Thông tin kieu vong ximen vang 18k dep mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về kieu vong ximen vang 18k dep mới nhất ngày 09/04/2020 trên website Zdungk.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Dự báo giá vàng ngày 10/4: Có thể tăng mạnh theo thị trường thế giới

Kết thúc phiên giao dịch ngày 09/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,25 - 48,12 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,25 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng đồng thời 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,40 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,70 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối phiên hôm qua.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá trong những phiên gần đây.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 9/4 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.647,49 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.671,0 USD/Ounce, giảm 3,1 USD trong phiên nhưng lại tăng khoảng 3 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 8/4.

Sang phiên châu Á chiều nay, giá vàng tiếp tục tăng khi các nhà đầu tư mua vào phòng ngừa rủi ro trước những ngày nghỉ cuối tuần dài và cuộc họp cùng ngày của các nhà sản xuất dầu mỏ hàng đầu thế giới nhằm thảo luận các biện pháp hạn chế sự sụt giảm giá “vàng đen” trên thị trường.

Cụ thể, vào lúc 14 giờ 19 phút (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay tăng 0,6%, lên 1.654,94 USD/ounce, sau khi chạm mức cao nhất 4 tuần qua là 1.691,70 USD/ounce vào ngày 7/4. Giá vàng Mỹ giao kỳ hạn tăng 0,4%, lên 1.691,70 USD/ounce.

Cùng ngày, Tổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC) và các đồng minh, gồm có Nga, còn được gọi OPEC+, sẽ họp bàn về việc cắt giảm sản lượng khai thác nhằm hỗ trợ giá dầu trên thị trường vốn sụt mạnh do dịch COVID-19 làm giảm nhu cầu năng lượng trên toàn cầu.

Theo chuyên gia phân tích cao cấp của OANDA Jeffrey Halley cho rằng vàng đang được “hỗ trợ bởi dòng tiền mua vào phòng ngừa rủi ro trước kỳ nghỉ cuối tuần dài và rủi ro của cuộc họp OPEC+ tối nay”.

Chuyên gia Suki Cooper thuộc ngân hàng Standard Chartered nhận định rằng với các chính sách kích thích tài chính và tiền tệ chưa từng có từ chính phủ các nước trên thế giới, ngân hàng này giữ nguyên quan điểm lạc quan về vàng và dự báo giá vàng sẽ ở mức trung bình 1.725 USD/ounce trong quý II/2020.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h22 ngày 09/04/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang tăng mạnh tới 20,20 USD/ounce (tương ứng mức tăng 1,1993%), hiện đang dao động tại mức 1.704,50 USD/ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,150 48,000
Nhẫn 9999 1c->5c 44,800 45,800
Vàng nữ trang 9999 44,500 45,600
Vàng nữ trang 24K 43,649 45,149
Vàng nữ trang 18K 32,353 34,353
Vàng nữ trang 14K 24,737 26,737
Vàng nữ trang 10K 17,167 19,167
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,150 48,020
SJC Đà Nẵng 47,150 48,020
SJC Nha Trang 47,140 48,020
SJC Cà Mau 47,150 48,020
SJC Bình Phước 47,130 48,020
SJC Huế 47,120 48,030
SJC Biên Hòa 47,150 48,000
SJC Miền Tây 47,150 48,000
SJC Quãng Ngãi 47,150 48,000
SJC Đà Lạt 47,170 48,050
SJC Long Xuyên 47,150 48,020
DOJI HCM 47,100 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,100 47,800
PNJ HCM 46,700 47,900
PNJ Hà Nội 46,700 47,900
Phú Qúy SJC 47,250 48,000
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,900 47,700
Sacombank 46,800 47,930
SCB 46,800 47,600
MARITIME BANK 46,600 48,200
TPBANK GOLD 47,100 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Cảnh giác với các dự báo “sốc” về giá vàng
5 yếu tố tác động trực tiếp khiến giá vàng và USD "nhảy múa"
Giá vàng đi ngang, USD tăng
Dự báo giá vàng 10/4: Tiếp tục tăng mạnh
Tỷ giá ngoại tệ 9.4: USD tăng cao chót vót trước nỗi lo dịch COVID-19
Dịch COVID-19: Vàng, bất động sản, chứng khoán... đầu tư gì để sinh lời?
Nền kinh tế ngập tràn tiền mặt sẽ là “phép màu” đối với giá vàng
Giá cả thị trường ngày 9/4: Giá vàng trong đà giảm, xăng dầu cũng lao dốc
Giá thịt heo, giá vàng cùng tăng trong ngày 9/4/2020
Tin tức kinh doanh 24h: Thành phố có nhiều tỷ phú nhất, VN-Index bật tăng
Thị trường tài chính 24h: VN-Index tăng phiên thứ 7 liên tiếp, số tài khoản mở mới đạt đỉnh trong 2 năm
PNJ đóng nhiều cửa hàng nữ trang vàng vì dịch trong 15 ngày cách ly xã hội
Chọn kênh đầu tư nào dễ sinh lời trong mùa dịch Covid-19?
Kỳ vọng dịch Covid-19 gần đến đỉnh, giới đầu tư mạnh dạn xuống tiền
Kinh tế khó khăn, lãi suất giảm, có nên mua vàng?
Đại phú đất cảng Hải 'đồ cổ' từng sở hữu tới 3 tấn vàng
Tin kinh tế 7AM: Hàng nghìn máy bay phải "đắp chiếu"; Chỉ có một nửa doanh nghiệp có thể trụ tới tháng 6
Mưa “vàng” rạng sáng nay ở Tây Nam bộ
Tin tức hot nhất ngày 09/04/2020 trên Báo VietNamNet
UAE loạn ghế huấn luyện viên, thời cơ vàng cho tuyển Việt Nam
“Đất vàng” 69 Nguyễn Du: Đường về tay Khoáng sản Hợp Thành

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.20048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.80045.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.80045.800
Vàng nữ trang 99,99%44.30045.400
Vàng nữ trang 99%43.55044.950
Vàng nữ trang 75%32.60334.203
Vàng nữ trang 58,3%25.02126.621
Vàng nữ trang 41,7%17.48419.084
Hà NộiVàng SJC47.20048.070
Đà NẵngVàng SJC47.20048.070
Nha TrangVàng SJC47.19048.070
Cà MauVàng SJC47.20048.070
Bình DươngVàng SJC47.18048.070
HuếVàng SJC47.17048.080
Bình PhướcVàng SJC47.18048.070
Biên HòaVàng SJC47.20048.050
Miền TâyVàng SJC47.20048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.20048.050
Đà LạtVàng SJC47.22048.100
Long XuyênVàng SJC47.20048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.18048.070
Quy NhơnVàng SJC47.18048.070
Hậu GiangVàng SJC47.18048.070
Phan RangVàng SJC47.18048.070
Hạ LongVàng SJC47.18048.070
Quảng NamVàng SJC47.18048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47004770
AVPL / SJC HN buôn47004770
Kim Tý47004770
Kim Thần Tài47004770
Lộc Phát Tài47004770
Kim Ngân Tài47004770
Hưng Thịnh Vượng44154510
Nguyên liệu 99.9944104450
Nguyên liệu 99.944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 16k30203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44154510
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 6830203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47004770
AVPL / SJC buôn47004770
Kim Tuất47004770
Kim Thần Tài47004770
Lộc Phát Tài47004770
Nhẫn H.T.V44154510
Nguyên liệu 999944104450
Nguyên liệu 99944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943154480
Nữ trang 9942804445
Nữ Trang 18k32533383
Nữ Trang 14k25042634
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,680,000 4,780,000
07-04-2020 4,680,000 4,780,000
06-04-2020 4,680,000 4,780,000
05-04-2020 4,680,000 4,780,000
04-04-2020 4,680,000 4,780,000
03-04-2020 4,680,000 -20k 4,780,000 -10k
02-04-2020 4,700,000 4,790,000
01-04-2020 4,700,000 4,790,000
31-03-2020 4,700,000 4,790,000
30-03-2020 4,700,000 4,790,000
29-03-2020 4,700,000 -10k 4,790,000 +10k
28-03-2020 4,710,000 4,780,000
27-03-2020 4,710,000 +65k 4,780,000 +45k
26-03-2020 4,645,000 -5k 4,735,000 +5k
25-03-2020 4,650,000 +65k 4,730,000 +100k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 09/04/2020 08:47:48
PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
SJC 46.700 47.900 09/04/2020 08:47:48
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 24K 44.700 45.500 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 18K 32.880 34.280 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 14K 25.370 26.770 09/04/2020 08:47:48
Nữ trang 10K 17.680 19.080 09/04/2020 08:47:48

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Cập nhập lúc: 20:10 09/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.740.000
4.810.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.742.000
4.808.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.740.000
4.810.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,715,000 4,810,000
07-04-2020 4,715,000 4,810,000
06-04-2020 4,715,000 4,810,000
05-04-2020 4,710,000 4,810,000
04-04-2020 4,710,000 4,810,000
03-04-2020 4,710,000 +20k 4,810,000 +20k
02-04-2020 4,690,000 4,790,000
01-04-2020 4,690,000 4,790,000
31-03-2020 4,690,000 4,790,000
30-03-2020 4,690,000 +5k 4,790,000 +15k
29-03-2020 4,685,000 -15k 4,775,000 -5k
28-03-2020 4,700,000 4,780,000
27-03-2020 4,700,000 +30k 4,780,000 +60k
26-03-2020 4,670,000 +17k 4,720,000 -7k
25-03-2020 4,653,000 +68k 4,727,000 +97k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,850 45,800
Nữ trang 99.99% 44,300 45,800
Nữ trang 99% 44,000 45,500
Nữ trang 75% 33,150 34,650
Nữ trang 68% 29,940 31,440
Nữ trang 58.3% 25,500 27,000
Nữ trang 41.7% 17,900 19,400

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,450,000 4,530,000
990 NỮ TRANG 990 4,340,000 4,480,000
HBS HBS 4,450,000
SJC SJC 4,685,000 4,785,000
SJCLe SJC LẼ 4,665,000 4,785,000
18K75% 18K75% 3,150,000 3,330,000
VT10K VT10K 3,150,000 3,330,000
VT14K VT14K 3,150,000 3,330,000
16K 16K 2,568,000 2,748,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,420
9999
4,480
chỉ
2,890
NT18
3,060
chỉ
890
Italy
1,190
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 20:43:01 09/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-081648.361656.631642.071645.14 0.14
2020-04-071662.131672.431643.001647.42 0.85
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng