Thông Tin Dia Diem Doi Ngoai Te O Tphcm Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Dia Diem Doi Ngoai Te O Tphcm mới nhất ngày 24/11/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Dia Diem Doi Ngoai Te O Tphcm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,771 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020: USD tăng trở lại

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,13% lên 92,517 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1846. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,05% lên 1,3329.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,02% xuống 104,53.

Theo tin tổng hợp từ Reuters, tỷ giá USD đã phục hồi từ mức thấp nhất gần 3 tháng sau thời gian chịu nhiều áp lực từ tin tức lạc quan về việc sản xuất vắc-xin COVID-19.

Trước đó, đồng bạc xanh đã suy yếu bởi tâm lí đầu tư rủi ro tăng lên sau khi AstraZeneca tuyên bố rằng vắc-xin của họ có thể đạt hiệu quả khoảng 90% và chuẩn bị gửi dữ liệu lên các cơ quan chức năng trên thế giới để được phê duyệt.

Trong khi đó, mục tiêu tiếp theo của đồng euro có thể là mức cao nhất trong tháng 9 (1,2010 USD), tiếp theo là mức cao nhất tháng 2/2018 tại 1,2555 USD.

Đồng đô la New Zealand cũng đã tăng lên mức cao nhất trong hai năm sau khi dữ liệu bán lẻ mạnh mẽ của quốc gia này được công bố. Mặc dù vậy, đồng tiền này đã giảm nhẹ và ổn định tại 0,6930 USD.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh được hỗ trợ bởi hi vọng thỏa thuận Brexit sẽ được thông qua. Trưởng đoàn đàm phán Brexit của Liên minh châu Âu (EU) cho biết sự khác biệt cơ bản vẫn còn nhưng cả hai bên đều đang thúc đẩy tiến trình hướng đến một thỏa thuận trong thời gian tới.

Thị trường trong nước

Sáng 24/11, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.060 đồng/USD và 23.240 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.060 đồng/USD và 23.240 đồng/USD. Vietinbank: 23.078 đồng/USD và 23.258 đồng/USD. ACB: 23.070 đồng/USD và 23.230 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.064 đồng (mua) và 28.160 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 30.360 đồng (mua) và 31.312 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 217,8 đồng (mua vào) và 226,9 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.490 đồng và bán ra ở mức 3.600 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.190 - 23.220 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:18 ngày 24/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,168 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,190 VND/USD và bán ra ở mức 23,220 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:18, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,644 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,292 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,467 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,745 VND/ CHF và bán ra 25,779 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,995 VND/ CHF và bán ra 25,779 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,446 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,481 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,753 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,617 VND/ DKK và bán ra 3,753 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,726 VND/ EUR và bán ra 28,089 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,996 VND/ EUR và bán ra 28,089 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,079 VND/ GBP và bán ra 31,335 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,382 VND/ GBP và bán ra 31,335 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 323.4 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.2 VND/ INR và bán ra 323.4 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.02 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.02 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,651 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,721 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,603 VND/ MYR và bán ra 5,721 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,620 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ NOK và bán ra 2,620 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.3 VND/ RUB và bán ra 339.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,160 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,632 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,807 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 674.8 VND/ THB và bán ra 777.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.8 VND/ THB và bán ra 777.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,662 VND/ AUD và bán ra 17,038 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,771 VND/ AUD và bán ra 17,038 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,496 VND/ CAD và bán ra 17,846 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,601 VND/ CAD và bán ra 17,846 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,198 VND/ CHF và bán ra 25,548 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,117 VND/ EUR và bán ra 27,603 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,226 VND/ EUR và bán ra 27,603 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,647 VND/ GBP và bán ra 31,072 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,966 VND/ HKD và bán ra 3,007 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,928 VND/ NZD và bán ra 16,181 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.0 VND/ THB và bán ra 775.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,602 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,702 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,399 VND/ CAD và bán ra 17,968 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,504 VND/ CAD và bán ra 17,968 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,857 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,008 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,565 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,466 VND/ CNY và bán ra 3,565 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,633 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,977 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,050 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,236 VND/ GBP và bán ra 31,011 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,418 VND/ GBP và bán ra 31,011 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.70 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.66 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,307 VND/ MYR và bán ra 5,801 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,801 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,608 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,534 VND/ NOK và bán ra 2,608 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,886 VND/ NZD và bán ra 16,297 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,982 VND/ NZD và bán ra 16,297 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,935 VND/ SGD và bán ra 17,474 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,037 VND/ SGD và bán ra 17,474 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.8 VND/ THB và bán ra 794.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.1 VND/ THB và bán ra 794.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.1 VND/ TWD và bán ra 831.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 831.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,671 VND/ AUD và bán ra 17,271 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,801 VND/ AUD và bán ra 17,271 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,495 VND/ CAD và bán ra 18,082 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,611 VND/ CAD và bán ra 18,082 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,068 VND/ CHF và bán ra 25,673 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,173 VND/ CHF và bán ra 25,673 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,553 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/ CNY và bán ra 3,553 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,634 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,030 VND/ EUR và bán ra 28,135 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,055 VND/ EUR và bán ra 28,135 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,483 VND/ GBP và bán ra 31,493 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,533 VND/ GBP và bán ra 31,493 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.03 VND/ KRW và bán ra 22.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.83 VND/ KRW và bán ra 22.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,527 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,936 VND/ NZD và bán ra 16,306 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,019 VND/ NZD và bán ra 16,306 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,711 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,661 VND/ SEK và bán ra 2,711 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,834 VND/ SGD và bán ra 17,434 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,884 VND/ SGD và bán ra 17,434 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.4 VND/ THB và bán ra 777.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 753.8 VND/ THB và bán ra 777.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,467 VND/ AUD và bán ra 17,295 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,692 VND/ AUD và bán ra 17,295 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,304 VND/ CAD và bán ra 18,092 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,491 VND/ CAD và bán ra 18,092 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,886 VND/ CHF và bán ra 25,749 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,146 VND/ CHF và bán ra 25,749 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,587 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,456 VND/ CNY và bán ra 3,587 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,928 VND/ EUR và bán ra 28,139 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,139 VND/ EUR và bán ra 28,139 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,255 VND/ GBP và bán ra 31,390 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,488 VND/ GBP và bán ra 31,390 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,858 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,590 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,901 VND/ SGD và bán ra 17,594 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,993 VND/ SGD và bán ra 17,594 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,051 VND/ USD và bán ra 23,251 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,071 VND/ USD và bán ra 23,251 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,722 VND/ AUD và bán ra 17,328 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,822 VND/ AUD và bán ra 17,228 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,528 VND/ CAD và bán ra 18,033 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,628 VND/ CAD và bán ra 17,950 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,183 VND/ CHF và bán ra 25,694 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,283 VND/ CHF và bán ra 25,544 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,446 VND/ CNY và bán ra 3,618 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,224 VND/ EUR và bán ra 27,789 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,324 VND/ EUR và bán ra 27,639 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,656 VND/ GBP và bán ra 31,172 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,756 VND/ GBP và bán ra 30,972 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,106 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.5 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 22.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,428 VND/ MYR và bán ra 5,907 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,930 VND/ NZD và bán ra 16,343 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 503.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ SEK và bán ra 2,845 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,035 VND/ SGD và bán ra 17,445 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,135 VND/ SGD và bán ra 17,345 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 829.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 886.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,062 VND/ USD và bán ra 23,277 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,247 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,557 VND/ AUD và bán ra 17,165 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,624 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,465 VND/ CAD và bán ra 17,905 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,535 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,954 VND/ CHF và bán ra 25,677 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,054 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,043 VND/ EUR và bán ra 27,729 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,112 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,401 VND/ GBP và bán ra 31,145 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,585 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.86 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,305 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,840 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,399 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,045 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,670 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,720 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,510 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,580 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,050 VND/ CHF và bán ra 25,850 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,200 VND/ CHF và bán ra 25,850 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,090 VND/ EUR và bán ra 27,730 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 27,730 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,490 VND/ GBP và bán ra 31,100 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,100 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.90 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,270 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,890 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,090 VND/ SGD và bán ra 17,430 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,110 VND/ SGD và bán ra 17,530 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:18 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,526 VND/ AUD và bán ra 17,292 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,693 VND/ AUD và bán ra 17,292 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,298 VND/ CAD và bán ra 18,072 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,473 VND/ CAD và bán ra 18,072 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,974 VND/ CHF và bán ra 25,859 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,226 VND/ CHF và bán ra 25,859 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,625 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,465 VND/ CNY và bán ra 3,625 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,073 VND/ EUR và bán ra 28,196 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,209 VND/ EUR và bán ra 28,196 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,307 VND/ GBP và bán ra 31,347 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,459 VND/ GBP và bán ra 31,347 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,881 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 228.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.3 VND/ JPY và bán ra 228.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,712 VND/ NZD và bán ra 16,419 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,871 VND/ NZD và bán ra 16,419 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 387.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.7 VND/ RUB và bán ra 387.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,841 VND/ SGD và bán ra 17,610 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,011 VND/ SGD và bán ra 17,610 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 16/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá bảng anh, tỷ giá euro, tỷ giá yên

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá đô la mỹ hôm nay || tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá dola my mới nhất ngày 18/10/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật


Bạn đang xem bài viết Dia Diem Doi Ngoai Te O Tphcm trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!