian; Bán Thành Phẩm Là Gì?, Định Nghĩa Interim Plan / Kế Hoạch Giữa Kỳ; Kế Hoạch Tạm Thời; Kế Hoạch Có Tính Quá Độ Là Gì?, Định Nghĩa Interim Closing / Khóa Sổ; Kết Sổ; Kết Toán Giữa Kỳ; Kết Sổ Sáu Tháng Là Gì?, Định Nghĩa Interim Period / Thời Kỳ Quá Độ; Khoảng Thời Gian Giữa Tài Khóa Là Gì?, Định Nghĩa Beneficial Loan / Khoản Vay Ưu Đãi Là Gì?, Định Nghĩa Beneficial Interest / Lợi Ích Được Hưởng Là Gì?, Định Nghĩa Direct Material Usage And Purchases Budget / Kế Hoạch Mua Dự Trữ Và Sử Dụng Nguyên Vật Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Below Cost / Dưới Giá Thành, Dưới Giá Mua Là Gì?, Định Nghĩa Beginning Inventory / Giá Trị Tồn Kho Đầu Kỳ Là Gì?, Định Nghĩa Bearer Security / Chứng Khoán Vô Danh Là Gì?, Định Nghĩa Bearer Cheque / Sức Vô Danh Là Gì?, Định Nghĩa Bearer Bill / Hối Phiếu Vô Danh Là Gì?, Định Nghĩa Basic Wage / Lương Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Interchangeability / Tính Có Thể Đổi Lẫn Nhau; Tính Có Thể Dùng Thay Nhau; Tính Hỗ Toán Là Gì?, Định Nghĩa Hold The Line (To..) / Khống Chế Vật Giá; Duy Trì Tình Trạng Kinh Tế; Ngăn Chặn Tăng Trưởng Thất Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Hold Inspection / (Sự) Kiểm Tra Khoang Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Hold-Back Pay / Tiền Lương Tạm Thiếu Là Gì?, Định Nghĩa Hold / Khoang Tàu; Khoang Hàng Hóa (Máy Bay); Giữ; Cầm (Phiếu Khoán); Sổ; Sở Hữu (Tài Sản, Đất Đai) Là Gì?, Định Nghĩa Interaction / Tác Động Qua Lại; Tác Dụng Hỗ Tương; Ảnh Hưởng Lẫn Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Hog-Corn Ratio / Tỷ Suất Giá Heo Và Bắp Là Gì?, Định Nghĩa Hoarding / (Việc) Tích Trữ; Tàng Trữ; Đàu Cơ Tích Trữ Hàng; Bảng Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Industrial Competition / Cạnh Tranh Giữa Các Ngành Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Hinterland / Vùng Xa Biển; Nội Địa; Hậu Địa (Của Thương Cảng); Khu Cung Ứng Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Monetary Crisis / Khủng Hoảng Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa High-Value-Low-Weight Cargo / Hàng Nhẹ Giá Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Street Prices / (Các) Giá Thương Mại Là Gì?, Định Nghĩa Base Stock Method / Phương Pháp Theo Lượng Tồn Kho Cơ Sở Là Gì?, Định Nghĩa Base Stock / Phương Pháp Theo Lượng Tồn Kho Cơ Sở Là Gì?, Định Nghĩa Banking System / Hệ Thống Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Banking / Hoạt Động Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Banker’s Order / Lệnh Chi, Ủy Nhiệm Chi Của Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Basic Principle Governing Audit / Các Nguyên Tắc Cơ Bản Để Tiến Hành Một Cuộc Kiểm Toán Là Gì?, Định Nghĩa Basic Price / Giá Cơ Sở Là Gì?, Định Nghĩa Basic Accounting Principle / Nguyên Tắc Kế Toán Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Modernism / Phong Cách, Ngữ Pháp, Tư Tưởng, Phương Pháp, Chủ Nghĩa Hiện Đại Là Gì?, Định Nghĩa Highest-In First-Out / Phương Pháp Vào Cao Ra Trước Là Gì?, Định Nghĩa High-Street Banks / Ngân Hàng Thương Mại Lớn Là Gì?, Định Nghĩa High-Speed Electronic Caculator / Máy Tính Điện Tử Cao Tốc Là Gì?, Định Nghĩa High-Season Fare / Giá Vé Mùa Đông Khách Là Gì?, Định Nghĩa High-Speed / Cao Tốc Là Gì?, Định Nghĩa Head Office / Trụ Sở Chính; Cơ Quan Đầu Não; Tổng Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Ministry Of International Trade And Industry / Bộ Công Nghiệp Và Thương Mại Quốc Tế (Nhật Bản) Là Gì?, Định Nghĩa Growth / (Sự) Tăng Trưởng (Kinh Tế); Phát Triển (Công Ty) Là Gì?, Định Nghĩa Grouping / (Việc) Tập Hợp; (Việc) Phân Nhóm; Sự Gom Lại Một Chỗ (Hàng Hóa) Là Gì?, Định Nghĩa Balance Column Account / Tài Khoản Cân Đối Theo Cột Là Gì?, Định Nghĩa East African Community / Cộng Đồng Đông Phi Là Gì?, Định Nghĩa Balance Certificate / Giấy Chứng Số Dư Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Baliee / Người Nhận Giữ (Hàng Hóa, Tài Khoản) Là Gì?, Định Nghĩa Balance Term / Khoản Mục Cân Đối Là Gì?, Định Nghĩa Balance Sheet Of Bank Account / Bảng Cân Đối Tài Khoản Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Balance Sheet / Bảng Cân Đối Kế Toán; Bảng Tổng Kết Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Balance Receipt / Biên Lai Số Dư Là Gì?, Định Nghĩa Balance In Hand / Tiền Mặt Còn Lại Đang Giữ Là Gì?, Định Nghĩa Instrument 1 / Công Cụ; Khí Cụ; Đồ Nghề; Phương Tiện Là Gì?, Định Nghĩa East African Common Market / Thị Trường Chung Đông Phi Là Gì?, Định Nghĩa Balance Brought Down / Số Dư Mang Xuống (Để Cân Đối) Là Gì?, Định Nghĩa Bad Debt Policy / Bảo Hiểm Nợ Xấu Là Gì?, Định Nghĩa Balance Book / Sổ Đối Chiếu Là Gì?, Định Nghĩa Balance At Bank / Số Dư Tại Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bailor / Người Ký Gửi Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Bad Debt Provision / Dự Phòng Các Khoản Nợ Khê (Khó Đòi) Là Gì?, Định Nghĩa Inter-Company Expenses / Chi Phí Nội Bộ Giữa Các Công Ty (Tập Đoàn) Là Gì?, Định Nghĩa Full-Time Worker / Công Nhân Làm Toàn Thời Gian Là Gì?, Định Nghĩa Liquidate / Thanh Toán; Thanh Lí (Xí Nghiệp Phá Sản); Đổi Thành Tiền Mặt; Hiện Kim Hóa (Tài Sản) Là Gì?, Định Nghĩa Lame Duck / Người Mất Uy Tín (Trong Làm Ăn) Là Gì?, Định Nghĩa Line Chart / Sơ Đồ Tuyến Là Gì?, Định Nghĩa Lighterage / Sự Dỡ Hàng Lên Bờ Bằng Tàu Nhỏ Chuyển Hàng; Phí Dỡ Hàng Lên Bờ Bằng Tàu Nhỏ Chuyển Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Lighter Hire / Việc Thuê Tàu Nhỏ Chuyển Cất Hàng; Tiền Thuê Tàu Nhỏ Chuyển Cất Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Freight 1 / Hàng Hóa; Sự Vận Chuyển Hàng Hóa, Việc Chuyên Chở Là Gì?, Định Nghĩa Freight 2 / Vận Phí, Cước Vận Chuyển Đường Thủy, Cước Chuyên Chở, Lợi Nhuận Chuyên Chở Là Gì?, Định Nghĩa Mileage 1 / Đoạn Đường, Tổng Số Dặm Đường Đi Là Gì?, Định Nghĩa Mileage 2 / Vận Phí Tính Theo Dặm Đường Đi; Tiền Thu (Thuê Xe) Tính Theo Dặm Anh Là Gì?, Định Nghĩa Indent / Đơn Từ Nước Ngoài; Đơn Ủy Thác Mua Hàng; Lùi Dòng Là Gì?, Định Nghĩa Package / Bao Bì; Mua Trọn; Đóng Kiện; Thiết Kế Và Làm Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Name Day / Ngày Thứ Nhì Quyết Toán; Ngày Kết Toán; Ngày Giao Danh Sách; Ngày Sang Tên Là Gì?, Định Nghĩa Guarantee / Sự Bảo Đảm; Sự Bảo Lãnh; Người Được Bảo Lãnh; Vật Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Interest-Bearing Capital / Vốn Sinh Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Gerontocracy / Thể Chế Người Già Quản Lý, Người Già Thống Trị; Chế Độ Lão Trị Là Gì?, Định Nghĩa Efficiency Units / (Các) Đơn Vị Hiệu Quả Là Gì?, Định Nghĩa Execution Cycle / Chu Kỳ Hoàn Thành; Chu Kỳ Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Execution Creditor / Chủ Nợ Có Quyền Sai Áp (Tài Sản) Là Gì?, Định Nghĩa Execution / Sự Thực Hiện; Sự Làm Cho Hữu Hiệu; Sự Hợp Thức Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Executing Agency / Cơ Quan ( Chịu Trach Nhiệm) Thi Hành Là Gì?, Định Nghĩa Executed Trust / Tín Thác Đã Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Executed In Duplicate / Đã Ký Thành Hai Bổn Là Gì?, Định Nghĩa Executed Contract / Hợp Đồng Được Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Executed Contract / Hợp Đồng Có Hiệu Lực Thi Hành Ngay; Hợp Đồng Đã Thực Hiện Là Gì?, Định Nghĩa Executed Agreement / Hiệp Nghị Đã Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Execute One’s Promises / Thực Hiện Lời Hứa Là Gì?, Định Nghĩa Execute / Làm Cho Hữu Hiệu; Ký Nhận (Một Hợp Đồng); Thực Hiện; Thực Thi (Một Hợp Đồng, Một Kế Hoạch) Là Gì?, Định Nghĩa Execute An Order (To…) / Nhận Thực Hiện Một Đơn Đặt Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Execute A Plan (To…) / Thực Hiện Một Kế Hoạch Là Gì?, Định Nghĩa Execute A Deed (To…) / Ký Tên Làm Cho Chứng Thư Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Factor / Yếu Tố Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debit Side / Bên Có Là Gì?, Định Nghĩa Debit Note / Giấy Báo Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Accounting Examination / Kiểm Tra Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Debit Memorandum / Thư Báo Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Exclusion Clause / Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Access Control / Kiểm Soát Truy Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Acceptance Commission / Hoa Hồng Chấp Nhận Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Exchequer Stocks / Cổ Phiếu Kho Bạc Là Gì?, Định Nghĩa Acceptance Certificate / Giấy Chứng Nhận Bàn Giao Là Gì?, Định Nghĩa Exchequer Return / Báo Cáo Ngân Khố Là Gì?, Định Nghĩa Acceptable (Level Of) Audit Risk / Rủi Ro Kiểm Toán Có Thể Chấp Nhận Được Là Gì?, Định Nghĩa Exchequer Bond / Trái Khoán Kho Bạc; Trái Phiếu Công Khố Là Gì?, Định Nghĩa Accelerated Depreciation Method / Phương Pháp Khấu Hao Gia Tốc Là Gì?, Định Nghĩa Abnormal Return / Thu Nhập Bất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Exchangeable Disk Store / Đĩa Lưu Trữ Tháo Ra Được, Có Thể Hoán Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Ability-To-Pay Taxation / Đánh Thuế Theo Khả Năng Thanh Toán Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate In Black Market / Hối Suất Chợ Đen Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate Exposure / Sự Dễ Bị Rủi Ro Về Tỉ Giá (Hối Đoái) Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Rate / Hối Suất; Giá Hối Đoái; Tỉ Giá Hối Đoái; Tỉ Giá; Giá Yết Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Quota System / Chế Độ Hạn Ngạch Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Quotation(S) / Giá Yết Của Sở Giao Dịch; Giá Biểu Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchang Quota / Định Ngạch, Phối Ngạch, Hạn Ngạch Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Profit / Lợi Nhuận Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Price / Giá Của Sở Giao Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Premium / Mức Sai Biệt Hối Đoái; Tăng Ngạch Ngoại Hối; Tiền Lời Đổi Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Policy / Chính Sách Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Parity / Bình Giá Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Office / Phòng Thu Đổi Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Unequal Values / (Sự) Trao Đổi Những Giá Trị Không Ngang Nhau; Trao Đổi Không Ngang Giá Là Gì?, Định Nghĩa Ex Consignment / (Giá) Giao Từ Kho Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Ex Commission / Không Có Hoa Hồng  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Capitalization / Không Kể Các Cổ Phiếu Sẽ Chuyển Thành Vốn, Sắp Phát Hành Là Gì?, Định Nghĩa Ex Buyer’s Godown / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Của Bên Mua  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Bonus / Không Kèm Lãi Chia; Không Chia  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Bond / (Giá) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan (Ở Cảng Đến) Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante Quantity / Số Lượng Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante Profit / Lợi Nhuận Dựa Theo Suy Đoán  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante Investment / Đầu Tư Trước Tiêu  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante Demand / Nhu Cầu Dự Kiến Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante Calculation / (Sự) Tính Toán Trước Khi Việc Xảy Ra  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Ante / Trước Đó; Dự Kiến; Dựa Theo Biến Đổi Kinh Tế Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Ex Aerodrome / (Giá) Giao Tại Sân Bay  Là Gì?, Định Nghĩa Ex-President / Nguyên Chủ Tịch; Cựu Chủ Tịch  Là Gì?, Định Nghĩa Event / Sự Kiện (Quan Trọng); Biến Cố; Sự Cố Là Gì?, Định Nghĩa Ex-New / Không Được Chia Cổ Phần Mới; Không Có Quyền Yêu Cầu (Mua) Cổ Phần Mới Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Farm Price / Giá Tại Nông Trường  Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Factory Price / Giá Xuất Xưởng  Là Gì?, Định Nghĩa Event Of Default / Sự Việc Vi Ước; Sự Mất Quyền Vì Quá Hạn  Là Gì?, Định Nghĩa Event / Biến Cố, Sự Kiện  Là Gì?, Định Nghĩa Evening Trade / Thị Trường Sau Sở Giao Dịch; Thị Trường Đêm Là Gì?, Định Nghĩa Even Up / Làm Cho Bằng Nhau; San Bằng; Giao Trả Xong (Cổ Phiếu)  Là Gì?, Định Nghĩa Even Shares / Số Phần Đều Nhau  Là Gì?, Định Nghĩa Even Quality / Chất Lượng Ổn Định  Là Gì?, Định Nghĩa Ethical Goods / Dược Phẩm  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Statute / Pháp Lệnh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Ethical Advertising / Quảng Cáo Hợp Quy Chế Hành Nghề, Đạo Đức  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Status / Địa Vị Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Statistics / Thống Kê Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Stagnation / Đình Trệ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Situation / Trạng Huống Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Risk / Rủi Ro Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Right / Quyền Lợi Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimator / Nhân Viên Đánh Giá; Người Định Giá Thành (Sản Phẩm)  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Sanction / Chế Tài, Trừng Phạt, Cấm Vận Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Tare / Trọng Lượng Bì Ước Định  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Service Life / Niên Hạn Sử Dụng Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Prosperity /sự Thịnh Vượng Kinh Tế, Phồn Vinh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Prospects / Viễn Cảnh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Revenues / Thu Nhập Tính Trước, Dự Kiến  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Proposition / Việc Làm Ăn Có Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Economic Progress / Tiến Bộ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Residual Value / Giá Trị Còn Lại Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Profit / Lợi Nhuận Kinh Tế; Doanh Lợi Thực Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Equal Values / (Sự) Trao Đổi Những Giá Trị Ngang Nhau; Trao Đổi Ngang Giá Là Gì?, Định Nghĩa Economic Life / Tuổi Thọ Kinh Tế, Niên Hạn Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Liberalism / Chủ Nghĩa Tự Do Về Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Information / (Sự) Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Economic Law / Quy Luật, Luật Tắc Kinh Tế; Luật Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Planning / Quy Hoạch, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Net Decrease / Số Giảm Tịnh Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Letters / (Sự) Trao Đổi Thư Từ, Thư Tín; Giao Dịch Thư Tín Là Gì?, Định Nghĩa Economic Man / Con Người, Mẫu Người Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Documents / Sự Trao Đổi Tài Liệu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Institution / Định Chế Kinh Tế; Cơ Cấu Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Information / (Tư Liệu) Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Commodities / Sự Trao Đổi Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Economic Index Number / Chỉ Số Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Independence / Độc Lập Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Of Contracts / (Sự) Trao Đổi Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Economic Indicator / Chỉ Báo Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Income, Real Income / Thu Nhập Kinh Tế, Hay Thu Nhập Thực Là Gì?, Định Nghĩa Economic Effects / Hiệu Quả Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Revenue / Thu Nhập Doanh Nghiệp Dự Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Diplomacy / Ngoại Giao Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Price / Giá Để Dự Toán  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Development / Phát Triển Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Development Council / Hội Đồng Phát Triển Kinh Tế (Quốc Gia) Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Premium / Phí Bảo Hiểm Dự Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Tare / Trọng Lượng Bì Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Sheet / Bản Ước Giá; Bản Chiết Tính Là Gì?, Định Nghĩa Estimate On Demand / Bản Ước Giá Theo Yêu Cầu  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Determinism / Thuyết Kinh Tế Quyết Định Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Intervention / Sự Can Thiệp (Vào Việc Mua Bán) Ngoại Hối (Của Nước) Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Of Revenue / Dự Toán Thu Nhập Hàng Năm  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Depression / Suy Thoái Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Contract / Hợp Đồng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Fluctuations / Biến Động Tỉ Giá Hối Đoái, Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Economic Continuity / Tính Liên Tục Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Consequences Of Accounting / Tính Liên Tục Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Equalisation Fund / Quỹ Bình Chuẩn Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Buyer / Người Mua Là Gì?, Định Nghĩa Buy Out / Mua Đa Số Là Gì?, Định Nghĩa Established Act / Sự Kiện Đã Xác Định; Sự Thực Đã Thành  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Adjustment / Điều Chỉnh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Buying Agent / Người Đại Lý Mua Hàng, Người Đại Diện Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Established Custom / Lệ Thường Đã Xác Định  Là Gì?, Định Nghĩa Buyer’s Risk / Rủi Ro Người Mua, Rủi Ro Do Người Mua Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Establised Brand / Nhãn Hiệu Đã Đứng Vững Là Gì?, Định Nghĩa Buyer’s Price / Giá Người Mua Là Gì?, Định Nghĩa Established / Thiết Lập; Xác Định; Có Tiếng, Có Căn Cơ Ổn Định; Vững Chắc  Là Gì?, Định Nghĩa Buy / Sự Mua, Tậu; Thứ Mua Tậu Là Gì?, Định Nghĩa Business Cycle / Chu Kỳ Kinh Doanh, Chu Kỳ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Activity / Hoạt Động Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Burden Of Taxation / Gánh Nặng Thuế Khóa Là Gì?, Định Nghĩa Economic “take Off” / Sự Cất Cánh Của Nền Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Burden Of Debt / Gánh Nặng Công Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Economic / Thuộc Về Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Burden / Sự Ràng Buộc Trách Nhiệm; Gánh Nặng Chi Phí; Sức Chở, Trọng Tải Là Gì?, Định Nghĩa Econometric Model / Mô Hình Kinh Toán Học Là Gì?, Định Nghĩa Exchequer Bill / Công Khố Phiếu; Tín Phiếu Kho Bạc; Chứng Khoán Bộ Tài Chính Là Gì?, Định Nghĩa Abstract / Bản Trích Yếu, Bản Tóm Tắt Là Gì?, Định Nghĩa Exchanges / Tổng Ngạch Trao Đổi Phiếu Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Abridged Account / Kết Toán Tóm Tắt Là Gì?, Định Nghĩa Exchanger / Người Đổi Tiền; Người Môi Giới Ngoại Tệ; Hiệu Đổi Tiền (Ngoại Tệ) Là Gì?, Định Nghĩa Exchequer / Bộ Tài Chính; Kho Bạc; Ngân Khố; Quốc Khố; Công Khố; Tài Lực Là Gì?, Định Nghĩa Abstract Of Account / Bản Trích Tài Khoản, Bản Sao Kê Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Accelerate Depreciation / Khấu Hao Gấp, Khấu Hao Nhanh Là Gì?, Định Nghĩa Abnormal Spoilage / Lỗ Bất Thường Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Value / Giá Trị Giao Dịch, Trao Đổi, Đổi Chác, Khả Hoán Là Gì?, Định Nghĩa Even Date / Cùng Ngày  Là Gì?, Định Nghĩa Even Committee / Ủy Ban Đồng Số  Là Gì?, Định Nghĩa Evasion Of Taxation / Sự Trốn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Evasion Of Registration / (Sự) Trốn Tránh Đăng Ký  Là Gì?, Định Nghĩa Evasion Of Legal Sanction / (Sự) Tránh Sự Trừng Trị Của Luật Pháp  Là Gì?, Định Nghĩa Evasion Of Foreign Currency / Trốn Tránh Ngoại Tệ  Là Gì?, Định Nghĩa Evasion And Avoidance / (Sự) Trốn Và Tránh Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Evasion (Of Tax) / (Sự) Tráng Thuế; Lậu Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Even Bargain / (Sự) Giao Dịch Công Bằng  Là Gì?, Định Nghĩa Evasion / Trốn Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Evaporation / Sự Bay Hơi  Là Gì?, Định Nghĩa Evaluator / Người Đánh Giá  Là Gì?, Định Nghĩa Evaluation Of Fixed Assets / Đánh Giá Tài Sản Cố Định  Là Gì?, Định Nghĩa Evaluation Of Balance Sheet Items / Sự Phân Tích Bảng Tổng Kết Tài Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Evaluation / Sự Định Giá; Sự Đánh Giá; Sự Ước Lượng  Là Gì?, Định Nghĩa Tot / Tổng Cộng; Số Cộng Lại; Cộng; Cộng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Retrenchment / Sự Siết Lại (Nền Kinh Tế); Sự Giảm Bớt Chi Phí; Sự Tiết Kiệm Là Gì?, Định Nghĩa Evaluating The Sales Effect Of Advertising / Đánh Giá Hiệu Quả Bán Hàng Của Quảng Cáo  Là Gì?, Định Nghĩa Evader / Người Buôn Lậu; Người Tránh Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Evade Paying Tax (To…) / Trốn Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Retrench / Siết Chặt (Kinh Tế); Hạn Chế; Giảm (Chi Tiêu); Giảm Bớt Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Retrain / Tái Đào Tạo; Huấn Luyện Kỹ Thuật Mới Là Gì?, Định Nghĩa Evade Paying Debts (To…) / Trốn Nợ  Là Gì?, Định Nghĩa Retention Of Profits / Sự Giữ Lại; Lợi Nhuận Không Chia Là Gì?, Định Nghĩa Taxable / (Thu Nhập, Hàng Hóa…) Phải Đánh Thuế , Phải Trả Thuế, Có Thể Đánh Thuế; Đánh Thuế Được  Là Gì?, Định Nghĩa Tax Incidence / Phạm Vi Thu Thuế; Ảnh Hưởng Của Thuế (Đối Với Biến Động Giá Cả)  Là Gì?, Định Nghĩa Tax Holiday / Thời Gian Ưu Đãi Về Thuế, Thời Gian Miễn Thuế; Thời Kỳ Thuế Nhẹ (Để Khuyến Khích Đầu Tư)  Là Gì?, Định Nghĩa Evade Declaration Of Dutiable Goods (To…) / Tránh Khai Hàng Hóa Chịu Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Tax Credit / Khoản Khấu Trừ (Mức Nộp) Thuế; Số Dư Thuế Sang Qua (Trong Sổ Kế Toán); Khấu Trừ Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Individualism / Chủ Nghĩa Cá Nhân; Chủ Nghĩa Lợi Kỷ; Chủ Nghĩa Bất Can Thiệp; Chủ Nghĩa Tự Do Phóng Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Euroyen / Đồng Yên Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa European Economic Community / Cộng Đồng Kinh Tế Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Indirect-Action Advertising / Quảng Cáo Thúc Đẩy Bán Hàng Gián Tiếp Là Gì?, Định Nghĩa Euronote / Phiếu Khoán Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Euromoney / Đồng Tiền Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Euromerger / Sự Hợp Nhất Các Xí Nghiệp Của Cộng Đồng Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa Euromark / Đồng Mác Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Euroguilder / Đồng Florin Hà Lan Của Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurofranc / Đồng Phrăng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurodollar Bonds / Trái Khoán Đô-La Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Type / Loại; Kiểu; Điển Hình; Số Cỡ; Con Chữ (Dùng Để In Hoặc Dùng Trong Máy Đánh Chữ); Đánh Máy Là Gì?, Định Nghĩa Eurocurrency Market / Thị Trường Tiền Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Tying Contract / Hợp Đồng Bán Có Điều Kiện; Hợp Đồng Bán Kèm; Hợp Đồng Ước Thúc Là Gì?, Định Nghĩa Two-Way Trade / Mậu Dịch Song Hướng Là Gì?, Định Nghĩa Economist / Nhà Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economist (The…) / “tuần Báo Nhà Kinh Tế” Là Gì?, Định Nghĩa Eurocredit / Tín Dụng (Bằng Ngoại Tệ) Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Economism / Chủ Nghĩa Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Euroclear / Sở Giao Hoán Phiếu Khoán Ngân Hàng Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa Economies Of Scope / Hiệu Quả Kinh Tế Do Quy Mô Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Economies Of Scale / Hiệu Quả Kinh Tế Quy Mô Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Economies Of Large-Scale (Production) / Kinh Tế Sản Xuất Quy Mô Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Eurocheque / Chi Phiếu Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Two-Tier Gold Price / Giá Vàng Hai Giá Là Gì?, Định Nghĩa Tax Assessment / (Sự) Định Giá Trị Tính Thuế; Xác Định Số Tiền Thuế; Tính Thuế; Mức Thuế Phải Nộp; Giấy Báo Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Eurocheque Card / Thẻ Tín Dụng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Eurocard / Thẻ Tín Dụng Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Economics Of Welfare / Kinh Tế Học Phúc Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Tax-Loss Forward / Kết Chuyển Tổn Thất Thuế Sang Năm Sau Là Gì?, Định Nghĩa Tax-Loss Carryback / Tính Lùi Tổn Thất Thuế Về Năm Trước  Là Gì?, Định Nghĩa Tax / Thuế; Đánh Thuế; Thu Thuế (Các Thức Uống, Một Mặt Hàng…), Tiền Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Tied-In / (Sự) Liên Quan; Quan Hệ Là Gì?, Định Nghĩa Eurocapital / Thuộc Về Vốn Châu Âu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Trend / Xu Thế Kinh Tế; Khuynh Hướng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Ethics / Đạo Đức; Đạo Đức Học; Nguyên Tắc Xử Thế, Nội Quy (Của Một Tổ Chức)  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Structure / Kết Cấu, Cơ Cấu Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Surplus / Thặng Dư Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Theory / Học Thuyết Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic System / Hệ Thống Kinh Tế; Chế Độ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Strategy / Chiến Lược Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Profit From Sales / Số Lời Bán Hàng Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Production Quantity / Số Lượng Sản Xuất Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Principle / Nguyên Lý Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Pressures / (Các) Áp Lực Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Price / Giá Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Profit And Loss Statement / Bảng Lời Lỗ Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Physical Life / Niên Hạn Thực Tế Ước Tính Của Thiết Bị  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Potential / Tiềm Lực Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Price / Giá Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Cost / Phí Tổn Ước Tính; Phí Tổn Dự Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Expansion / (Sự) Khuếch Trương Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Capital / Vốn Dự Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Exchange / (Sự) Trao Đổi Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Switching / (Sự) Chuyển Đổi; Chuyển Qua Tay; Giao Dịch Mua, Bán Chứng Khoán Đồng Thời  Là Gì?, Định Nghĩa Tester / Người Làm Trắc Nghiệm; Viên Giám Khảo; Người Kiểm Tra;mmáy Kiểm Tra; Dụng Cụ Thử Nghiệm Là Gì?, Định Nghĩa Terms Of Trade / Điều Kiện Mậu Dịch; Tỷ Giá (Trao Đổi) Xuất Khẩu; Tỷ Lệ Trao Đổi; Tỷ Lệ Mậu Dịch Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Balance Sheet / Bảng Tổng Kết Tài Sản Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Environment / Môi Trường, Hoàn Cảnh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Terminate A Contract (To..) / Giả Hiệu, Thủ Tiêu, Bãi Bỏ, Kết Thúc, Hoàn Thành, Chấm Dứt Một Hợp Đồng Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Amount Of Damage / Tổng Số Tổn Thất Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Entity / Thực Thể Kinh Tế, Cá Thể Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Bad Debt / Nợ Khó Đòi Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Equilibrium / Thăng Bằng Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Economic Efficiency / Hiệu Suất Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimate Value / Giá Trị Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Estate Tax / Thuế Bất Động Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Department / Phòng Hối Đoái Là Gì?, Định Nghĩa Economic Commission For Western Asia / Ủy Ban Kinh Tế Tây Á Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Customs / Quán Lệ Của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Là Gì?, Định Nghĩa Economic Commission For Latin America / Ủy Hội Kinh Tế Mỹ Latinh Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Crisis / Khủng Hoảng Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Economic Commission For Asia And The Far East / Ủy Hội Kinh Tế Châu Á-Viễn Đông Là Gì?, Định Nghĩa Economic And Social Commission For Asia And The Pacific / Ủy Ban Kinh Tế – Xã Hội Châu Á – Thái Bình Dương Là Gì?, Định Nghĩa Economic And Financial Section / Bộ Phận, Ban Kinh Tài; Trang Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Established Target Level / Mức Chỉ Tiêu Đã Định  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Analysis / (Sự) Phân Tích Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Bylaws / Quy Chế, Nội Quy, Luật Địa Phương Là Gì?, Định Nghĩa Establised Right / Quyền Lợi Đã Có  Là Gì?, Định Nghĩa By / Ghi Có Là Gì?, Định Nghĩa Economic Ailment / Tệ Bệnh Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Buying Price / Giá Mua Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Establised Principle Of International Law / Chuẩn Tắc Luật Quốc Tế Đã Được Công Nhận  Là Gì?, Định Nghĩa Buying On Credit / Mua Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Ad / Viện Trợ Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Buying Cost / Chi Phí Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Economic Advantage / Lợi Ích Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Buying Commission / Hoa Hồng Mua Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Established Practice / Lệ Thường; Quán Lệ; Thói Quen  Là Gì?, Định Nghĩa Easy To Repair / Dễ Sửa Chữa Là Gì?, Định Nghĩa Easy To Use / Dễ Sử Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Bull / Tư Tưởng Giá Lên Là Gì?, Định Nghĩa Econometrics / Toán Kinh Tế, Kinh Toán Học Là Gì?, Định Nghĩa Easy To Control / Dễ Kiểm Soát Là Gì?, Định Nghĩa Swing / (Sự) Dao Động; Biến Động, Ảnh Hưởng Đến; Tác Động Đến; Chi Phối  Là Gì?, Định Nghĩa Binder / Hợp Đồng Tạm Thời Là Gì?, Định Nghĩa Bind (V.) / Ràng Buộc, Trói Buộc, Bắt Buộc Là Gì?, Định Nghĩa Bin Number / Số Thùng (Số Hiệu Thùng) Là Gì?, Định Nghĩa Bills Receivable / Các Khoản Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Billing / Viết, Lập Hóa Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Bill Of Quantities / Bản Dự Trù Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Bill Of Sight / Giấy Tạm Khai Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Bill Rate / Lãi Suất Chiết Khấu (Hối Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Bill Of Materials / Phiếu Vật Tư Là Gì?, Định Nghĩa Bill Of Lading Freight / Cước Vận Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Bill Of Entry / Giấy Khai Hải Quan Là Gì?, Định Nghĩa Bidding Documents / Tài Liệu Đấu Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Bidder / Người Đấu Giá, Người Đấu Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Bid Price / Giá Hỏi Mua, Giá Dự Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Bid / Đặt Giá Là Gì?, Định Nghĩa Paternalism / Chính Sách Phụ Mẫu; Chủ Nghĩa Gia Trưởng; Sự Thống Trị Theo Kiểu Gia Trưởng Là Gì?, Định Nghĩa Patentee / Người Được Cấp Bằng Sáng Chế; Người Có Bản Quyền Sáng Chế; Người Sở Hữu Quyền Chuyên Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Patent Royalties / Phí Sử Dụng Bằng Phát Minh; Phí Sử Dụng Quyền Chuyên Lợi; Thuế Chuyên Lợi (Do Người Thụ Nhượng Trả) Là Gì?, Định Nghĩa Patent Rights / Đặc Quyền Sáng Chế; Quyền Chuyên Lợi; Quyền Sở Hữu Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Patent Medicine / Biệt Dược; Dược Phẩm Có Bản Quyền Sáng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Patent License / Giấy Phép Sử Dụng Bằng Sáng Chế; Quyền Sử Dụng Đặc Quyền Sáng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Early Retirement / (Sự) Về Hưu Non Là Gì?, Định Nghĩa Early Bargains / Giao Dịch Chứng Khoán Đầu Ngày Là Gì?, Định Nghĩa Patent / Môn Bài; Giấy Phép; Đặc Quyền; Bản Quyền Sáng Chế Phát Minh; Được Cấp Bằng (Sáng Chế) Là Gì?, Định Nghĩa Bad Debt Insurance / Bảo Hiểm Nợ Xấu Là Gì?, Định Nghĩa Bad Debt Account / Tài Khoản Nợ Xấu Là Gì?, Định Nghĩa Bank Account / Tài Khoản Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Earnings Per Share / Tiền Lời Theo Đầu Cổ Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Earnings Drift / Khuynh Hướng Tăng Tiền Kiếm Được; Thu Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Earnings Before Interest And Tax / Mức Lời Trước Khi Trả Lãi Và Nộp Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Earmarked Expenditure / Khoản Chi; Chi Phí Đã Dành Riêng Là Gì?, Định Nghĩa Earmarked Account / Tài Khoản Dành Riêng (Cho Việc Gì) Là Gì?, Định Nghĩa Establish A Company (To…) / Thành Lập Một Công Ty  Là Gì?, Định Nghĩa Establish / Xây Dựng; Thành Lập; Sáng Lập (Xí Nghiệp); Lập; Mở (Thư Tín Dụng)  Là Gì?, Định Nghĩa Essentials Of Life / Nhu Yếu Phẩm  Là Gì?, Định Nghĩa Essential Information / Chủ Yếu  Là Gì?, Định Nghĩa Essential Commodities / (Những) Hàng Hóa Thiết Yếu Là Gì?, Định Nghĩa Essence Of A Contract / Thực Chất Của Một Hợp Đồng  Là Gì?, Định Nghĩa Escudo / Đồng Ét-Cu-Đô Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Barter / Đổi Hàng Ghi Số  Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Bond / Trái Khoán Có Điều Kiện  Là Gì?, Định Nghĩa Triplicate / Thành Ba Bản (Như Nhau); Bản (Thứ) Ba (= Bản Sao Thứ Hai); Soạn Thành Ba Bản (Văn Kiện) Là Gì?, Định Nghĩa Evade Duty (To…) / Lậu Thuế  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Policy / Chính Sách, Quyết Sách Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Operating Budget / Dự Kiến Ngân Quỹ Hoạt Động  Là Gì?, Định Nghĩa Troubleshooter / Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất) Là Gì?, Định Nghĩa Economic Interests / Lợi Ích Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Movement / Sự Biến Động Hối Suất Là Gì?, Định Nghĩa Trouble / Tình Trạng Rối Loạn, Lộn Xộn; (Những) Sự Xung Đột; (Những) Khó Khăn Là Gì?, Định Nghĩa Trouble-Free / (Máy Móc) Không Hỏng Hóc; Không Trục Trặc; Đáng Tin Cậy Là Gì?, Định Nghĩa Economic Fluctuations / Biến Động Kinh Tế; Thăng Trầm Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Law / Luật Buôn Bán Ngoại Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Cost System / Phương Thức Phí Tổn Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Feasibility / Tính Khả Thi Kinh Tế Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Jobber / Người Kinh Doanh Ngoại Hối Là Gì?, Định Nghĩa Economic And Monetary Union / Liên Minh Kinh Tế Và Tiền Tệ (Của Cộng Đồng Châu Âu) Là Gì?, Định Nghĩa Establishment (The…) / Tập Đoàn Thống Trị; Tầng Lớp Lãnh Đạo  Là Gì?, Định Nghĩa Bulk Selling / Bán Lượng Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Transport / Vận Chuyển, [Anh] Xe Cộ; Công Cụ Vận Tải Là Gì?, Định Nghĩa Bulk Sale / Bán Lượng Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Easy Terms / Điều Kiện Dễ Dàng; Điều Kiện Dễ Chấp Nhận (Về Mậu Dịch) Là Gì?, Định Nghĩa Bulk Purchase / Mua Lượng Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Bulk Buying / Mua Lượng Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Buildings / Tòa Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Buildings Depreciation Expense / Chi Phí Khấu Hao Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Building And Architect Model / Nhà Cửa, Vật Kiến Trúc Là Gì?, Định Nghĩa Budgeting / Quá Trình Dự Thảo Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Transfer Order / Lệnh Chuyển Khoản; Giấy Báo Chuyển Khoản (Của Ngân Hàng), Đơn Đặt Hàng Chuyển Nhượng Là Gì?, Định Nghĩa Transfer Of Property / Sự Chuyển Nhượng Quyền Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Sublease (Sub-Lease) / Cho Thuê Lại Là Gì?, Định Nghĩa Subject To Our (Final) Confirmation / Với Điều Kiện Phải Chờ Sự Xác Nhận (Cuối Cùng) Của Chúng Tôi Là Gì?, Định Nghĩa Low / Rẻ; Vừa Phải; (Hạng, Phẩm Chất) Xấu; Kém Là Gì?, Định Nghĩa Interfere / Xen Vào; Nhúng Vào; Can Dự; Can Thiệp Là Gì?, Định Nghĩa Lot / Lô; Thửa (Đất); Mớ (Hàng Hóa); Lô (Cổ Phiếu); Phân Lô Là Gì?, Định Nghĩa Intercompany Profit / Dựa Vào Nhau; Lệ Thuộc Vào Nhau Là Gì?, Định Nghĩa Interdependence / (Sự) Lệ Thuộc Vào Nhau Là Gì?, Định Nghĩa High-Rented / Tiền Thuê Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Rise (Building) / Tòa Nhà Cao Tầng; Nhà Chọc Trời Là Gì?, Định Nghĩa High-Ranking / Thứ Bậc Cao; Đẳng Cấp Cao Là Gì?, Định Nghĩa General Post Office / Bưu Điện Trung Tâm; Sở Bưu Điện Là Gì?, Định Nghĩa Heavy-Duty Truck / Xe Tải Cỡ Lớn Là Gì?, Định Nghĩa Heavy-Duty / Cỡ Lớn; Có Thể Làm Những Công Việc Nặng; Dùng Trong Công Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Miscalculation / Sự Tính Nhầm; Sự Đếm Nhầm Là Gì?, Định Nghĩa Mint Par Of Exchange / Bình Giá Ngoại Hối; Bình Giá Pháp Định; Ngang Giá Kim Loại; Ngang Giá Tiền Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Heavy-Lift Ship / Tàu Trục Hàng Nặng Là Gì?, Định Nghĩa Health Care Industry (The…) / Ngành Chăm Sóc Sức Khỏe Là Gì?, Định Nghĩa Under-Invoice / Viết Thiếu Số Tiền Hóa Đơn Là Gì?, Định Nghĩa Underlease / (Sự) Cho Thuê Lại Là Gì?, Định Nghĩa Noninstalment / Không Trả Góp Là Gì?, Định Nghĩa Nonlinear Effectiveness / Hiệu Quả Phi Tuyến Tính Là Gì?, Định Nghĩa Nonmedia Advertising / Quảng Cáo Không Phương Tiện Truyền Thông Là Gì?, Định Nghĩa Pilot / Người Dẫn Cảng (Người Dẫn Tàu Ra Vào Cảng); Hoa Tiêu; Phi Công Là Gì?, Định Nghĩa Sites Rules / Quy Định Đánh Thuế Theo Chỗ Của Tài Sản Là Gì?, Định Nghĩa Earmarked Credit / Tín Dụng Chuyên Dùng Là Gì?, Định Nghĩa Earning Assets / Tài Sản Doanh Lợi, Các Đầu Tư Sinh Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Earning Capacity / Khả Năng Doanh Lợi; Mức Doanh Lợi Là Gì?, Định Nghĩa Underinvestment / (Sự) Thiếu Đầu Tư; Đầu Tư Không Đủ Là Gì?, Định Nghĩa Unfunded Pension Scheme / Chế Độ Hưu Bổng Không Chuyển Thành Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Unilateral Transfer Account / Tài Khoản Chuyển Chi Đơn Phương Là Gì?, Định Nghĩa Return On Book Value / Tiền Lời, Thu Nhập Trên Giá Trị Kế Toán Là Gì?, Định Nghĩa Union Demands / (Những) Yêu Sách Của Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Union Label / Nhãn Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Union Leave / Sự Nghỉ Phép Vì Chức Vụ Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Union Local / Khu Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Union Meeting / Cuộc Họp Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Union Member / Thành Viên Công Đoàn Là Gì?, Định Nghĩa Unit Fraud / (Sự) Gian Lận Đơn Vị Là Gì?, Định Nghĩa Unitized Handling / (Sự) Bốc Dỡ (Hàng) Thành Đơn Vị (Công-Ten-Nơ) Là Gì?, Định Nghĩa Levy / Thuế; (Sự) Đánh Thuế; Sự Bắt Giữ; Sự Cưỡng Chế (Tài Sản…); Bắt Giữ; Cưỡng Chế Là Gì?, Định Nghĩa Headquaters / Tổng Công Ty; Tổng Bộ; Bộ Chỉ Huy Là Gì?, Định Nghĩa Headed Letter-Paper / Giấy Viết Thư Có In Tiêu Đề Là Gì?, Định Nghĩa Non-Reciprocal Trade Preference / Sự Ưu Đãi Mậu Dịch Không Có Tính Hỗ Huệ Là Gì?, Định Nghĩa Project Engineering / Kỹ Thuật Công Trình Là Gì?, Định Nghĩa Project Engineer / Kỹ Sư (Chủ Quản) Dự Án Công Trình Là Gì?, Định Nghĩa Work Schedule / Bảng Tiến Độ Công Tác; Lịch Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Work Rules / Điều Lệ Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Work Sampling / (Việc) Lấy Mẫu Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Taxation / Sự Đánh Thuế (Ruộng Đất, Hàng Hóa); Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Taxable Profit / Doanh Lợi; Tiền Lãi; Lợi Nhuận Phải Chịu Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Swindle / (Sự) Lừa Đảo; Bịp Bợm Là Gì?, Định Nghĩa Terminal Market / Thị Trường Đầu Cuối; Thị Trường Đầu Mối (Nông Sản Phẩm); [Anh] Thị Trường Kỳ Hạn Là Gì?, Định Nghĩa Terminal Handling Charge / Phí Thao Tác Ở Khu Bốc Dỡ (Công-Ten-Nơ) Là Gì?, Định Nghĩa Sweetshop (Sweet-Shop) / Công Xưởng Bóc Lột Công Nhân Tàn Tệ Là Gì?, Định Nghĩa Sweeted Labour / Nhân Công Bị Bóc Lột; Lao Động Xương Máu Là Gì?, Định Nghĩa Swap Agreement(S) / Hiệp Định Trao Đổi Tiền Tệ; Hiệp Định Tín Dụng Chéo; Hiệp Định Tương Trợ Tín Dụng Ngắn Hạn  Là Gì?, Định Nghĩa Swap-Swap / (Sự) Hoán Đổi Kỳ Hạn Với Kỳ Hạn  Là Gì?, Định Nghĩa Terminal / Chót; Tận Cùng, Ba Tháng Một Lần; Định Kỳ, Trạm Cuối; Thiết Bị Đầu Cuối (Máy Tính..) Là Gì?, Định Nghĩa Terminable / (Hợp Đồng..) Có Thể Giải Hiệu; Có Thể Xong; Có Thể Kết Thúc Được Là Gì?, Định Nghĩa Suspension / (Sự) Ngưng; Hoãn Lại, (Sự) Ngưng Chức; Đình Chỉ Công Tác Là Gì?, Định Nghĩa Suspend / Đình Chỉ; Tạm Hoãn (Việc Chi Trả…), Cho Thôi Việc Là Gì?, Định Nghĩa Survivorship / Sự Còn Sống; Quyền Của Người Còn Sống Sót; Quyền Kiêm Hưởng Là Gì?, Định Nghĩa Log / Nhật Kí Hàng Hải; Kí Phi Hành; Súc Gỗ Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Insurance / Phí Bảo Hiểm Đã Nộp Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Capital / Vốn Đã Góp Là Gì?, Định Nghĩa Paid-In Surplus / Số Dư Lời Đã Thu, Đã Nộp Vào; Vốn Tích Lũy Chung Là Gì?, Định Nghĩa Model / Mô Hình; Kiểu; Người Mẫu Là Gì?, Định Nghĩa High-Pressure Selling / Sự Bán Ép Là Gì?, Định Nghĩa High-Price Stock / Cổ Phiếu Giá Cao; Cổ Phiếu Bán Chạy Nhất Là Gì?, Định Nghĩa High-Purity Gold / Vàng Có Chuẩn Độ Cao Là Gì?, Định Nghĩa High-Pressure Salesmanship / Thuật Bán Hàng Cưỡng Bách; Cách Bán Ép Là Gì?, Định Nghĩa Limit Price / Giá Hạn Định Là Gì?, Định Nghĩa Handsel / Lễ Khai Trương (Của Hàng); Tiền Cọc; Khoản Tiền Góp Đầu Tiên (Trong Những Đợt Trả Góp) Là Gì?, Định Nghĩa Hand Out (Handout) / Truyền Đơn; Quà Tặng Quảng Cáo; Hàng Mẫu Miễn Phí; Đồ Cứu Tế Là Gì?, Định Nghĩa Hand-Crafted / Làm Bằng Tay; Làm Bằng Thủ Công Là Gì?, Định Nghĩa Oversell / Bán Vượt Mức (Hàng Hóa Kỳ Hạn); Nói Khoác Là Gì?, Định Nghĩa Outsell / (Xí Nghiệp) Tiêu Thụ Được Nhiều Hơn (Đối Thủ Cạnh Tranh); Bán Chạy Hơn Là Gì?, Định Nghĩa Over Ship’s Rail / Qua Lan Can Tàu Là Gì?, Định Nghĩa Negotiable / Có Thể Chuyển Nhượng; Có Thể Lưu Thông; Đàm Phán; Dàn Xếp; Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa Negotiable Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Có Thể Nhượng Mua; Thư Tín Dụng Chiết Khấu Là Gì?, Định Nghĩa In Bulk / (Chở) Dưới Dạng (Hàng) Rời; Chất Đống; Không Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Member Of An Advisory Board / Thành Viên Ban Cố Vấn Là Gì?, Định Nghĩa Less Than Container Load / (Hàng Chở Lẻ) Không Đầy Công-Ten-Nơ; Bốc Dỡ Chung Công-Ten-Nơ Là Gì?, Định Nghĩa Legal / Do Luật Định; Hợp Pháp Là Gì?, Định Nghĩa Origin Of Production / Gốc Sản Xuất; Nơi Sản Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Other Income / Thu Nhập Khác Là Gì?, Định Nghĩa In Brief / Tóm Lại; (Mục) Tin Ngắn Là Gì?, Định Nghĩa Investment Portfolio / Tổ Hợp Đầu Tư Là Gì?, Định Nghĩa Investment Value / Giá Trị Đầu Tư  Là Gì?, Định Nghĩa Marketing Controller / Người Kiểm Soát Tiếp Thị; Viên Kiểm Tra Tiếp Thị Là Gì?, Định Nghĩa Packing / Đóng Kiện; Vật Liệu Làm Bao Bì; Phí Bao Bì; Điều Kiện Về Bao Bì Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Shrinkage / Lượng Hao Hớt Của Hàng Tồn Trữ; Sự Giảm Giá Trị, Sự Hư Hao Của Hàng Hóa Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Profit / Tiền Lời (Giả Định) Tính Trên Hàng Tồn Kho; Lợi Nhuận Hàng Lưu Kho  Là Gì?, Định Nghĩa Inventory Control / Sự Kiểm Soát Bản Tổng Kê (Hàng Tồn Trữ); Quản Lý Kho Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Inventory / Bản Kê Tài Sản; Hàng Hóa Tồn Trữ; Kiểm Kê; Hàng Tồn Kho Là Gì?, Định Nghĩa Intra-City Concentration / Chế Độ Tập Trung Ngân Hàng Trong Thành Phố Là Gì?, Định Nghĩa Off-The-Shelf Company / Công Ty Lập Sẵn Là Gì?, Định Nghĩa Oddmends / Đồ Vật Linh Tinh; Hàng Còn Đọng Lại Là Gì?, Định Nghĩa Odd Lot / Lô Hàng Lẻ, Hàng Linh Tinh; Chứng Khoán Linh Tinh Là Gì?, Định Nghĩa Obligation / Trách Nhiệm; Sự Giao Ước; Khế Ước; Hợp Đồng; Nợ; Quan Hệ Nợ Là Gì?, Định Nghĩa Interpleader / (Sự) Kiện Cáo Lẫn Nhau; Người Kiện Cáo Lẫn Nhau Là Gì?, Định Nghĩa North Korean / (Thuộc Về) (Bắc) Triều Tiên; Nước Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Triều Tiên; Người Bắc Triều Tiên Là Gì?, Định Nghĩa Notice To Quit / Thông Báo Hết Hạn Cho Thuê; Giấy Ra Lệnh Trục Xuất Là Gì?, Định Nghĩa Notes Receivable As Collateral / Phiếu Khoán Thế Chấp Phải Thu Là Gì?, Định Nghĩa Endorser / Người Chuyển Nhượng (Chi Phiếu…), Người Bảo Lãnh (Thương Phiếu) Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement Without Recourse / Bối Thự Không Quyền Truy Sách, Kí Hậu Miễn Truy Đòi Là Gì?, Định Nghĩa Endorsement / Bảo Lãnh, (Sự) Ưng Thuận, Đồng Ý, Điều Khoản Bổ Sung Đơn Bảo Hiểm Là Gì?, Định Nghĩa Endorsee / Người Được Chuyển Nhượng Hối Phiếu; Người Nhận Hối Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Expense Account / Bản Kê Khai Chi Tiêu, Bản Tính Công Tác Phí Là Gì?, Định Nghĩa Endorse / Phê Chuẩn; Đồng Ý; Chuẩn Y; Bảo Lãnh Là Gì?, Định Nghĩa Enclosure / Giấy Tờ Đính Kèm, Phụ Kiện, Sự Rào Lại (Đất Đai), Hàng Rào Vây Quanh Là Gì?, Định Nghĩa Emporium / Trung Tâm Thương Mại, Nơi Buôn Bán, Chợ Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Funds Transfer Systems / Hệ Thống Chuyển Khoản Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Emergency Fund / Quỹ Ứng Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Electronic Data Interchange (Edi) / Sự Trao Đổi Dữ Liệu (Với Nhau) Bằng Máy Điện Tử Là Gì?, Định Nghĩa Ex-Interest / (Chứng Khoán) Không Lãi Là Gì?, Định Nghĩa Exemption Organization / Người Nữ Thi Hành Di Chúc Là Gì?, Định Nghĩa Executive / Giám Đốc Điều Hành; Cán Bộ Cấp Cao; Cơ Quan Lãnh Đạo; Ủy Viên Ban Quản Trị (Hãng Kinh Doanh…) Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Position / Tình Trạng Dự Trữ Ngoại Hối; Số Ngoại Tệ Nắm Giữ Là Gì?, Định Nghĩa European Development Fund / Quỹ Phát Triển Châu Âu  Là Gì?, Định Nghĩa Estoppel / Sự  Ngăn Không Cho Nhận; Sự Cấm Nói Ngược; Sự Cấm Phản Cung  Là Gì?, Định Nghĩa Economic Order Quantity / Lượng Đặt Hàng Kinh Tế; Lượng Đặt Mua Thấp Nhất; Số Lượng Tái Cấp, Đặt Hàng Tối Ưu Là Gì?, Định Nghĩa Economic Decision / Chính Sách Kinh Tế (Quốc Gia); Quyết Sách Kinh Tế (Của Xí Nghiệp); (Sự) Lựa Chọn Kinh Tế (Của Cá Nhân) Là Gì?, Định Nghĩa Estate Trust Services / Dịch Vụ Ủy Thác Di Sản  Là Gì?, Định Nghĩa Serial Correlation / Tương Quan Chuỗi Là Gì?, Định Nghĩa Equity / Vốn Sở Hữu Là Gì?, Định Nghĩa Wal-Mart / Tập Đoàn Bán Lẻ Wal-Mart Là Gì?, Định Nghĩa Labour Economics / Kinh Tế Học Lao Động Là Gì?, Định Nghĩa Impossibility Theorem / Định Lý Về Điều Không Thể Có Là Gì?, Định Nghĩa Charge Account / Tài Khoản Tín Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Adverse Balance / Cán Cân Thâm Hụt Là Gì?, Định Nghĩa Storage Capacity / Năng Lực Tồn Trữ; Dung Lượng Trữ Kho; Dung Lượng Bộ Nhớ Là Gì?, Định Nghĩa Storage / Kho Hàng; Lưu Kho; Tiền Thuê Kho; Tàng Trữ; Bảo Quản (Chứng Từ), Bộ Nhớ Máy Vi Tính Là Gì?, Định Nghĩa Stoppage / (Sự) Ngừng Lại; Đình Chỉ (Công Việc, Việc Kinh Doanh); Sự Khấu Trừ (Tiền Lương…)  Là Gì?, Định Nghĩa Machinery 1 / Cơ Khí; Cơ Giới; Máy Móc; Guồng Máy Là Gì?, Định Nghĩa Machinery 2 / Cơ Cấu, Bộ Máy; Guồng Máy; Tổ Chức; Cơ Quan; Đoàn Thể Là Gì?, Định Nghĩa Machine / Máy; Máy Móc Cơ Khí; Cơ Cấu; Bộ Máy; Guồng Máy; Tổ Chức Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Bills / (Các) Khoản Phiếu Đã Trả Trước Khi Đáo Hạn; (Các) Khoản Thu Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Assistant / (Người) Phụ Tá Có Trả Lương  Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Shares / Cổ Phiếu Đã Góp Đủ Là Gì?, Định Nghĩa Paid Policy / Đơn Bảo Hiểm Đã Nộp Đủ Tiền Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Member / Hội Viên Đã Góp Hội Phí Là Gì?, Định Nghĩa Paid-Up Loan / Khoản Vay Đã Trả Đứt Là Gì?, Định Nghĩa High-Pressure Salesman / Người Bán Hàng Cưỡng Bách; Người Bán Ép Là Gì?, Định Nghĩa General Reserves / Dự Trữ Tổng Quát; Dự Trữ Pháp Định; Dự Trữ Chung Là Gì?, Định Nghĩa Hedge / Việc Đi Mua Bán Để Bù Trừ Mức Lời Lỗ; Mua Bán Đối Xung; Mua Bán Rào Là Gì?, Định Nghĩa General Offer / (Sự) Báo Giá Chung; Báo Giá Công Khai; Báo Giá Quảng Cáo Là Gì?, Định Nghĩa Minor/ Nhỏ; Thứ Yếu; Người Vị Thành Niên; Môn Phụ Là Gì?, Định Nghĩa Order To Buy Or Sell At The Current Price / Chỉ Định Mua Hoặc Bán (Chứng Khoán) Theo Giá Trong Ngày Là Gì?, Định Nghĩa Job / Việc Làm; Nghề Nghiệp; Đầu Cơ; Buôn Bán (Cổ Phiếu); Bao Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Operator / Người Điều Khiển; Nhân Viên Thao Tác (Máy Móc); Điện Thoại Viên; Giám Đốc Xí Nghiệp; Người Đầu Cơ (Chứng Khoán) Là Gì?, Định Nghĩa Open / Cởi Mở; Công Khai; Mở (Một Thư Tín Dụng, Mở Tài Khoản); Bóc (Thư); Bắt Đầu (Các Cuộc Đàm Phán) Là Gì?, Định Nghĩa Mortgage / (Sự, Quyền) Cầm Cố; Thế Chấp; Văn Tự Cầm Cố; Vật Thế Chấp Là Gì?, Định Nghĩa Government Investment / (Những) Đầu Tư Của Nhà Nước Là Gì?, Định Nghĩa Goods Rejected / Hàng Trả Về; Hàng Không Nhận Là Gì?, Định Nghĩa On Spot / Giao Hàng Tại Chỗ; Giao Tại Hiện Trường Là Gì?, Định Nghĩa Official Receiver (In Bankruptcy) / Nhân Viên Tiếp Quản Pháp Định (Xí Nghiệp Phá Sản); Nhân Viên Thanh Lý (Tài Sản) Là Gì?, Định Nghĩa Officiation / Sự Thi Hành Trách Nhiệm Là Gì?, Định Nghĩa Invalid Voucher / Chứng Từ Không Có Hiệu Lực; Phiếu Thu, Biên Lai Không Có Hiệu Lực Là Gì?, Định Nghĩa Office / Văn Phòng; Trụ Sở Làm Việc; Chức Vụ; Viên Chức Là Gì?, Định Nghĩa Intra-Company Comparison / So Sánh Trong Nội Bộ Công Ty Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure-Switching Policies / (Các) Chính Sách Điều Tiết Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Expenditure / Chi Phí; Phí Dụng; Chi Tiêu; Số Chi Tiêu Là Gì?, Định Nghĩa Coownership Of Industry / Quyền Đồng Sở Hữu Doanh Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Delivery Order / Lệnh Giao Hàng, Phiếu Xuất Kho Là Gì?, Định Nghĩa Deferred Income / Thu Nhập Về Sau Là Gì?, Định Nghĩa Employee Association / Đoàn Thể Công Nhân Viên; Ủy Ban Xí Nghiệp Là Gì?, Định Nghĩa Estate / Tài Sản; Bất Động Sản; Thân Phận; Địa Vị; Đẳng Cấp Là Gì?, Định Nghĩa Establishment / Doanh Nghiệp; Việc Thành Lập; Phòng Ban; Biên Chế; Số Ngạch Là Gì?, Định Nghĩa Business / Hãng, Doanh Nghiệp, Công Việc Kinh Doanh Là Gì?, Định Nghĩa Average Rate Of Tax / Suất Thuế Bình Quân (Suất Thuế Thực Tế) Là Gì?, Định Nghĩa Joblessness / Thất Nghiệp  Là Gì?, Định Nghĩa Material Forces Of Production / Lực Lượng Sản Xuất Vật Chất Là Gì?, Định Nghĩa On Account / (Thiếu) Chịu; Mua Chịu; Trả Dần Là Gì?, Định Nghĩa House-To-House Selling / Bán Hàng Đến Từng Nhà Là Gì?, Định Nghĩa Expendable Fund / Quỹ Có Sẵn Để Dùng; Quỹ Có Thể Sử Dụng Không Hạn Chế; Quỹ Khả Dụng Là Gì?, Định Nghĩa Expected Utility / Ích Dụng Dự Tính (Của Một Tài Sản) Là Gì?, Định Nghĩa Cheque Book / Sổ Séc, Quyển Séc Là Gì?, Định Nghĩa Exchange / Sự Giao Dịch; Ngoại Hối; Tỉ Giá Hối Đoái; Sở Giao Dịch; Tổng Đài (Điện Thoại); Trao Đổi Là Gì?, Định Nghĩa Excess / (Sự) Quá Lố; Quá Mức; (Số) Dôi Ra; Mức Miễn Bồi Thường Là Gì?, Định Nghĩa Examine The Account (To…) / Kiểm Số; Kiểm Tra Tài Khoản Là Gì?, Định Nghĩa Cost Of Capital / Chi Phí Về Vốn, Giá Sử Dụng Vốn Là Gì?, Định Nghĩa Excellent Quality And Reasonable Price / Phẩm Chất Hảo Hạng Và Giá Cả Phải Chăng Là Gì?, Định Nghĩa Budgeted / Được Ghi Trong Ngân Sách Được Cấp Làm Ngân Quỹ Là Gì?, Định Nghĩa Budgetary Policy / Chính Sách Ngân Sách Là Gì?, Định Nghĩa Distribution Sheet / Bảng Phân Bổ Là Gì?, Định Nghĩa Basic Rate / Giá Cơ Bản Là Gì?, Định Nghĩa Escalation Clause / Điều Khoản Linh Hoạt Giá; Điều Khoản Điều Chỉnh Giá Là Gì?, Định Nghĩa Easy Position / Tình Thế Dễ Chịu Là Gì?, Định Nghĩa Book Debt / Số Nợ Trên Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Exchange Letter (To…) / Trao Đổi Thư Tín Là Gì?, Định Nghĩa Estimated Cost Value / Giá Trị Phí Tổn Ước Tính  Là Gì?, Định Nghĩa Easy Payment / (Với Điều Kiện) Chi Trả Dễ Dàng Là Gì?, Định Nghĩa Drawback Goods / Hàng Hoàn Thuế Là Gì?, Định Nghĩa Bridge Finance / Tài Trợ Bắc Cầu Là Gì?, Định Nghĩa Draw Back / Tiền Hoàn Thuế; Giấy Hoàn Thuế Nhập Là Gì?, Định Nghĩa Draw / Lệnh Rút Tiền, Số Tiền Rút Ra; Hối Phiếu Là Gì?, Định Nghĩa Bribe / Của Đút Lót, Của Hối Lộ Là Gì?, Định Nghĩa Bribery / Hành Động Đút Lót, Hối Lộ Là Gì?, Định Nghĩa Book Sales / Doanh Thu Theo Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Book Record / Ghi Chép Trên Sổ Sách Là Gì?, Định Nghĩa Bid Bond / Giấy Bảo Đảm Nhận Thầu Là Gì?, Định Nghĩa Beta Coefficient / Hệ Số Bêta Là Gì?, Định Nghĩa Benefit In Kind / Lợi Ích Bằng Hiện Vật Là Gì?, Định Nghĩa Bank Money / Tiền Gửi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Loan / Khoản Vay Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Interest / Lãi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Guarantee / Bảo Đảm Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Deposit / Tiền Gửi Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Commission / Phí Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Cheque / Séc Ngân Hàng; Hối Phiếu Của Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Charges / Phí Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Certificate / Giấy Chứng Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Bill / Hối Phiếu Ngân Hàng Giấy Bạc Là Gì?, Định Nghĩa Bank Balance / Số Dư Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Bank Advance / Khoản Vay Ngân Hàng Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Agent / Người Thụ Thác Pháp Định  Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Agreement / Hiệp Định, Khế Ước (Chuyển Nhượng) Có Điều Kiện; Hợp Đồng Gởi Giữ  Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Account / Tài Khoản Phong Tỏa; Tài Khoản Có Thời Hạn, Trả Dần; Tài Khoản Ghi Số  Là Gì?, Định Nghĩa Escorted Consignment / Hàng Hóa Được Hộ Tống  Là Gì?, Định Nghĩa Escort / Hộ Tống (Các Tàu Buôn)  Là Gì?, Định Nghĩa Escrow Account / Tài Khoản Ủy Thác Giữ  Là Gì?, Định Nghĩa Escape Period / Thời Hạn, Suy Nghĩ, Đặt Lại Vấn Đề  Là Gì?, Định Nghĩa Escheat / Đất Đai, Tài Sản Không Có Người Thừa Kế, Tài Sản Sung Công  Là Gì?, Định Nghĩa Escape Key / Phím Thoát; Phím Escape  Là Gì?, Định Nghĩa Escapable Cost / Phí Tổn Có Thể Tránh; Phí Tổn Có Thể Tiết Giảm  Là Gì?, Định Nghĩa Escalation Price / Giá Cả Leo Thang  Là Gì?, Định Nghĩa Escalate / Leo Thang  Là Gì?, Định Nghĩa Errors Excepted / Nếu Có Sai Sót Thì Có Quyền Sửa Đổi  Là Gì?, Định Nghĩa Errors And Omissions Excepted / Ngoại Trừ Các Sai Sót  Là Gì?, Định Nghĩa Error Term / Khoản Mục Sai  Là Gì?, Định Nghĩa Error Rate / Tỉ Lệ Sai Sót  Là Gì?, Định Nghĩa Error Of Sampling / Sai Lầm Chọn Mẫu  Là Gì?, Định Nghĩa Error Of Principle / Sai Lầm Về Nguyên Lý  Là Gì?, Định Nghĩa Error Of Performance / Sai Sót Thao Tác; Sai Sót Kỹ Thuật; Sai Sót Về Thực Hiện  Là Gì?, Định Nghĩa Error / Lỗi  Là Gì?, Định Nghĩa Equilibrium Price / Giá Cả Cân Bằng  Là Gì?, Định Nghĩa Equilibrium Of Supply And Demand / Thăng Bằng Cung Cầu  Là Gì?, Định Nghĩa Equilibrium Market Price / Giá Thị Trường Thăng Bằng  Là Gì?, Định Nghĩa Equitable Rate Base / Cơ Sở Mức Phí Công Bằng  Là Gì?, Định Nghĩa Equitable Price / Giá Cả Công Bằng  Là Gì?, Định Nghĩa Equitable Mortgage / Quyền Thế Chấp Có Hiệu Lực Theo Luật Công Bằng  Là Gì?,