Thông Tin Gia Dola Cho Den Online Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Dola Cho Den Online mới nhất ngày 30/11/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Dola Cho Den Online để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,652 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/11/2020: USD chưa thể phục hồi

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,16% xuống 91,823 điểm vào lúc 6h10 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,02% lên 1,1965. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,07% lên 1,3323.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,02% xuống 104,05.

Theo tin tổng hợp từ Yahoo Finances, USD Index kết thúc tuần trước với mức giảm 0,65% xuống còn 91,790, và tỷ giá USD tuần này sẽ chịu ảnh hưởng từ nhiều dữ liệu kinh tế quan trọng.

Trong nửa đầu tuần, trọng tâm thị trường sẽ hướng về báo cáo việc làm phi nông nghiệp của ISM và sau đó là dữ liệu điều kiện thị trường lao độngcủa ADP.

Ngoài ra, báo cáo thất nghiệp và chỉ số PMI phi sản xuất của ISM sẽ được công bố vào thứ Năm (3/12).

Vào cuối tuần, bảng lương phi nông nghiệp và tỉ lệ thất nghiệp trong tháng 11 của Mỹ nhiều khả năng sẽ xác định xu hướng cho các tài sản rủi ro.

Bên cạnh các dữ liệu kinh tế, tình hình dịch bệnh COVID-19 và chính trị Mỹ sẽ tiếp tục là yếu tố chính tác động đến tỷ giá USD.

Tại châu Âu, tuần này cũng sẽ có nhiều dữ liệu kinh tế quan trọng được phát hành.

Thị trường trong nước

Đầu sáng ngày 30/11, Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng USD phổ biến ở mức 23.080 đồng (mua) và 23.260 đồng (bán).

Vietcombank, ACB và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.080 đồng/USD và 23.260 đồng/USD. Vietinbank: 23.076 đồng/USD và 23.256 đồng/USD. Sacombank: 23.050 - 23.235 đồng/USD.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.240 - 23.270 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:24 ngày 30/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,155 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:25, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,867 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,379 VND/ CAD và bán ra 18,105 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,555 VND/ CAD và bán ra 18,105 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,964 VND/ CHF và bán ra 26,007 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,216 VND/ CHF và bán ra 26,007 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,485 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,793 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,655 VND/ DKK và bán ra 3,793 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,001 VND/ EUR và bán ra 28,378 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,274 VND/ EUR và bán ra 28,378 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,072 VND/ GBP và bán ra 31,328 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,376 VND/ GBP và bán ra 31,328 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,912 VND/ HKD và bán ra 3,034 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,034 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.6 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.4 VND/ INR và bán ra 324.6 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.13 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.15 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,586 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,618 VND/ KWD và bán ra 78,586 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,752 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,633 VND/ MYR và bán ra 5,752 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,677 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,569 VND/ NOK và bán ra 2,677 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.6 VND/ RUB và bán ra 339.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,399 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,158 VND/ SAR và bán ra 6,399 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,671 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,876 VND/ SGD và bán ra 17,581 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,047 VND/ SGD và bán ra 17,581 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 675.6 VND/ THB và bán ra 778.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.7 VND/ THB và bán ra 778.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,884 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,994 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,602 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,708 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,435 VND/ CHF và bán ra 25,810 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,415 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,525 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,660 VND/ GBP và bán ra 31,112 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,968 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,172 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,792 VND/ AUD và bán ra 17,366 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,894 VND/ AUD và bán ra 17,366 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,486 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,592 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,083 VND/ CHF và bán ra 25,998 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,234 VND/ CHF và bán ra 25,998 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,470 VND/ CNY và bán ra 3,571 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,776 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,672 VND/ DKK và bán ra 3,776 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,261 VND/ EUR và bán ra 28,349 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,335 VND/ EUR và bán ra 28,349 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,227 VND/ GBP và bán ra 31,104 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,409 VND/ GBP và bán ra 31,104 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.79 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,337 VND/ MYR và bán ra 5,835 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,835 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,584 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,041 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,138 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,688 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,112 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 795.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.3 VND/ THB và bán ra 795.9 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.4 VND/ TWD và bán ra 832.1 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.1 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/ AUD và bán ra 17,464 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,994 VND/ AUD và bán ra 17,464 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,581 VND/ CAD và bán ra 18,168 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,697 VND/ CAD và bán ra 18,168 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,297 VND/ CHF và bán ra 25,902 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,402 VND/ CHF và bán ra 25,902 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,551 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,476 VND/ CNY và bán ra 3,551 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,801 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,671 VND/ DKK và bán ra 3,801 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,301 VND/ EUR và bán ra 28,406 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,326 VND/ EUR và bán ra 28,406 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,472 VND/ GBP và bán ra 31,482 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,522 VND/ GBP và bán ra 31,482 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,925 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.16 VND/ KRW và bán ra 22.76 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.96 VND/ KRW và bán ra 22.76 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,659 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,579 VND/ NOK và bán ra 2,659 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,073 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,156 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,749 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,699 VND/ SEK và bán ra 2,749 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,901 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,951 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.3 VND/ THB và bán ra 779.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.7 VND/ THB và bán ra 779.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,001 VND/ USD và bán ra 23,231 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,051 VND/ USD và bán ra 23,231 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,667 VND/ AUD và bán ra 17,498 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,896 VND/ AUD và bán ra 17,498 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,388 VND/ CAD và bán ra 18,180 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,579 VND/ CAD và bán ra 18,180 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,108 VND/ CHF và bán ra 25,977 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,374 VND/ CHF và bán ra 25,977 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,459 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,206 VND/ EUR và bán ra 28,420 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,420 VND/ EUR và bán ra 28,420 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,238 VND/ GBP và bán ra 31,374 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,471 VND/ GBP và bán ra 31,374 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,057 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,857 VND/ HKD và bán ra 3,057 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 228.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 228.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,773 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,619 VND/ MYR và bán ra 5,773 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,969 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,044 VND/ USD và bán ra 23,244 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,064 VND/ USD và bán ra 23,244 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,886 VND/ AUD và bán ra 17,492 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,986 VND/ AUD và bán ra 17,392 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,600 VND/ CAD và bán ra 18,107 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,700 VND/ CAD và bán ra 17,907 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,375 VND/ CHF và bán ra 25,889 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,475 VND/ CHF và bán ra 25,739 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,446 VND/ CNY và bán ra 3,619 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,570 VND/ DKK và bán ra 3,844 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,472 VND/ EUR và bán ra 28,031 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,572 VND/ EUR và bán ra 27,881 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,576 VND/ GBP và bán ra 31,090 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,676 VND/ GBP và bán ra 30,890 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,891 VND/ HKD và bán ra 3,102 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.25 VND/ KRW và bán ra 22.48 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,421 VND/ MYR và bán ra 5,899 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,504 VND/ NOK và bán ra 2,656 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/ NZD và bán ra 16,457 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 472.0 VND/ PHP và bán ra 502.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,587 VND/ SEK và bán ra 2,841 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,078 VND/ SGD và bán ra 17,486 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,178 VND/ SGD và bán ra 17,386 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 828.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 823.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 788.0 VND/ TWD và bán ra 885.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,033 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,215 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,795 VND/ AUD và bán ra 17,405 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,863 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 18,004 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,631 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,930 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,298 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,346 VND/ EUR và bán ra 28,035 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,416 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,415 VND/ GBP và bán ra 31,159 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,599 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.04 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.99 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,533 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,066 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,054 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,123 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,470 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,490 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.3 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,140 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,940 VND/ AUD và bán ra 17,240 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,010 VND/ AUD và bán ra 17,230 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,620 VND/ CAD và bán ra 17,950 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,700 VND/ CAD và bán ra 17,940 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,410 VND/ CHF và bán ra 25,770 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,410 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,520 VND/ EUR và bán ra 27,890 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,530 VND/ GBP và bán ra 31,060 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,650 VND/ GBP và bán ra 31,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,180 VND/ NZD và bán ra 16,550 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,040 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:25 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,851 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,395 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,571 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,130 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,384 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,456 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,255 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,392 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,335 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,487 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,938 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,908 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,069 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.7 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,887 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái là gì?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất chiều nay 9999 ngày 29 11 khi vàng giảm giá nhà đầu tư điêu đứng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30 11 bảng giá vàng hôm nay 9999 24k 18k 14k 10k mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/8/2020: giá đôla mỹ tại các ngân hàng mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020 | tỷ giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Gia Dola Cho Den Online trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!