Thông Tin Gia Dola New Zealand Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Dola New Zealand mới nhất ngày 29/09/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Dola New Zealand để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,197 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 29/9: Sụt giảm

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (29/9), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.220 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức niêm yết đầu tuần.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.523 - 23.917 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng được điều chỉnh giảm 6 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 22.175 - 23.867 VND/USD.

VietinBank, Techcombank và Sacombank giảm lần lượt giảm 4, 2 và 5 đồng ở cả hai chiều mua bán; các ngân hàng được khảo sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết như mức khảo sát cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.054 – 23.100 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.270 – 23.299 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.230 - 23.270 VND/USD, giá mua không đổi trong khi giá bán giảm 10 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:40 ngày 29/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,230 VND/USD và bán ra ở mức 23,270 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:41, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,015 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,177 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,471 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,719 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,336 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,370 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,571 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,390 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,657 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,082 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,376 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.7 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,526 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,509 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,401 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 293.0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,487 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,654 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,213 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,319 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,244 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,939 VND/ CHF và bán ra 25,273 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,795 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,902 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,642 VND/ GBP và bán ra 30,040 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,973 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/ NZD và bán ra 15,347 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 745.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,107 VND/ AUD và bán ra 16,655 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,205 VND/ AUD và bán ra 16,655 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,015 VND/ CAD và bán ra 17,571 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,117 VND/ CAD và bán ra 17,571 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,645 VND/ CHF và bán ra 25,432 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,794 VND/ CHF và bán ra 25,432 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,453 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,357 VND/ CNY và bán ra 3,453 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,687 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,586 VND/ DKK và bán ra 3,687 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,629 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,701 VND/ EUR và bán ra 27,696 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,287 VND/ GBP và bán ra 29,967 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,463 VND/ GBP và bán ra 29,967 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.4 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.79 VND/ KRW và bán ra 20.74 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.65 VND/ KRW và bán ra 20.74 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,211 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,484 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,415 VND/ NOK và bán ra 2,484 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,984 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,075 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 340.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 265.0 VND/ RUB và bán ra 340.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,604 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,531 VND/ SEK và bán ra 2,604 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,607 VND/ SGD và bán ra 17,139 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,707 VND/ SGD và bán ra 17,139 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 694.8 VND/ THB và bán ra 762.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 701.8 VND/ THB và bán ra 762.5 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.3 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,173 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,303 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,097 VND/ CAD và bán ra 17,684 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,213 VND/ CAD và bán ra 17,684 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,781 VND/ CHF và bán ra 25,386 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,886 VND/ CHF và bán ra 25,386 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,432 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,357 VND/ CNY và bán ra 3,432 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,586 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,741 VND/ EUR và bán ra 27,766 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,756 VND/ EUR và bán ra 27,766 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,420 VND/ GBP và bán ra 30,430 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,470 VND/ GBP và bán ra 30,430 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.03 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.83 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,488 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/ NOK và bán ra 2,488 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,013 VND/ NZD và bán ra 15,383 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,096 VND/ NZD và bán ra 15,383 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,590 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,540 VND/ SEK và bán ra 2,590 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,551 VND/ SGD và bán ra 17,101 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,601 VND/ SGD và bán ra 17,101 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 677.9 VND/ THB và bán ra 745.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.3 VND/ THB và bán ra 745.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,046 VND/ USD và bán ra 23,271 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,091 VND/ USD và bán ra 23,271 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,954 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,171 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,902 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,075 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,583 VND/ CHF và bán ra 25,437 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,834 VND/ CHF và bán ra 25,437 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,468 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,468 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,556 VND/ EUR và bán ra 27,764 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,762 VND/ EUR và bán ra 27,764 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,161 VND/ GBP và bán ra 30,281 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,376 VND/ GBP và bán ra 30,281 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,645 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,492 VND/ MYR và bán ra 5,645 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,569 VND/ SGD và bán ra 17,252 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,651 VND/ SGD và bán ra 17,252 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.0 VND/ THB và bán ra 781.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 781.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,073 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,216 VND/ AUD và bán ra 16,831 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,316 VND/ AUD và bán ra 16,731 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,127 VND/ CAD và bán ra 17,634 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,227 VND/ CAD và bán ra 17,434 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,887 VND/ CHF và bán ra 25,391 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,987 VND/ CHF và bán ra 25,241 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,327 VND/ CNY và bán ra 3,498 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,876 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,858 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,958 VND/ EUR và bán ra 27,267 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,586 VND/ GBP và bán ra 30,094 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,686 VND/ GBP và bán ra 29,894 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,110 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 223.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/ MYR và bán ra 5,879 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,022 VND/ NZD và bán ra 15,510 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,701 VND/ SGD và bán ra 17,104 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,801 VND/ SGD và bán ra 17,004 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 706.0 VND/ THB và bán ra 791.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,292 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,262 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,157 VND/ AUD và bán ra 16,621 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,222 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,113 VND/ CAD và bán ra 17,487 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,182 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,737 VND/ CHF và bán ra 25,338 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,836 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,753 VND/ EUR và bán ra 27,342 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,820 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,433 VND/ GBP và bán ra 30,072 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,611 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,414 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,001 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ SGD và bán ra 17,043 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,749 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,200 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,720 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,860 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,940 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,580 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,700 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,440 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,100 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,540 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,310 VND/ AUD và bán ra 16,530 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,440 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,900 VND/ CHF và bán ra 25,250 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,780 VND/ EUR và bán ra 27,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,880 VND/ EUR và bán ra 27,240 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,470 VND/ GBP và bán ra 29,980 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,580 VND/ GBP và bán ra 29,970 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/ NZD và bán ra 15,460 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,640 VND/ SGD và bán ra 17,010 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,010 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:41 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,079 VND/ AUD và bán ra 16,883 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,241 VND/ AUD và bán ra 16,883 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,960 VND/ CAD và bán ra 17,701 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,131 VND/ CAD và bán ra 17,701 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,634 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,883 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,495 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,342 VND/ CNY và bán ra 3,495 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,646 VND/ EUR và bán ra 27,758 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,780 VND/ EUR và bán ra 27,758 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,340 VND/ GBP và bán ra 30,341 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,487 VND/ GBP và bán ra 30,341 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,840 VND/ NZD và bán ra 15,525 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,990 VND/ NZD và bán ra 15,525 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 368.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 270.4 VND/ RUB và bán ra 368.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,489 VND/ SGD và bán ra 17,258 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,656 VND/ SGD và bán ra 17,258 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Quốc gia muốn biến 23 tỷ tờ tiền thành vô giá trị và cái kết

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngày 26/9: usd, euro bật tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua


Bạn đang xem bài viết Gia Dola New Zealand trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!