Thông tin gia vang 9999 bac giang hom nay mới nhất

(Xem 100)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường gia vang 9999 bac giang hom nay mới nhất ngày 03/07/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung gia vang 9999 bac giang hom nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K… mới nhất ngày 3/7

Khảo sát lúc 10h40 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,35 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 90 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 80 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,35- 49,72 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 90 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 80 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,45 - 49,72 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 170 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,43 - 49,68 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 230 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 180 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,47 - 49,66 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 90 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 110 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 03/07/2020:

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 2/7/2020:

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng. Nguồn: SJC

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.35049.720
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.07049.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.07049.720
Vàng nữ trang 99,99%48.72049.470
Vàng nữ trang 99%47.78048.980
Vàng nữ trang 75%35.45637.256
Vàng nữ trang 58,3%27.19428.994
Vàng nữ trang 41,7%18.98120.781
Hà NộiVàng SJC49.35049.740
Đà NẵngVàng SJC49.35049.740
Nha TrangVàng SJC49.34049.740
Cà MauVàng SJC49.35049.740
HuếVàng SJC49.32049.750
Bình PhướcVàng SJC49.33049.740
Miền TâyVàng SJC49.35049.720
Biên HòaVàng SJC49.35049.720
Quãng NgãiVàng SJC49.35049.720
Long XuyênVàng SJC49.37049.770
Bạc LiêuVàng SJC49.35049.740
Quy NhơnVàng SJC49.33049.740
Phan RangVàng SJC49.33049.740
Hạ LongVàng SJC49.33049.740
Quảng NamVàng SJC49.33049.740

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49474965
AVPL / SJC HN buôn49484964
Kim Tý49474965
Kim Thần Tài49474965
Lộc Phát Tài49474965
Kim Ngân Tài49474965
Hưng Thịnh Vượng49194979
Nguyên liệu 99.9949194939
Nguyên liệu 99.949144934
Nữ trang 99.9948794969
Nữ trang 99.948694959
Nữ trang 9947994924
Nữ trang 18k35973747
Nữ trang 16k33403540
Nữ trang 14k27192919
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49474965
AVPL / SJC buôn49484964
Kim Tuất49474965
Kim Thần Tài49474965
Lộc Phát Tài49474965
Nhẫn H.T.V49194979
Nguyên liệu 999949184938
Nguyên liệu 99949134933
Nữ trang 99.9948754965
Nữ trang 99.948654955
Nữ trang 9947954920
Nữ Trang 18k36093739
Nữ Trang 14k27812911
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.320 03/07/2020 14:21:00
PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Hà Nội PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Đà Nẵng PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Cần Thơ PNJ 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
SJC 49.450 49.700 03/07/2020 14:21:00
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.120 49.820 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 24K 48.720 49.520 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 18K 35.890 37.290 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 14K 27.720 29.120 03/07/2020 14:21:00
Nữ trang 10K 19.350 20.750 03/07/2020 14:21:00

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,945,000 4,968,000 4,946,000 4,967,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,925,000 4,968,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,910,000 4,965,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
999 Vàng 999 4,880,000 4,950,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,840,000 4,905,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,870,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,860,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,810,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 16:10:19 - 03/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4919 4979 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4919 4979 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4919 4979 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4880 4970 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4870 4960 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4870 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4947 4966 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4820 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,200 49,600
Nữ trang 99.99% 48,100 49,600
Nữ trang 99% 47,800 49,300
Nữ trang 75% 35,960 37,460
Nữ trang 68% 32,490 33,990
Nữ trang 58.3% 27,690 29,190
Nữ trang 41.7% 19,460 20,960

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,968,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,958,000
Vàng NL 9999 4,900,000 4,960,000
Vàng miếng SJC 4,943,000 4,968,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,968,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,975,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,880,000 4,940,000
990 NỮ TRANG 990 4,800,000 4,900,000
HBS HBS 4,880,000
SJC SJC 4,930,000 4,975,000
SJCLe SJC LẼ 4,885,000 4,965,000
18K75% 18K75% 3,493,000 3,690,000
VT10K VT10K 3,493,000 3,690,000
VT14K VT14K 3,493,000 3,690,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,880,0004,944,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,925,0004,975,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,900,0004,975,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:18:38 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Dự báo giá vàng ngày 2 tháng 7 | giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng mới | vàng hôm nay | usd

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 30/6/2020 | nếu lịch sử lặp lại, vàng sẽ đạt 4000 usd | fbnc

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 30/6/2020|giá vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k,18k, 10k tăng nhẹ

Giá vàng mới nhất hôm nay 1/6/2020 | tiệm vàng nào đang bán giá tốt? | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 17/4/ 2020 | chuyên gia nói gì về tương lai vàng

Giá vàng hôm nay ngày 25/6/2020 || giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

Giá vàng 9999 hôm nay 18/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k có thể chạm kỉ lục mới ?

Giá vàng 9999 hôm nay 25/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng cao kỉ lục mới ?

Giá vải thiều ngày nắng nóng 27/6/2020 tại tân hoa - lục ngạn - bắc giang

Vải thiều khó bán | nông dân hoang mang 25/6/2020 tại tân hoa - lục ngạn - bg

Công ty tnhh vàng bạc đá quý ngọc thẩm nhiều năm liền đạt danh hiệu hvnclc 2017

Giá vàng mới nhất hôm nay 16/6/2020 | ai là chủ nhân túi vàng $200.000 bỏ quên trên tàu? | fbnc

Giá vải thiều hôm nay 9/6/2020 | vải thiều bắc giang ùn ùn vào vụ

Giá vải thiều mới nhất 26/6/2020 tại ao nhãn tân hoa - lục ngạn - bắc giang

Bộ 15tr3 của bác ở bắc giang đến nhà ủng hộ lh 0387331150 zalo

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 9 tháng 4, 2020 | chuyên gia nhận định giá vàng sắp tới?

Giá vàng mới nhất hôm nay 25/5/2020 | nên chọn vàng hay usd? | fbnc

Thvl | giá vàng tăng sốc

Triệu phú gà đồi bắc giang | vtc16

Giá vàng mới nhất hôm nay 22/5/2020 | hé lộ tương lai thú vị về vàng 4.0 | fbnc

Cập nhật giá vải ngày 28/6/2020 tại cầu trắng - phong vân (luc ngan liitchi ii núi đồi lục ngạn

Giá vàng 9999 hôm nay 8/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k giảm khá sâu vẫn cao ?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 8 tháng 4, 2020 | vàng giảm mạnh

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 4 tháng 4, 2020 | tỷ giá fbnc

Giá vàng chiều nay 29/6/2020 giá vàng 9999 tăng

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 20/4/ 2020 | 50/50 chuyên gia trái quan điểm dự báo giá vàng tuần này

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 22/4/ 2020 | bí ẩn sức khỏe kim jong un khiến vàng rung chuyển!!

Giá vàng hôm nay, 10/3/2020 | thdt

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 15 tháng 4/ 2020 | dennis gartman: đây là thời điểm nên trữ vàng

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 23/4/ 2020 | vàng tăng ngay sau khi tt trump đăng tweet cảnh cáo iran

Giá vàng hôm nay, 31/3/2020 | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 29/6/2020: vàng tăng vì đâu? cập nhật diễn biến mới nhất | tỷ giá

Tổng hợp những tuyệt phẩm bolero hay nhức nhối trong sàn chiến giọng hát mùa 1

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2020 tiếp tục giảm nhẹ từ 200 đến 500 đồng một kg

Giá vàng sẽ tiếp tục tăng trong năm 2020 | thdt

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 29/4 2020 | vàng lại nhảy số tăng vọt dịp lễ 30/4 – 1/5

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 4 tháng 5/2020 | tuần này: có nên “bán vàng chốt lời” | fbnc

Tiệm vàng hot nhất bắc giang kênh hưu ích cho xa hoi

Hành trình nơi cực bắc việt nam |ký sự du lịch hà giang #10

Giá heo hơi ngày hôm nay 10/6/2020 | giá lợn hơi giảm sâu, có nơi về 87.000 đ/kg | tin tức 24h

Giá lợn hơi hôm nay ngày 3/1/2020 || cp việt nam tăng giá, miền bắc rục rịch tăng trở lại

Giá vàng tăng vọt, vượt ngưỡng 1.600 usd/ounce | vtc now

Trang sức "vàng non" 10k: chi tiền triệu đeo hàng "rởm" | anvcs | antg


Bạn đang xem bài viết gia vang 9999 bac giang hom nay trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!