Thông tin gia vang 9999 hien gio bao nhieu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 hien gio bao nhieu mới nhất ngày 29/02/2020 trên website Zdungk.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,850 46,500
Nhẫn 9999 1c->5c 45,700 46,350
Vàng nữ trang 9999 45,500 46,250
Vàng nữ trang 24K 44,592 45,792
Vàng nữ trang 18K 33,041 34,841
Vàng nữ trang 14K 25,316 27,116
Vàng nữ trang 10K 17,638 19,438
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,850 46,520
SJC Đà Nẵng 45,850 46,520
SJC Nha Trang 45,840 46,520
SJC Cà Mau 45,850 46,520
SJC Bình Phước 45,820 46,530
SJC Huế 45,830 46,520
SJC Biên Hòa 45,850 46,500
SJC Miền Tây 45,850 46,500
SJC Quãng Ngãi 45,850 46,500
SJC Đà Lạt 45,870 46,550
SJC Long Xuyên 45,850 46,500
DOJI HCM 45,850 46,350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,600 45,100
PNJ HCM 44,800 46,000
PNJ Hà Nội 44,800 46,000
Phú Qúy SJC 44,600 45,600
Bảo Tín Minh Châu 45,900 46,350
Mi Hồng 44,700 45,800
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,700 45,700
ACB 44,700 45,700
Sacombank 45,700 46,700
SCB 45,900 46,400
VIETINBANK GOLD 45,650 46,320

Tin tức giá vàng mới nhất

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Giá vàng hôm nay 29/2: Quay đầu lao dốc - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 27/2: “Vực dậy” sau cú lao dốc mạnh - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 26/2: Biến động mạnh, rủi ro lớn - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng “lao dốc” sau phiên tăng điên loạn, dân tình đổ xô đi bán - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 25/2: Bất ngờ lao dốc, bốc hơi hơn 1 triệu đồng - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 29/2/2020: Đồng loạt giảm mạnh - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (28/2) tiếp tục lao dốc - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 28/2/2020: Vàng trong nước không ngừng giảm - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (27/2) tiếp tục tăng - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 27/2/2020: Vàng trong nước tiếp tục lao dốc - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 29/2: Giảm chưa từng có, vàng rời xa mốc 1.600 USD/Ounce - tbck.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Tiếp tục giảm theo thị trường thế giới - tbck.vn
Cập nhật giá vàng cuối ngày 28/2: Giảm cùng thị trường châu Á - tbck.vn
Giá vàng chiều ngày 28/2: Tiếp tục giảm mạnh - tbck.vn
Bảng giá vàng ngày 28/2: Đà giảm chưa dừng lại - tbck.vn
Giá vàng hôm nay 29/2: SJC giảm hơn 1 triệu đồng/lượng vào cuối tuần - vietnambiz.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Xu hướng giảm sẽ tiếp diễn đến cuối tuần? - vietnambiz.vn
Giá vàng SJC tiếp tục lao dốc nhưng vẫn cao hơn vàng thế giới 650.000 đồng/lượng - vietnambiz.vn
Giá vàng hôm nay 28/2: SJC vẫn đứng yên dù thị trường thế giới tiếp tục tăng cao - vietnambiz.vn
Dự báo giá vàng ngày 28/2: Sẽ trở lại đà tăng vào đầu phiên? - vietnambiz.vn

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.00045.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.65045.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.65045.750
Vàng nữ trang 99,99%44.35045.550
Vàng nữ trang 99%43.89945.099
Vàng nữ trang 75%32.51634.316
Vàng nữ trang 58,3%24.90826.708
Vàng nữ trang 41,7%17.34619.146
Hà NộiVàng SJC45.00045.820
Đà NẵngVàng SJC45.00045.820
Nha TrangVàng SJC44.99045.820
Cà MauVàng SJC45.00045.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.97045.830
HuếVàng SJC44.98045.820
Biên HòaVàng SJC45.00045.800
Miền TâyVàng SJC45.00045.800
Quãng NgãiVàng SJC45.00045.800
Đà LạtVàng SJC45.02045.850
Long XuyênVàng SJC45.00045.800

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.60045.80044.90045.85045.00045.800
SJC Buôn44.60045.80044.92045.83045.00045.800
Kim Tý44.60045.800----
Kim Thần Tài44.60045.80044.90045.85045.00045.800
Lộc Phát Tài44.60045.80044.90045.85045.00045.800
Kim Ngân Tài44.60045.800----
Hưng Thịnh Vượng44.45045.93044.45045.93044.45045.930
Nguyên liệu 99.9944.40045.50044.36045.52044.40045.400
Nguyên liệu 99.944.30045.45044.27045.47044.35045.350
Nữ trang 99.9944.15046.00044.15046.00044.75045.900
Nữ trang 99.944.05045.90044.05045.90044.65045.800
Nữ trang 9943.35045.55043.35045.55043.95045.450
Nữ trang 75 (18k)33.20034.70033.20034.70033.28034.580
Nữ trang 68 (16k)31.73033.73031.73033.73027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.03027.03025.03027.03025.63026.930
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.02029/02/2020 09:08:02
PNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Hà NộiPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Đà NẵngPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Cần ThơPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.70045.60029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 24K44.40045.20029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 18K32.65034.05029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 14K25.19026.59029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 10K17.55018.95029/02/2020 09:08:02

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.80045.800
Vàng 24K (999.9)44.20045.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.50045.500
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.81045.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.65045.750
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.65045.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.65045.750
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.25045.450
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.15045.350
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.95045.800
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.850
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC45204590
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41900
75,0%29803210
68,0%26802880
61,0%25802780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,365,000 VNĐ 4,465,000 VNĐ
HBS HBS 4,400,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,510,000 VNĐ 4,590,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,400,000 VNĐ 4,540,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
16K 16K 2,680,000 VNĐ 2,820,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.400.000 ₫ 4.490.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.410.000 ₫ 4.500.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:56:50 29/02/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-271640.641659.921634.941644.49 0.25
2020-02-261634.691654.551624.571640.39 0.36
2020-02-251658.741663.461625.011634.61 1.49
2020-02-241643.781688.881643.781658.96 0.95
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 9999 hien gio bao nhieu

Gia vang the gioi soi dong dien dan vang soi dong Gia vang tai tiem vang kim tin bac lieu hom nay Gia vang cua cong ty vang bac da quy sai gon Gia vang hom nay tai tiem vang kim dinh kien giang Gia vang tai cong ty vang bac kim chung thanh hoa Gia vang tay ban ra ngay hom nay la bao nhieu Xem gia vang cua cong ty vang bao tin minh chau Gia vang 4 so 9 ngay hom nay la bao nhieu Gia vang hom nay so voi hom qua tang hay giam Gia vang tren thi truong ngay hom nay la bao nhieu Tai sao gia vang trong nuoc lai cao hon the gioi Gia vang trong nuoc va the gioi chenh nhau bao nhieu Gia vang trong nuoc hom nay cua bao tin minh chau Gia vang hom nay tai tiem vang kim tin bac lieu Tai sao gia vang trong nuoc thap hon gia vang the gioi Gia vang trong nuoc va the gioi chenh lech bao nhieu Gia vang hom nay tai hieu vang kim chung thanh hoa Gia vang hom nay tang hay giam so voi ngay hom qua Gia vang cao nhat tu truoc den nay la bao nhieu Gia vang hom nay tai tiem vang ngoc ha quang binh Xem gia vang tiem vang kim dinh o rach gia kien giang Gia vang cao nhat tu truoc toi nay la bao nhieu Gia vang hom nay tai tiem vang quy tung thai nguyen Gia vang trong nuoc tang hay giam trong thoi gian toi Gia vang tai ha noi bao nhieu tien mot chi Gia vang cong ty vang bac bao tin minh chau Cap nhat thong tin gia vang the gioi 24 24 Gia vang tren thi truong bao nhieu tien mot chi Bang gia vang bao tin minh chau ngay hom nay Gia vang trong nuoc chenh lech gia vang the gioi Gia vang kim khanh viet hung da nang hom nay Gia vang 4 so 9 hien nay la bao nhieu Gia vang tay hom nay ngay bao nhieu 1 chi Gia vang cong ty vang bac da quy sai gon Gia vang tren thi truong hien tai la bao nhieu Gia vang cong ty vang bac kim chung thanh hoa Gia vang thanh pho ho chi minh ngay hom nay Gia vang tren thi truong hien nay la bao nhieu Gia vang nhan tron bao tin minh chau hom nay Gia vang cong ty vang bac da quy kim tin Ty gia vang hom nay cua bao tin minh chau Gia vang hom nay mua vao bao nhieu mot chi Gia vang cong ty vang bac da quy phu nhuan Gia vang cong ty vang bac da quy mao thiet Muc chenh lech gia vang trong nuoc va the gioi Gia vang ban ra va mua vao ngay hom nay Gia vang sap toi co xu huong tang hay giam Gia vang cong ty vang bac da quy rong vang Gia vang bao tin minh chau ban ra hom nay Gia vang tay hien tai la bao nhieu 1 chi