Thông tin gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong mới nhất

2

Cập nhật thông tin chi tiết về gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong mới nhất ngày 23/05/2019 trên website Zdungk.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.854,1015.949,8016.220,92
CAD17.094,8217.250,0717.543,29
CHF22.890,1723.051,5323.349,78
DKK-3.439,683.547,47
EUR25.888,8525.966,7526.693,49
GBP29.244,2629.450,4129.712,36
HKD2.937,802.958,513.002,78
INR-335,35348,50
JPY204,99207,06213,06
KRW17,9618,9020,49
KWD-76.678,7279.686,84
MYR-5.542,705.614,42
NOK-2.629,182.711,57
RUB-362,21403,60
SAR-6.222,066.466,15
SEK-2.397,602.457,94
SGD16.738,5216.856,5217.040,50
THB716,97716,97746,87
USD23.330,0023.330,0023.450,00
Cập nhật lúc 17:26:17 23/05/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.325,0023.330,0023.420,00
EUR25.842,0025.906,0026.237,00
GBP29.253,0029.430,0029.735,00
HKD2.938,002.950,003.002,00
CHF22.910,0023.002,0023.292,00
JPY209,57210,91213,36
AUD15.864,0015.928,0016.167,00
SGD16.756,0016.823,0017.024,00
THB708,00711,00749,00
CAD17.208,0017.277,0017.472,00
NZD-15.008,0015.289,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.293,0023.330,0023.447,0023.437,00
AUD15.885,0015.985,0016.290,0016.190,00
CAD17.194,0017.294,0017.598,0017.498,00
CHF22.996,0023.096,0023.409,0023.359,00
EUR25.876,0025.976,0026.342,0026.292,00
GBP29.376,0029.476,0029.790,0029.690,00
JPY209,62211,12214,20213,20
SGD16.745,0016.845,0017.158,0017.058,00
THB-706,00797,00792,00
LAK-2,57-2,71
KHR-5,74-5,82
HKD-2.888,00-3.099,00
NZD-14.987,00-15.399,00
SEK-2.332,00-2.581,00
CNY-3.312,00-3.485,00
KRW-19,08-20,69
NOK-2.621,00-2.775,00
TWD-723,00-819,00
PHP-438,00-468,00
MYR-5.417,00-5.891,00
DKK-3.407,00-3.679,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.335,0023.335,0023.455,00
EUR25.849,0025.914,0026.595,00
GBP29.203,0029.379,0029.705,00
HKD2.929,002.950,003.013,00
CHF22.910,0023.048,0023.370,00
JPY209,44210,70214,78
THB694,16701,17760,03
AUD15.891,0015.987,0016.177,00
CAD17.183,0017.287,0017.510,00
SGD16.735,0016.836,0017.053,00
SEK-2.395,002.457,00
LAK-2,472,96
DKK-3.448,003.536,00
NOK-2.635,002.704,00
CNY-3.340,003.427,00
RUB-329,00405,00
NZD14.973,0015.063,0015.315,00
KRW17,65-21,44
MYR5.237,57-5.708,01
TWD673,11-759,58
---
---

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.360,0023.360,0023.450,0023.450,00
AUD15.990,0016.020,0016.170,0016.160,00
CAD17.270,0017.310,0017.470,0017.460,00
CHF22.610,0023.090,0023.080,0023.290,00
EUR25.910,0025.960,0026.200,0026.190,00
GBP29.310,0029.400,0029.670,0029.660,00
HKD2.410,002.970,002.920,003.000,00
JPY207,40211,60213,10213,40
NZD-15.130,00-15.400,00
SGD16.540,0016.870,0017.020,0017.020,00
THB650,00720,00750,00750,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.340,0023.360,0023.450,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.275,0023.360,0023.450,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.693,0023.360,0023.450,00
Bảng Anh29.326,0029.414,0029.731,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.966,002.998,00
Franc Thụy Sĩ23.006,0023.075,0023.323,00
Yên Nhật210,60211,23213,50
Ðô-la Úc15.957,0016.005,0016.177,00
Ðô-la Canada17.257,0017.309,0017.495,00
Ðô-la Singapore16.814,0016.864,0017.045,00
Đồng Euro25.879,0025.957,0026.236,00
Ðô-la New Zealand15.045,0015.120,0015.298,00
Bat Thái Lan711,00729,00742,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.351,003.431,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.350,0023.350,0023.450,0023.450,00
Bảng Anh (GBP)28.781,0029.117,0029.922,0029.922,00
Ðồng Euro (EUR)25.557,0025.723,0026.434,0026.434,00
Yên Nhật (JPY)206,82209,44214,80214,80
Ðô la Úc (AUD)15.682,0015.833,0016.336,0016.336,00
Ðô la Singapore (SGD)16.518,0016.711,0017.173,0017.173,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.907,002.941,003.023,003.023,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.962,0017.159,0017.634,0017.634,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)22.873,0022.873,0023.505,0023.505,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.980,0014.980,0015.394,0015.394,00
Bat Thái Lan(THB)708,00708,00757,00757,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.335,0023.445,00
AUD15.965,0016.230,00
CAD17.253,0017.528,00
CHF23.012,0023.335,00
CNY3.295,003.447,00
DKK3.447,003.569,00
EUR25.914,0026.222,00
GBP29.322,0029.701,00
HKD2.943,003.018,00
JPY210,34213,49
KRW18,9620,26
NOK2.621,002.701,00
NZD15.069,0015.374,00
SEK2.382,002.480,00
SGD16.852,0017.050,00
THB714,25748,39

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.320,0023.330,0023.455,00
USD (USD 5-20)23.310,00--
USD (Dưới 5 USD)23.300,00--
EUR25.530,0025.658,0026.740,00
GBP29.337,0029.484,0030.034,00
JPY208,00208,95216,35
HKD2.824,002.882,003.115,00
CNY-3.318,003.547,00
AUD15.635,0015.793,0016.546,00
NZD14.757,0014.906,0015.550,00
CAD16.892,0017.063,0017.808,00
SGD16.494,0016.661,0017.287,00
THB636,57643,00773,48
CHF22.569,0022.797,0023.533,00
RUB-291,61506,84
KRW-19,3424,26
LAK-2,552,98
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.255,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(5-20)23.305,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(50-100)23.335,0023.360,0023.450,0023.440,00
EUR25.880,0025.960,0026.250,0026.250,00
GBP29.330,0029.450,0029.790,0029.780,00
JPY210,50211,10214,10214,00
CHF22.870,0023.010,0023.560,0023.420,00
CAD17.260,0017.330,0017.540,0017.540,00
AUD15.910,0015.960,0016.240,0016.240,00
SGD16.730,0016.750,0017.190,0017.070,00
NZD-15.110,00-15.370,00
KRW-19,50-21,50

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.330,0023.340,0023.440,00
EUR25.965,0025.965,0026.245,00
JPY210,17210,77213,27
AUD15.897,0015.987,0016.197,00
SGD16.832,0016.902,0017.102,00
GBP29.447,0029.567,0029.917,00
CAD17.221,0017.321,0017.516,00
HKD2.921,002.961,003.011,00
CHF22.920,0023.050,0023.320,00
THB696,00718,00763,00
CNY-3.359,003.424,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.810,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.910,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.310,0023.330,0023.450,00
JPYĐồng Yên Nhật208,94210,13216,15
AUDĐô Úc15.634,0015.876,0016.376,00
CADĐô Canada16.984,0017.185,0017.686,00
GBPBảng Anh28.933,0029.306,0029.811,00
CHFFranc Thụy Sĩ22.762,0022.981,0023.484,00
SGDĐô Singapore16.621,0016.781,0017.182,00
EUREuro25.610,0025.870,0026.470,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.251,003.512,00
HKDĐô Hồng Kông-2.730,003.230,00
THBBạt Thái Lan703,00711,00841,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.506,005.656,00
KRWKorean Won-0,0023,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.338,0023.330,0023.450,00
THBBaht/Satang697,91717,83748,09
SGDSingapore Dollar16.856,0016.853,0017.034,00
SEKKrona/Ore2.418,002.396,002.456,00
SARSaudi Rial6.238,006.228,006.472,00
RUBRUBLE/Kopecks292,00362,00404,00
NZDDollar/Cents15.250,0015.350,0015.694,00
NOKKrona/Ore2.661,002.631,002.713,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.588,005.558,005.630,00
KWDKuwaiti Dinar76.345,0076.195,0077.265,00
KRWWON18,0818,8320,64
JPYJapanese Yen207,84207,08213,62
INRIndian Rupee340,00335,00348,00
HKDDollar HongKong/Cents2.719,002.961,003.005,00
GBPGreat British Pound29.293,0029.455,0029.715,00
EUREuro25.887,0025.955,0026.679,00
DKKKrona/Ore3.496,003.446,003.554,00
CNYChinese Yuan3.433,003.373,003.661,00
CHFFranc/Centimes22.866,0023.022,0023.318,00
CADCanadian Dollar17.118,0017.251,0017.540,00
AUDAustralian Dollar15.908,0015.951,0016.220,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.827,0015.957,0016.327,00
CAD-17.135,0017.251,0017.622,00
CHF-22.883,0023.034,0023.367,00
CNY--3.353,003.413,00
DKK--3.439,003.569,00
EUR-25.817,00 (€50, €100)
25.807,00 (< €50)
25.837,0026.552,00
GBP-29.177,0029.397,0029.817,00
HKD-2.939,002.956,003.056,00
JPY-210,07211,02216,57
KRW-17,8419,2420,64
LAK--2,492,94
NOK--2.630,002.710,00
NZD-14.973,0015.056,0015.343,00
SEK--2.399,002.449,00
SGD-16.710,0016.810,0017.115,00
THB-678,73723,07746,73
USD23.063,0023.331,00 ($50, $100)
23.321,00 (< $50)
23.341,0023.461,00

Video clip liên quan gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá vnd usd tăng, giá usd tại ngân hàng thương mại dao động nhẹ

Người dùng hưởng lợi gì khi chuyển từ thẻ từ sang thẻ chip | vtv24

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Tỷ giá usd tăng vụt lên hơn 24k, phá sản ngân hàng người dân mau mau rút tiền mua đô la tích trữ

Nếu 7 ndt bằng 1 usd, điều gì sẽ xảy ra?

Tin nóng 24h | quốc hội đề nghị minh bạch việc tính giá điện

Ngân hàng thương mại hạ giá usd niêm yết

Giá usd tăng gần 25k, ngân khố rỗng tuếch, chính phủ in tiền ồ ạt đổi ngoại tệ cứu nền kinh tế vỡ nợ

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

Giá bán usd ngân hàng tiếp tục tăng

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 5: vàng bứt phá bất chấp đồng usd tăng.

Fbnc - các ngân hàng thương mại đồng loạt tăng giá usd

Có nên gửi tiền vào ngân hàng không? khi nào thì nên gửi, khi nào không, tại sao?

Uob ngừng buôn ngoại tệ, giá usd ngân hàng vọt lên 22.990 đồng

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

Tự tin thiết lập và chinh phục mọi mục tiêu với 4 bước đơn giản| phạm thành long

Kịch bản nào "tệ" nhất cho trung quốc trong cuộc thương chiến với mỹ?

Giá vàng hôm nay 15/5: mỹ - trung hạ giọng, vàng rập rình tăng

Giá bán usd ngân hàng tiếp tục tăng nhiều ngày qua do đâu?

Biển điện tử tỷ giá ngoại tệ ngân hàng agribank - 0902.245.745

Thị trường bất động sản 2019 sẽ ra sao khi ngân hàng tiếp tục siết vốn vay | #cafeland

Thương chiến mỹ-trung có lợi thế nào cho việt nam? (voa)

Ngân hàng đồng loạt tăng mạnh giá usd | latv

Nóng : google cấm huawei sử dụng dịch vụ android & các công ty mỹ không cung cấp linh kiện

Báo động: hệ thống ngân hàng có nguy cơ phá sản hàng loạt, dân có nên rút tiền gởi về? [108tv]

Căng thẳng thương mại mỹ - trung đối với việt nam – lợi hay hại? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/9: usd quay đầu tăng, euro giảm

Trump: đánh thuế hàng tq ‘làm đầy két’ mỹ (voa)

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9 - usd thiếu cơ hội bứt phá | tin nóng mỗi giờ

Việt nam có rủi ro rửa tiền cao nhất trong lĩnh vực ngân hàng (voa)

Cụ bà 94 tuổi nằm sấp trên tấm ván, lết khắp chợ nài nỉ người dân mua giúp vài tờ vé số

Sao đỏ trường tao (hồng nhan parody) i nhạc chế i kem xôi parody

Ký ức vui vẻ | tập 1 full: lâm vỹ dạ tiết lộ từng đòi cưới kim tử long thời còn "trẻ trâu"

Giả nghèo vào ăn vi cá mập tổ yến sào tại nhà hàng của thiếu gia giàu nhất sài thành và cái kết

Từ ngày 19/06, tỷ giá usd bình quân liên ngân hàng tăng 1%

Biến lớn tại đại hội cổ đông ngân hàng sacombank, đại gia trầm bê bị bêu tên chửi bới - tin tức mới

điện tăng giá - cần đại phẫu ngành điện và cải cách thể chế!

Tin nóng 24h | hiệp định tự do thương mại eu – việt nam sẽ được ký trong tuần tới

Khoa pug giải mã chữ tượng hình ở đền thờ pharaon ramesses ii vĩ đại nhất ai cập - abu simbel

Góc khuất đen tối của ngành giải trí hàn quốc - các idol đều bị lạm dụng?

Sáng 10/02, các ngân hàng đồng loạt giảm giá usd

Bất ngờ trước cặp đôi có tướng phu thê nhất bmhh - chàng trai nguyện hết lòng hốt vợ về nhà 😍

1 ngày trọn vẹn tại hà nội | ăn gì, đi đâu và gặp ai?

Ngân hàng nhà nước sẵn sàng bán ngoại tệ thấp hơn niêm yết

Giá usd cao ngất ngưởng, nhnn bơm ròng 210000 tỷ đồng ném vào chứng khoán đỏ vĩnh cửu

Báo nói: từ du học sinh, thông thạo 3 thứ tiếng đến kẻ giết người vì cuồng tín

Thưởng thức cốc cafe với hàng ngàn chú cá bơi xung quanh - 10 nhà hàng độc đáo nhất thế giới

  • Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong
  • Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay
  • Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay
  • Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam
  • Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien
  • Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon
  • Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong
  • Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh
  • Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong