Thông Tin Giá Đôla Tại Hàn Quốc Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Đôla Tại Hàn Quốc mới nhất ngày 29/09/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Đôla Tại Hàn Quốc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,276 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 29/9: Sụt giảm

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (29/9), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.220 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức niêm yết đầu tuần.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.523 - 23.917 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng được điều chỉnh giảm 6 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 22.175 - 23.867 VND/USD.

VietinBank, Techcombank và Sacombank giảm lần lượt giảm 4, 2 và 5 đồng ở cả hai chiều mua bán; các ngân hàng được khảo sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết như mức khảo sát cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.054 – 23.100 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.270 – 23.299 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.230 - 23.270 VND/USD, giá mua không đổi trong khi giá bán giảm 10 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 20:46 ngày 29/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,230 VND/USD và bán ra ở mức 23,270 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 20:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,015 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,177 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,471 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,719 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,336 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,370 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,571 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,390 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,657 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,082 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,376 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.7 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,526 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,509 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,401 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 293.0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,487 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,654 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,213 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,319 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,244 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,939 VND/ CHF và bán ra 25,273 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,795 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,902 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,642 VND/ GBP và bán ra 30,040 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,973 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/ NZD và bán ra 15,347 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 745.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,105 VND/ AUD và bán ra 16,652 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,202 VND/ AUD và bán ra 16,652 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,001 VND/ CAD và bán ra 17,558 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,103 VND/ CAD và bán ra 17,558 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,642 VND/ CHF và bán ra 25,421 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,791 VND/ CHF và bán ra 25,421 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,446 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,351 VND/ CNY và bán ra 3,446 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,686 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,585 VND/ DKK và bán ra 3,686 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,617 VND/ EUR và bán ra 27,684 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,689 VND/ EUR và bán ra 27,684 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,278 VND/ GBP và bán ra 29,951 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,454 VND/ GBP và bán ra 29,951 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.79 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,225 VND/ MYR và bán ra 5,712 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,712 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,410 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,975 VND/ NZD và bán ra 15,356 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,066 VND/ NZD và bán ra 15,356 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 265.0 VND/ RUB và bán ra 339.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,600 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,528 VND/ SEK và bán ra 2,600 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,614 VND/ SGD và bán ra 17,143 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,714 VND/ SGD và bán ra 17,143 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.5 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.5 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.6 VND/ TWD và bán ra 818.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 818.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,249 VND/ AUD và bán ra 16,849 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,379 VND/ AUD và bán ra 16,849 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,122 VND/ CAD và bán ra 17,709 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,238 VND/ CAD và bán ra 17,709 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,811 VND/ CHF và bán ra 25,416 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,916 VND/ CHF và bán ra 25,416 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,435 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,360 VND/ CNY và bán ra 3,435 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,721 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,591 VND/ DKK và bán ra 3,721 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,780 VND/ EUR và bán ra 27,805 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,795 VND/ EUR và bán ra 27,805 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,411 VND/ GBP và bán ra 30,421 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,461 VND/ GBP và bán ra 30,421 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.06 VND/ KRW và bán ra 21.66 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.86 VND/ KRW và bán ra 21.66 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,489 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/ NOK và bán ra 2,489 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,058 VND/ NZD và bán ra 15,428 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,141 VND/ NZD và bán ra 15,428 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,594 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,544 VND/ SEK và bán ra 2,594 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,575 VND/ SGD và bán ra 17,125 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,625 VND/ SGD và bán ra 17,125 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 679.9 VND/ THB và bán ra 747.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.3 VND/ THB và bán ra 747.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,048 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,993 VND/ AUD và bán ra 16,813 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,211 VND/ AUD và bán ra 16,813 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,600 VND/ CHF và bán ra 25,454 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,852 VND/ CHF và bán ra 25,454 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,470 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,339 VND/ CNY và bán ra 3,470 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,571 VND/ EUR và bán ra 27,779 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,777 VND/ EUR và bán ra 27,779 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,233 VND/ GBP và bán ra 30,352 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,449 VND/ GBP và bán ra 30,352 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,653 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,501 VND/ MYR và bán ra 5,653 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,581 VND/ SGD và bán ra 17,266 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,664 VND/ SGD và bán ra 17,266 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 703.0 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,221 VND/ AUD và bán ra 16,827 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,321 VND/ AUD và bán ra 16,727 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,128 VND/ CAD và bán ra 17,631 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,228 VND/ CAD và bán ra 17,431 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,881 VND/ CHF và bán ra 25,394 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,981 VND/ CHF và bán ra 25,244 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,327 VND/ CNY và bán ra 3,498 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,876 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,849 VND/ EUR và bán ra 27,410 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,949 VND/ EUR và bán ra 27,260 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,603 VND/ GBP và bán ra 30,114 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,703 VND/ GBP và bán ra 29,914 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,110 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/ MYR và bán ra 5,879 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,011 VND/ NZD và bán ra 15,414 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,700 VND/ SGD và bán ra 17,103 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,003 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 706.0 VND/ THB và bán ra 791.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,292 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,262 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,157 VND/ AUD và bán ra 16,621 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,222 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,113 VND/ CAD và bán ra 17,487 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,182 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,737 VND/ CHF và bán ra 25,338 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,836 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,753 VND/ EUR và bán ra 27,342 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,820 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,433 VND/ GBP và bán ra 30,072 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,611 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,414 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,001 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ SGD và bán ra 17,043 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,749 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,200 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,720 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,860 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,940 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,580 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,700 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,440 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,100 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,280 VND/ AUD và bán ra 16,580 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,350 VND/ AUD và bán ra 16,570 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,470 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ CAD và bán ra 17,460 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,910 VND/ CHF và bán ra 25,270 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,800 VND/ EUR và bán ra 27,270 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,910 VND/ EUR và bán ra 27,260 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,530 VND/ GBP và bán ra 30,050 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,650 VND/ GBP và bán ra 30,040 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 220.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/ NZD và bán ra 15,480 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,660 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,810 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 20:46 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,073 VND/ AUD và bán ra 16,792 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,235 VND/ AUD và bán ra 16,792 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,931 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,102 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,648 VND/ CHF và bán ra 25,507 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,897 VND/ CHF và bán ra 25,507 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,660 VND/ EUR và bán ra 27,772 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,794 VND/ EUR và bán ra 27,772 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,355 VND/ GBP và bán ra 30,357 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,503 VND/ GBP và bán ra 30,357 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,843 VND/ NZD và bán ra 15,528 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,993 VND/ NZD và bán ra 15,528 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 365.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 268.5 VND/ RUB và bán ra 365.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,489 VND/ SGD và bán ra 17,258 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,656 VND/ SGD và bán ra 17,258 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Giá vàng hôm nay 24/9/2020 | vàng miếng sjc không còn mốc 56 triệu | fbnc

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay cập nhập sớm nhất | tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 11/4: đồng usd tiếp tục suy yếu

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/6/2020 || giá đôla mỹ tăng giảm trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước


Bạn đang xem bài viết Giá Đôla Tại Hàn Quốc trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!