Thông tin giá vàng 16k hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 16k hôm nay mới nhất ngày 02/06/2020 trên website Zdungk.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Giá vàng hôm nay 2/6: Trồi sụt quanh đỉnh 7 năm

Tính đến đầu giờ sáng ngày 2/6 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.742,68 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.748,4 USD/Ounce, tăng 5,1 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 242 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 48,65 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 350 ngàn đồng/lượng.

Giá vàng ngày 2/6 tăng mạnh chủ yếu do đồng USD lao dốc. Đồng bạc xanh lao dốc khi mà các đồng tiền hàng hoá bứt phá nhờ các nền kinh tế tiếp tục tái mở cửa nền kinh tế. Ngoài ra, đồng bạc xanh mất giá còn do tình hình biểu tình ở nước Mỹ vẫn có diễn biến phức tạp.

Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 97,823 điểm.

Tuy nhiên, đà tăng của giá vàng hôm nay phần nào cũng bị hạn chế bởi thông tin Tổng thống Donald Trump sẽ không rút khỏi thoả thuận thương mại giai đoạn 1 với Trung Quốc dù quan hệ giữa 2 nền kinh tế vẫn rất căng thẳng.

Trong số các kim loại trên sàn Comex, hợp đồng bạc giao tháng 7 tăng 1,8% lên 18,827 USD/Ounce. Hợp đồng đồng giao tháng 7 cộng 1,9% lên 2,4705 USD/lb. Hợp đồng bạch kim giao tháng 7 vọt 3% lên 901,10 USD/Ounce. Hợp đồng paladi giao tháng 9 tiến 0,8% lên 1.988,40 USD/Ounce.

Tại thị trường trong nước, ghi nhận tại thời điểm 7h53 ngày 02/06, giá vàng được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,65 - 49,02 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,65 - 49,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,68 - 48,88 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,70 - 49,03 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,68 - 48,86 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,650 49,000
Nhẫn 9999 1c->5c 47,980 48,630
Vàng nữ trang 9999 47,530 48,330
Vàng nữ trang 24K 46,451 47,851
Vàng nữ trang 18K 34,501 36,401
Vàng nữ trang 14K 26,429 28,329
Vàng nữ trang 10K 18,406 20,306
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,650 49,020
SJC Đà Nẵng 48,650 49,020
SJC Nha Trang 48,640 49,020
SJC Cà Mau 48,650 49,020
SJC Bình Phước 48,630 49,020
SJC Huế 48,620 49,030
SJC Biên Hòa 48,650 49,000
SJC Miền Tây 48,650 49,000
SJC Quãng Ngãi 48,650 49,000
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,670 49,050
DOJI HCM 48,690 48,910
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,690 48,840
PNJ HCM 48,700 49,030
PNJ Hà Nội 48,700 49,030
Phú Qúy SJC 48,700 48,900
Mi Hồng 48,650 48,900
Bảo Tín Minh Châu 48,680 48,860
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,750 48,950
ACB 48,750 49,050
Sacombank 48,450 49,100
SCB 48,770 48,970
MARITIME BANK 48,300 49,300
TPBANK GOLD 48,700 48,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 2/6: Giá vàng có nơi tăng 80.000 đồng, giữ trên mốc 49 triệu đồng/lượng
Thị trường ngày 2/6: Giá vàng tăng vì lo ngại tình hình ở Mỹ, đồng lên cao nhất 3 tháng
Tỷ giá ngoại tệ 2.6: Đồng USD đang sụt giá
Ai là 'ông trùm' nắm giữ nhiều vàng nhất thế giới?
Thị trường tài chính 24h: Lòng tham đang lấn át
Căng thẳng Mỹ - Trung khiến giá dầu biến động trái chiều
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 1-6
Kinh tế 24h: Thông tin cá nhân bị rao bán công khai trên mạng
Vàng thế giới giảm nhẹ trong bối cảnh bất ổn tại Mỹ và căng thẳng Mỹ - Trung
Giá heo hơi hôm nay 2/6/2020: Giảm giá thêm
Chủ động trước 'cơ hội vàng' thu hút vốn FDI: Chọn ngành nghề mang lại giá trị cao
Giá cả thị trường hôm nay 2/6/2020: Thanh long 25 ngàn đồng một kg
Eximbank trao thưởng ôtô trị giá hơn 1 tỉ đồng cho khách hàng
Tin kinh tế 6AM: Xuất hiện công cụ "phù phép" thông số iPhone; Hơn 12.400 xe Chevrolet tại Việt Nam phải triệu hồi
Tòa dinh thự dát vàng nổi như cồn ở xứ Thanh, ai vào cũng phải choáng ngợp
Giá cả giảm sút, ngành cao su muốn lấy đất làm... khu công nghiệp
3 khu 'đất vàng' bỏ hoang bị Hà Nội đề nghị khôi phục điều tra
Bitcoin 'bốc đầu' khó tin, vượt 10.000 USD
Bản tin 24h: Cây đổ tại Hà Nội, Trấn Thành đã tìm được người bôi nhọ
ACB chào đón tuổi 27 vững vàng, hàng nghìn quà tặng và ưu đãi tri ân khách hàng
Huyền thoại HAGL đánh giá cao đội của Văn Lâm, sẵn sàng trở lại tuyển Thái Lan

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.65049.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.98048.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.98048.730
Vàng nữ trang 99,99%47.53048.330
Vàng nữ trang 99%46.45147.851
Vàng nữ trang 75%34.50136.401
Vàng nữ trang 58,3%26.42928.329
Vàng nữ trang 41,7%18.40620.306
Hà NộiVàng SJC48.65049.020
Đà NẵngVàng SJC48.65049.020
Nha TrangVàng SJC48.64049.020
Cà MauVàng SJC48.65049.020
Bình DươngVàng SJC48.63049.020
HuếVàng SJC48.62049.030
Bình PhướcVàng SJC48.63049.020
Miền TâyVàng SJC48.65049.000
Biên HòaVàng SJC48.65049.000
Quãng NgãiVàng SJC48.65049.000
Long XuyênVàng SJC48.67049.050
Bạc LiêuVàng SJC48.65049.020
Quy NhơnVàng SJC48.63049.020
Hậu GiangVàng SJC48.63049.020
Phan RangVàng SJC48.63049.020
Hạ LongVàng SJC48.63049.020
Quảng NamVàng SJC48.63049.020

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48654880
AVPL / SJC HN buôn48664879
Kim Tý48654880
Kim Thần Tài48654880
Lộc Phát Tài48654880
Kim Ngân Tài48654880
Hưng Thịnh Vượng48154890
Nguyên liệu 99.9948154830
Nguyên liệu 99.948104825
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ trang 18k35233673
Nữ trang 16k32653465
Nữ trang 14k26612861
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48584886
AVPL / SJC ĐN Buôn48604884
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999948134832
Nguyên liệu 99948084827
Lộc Phát Tài48584886
Kim Thần Tài48584886
Nhẫn H.T.V48154890
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ trang 18k35233673
Nữ trang 6832653465
Nữ trang 14k26612861
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48604885
AVPL / SJC buôn48614884
Kim Tuất48604885
Kim Thần Tài48604885
Lộc Phát Tài48604885
Nhẫn H.T.V48154890
Nguyên liệu 999948154830
Nguyên liệu 99948104825
Nữ trang 99.9947754870
Nữ trang 99.947654860
Nữ trang 9946954825
Nữ Trang 18k35383668
Nữ Trang 14k27262856
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 48.300 02/06/2020 11:15:46
PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Hà Nội PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Đà Nẵng PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Cần Thơ PNJ 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
SJC 48.650 48.920 02/06/2020 11:15:46
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.100 48.800 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 24K 47.600 48.400 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 18K 35.050 36.450 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 14K 27.060 28.460 02/06/2020 11:15:46
Nữ trang 10K 18.880 20.280 02/06/2020 11:15:46

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000 4,866,000 4,884,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,845,000 4,885,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,780,000 4,850,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
999 Vàng 999 4,750,000 4,830,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,715,000 4,795,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,740,000 4,840,000
V999 Vàng thị trường 999 4,730,000 4,830,000
V99 Vàng thị trường 99 4,685,000 4,785,000
Cập Nhật Lúc: 14:37:30 - 02/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4811 4871 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4811 4871 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4811 4871 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4770 4860 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4760 4850 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4760 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4866 4883 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4710 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 48,000 48,550
Nữ trang 99.99% 47,050 48,550
Nữ trang 99% 46,750 48,250
Nữ trang 75% 35,210 36,710
Nữ trang 68% 31,810 33,310
Nữ trang 58.3% 27,100 28,600
Nữ trang 41.7% 19,050 20,550

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,765,000 4,860,000
Vàng trang sức 999 4,755,000 4,850,000
Vàng NL 9999 4,800,000 4,855,000
Vàng miếng SJC 4,865,000 4,885,000
Vàng miếng AAA 4,805,000 4,860,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,805,000 4,860,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48684886
99,9%48054830
98,5%47254805
98,0%47054785
95,0%45400
75,0%31803390
68,0%28903070
61,0%27902970

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,760,0004,820,000
Vàng nữ trang 9904,700,0004,800,000
Vàng HBS, NHJ4,760,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,830,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,194,0003,645,000
Vàng 17k3,194,0003,645,000
Vàng đỏ 5852,765,0003,069,000
Vàng trắng 416.P2,765,0003,069,000
Vàng trắng 585.P3,194,0003,645,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.780.000 ₫ 4.830.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.790.000 ₫ 4.840.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.850.000 ₫ 3.300.000 ₫
Vàng Ý PT 3.450.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,740
4,820
Nữ Trang
720
3,400
3,600
Nữ Trang
620
2,910
3,110

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4752 4858
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4865 4900
Thế giới
999.9
(24K)
4860 4874
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.630.000
4.690.000
9999 4.760.000
4.820.000
N.Tr 98% 4.660.000  4.760.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,785
9999
4,825
chỉ
3,120
NT18
3,270
chỉ
980
Italy
1,280
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4800 4830
980 4700 4730
700 3230 3350
680 3180 3300
650 3130 3250

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,740
4,820
Nữ Trang
720
3,400
3,600
Nữ Trang
620
2,910
3,110

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 14:45:42 02/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng