Thông Tin Gia Dola Bay Gio Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Dola Bay Gio mới nhất ngày 02/12/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Dola Bay Gio để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,246 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/12/2020: USD tiếp tục giảm mạnh

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,1% xuống 91,17 điểm vào lúc 7h10 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,3% lên 1,2071. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,5% lên 1,3429.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,1% xuống 104,31.

Đồng USD trên thị trường thế giới tiếp lao dốc trong bối cảnh đồng bitcoin tăng chóng mặt và giới đầu tư chờ đợi chính sách tiền tệ từ Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed).

Trong phiên giao dịch đầu tháng, đồng Bitcoin bất ngờ tăng sát 20.000 USD và phá kỷ lục của năm 2017. Nó khiến giới đầu tư bối rối và sợ hãi nhưng có nhiều dự báo cho rằng đồng Bitcoin còn tiếp tục tăng mạnh.

Đồng bạc xanh giảm còn do thông tin tích cực về vaccine Covid-19.

Sự lạc quan về kết quả các cuộc thử nghiệm vắc xin đầy hứa hẹn đã thúc đẩy các loại tiền tệ rủi ro hơn và làm đồng bạc xanh suy yếu. Điều này tiếp tục xảy ra sau khi công ty công nghệ sinh học Moderna gửi yêu cầu phê duyệt vắc-xin COVID-19 ở cả Mỹ và châu Âu vào thứ Hai, sau khi kết quả thử nghiệm giai đoạn cuối cho thấy vắc xin này có hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa SARS-CoV-2 mà không có vấn đề an toàn nghiêm trọng.

Thị trường trong nước

Đầu sáng ngày 2/12, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.050 đồng/USD và 23.230 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.050 đồng/USD và 23.230 đồng/USD. Vietinbank: 23.048 đồng/USD và 23.228 đồng/USD. ACB: 23.060 đồng/USD và 23.220 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.208 đồng (mua) và 28.309 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 30.402 đồng (mua) và 31.355 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,7 đồng (mua vào) và 225,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.483 đồng và bán ra ở mức 3.592 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:08 ngày 02/12/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,155 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:09, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,659 VND/ AUD và bán ra 17,355 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,828 VND/ AUD và bán ra 17,355 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,445 VND/ CAD và bán ra 18,174 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,622 VND/ CAD và bán ra 18,174 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,081 VND/ CHF và bán ra 26,128 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,334 VND/ CHF và bán ra 26,128 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,451 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,485 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,823 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,684 VND/ DKK và bán ra 3,823 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,215 VND/ EUR và bán ra 28,603 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,490 VND/ EUR và bán ra 28,603 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,262 VND/ GBP và bán ra 31,526 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,568 VND/ GBP và bán ra 31,526 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.5 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.2 VND/ INR và bán ra 326.5 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.11 VND/ KRW và bán ra 22.05 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.13 VND/ KRW và bán ra 22.05 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,586 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,748 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,630 VND/ MYR và bán ra 5,748 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,683 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,575 VND/ NOK và bán ra 2,683 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.4 VND/ RUB và bán ra 339.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,155 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,784 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,673 VND/ SEK và bán ra 2,784 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,878 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 676.7 VND/ THB và bán ra 780.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 751.9 VND/ THB và bán ra 780.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,842 VND/ AUD và bán ra 17,222 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,952 VND/ AUD và bán ra 17,222 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,661 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,768 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,551 VND/ CHF và bán ra 25,906 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,622 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,733 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,854 VND/ GBP và bán ra 31,282 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/ HKD và bán ra 3,006 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.3 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.4 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,220 VND/ NZD và bán ra 16,478 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,082 VND/ SGD và bán ra 17,432 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,194 VND/ SGD và bán ra 17,432 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,715 VND/ AUD và bán ra 17,285 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,816 VND/ AUD và bán ra 17,285 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,508 VND/ CAD và bán ra 18,077 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,614 VND/ CAD và bán ra 18,077 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,975 VND/ CHF và bán ra 25,883 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,126 VND/ CHF và bán ra 25,883 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,473 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,770 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,667 VND/ DKK và bán ra 3,770 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,215 VND/ EUR và bán ra 28,309 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,289 VND/ EUR và bán ra 28,309 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,289 VND/ GBP và bán ra 31,168 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,471 VND/ GBP và bán ra 31,168 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 22.83 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.83 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,322 VND/ MYR và bán ra 5,816 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,816 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,646 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,572 VND/ NOK và bán ra 2,646 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,025 VND/ NZD và bán ra 16,437 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,122 VND/ NZD và bán ra 16,437 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 351.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 351.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,667 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,979 VND/ SGD và bán ra 17,523 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,082 VND/ SGD và bán ra 17,523 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.9 VND/ THB và bán ra 795.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.2 VND/ THB và bán ra 795.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.9 VND/ TWD và bán ra 830.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 830.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,817 VND/ AUD và bán ra 17,417 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/ AUD và bán ra 17,417 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,643 VND/ CAD và bán ra 18,230 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,759 VND/ CAD và bán ra 18,230 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,408 VND/ CHF và bán ra 26,013 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,513 VND/ CHF và bán ra 26,013 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,829 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,699 VND/ DKK và bán ra 3,829 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,513 VND/ EUR và bán ra 28,618 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,538 VND/ EUR và bán ra 28,618 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,656 VND/ GBP và bán ra 31,666 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,706 VND/ GBP và bán ra 31,666 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,909 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.93 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,664 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,584 VND/ NOK và bán ra 2,664 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,115 VND/ NZD và bán ra 16,485 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,198 VND/ NZD và bán ra 16,485 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,751 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,701 VND/ SEK và bán ra 2,751 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,897 VND/ SGD và bán ra 17,497 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/ SGD và bán ra 17,497 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.2 VND/ THB và bán ra 780.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.6 VND/ THB và bán ra 780.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,998 VND/ USD và bán ra 23,228 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,048 VND/ USD và bán ra 23,228 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,587 VND/ AUD và bán ra 17,417 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/ AUD và bán ra 17,417 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,436 VND/ CAD và bán ra 18,230 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,629 VND/ CAD và bán ra 18,230 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,195 VND/ CHF và bán ra 26,067 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,464 VND/ CHF và bán ra 26,067 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,459 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,396 VND/ EUR và bán ra 28,612 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,612 VND/ EUR và bán ra 28,612 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,400 VND/ GBP và bán ra 31,538 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,636 VND/ GBP và bán ra 31,538 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,854 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,766 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,611 VND/ MYR và bán ra 5,766 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,952 VND/ SGD và bán ra 17,648 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,046 VND/ SGD và bán ra 17,648 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,025 VND/ USD và bán ra 23,225 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,225 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,871 VND/ AUD và bán ra 17,474 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,971 VND/ AUD và bán ra 17,374 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,682 VND/ CAD và bán ra 18,185 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,782 VND/ CAD và bán ra 17,985 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,513 VND/ CHF và bán ra 26,018 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,613 VND/ CHF và bán ra 25,868 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,449 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,630 VND/ DKK và bán ra 3,906 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,721 VND/ EUR và bán ra 28,276 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,821 VND/ EUR và bán ra 28,126 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,846 VND/ GBP và bán ra 31,351 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,946 VND/ GBP và bán ra 31,151 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,103 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.7 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.39 VND/ KRW và bán ra 22.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,395 VND/ MYR và bán ra 5,870 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,578 VND/ NOK và bán ra 2,732 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,149 VND/ NZD và bán ra 16,555 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,625 VND/ SEK và bán ra 2,880 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,094 VND/ SGD và bán ra 17,497 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,194 VND/ SGD và bán ra 17,397 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 825.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,031 VND/ USD và bán ra 23,243 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,071 VND/ USD và bán ra 23,213 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,684 VND/ AUD và bán ra 17,292 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,751 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,563 VND/ CAD và bán ra 18,007 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,634 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,066 VND/ CHF và bán ra 25,794 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,167 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,265 VND/ EUR và bán ra 28,952 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,334 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,421 VND/ GBP và bán ra 31,166 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,605 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,025 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.97 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.93 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,485 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,019 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,023 VND/ SGD và bán ra 17,447 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,091 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,225 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,900 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,670 VND/ CAD và bán ra 18,090 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,740 VND/ CAD và bán ra 18,090 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,590 VND/ EUR và bán ra 28,180 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,670 VND/ EUR và bán ra 28,180 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,670 VND/ GBP và bán ra 31,320 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,790 VND/ GBP và bán ra 31,320 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,560 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,170 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/ AUD và bán ra 17,210 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/ AUD và bán ra 17,200 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,690 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,760 VND/ CAD và bán ra 18,000 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,520 VND/ CHF và bán ra 25,890 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,620 VND/ EUR và bán ra 28,110 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,740 VND/ EUR và bán ra 28,100 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,740 VND/ GBP và bán ra 31,270 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,860 VND/ GBP và bán ra 31,260 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,230 VND/ NZD và bán ra 16,610 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:09 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,664 VND/ AUD và bán ra 17,435 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,832 VND/ AUD và bán ra 17,435 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,464 VND/ CAD và bán ra 18,345 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,640 VND/ CAD và bán ra 18,345 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,202 VND/ CHF và bán ra 26,133 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,457 VND/ CHF và bán ra 26,133 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,618 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,459 VND/ CNY và bán ra 3,618 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,475 VND/ EUR và bán ra 28,606 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,613 VND/ EUR và bán ra 28,606 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,522 VND/ GBP và bán ra 31,583 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,675 VND/ GBP và bán ra 31,583 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,864 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,965 VND/ NZD và bán ra 16,681 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,126 VND/ NZD và bán ra 16,681 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.8 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,897 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,068 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.7 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,035 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Video clip

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái là gì?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay| tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất ngày 1/12/2020: mất 4,2 triệu đồng lượng || nđt lo lắng || giá vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2 /12/2020: nđt giật mình sau 1 đêm || giá vàng 9999 tăng mạnh

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/8/2020: giá đôla mỹ tại các ngân hàng mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/9/2020: giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật giá ngoại tệ mới nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 1/12/2020: bất ngờ phục hồi || giá vàng hôm nay 9999

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng tối nay 9999 ngày 1/12: nđt ăn đậm || vàng sjc 9999 tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Giá vàng hôm nay 01/12 | giá vàng tiếp tục giảm sâu | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Gia Dola Bay Gio trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!