Thông tin bieu do ty gia usd acb mới nhất

(Xem 163)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường bieu do ty gia usd acb mới nhất ngày 14/07/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung bieu do ty gia usd acb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 14/7/2020: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 1 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.279 – 3.382 VND/CNY.

Vietinbank giảm 4 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.277 - 3.337 VND/CNY.

BIDV giữ nguyên chiều mua vào và tăng 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.266 - 3.360 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.253 - 3.384 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và tăng 1 đồng chiều bán.

Sacombank giảm 3 đồng chiều mua vào và giảm 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.237 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.339 - 3.352 VND/CNY, tăng 2 đồng chiều mua và giảm 1 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:00 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,665 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,629 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,888 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,349 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,635 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.62 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.55 VND/INR và bán ra 319.62 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.71 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.82 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.63 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,488 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,375 VND/MYR và bán ra 5,488 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,502 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.36 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.99 VND/RUB và bán ra 364.36 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,573 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,470 VND/SEK và bán ra 2,573 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.16 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.62 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,378 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,051 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,129 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.75 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,958 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,379 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,951 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,055 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,812 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.08 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,297 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,705 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,806 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,189 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,261 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,484 VND/DKK và bán ra 3,582 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,869 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,939 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,563 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,736 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.29 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.56 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.25 VND/KRW và bán ra 20.98 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 20.98 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,089 VND/MYR và bán ra 5,563 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,563 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,490 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,420 VND/NOK và bán ra 2,490 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,914 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,488 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.77 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.82 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.51 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,862 VND/AUD và bán ra 16,462 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,462 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,776 VND/CAD và bán ra 17,363 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,892 VND/CAD và bán ra 17,363 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,352 VND/CHF và bán ra 24,957 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,457 VND/CHF và bán ra 24,957 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,334 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,618 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,488 VND/DKK và bán ra 3,618 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,996 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,021 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,621 VND/GBP và bán ra 29,261 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,841 VND/GBP và bán ra 29,261 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.91 VND/JPY và bán ra 221.41 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.41 VND/JPY và bán ra 221.41 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.42 VND/KRW và bán ra 21.02 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.22 VND/KRW và bán ra 21.02 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,496 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,416 VND/NOK và bán ra 2,496 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,914 VND/NZD và bán ra 15,284 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,997 VND/NZD và bán ra 15,284 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,558 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,508 VND/SEK và bán ra 2,558 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 16,886 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,386 VND/SGD và bán ra 16,886 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 681.52 VND/THB và bán ra 749.52 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.86 VND/THB và bán ra 749.52 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,436 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,833 VND/AUD và bán ra 16,436 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,610 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,772 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,125 VND/CHF và bán ra 24,966 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,363 VND/CHF và bán ra 24,966 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 27,046 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và bán ra 27,046 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,428 VND/GBP và bán ra 29,534 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,631 VND/GBP và bán ra 29,534 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.80 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.89 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,511 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,359 VND/MYR và bán ra 5,511 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,503 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,319 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,119 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,473 VND/CHF và bán ra 24,981 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,573 VND/CHF và bán ra 24,831 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,233 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,110 VND/EUR và bán ra 26,667 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,210 VND/EUR và bán ra 26,517 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,823 VND/GBP và bán ra 29,332 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,923 VND/GBP và bán ra 29,132 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.46 VND/JPY và bán ra 219.78 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.96 VND/JPY và bán ra 218.48 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.54 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,927 VND/NZD và bán ra 15,336 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,832 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,529 VND/SGD và bán ra 16,732 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 800.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 795.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,123 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.60 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,350 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,040 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,140 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,130 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,050 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,730 VND/GBP và bán ra 29,240 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,230 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,370 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 20:02 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,808 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,591 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,759 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,031 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,274 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,254 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,801 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.68 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,753 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,902 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.85 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.74 VND/RUB và bán ra 421.85 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Dự báo giá vàng - xu hướng forex (06/07 - 10/07/2020): gold, gbp/usd, eur/usd, aud/usd, usd/cad

Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2020: vàng tăng liên tục | lời khuyên cho ai phân vân có nên mua vàng?

Rút thẳng tiền đô usd từ upwork về tài khoản tiền vnd rồi tự động bán usd cho bank

Vàng đang biến động mạnh | game show: thắng và biến động tài chính quốc tế.

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Dự báo giá vàng - xu hướng forex (27/04 - 01/05/2020): gold, gbp/usd, eur/usd, aud/usd, usd/cad

Cảnh báo: những ai đang gửi tiết kiệm ngân hàng dưới 100tr nếu không biết điều này sẽ hối hận

Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/3: donald trump thắng lớn, usd vẫn suy yếu

Dự báo giá vàng - xu hướng forex (11/05 - 15/05/2020): gold, gbp/usd, eur/usd, aud/usd, usd/cad

Phân tích kỹ thuật xauusd/gold tuần 06/05/2020 | live webinar | tháng 5 trade gì?

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá usd hôm nay 29/7: tỷ giá trung tâm lập đỉnh mới

Công ty 'gia đình trị' – tập 4: công cuộc vực dậy acb của họ trần

Chứng khoán cho người mới👉 cách tính giá cổ phiếu điều chỉnh ̣̣(chi tiết nhất)✅|azfin

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Người dân việt nam lo âu vì ngân hàng được phép phá sản

Forex - thị trường nghìn tỷ đô hoạt động như thế nào?

địa lý - lớp 12 | địa lý tự nhiên việt nam - tiết 4: vấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

Livestream tư vấn phái sinh 15.06.2020

Bản tin chứng khoán 19/06/2020

Livestream tư vấn phái sinh 24.06.2020

Tư vấn đầu tư phái sinh - hợp đồng tương lai

Tổng quan về forex - thị trường nghìn tỷ

Những hướng dẫn mở lại dịch vụ ăn uống khi nới giãn cách xã hội | chuyển động đông tây - 24/4/2020

Cổ phiếu fpt - review kết quả kinh doanh quý 1 2020

18.03.2020 - livestream tư vấn phái sinh (19:45)

đại dịch covid19 - nên đầu tư cổ phiếu gì, khi nào đầu tư thì hợp lý?

Macro watch 1.6.2020

đánh giá sàn giao dịch icmarkets- đây có phải sàn forex tốt nhất không?

Macro watch 8.6.2020

Cách nhận biết đỉnh của thị trường chứng khoán

Môn học erp: thực hành quy trình mua hàng- thanh toán (p1)

Macd và macd histogram là gì ? hướng dẫn đường macd và macd histogram đầu tư chứng khoán

Daily| ưu tiên nhóm cổ phiếu an toàn và có kỹ thuật tốt: bid, ctg, acb, hpg, imp, vhm, vre, nvl

đọc và phân tích bảng cân đối kế toán - tìm ra doanh nghiệp chất lượng cao đầu tư - phần 2

Kinh tế chưa phục hồi mà giá vàng, chứng khoán đã tăng mạnh là vì sao? | hỏi đáp cùng pdk - th4.2020

Bài tập hình ôn thi vào 10 - phần 4

đầu tư chứng khoán việt nam:những cây nến đặc biệt để đoán giá tương lai.

Trưa nay ăn gì - 05.05.2020 - 11.30 am

Chị bích " tình sầu thiên thu muôn lối " hát nhạc & viết chữ

🔴hướng dẫn hồ sơ vay tín chấp, ngân hàng vietcombank,

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Tư vấn ckcs 20h30 15/06/2020

Solavroup dự án triệu đô

Giá vàng hôm nay 3/6/2020 quay đầu giảm mạnh | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

Nhận định thị trường tuần 11-15/05/2020 - áp lực điều chỉnh dần thể hiện | đầu tư chứng khoán 4.0

Giá vàng hôm nay đảo chiều ngày 9/1/2020 – anh lucky phân tích nguyên nhân sjc 999 24k 14k 10k doj

Chiến lược giao dịch đỉnh cao sử dụng chỉ báo macd | kiếm vài trăm pip/lệnh là chuyện nhỏ

Kế toán ngoại tệ_video 2


Bạn đang xem bài viết bieu do ty gia usd acb trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!