Thông tin giá vàng vn hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng vn hôm nay mới nhất ngày 01/04/2020 trên website Zdungk.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 1/4: Phục hồi trở lại, mức giảm cao nhất 400.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 16h05 ngày 01/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 47,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 400.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 300.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,30 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với kết phiên liền trước.

Tương tự, tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, chốt phiên đêm qua tại Mỹ, giá vàng giao ngay giảm 46,3 USD xuống 1.577,1 USD/ounce.

Sang phiên châu Á sáng nay, giá vàng hồi phục lên 1.583 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York gần như không đổi ở mức 1.589,6 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Ba đã lao dốc mạnh, do đồng USD tăng giá và áp lực chốt lời sau 3 phiên tăng gần đây, cùng những sợ hãi về dịch Covid-19 diễn biến phức tạp đã khiến giới đầu tư thêm một lần bán ồ ạt các tài sản có thể để thu về tiền mặt.

Tại thị trường ngoại hối, chỉ số US Dollar Index (DXY) mở cửa sáng nay đứng ở mức 99,09 điểm. Tỷ giá trung tâm ngày hôm nay ngày 1/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố là 23.232 đồng, giảm 3 đồng so với ngày hôm qua. Biên độ dao động của tỷ giá USD ở mức 22.534 - 23.930 đồng/USD. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước sáng nay niêm yết ở mức 23.175 - 23.650 đồng/USD.

Tại thị trường chứng khoán Mỹ, kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba (31/3), chỉ số Dow Jones giảm 410 điểm, tương đương 1,8%, xuống còn 21.917 điểm. Chỉ số S&P 500 giảm 1,6% xuống còn 2.585 điểm còn Nasdaq Composite cũng mất gần 1%. Trong phiên, có lúc Dow Jones tăng hơn 150 điểm nhưng không duy trì được sự tích cực này.

Tính chung cả quí I vừa qua, Dow Jones mất 23,2% còn S&P 500 sụt 20%. Đây là quí tệ hại nhất của Dow Jones kể từ năm 1987 và của S&P 500 kể từ năm 2008. Nếu chỉ so sánh quí I của các năm, đây là quí I lao dốc mạnh nhất trong lịch sử của cả Dow Jones và S&P 500.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,000 48,200
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,850
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,650
Vàng nữ trang 24K 43,698 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,391 34,391
Vàng nữ trang 14K 24,767 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,188 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,000 48,220
SJC Đà Nẵng 47,000 48,220
SJC Nha Trang 46,990 48,220
SJC Cà Mau 47,000 48,220
SJC Bình Phước 46,980 48,220
SJC Huế 46,970 48,230
SJC Biên Hòa 47,000 48,200
SJC Miền Tây 47,000 48,200
SJC Quãng Ngãi 47,000 48,200
SJC Đà Lạt 47,020 48,250
SJC Long Xuyên 47,000 48,220
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,950 47,800
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 47,200 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,800
ACB 46,800 47,800
Sacombank 47,100 48,350
SCB 47,050 48,050

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Giá vàng, USD cùng đi xuống -
​Sáng 1/4, giá bán vàng SJC đã giảm về 47,90 triệu đồng/lượng, giá vàng thế giới cũng tiếp tục lao dốc xuống còn 1.581,8 USD/oz. -
Bảng giá vàng 9999 Giá vàng hôm nay 1/4 Giá vàng SJC PNJ 18K 24k -
Giá vàng và ngoại tệ 1.4: Giá vàng biến động khó lường, USD quay đầu -
Thị trường ngày 1/4: Giá vàng giảm hơn 2% do đồng USD tăng mạnh; đồng, quặng sắt, cà phê cùng tăng -
Giá USD hôm nay 1/4 giảm mạnh | Tài chính -
Vàng sẽ biến động thế nào trong quý II? -
Bất động sản 2020 – phân khúc nào hấp dẫn? -
Giá heo hơi hôm nay 1/4/2020: Nhiều nơi giảm nhẹ -
Tin kinh tế 6h30AM: Giá dầu thấp nhất 17 năm, vàng vọt tăng dữ dội; Thị trường chứng khoán Việt Nam bốc hơi -
Nỗi sợ lất át tâm trí giới đầu tư -
Giá xăng dầu hôm nay 1/4/2020: Tiếp đà tăng 2% khi vấn đề bình ổn năng lượng được đề cập -
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán trong nước “bốc hơi” 219 điểm trong tháng 3 -
Lạm phát tại Eurozone trượt xa mức mục tiêu -
Nhà đầu tư khốn khổ với “con gà đẻ trứng vàng” -
Giá gas hôm nay 1/4/2020: Giá gas trong nước giảm kỷ lục -
Khi nhà băng LO… nhiều tiền mặt -
Nhà đầu tư khốn khổ với 'con gà đẻ trứng vàng' -
Thế giới 24h: Tàu Nhật Bản - Trung Quốc va chạm trên Biển Hoa Đông -
Tin tức nóng nhất ngày 01/04/2020 trên báo VietNamNet -
Nỗ lực cao nhất, không để nền kinh tế trượt đà -
Tự cách ly theo phong cách siêu giàu -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L46.70047.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.20045.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.20045.500
Vàng nữ trang 99,99%43.90045.200
Vàng nữ trang 99%43.25244.752
Vàng nữ trang 75%32.05334.053
Vàng nữ trang 58,3%24.50426.504
Vàng nữ trang 41,7%17.00019.000
Hà NộiVàng SJC46.70047.920
Đà NẵngVàng SJC46.70047.920
Nha TrangVàng SJC46.69047.920
Cà MauVàng SJC46.70047.920
Bình DươngVàng SJC46.68047.920
HuếVàng SJC46.67047.930
Bình PhướcVàng SJC46.68047.920
Biên HòaVàng SJC46.70047.900
Miền TâyVàng SJC46.70047.900
Quãng NgãiVàng SJC46.70047.900
Đà LạtVàng SJC46.72047.950
Long XuyênVàng SJC46.70047.920
Bạc LiêuVàng SJC46.68047.920
Quy NhơnVàng SJC46.68047.920
Hậu GiangVàng SJC46.68047.920
Phan RangVàng SJC46.68047.920
Hạ LongVàng SJC46.68047.920
Quảng NamVàng SJC46.68047.920

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46504750
AVPL / SJC HN buôn46504750
Kim Tý46504750
Kim Thần Tài46504750
Lộc Phát Tài46504750
Kim Ngân Tài46504750
Hưng Thịnh Vượng43754530
Nguyên liệu 99.9943704470
Nguyên liệu 99.943604460
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V43754530
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V43754530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 31/03/2020 15:01:47
PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 24K 44.700 45.500 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 18K 32.880 34.280 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 14K 25.370 26.770 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 10K 17.680 19.080 31/03/2020 15:01:47

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Cập nhập lúc: 18:33 01/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.682.000
4.778.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,350 45,350
Nữ trang 99.99% 43,850 45,350
Nữ trang 99% 43,550 45,050
Nữ trang 75% 32,780 34,280
Nữ trang 68% 29,600 31,100
Nữ trang 58.3% 25,210 26,710
Nữ trang 41.7% 17,690 19,190

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,345,000 4,445,000
990 NỮ TRANG 990 4,260,000 4,400,000
HBS HBS 4,345,000
SJC SJC 4,670,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,028,000 3,208,000
VT10K VT10K 3,028,000 3,208,000
VT14K VT14K 3,028,000 3,208,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,380
9999
4,450
chỉ
2,870
NT18
3,040
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:18:17 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng