Thông Tin Gia Usd Va Rup Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Usd Va Rup mới nhất ngày 29/09/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Usd Va Rup để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,335 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020: USD quay đầu giảm, đồng bảng Anh lạc quan

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,40% xuống 94,300 điểm vào lúc 7h25 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,09% lên 1,1673. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,28% lên 1,2862.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,03% xuống 105,45.

Theo Reuters, tỷ giá USD đã rời khỏi mức cao nhất trong hai tháng khi chứng khoán tăng giá sau 4 tuần giảm liên tiếp.

Cụ thể, các chỉ số chính trên Phố Wall đã tăng hơn 1% khi cổ phiếu phục hồi sau khi các chỉ số S&P 500 và Dow Jones chứng kiến chuỗi giảm dài nhất trong hơn một năm.

Sự phục hồi của thị trường chứng khoán Mỹ vào cuối tuần trước đã giúp làm chậm đà tăng đồng bạc xanh, tuy nhiên các dấu hiệu chững lại của nền kinh tế trong bối cảnh dịch bệnh vẫn tiếp diễn và bất ổn chính trị gia tăng khiến các nhà đầu tư phải cẩn trọng.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh đang có xu hướng lạc quan khi các nhà phân tích cho rằng Anh có thể đảm bảo một thỏa thuận thương mại Brexit với Liên minh châu Âu (EU).

Thị trường trong nước

Tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.096 đồng/USD và 23.276 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.722 đồng (mua) và 27.596 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 29.123 đồng (mua) và 30.036 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 214,8 đồng (mua vào) và 223,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.364 đồng và bán ra ở mức 3.470 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.230 - 23.280 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:39 ngày 29/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,230 VND/USD và bán ra ở mức 23,280 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:39, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,015 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,177 VND/ AUD và bán ra 16,684 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,471 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,719 VND/ CHF và bán ra 25,493 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,336 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,370 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,571 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,390 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,657 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,082 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,376 VND/ GBP và bán ra 30,297 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.7 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,526 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,509 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,401 VND/ NOK và bán ra 2,501 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 293.0 VND/ RUB và bán ra 326.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,487 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,654 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,213 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,319 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,244 VND/ CAD và bán ra 17,475 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,939 VND/ CHF và bán ra 25,273 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,795 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,902 VND/ EUR và bán ra 27,263 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,642 VND/ GBP và bán ra 30,040 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,973 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/ NZD và bán ra 15,347 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,805 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 745.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,032 VND/ AUD và bán ra 16,580 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,129 VND/ AUD và bán ra 16,580 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,993 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,096 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,515 VND/ CHF và bán ra 25,298 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,663 VND/ CHF và bán ra 25,298 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,446 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,352 VND/ CNY và bán ra 3,446 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,673 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,572 VND/ DKK và bán ra 3,673 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,531 VND/ EUR và bán ra 27,596 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,602 VND/ EUR và bán ra 27,596 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,082 VND/ GBP và bán ra 29,753 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,257 VND/ GBP và bán ra 29,753 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.73 VND/ KRW và bán ra 21.57 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.57 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.320 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,211 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,460 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,392 VND/ NOK và bán ra 2,460 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,957 VND/ NZD và bán ra 15,339 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,047 VND/ NZD và bán ra 15,339 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 268.0 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,580 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,508 VND/ SEK và bán ra 2,580 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,557 VND/ SGD và bán ra 17,086 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,657 VND/ SGD và bán ra 17,086 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.2 VND/ THB và bán ra 760.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.2 VND/ THB và bán ra 760.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721.0 VND/ TWD và bán ra 815.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 815.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,162 VND/ AUD và bán ra 16,762 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,292 VND/ AUD và bán ra 16,762 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,098 VND/ CAD và bán ra 17,685 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,214 VND/ CAD và bán ra 17,685 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,779 VND/ CHF và bán ra 25,384 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,884 VND/ CHF và bán ra 25,384 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,439 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,364 VND/ CNY và bán ra 3,439 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,714 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,584 VND/ DKK và bán ra 3,714 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,735 VND/ EUR và bán ra 27,760 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,750 VND/ EUR và bán ra 27,760 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,428 VND/ GBP và bán ra 30,438 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,478 VND/ GBP và bán ra 30,438 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.02 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,488 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/ NOK và bán ra 2,488 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,995 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,078 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,591 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,541 VND/ SEK và bán ra 2,591 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,548 VND/ SGD và bán ra 17,098 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,598 VND/ SGD và bán ra 17,098 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 679.2 VND/ THB và bán ra 747.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.6 VND/ THB và bán ra 747.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,051 VND/ USD và bán ra 23,276 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/ USD và bán ra 23,276 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,969 VND/ AUD và bán ra 16,788 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,186 VND/ AUD và bán ra 16,788 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,928 VND/ CAD và bán ra 17,703 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,101 VND/ CAD và bán ra 17,703 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,600 VND/ CHF và bán ra 25,455 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,852 VND/ CHF và bán ra 25,455 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,475 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,344 VND/ CNY và bán ra 3,475 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,578 VND/ EUR và bán ra 27,786 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,784 VND/ EUR và bán ra 27,786 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,225 VND/ GBP và bán ra 30,343 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,441 VND/ GBP và bán ra 30,343 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,644 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,492 VND/ MYR và bán ra 5,644 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,577 VND/ SGD và bán ra 17,262 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,660 VND/ SGD và bán ra 17,262 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 703.0 VND/ THB và bán ra 783.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 783.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,082 VND/ USD và bán ra 23,282 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,102 VND/ USD và bán ra 23,282 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/ AUD và bán ra 16,841 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,337 VND/ AUD và bán ra 16,741 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,148 VND/ CAD và bán ra 17,652 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,248 VND/ CAD và bán ra 17,452 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,897 VND/ CHF và bán ra 25,402 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,997 VND/ CHF và bán ra 25,252 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,333 VND/ CNY và bán ra 3,505 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,603 VND/ DKK và bán ra 3,878 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,873 VND/ EUR và bán ra 27,432 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,973 VND/ EUR và bán ra 27,282 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,637 VND/ GBP và bán ra 30,149 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,737 VND/ GBP và bán ra 29,949 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,111 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,406 VND/ MYR và bán ra 5,881 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,555 VND/ NOK và bán ra 2,708 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,020 VND/ NZD và bán ra 15,431 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,815 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,709 VND/ SGD và bán ra 17,116 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,809 VND/ SGD và bán ra 17,016 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,299 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,127 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,039 VND/ AUD và bán ra 16,502 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,104 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,079 VND/ CAD và bán ra 17,453 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,148 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,599 VND/ CHF và bán ra 25,196 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,698 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,620 VND/ EUR và bán ra 27,208 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,687 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,184 VND/ GBP và bán ra 29,819 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,360 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,372 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,615 VND/ SGD và bán ra 16,975 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,682 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,200 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,720 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,860 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,940 VND/ EUR và bán ra 27,310 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,580 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,700 VND/ GBP và bán ra 30,080 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,440 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,100 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,560 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,330 VND/ AUD và bán ra 16,550 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ CAD và bán ra 17,470 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ CAD và bán ra 17,460 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,900 VND/ CHF và bán ra 25,260 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,790 VND/ EUR và bán ra 27,260 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,890 VND/ EUR và bán ra 27,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,510 VND/ GBP và bán ra 30,030 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,630 VND/ GBP và bán ra 30,020 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 221.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/ NZD và bán ra 15,460 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,640 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:39 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,012 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,174 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,947 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,118 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,521 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,374 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,492 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,567 VND/ EUR và bán ra 27,663 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,700 VND/ EUR và bán ra 27,663 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,110 VND/ GBP và bán ra 30,266 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,256 VND/ GBP và bán ra 30,266 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,840 VND/ NZD và bán ra 15,635 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,990 VND/ NZD và bán ra 15,635 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 373.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 273.1 VND/ RUB và bán ra 373.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/ SGD và bán ra 17,204 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,605 VND/ SGD và bán ra 17,204 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Quốc gia muốn biến 23 tỷ tờ tiền thành vô giá trị và cái kết

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá hối đoái là gì?

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 11/4: đồng usd tiếp tục suy yếu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay cập nhập sớm nhất | tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/6/2020 || giá đôla mỹ tăng giảm trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Gia Usd Va Rup trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!