Thông Tin Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb mới nhất ngày 30/11/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,830 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 30/11: Giảm chiếm ưu thế

Khảo sát lúc 11h00:

Hôm nay (30/11), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.155 VND/USD, giảm 7 đồng so với mứcđóng cửa tuần trước.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.460 - 23.850 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng giảm 7 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 23.125 - 23.800 VND/USD.

Vietcombank và BIDV cùng giảm 20 đồng ở cả hai chiều mua bán. VietinBank giảm 10 đồng ở giá mua và giảm 14 đồng ở giá bán.

Trong khi đó, Techcombank tăng 2 đồng; Sacombank tăng giá mua 5 đồng và tăng giá bán 15 đồng.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng 23.016 – 23.060 VND/USD, còn khoảng bán ra ở 23.240 – 23.280 VND/USD. Trong đó, BIDV có giá mua USD cao nhất đồng thời Vietcombank và BIDV có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.220 - 23.260 VND/USD, giá mua giảm 20 đồng còn giá bán giảm 10 đồng so với mức ghi nhận cuối tuần trước.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:26 ngày 30/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,155 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,220 VND/USD và bán ra ở mức 23,260 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:26, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,867 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,379 VND/ CAD và bán ra 18,105 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,555 VND/ CAD và bán ra 18,105 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,964 VND/ CHF và bán ra 26,007 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,216 VND/ CHF và bán ra 26,007 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,485 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,793 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,655 VND/ DKK và bán ra 3,793 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,001 VND/ EUR và bán ra 28,378 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,274 VND/ EUR và bán ra 28,378 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,072 VND/ GBP và bán ra 31,328 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,376 VND/ GBP và bán ra 31,328 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,912 VND/ HKD và bán ra 3,034 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,034 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.6 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.4 VND/ INR và bán ra 324.6 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.13 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.15 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,586 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,618 VND/ KWD và bán ra 78,586 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,752 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,633 VND/ MYR và bán ra 5,752 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,677 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,569 VND/ NOK và bán ra 2,677 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.6 VND/ RUB và bán ra 339.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,399 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,158 VND/ SAR và bán ra 6,399 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,671 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,876 VND/ SGD và bán ra 17,581 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,047 VND/ SGD và bán ra 17,581 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 675.6 VND/ THB và bán ra 778.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.7 VND/ THB và bán ra 778.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,884 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,994 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,602 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,708 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,435 VND/ CHF và bán ra 25,810 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,415 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,525 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,660 VND/ GBP và bán ra 31,112 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,968 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,172 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,792 VND/ AUD và bán ra 17,366 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,894 VND/ AUD và bán ra 17,366 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,486 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,592 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,083 VND/ CHF và bán ra 25,998 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,234 VND/ CHF và bán ra 25,998 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,470 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,776 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,672 VND/ DKK và bán ra 3,776 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,261 VND/ EUR và bán ra 28,349 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,335 VND/ EUR và bán ra 28,349 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,227 VND/ GBP và bán ra 31,104 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,409 VND/ GBP và bán ra 31,104 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.79 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,337 VND/ MYR và bán ra 5,835 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,835 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,584 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,041 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,138 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,688 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,112 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 795.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.3 VND/ THB và bán ra 795.9 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.4 VND/ TWD và bán ra 832.1 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.1 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,839 VND/ AUD và bán ra 17,439 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,969 VND/ AUD và bán ra 17,439 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,571 VND/ CAD và bán ra 18,158 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,687 VND/ CAD và bán ra 18,158 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,292 VND/ CHF và bán ra 25,897 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,397 VND/ CHF và bán ra 25,897 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,549 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,549 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,800 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,670 VND/ DKK và bán ra 3,800 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,291 VND/ EUR và bán ra 28,396 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,316 VND/ EUR và bán ra 28,396 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,463 VND/ GBP và bán ra 31,473 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,513 VND/ GBP và bán ra 31,473 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,925 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.15 VND/ KRW và bán ra 22.75 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.95 VND/ KRW và bán ra 22.75 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,655 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,575 VND/ NOK và bán ra 2,655 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,045 VND/ NZD và bán ra 16,415 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,128 VND/ NZD và bán ra 16,415 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,747 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,697 VND/ SEK và bán ra 2,747 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,901 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,951 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.2 VND/ THB và bán ra 779.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.5 VND/ THB và bán ra 779.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,001 VND/ USD và bán ra 23,231 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,051 VND/ USD và bán ra 23,231 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,632 VND/ AUD và bán ra 17,462 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,860 VND/ AUD và bán ra 17,462 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,378 VND/ CAD và bán ra 18,170 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,568 VND/ CAD và bán ra 18,170 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,092 VND/ CHF và bán ra 25,961 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,358 VND/ CHF và bán ra 25,961 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,586 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,455 VND/ CNY và bán ra 3,586 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,186 VND/ EUR và bán ra 28,402 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,400 VND/ EUR và bán ra 28,402 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,230 VND/ GBP và bán ra 31,365 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,462 VND/ GBP và bán ra 31,365 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,055 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,855 VND/ HKD và bán ra 3,055 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 228.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,769 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,615 VND/ MYR và bán ra 5,769 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,959 VND/ SGD và bán ra 17,654 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,053 VND/ SGD và bán ra 17,654 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,027 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,047 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,898 VND/ AUD và bán ra 17,502 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,998 VND/ AUD và bán ra 17,402 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,114 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,710 VND/ CAD và bán ra 17,914 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,400 VND/ CHF và bán ra 25,908 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,500 VND/ CHF và bán ra 25,758 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/ CNY và bán ra 3,614 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,631 VND/ DKK và bán ra 3,907 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,488 VND/ EUR và bán ra 28,050 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,588 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,653 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,753 VND/ GBP và bán ra 30,960 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,104 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.6 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.39 VND/ KRW và bán ra 22.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,396 VND/ MYR và bán ra 5,871 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,579 VND/ NOK và bán ra 2,732 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,061 VND/ NZD và bán ra 16,471 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,625 VND/ SEK và bán ra 2,881 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,099 VND/ SGD và bán ra 17,507 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,199 VND/ SGD và bán ra 17,407 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 829.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,037 VND/ USD và bán ra 23,249 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,219 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,795 VND/ AUD và bán ra 17,405 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,863 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 18,004 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,631 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,930 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,298 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,346 VND/ EUR và bán ra 28,035 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,416 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,415 VND/ GBP và bán ra 31,159 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,599 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.04 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.99 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,533 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,066 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,054 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,123 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,470 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,490 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.3 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,140 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,940 VND/ AUD và bán ra 17,240 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,010 VND/ AUD và bán ra 17,230 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,620 VND/ CAD và bán ra 17,950 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,700 VND/ CAD và bán ra 17,940 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,410 VND/ CHF và bán ra 25,770 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,410 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,520 VND/ EUR và bán ra 27,890 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,530 VND/ GBP và bán ra 31,060 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,650 VND/ GBP và bán ra 31,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,180 VND/ NZD và bán ra 16,550 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,040 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 12:26 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,851 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,395 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,571 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,130 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,384 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,456 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,255 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,392 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,335 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,487 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,938 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,908 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,069 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.7 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,887 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái là gì?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30 11 bảng giá vàng hôm nay 9999 24k 18k 14k 10k mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất hôm nay 30 11 gục ngã hóng giá vàng về 45 triệu đồng lượng1

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 30/11: tiêu rồi lỗ tiền tỷ là có thật || vàng việt nam giảm rất mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/8/2020: giá đôla mỹ tại các ngân hàng mới nhất

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020 | tỷ giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!