Thông Tin Lich Su Ty Gia Usd Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Lich Su Ty Gia Usd mới nhất ngày 24/09/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Lich Su Ty Gia Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,276 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020: USD tiếp tục tăng giá

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,44% lên 94,430 điểm vào lúc 6h45 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD giảm 0,01% xuống 1,1658. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD giảm 0,04% xuống 1,2717.

Tỷ giá USD so với yen Nhật đạt 105,37.

Theo tin tổng hợp từ Reuters, tỷ giá USD chứng kiến xu thế tăng trong ngày thứ 4 liên tiếp và giao dịch ở mức cao nhất trong hơn 8 tuần trong bối cảnh chứng khoán Mỹ giảm. Bên cạnh đó, các nhà đầu tỏ ra nghi ngờ về tốc độ phục hồi kinh tế toàn cầu do các các ca nhiễm COVID-19 gia tăng, dữ liệu kinh tế yếu ở châu Âu và tình hình bất ổn về chính sách của Mỹ.

Theo báo cáo mới nhất, tốc độ tăng trưởng kinh doanh của khu vực đồng euro chững lại vào tháng 9, làm dấy lên lo ngại rằng các lệnh hạn chế mới nhằm dập tắt sự bùng phát COVID-19 có thể khiến nền kinh tế lâm vào tình trạng nguy hiểm.

Một cuộc khảo sát kinh doanh cũng cho thấy nền kinh tế tại Anh đang mất đà, các dịch vụ hướng tới người tiêu dùng bị ảnh hưởng do chính phủ chấm dứt trợ cấp hỗ trợ các nhà hàng.

Giới giao dịch đồng bảng Anh và đồng euro đang lo ngại Anh và Liên minh châu Âu sẽ không thể thông qua một thỏa thuận thương mại tự do. Điều này nhiều khả năng sẽ gây thêm căng thẳng kinh tế.

Thị trường trong nước

Tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.098 đồng/USD và 23.278 đồng/USD.

Vietcombank: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.668 đồng (mua) và 27.748 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.956 đồng (mua) và 29.864 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,0 đồng (mua vào) và 225,5 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.379 đồng và bán ra ở mức 3.485 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.200 - 23.250 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:09 ngày 24/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,218 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,220 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:09, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,986 VND/ AUD và bán ra 16,653 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,147 VND/ AUD và bán ra 16,653 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/ CAD và bán ra 17,606 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,071 VND/ CAD và bán ra 17,606 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,527 VND/ CHF và bán ra 25,551 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,775 VND/ CHF và bán ra 25,551 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,337 VND/ CNY và bán ra 3,477 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,371 VND/ CNY và bán ra 3,477 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,571 VND/ DKK và bán ra 3,705 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,383 VND/ EUR và bán ra 27,729 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,650 VND/ EUR và bán ra 27,729 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,773 VND/ GBP và bán ra 29,974 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,063 VND/ GBP và bán ra 29,974 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.16 VND/ KRW và bán ra 20.90 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.07 VND/ KRW và bán ra 20.90 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,551 VND/ KWD và bán ra 78,516 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,509 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,496 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,396 VND/ NOK và bán ra 2,496 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 336.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 302.1 VND/ RUB và bán ra 336.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,630 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,525 VND/ SEK và bán ra 2,630 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,480 VND/ SGD và bán ra 17,168 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,647 VND/ SGD và bán ra 17,168 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 649.1 VND/ THB và bán ra 748.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.3 VND/ THB và bán ra 748.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,167 VND/ AUD và bán ra 16,525 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,273 VND/ AUD và bán ra 16,525 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,214 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,974 VND/ CHF và bán ra 25,309 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,769 VND/ EUR và bán ra 27,238 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,877 VND/ EUR và bán ra 27,238 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,311 VND/ GBP và bán ra 29,705 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,072 VND/ NZD và bán ra 15,305 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/ SGD và bán ra 17,017 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 747.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,080 VND/ AUD và bán ra 16,627 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,177 VND/ AUD và bán ra 16,627 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,995 VND/ CAD và bán ra 17,548 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,097 VND/ CAD và bán ra 17,548 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,693 VND/ CHF và bán ra 25,471 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,842 VND/ CHF và bán ra 25,471 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,452 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,356 VND/ CNY và bán ra 3,452 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,586 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,624 VND/ EUR và bán ra 27,691 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,696 VND/ EUR và bán ra 27,691 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,987 VND/ GBP và bán ra 29,649 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,162 VND/ GBP và bán ra 29,649 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.81 VND/ KRW và bán ra 20.76 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.67 VND/ KRW và bán ra 20.76 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.330 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,209 VND/ MYR và bán ra 5,700 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,700 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,478 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,410 VND/ NOK và bán ra 2,478 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,948 VND/ NZD và bán ra 15,326 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,038 VND/ NZD và bán ra 15,326 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 272.0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,613 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,539 VND/ SEK và bán ra 2,613 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,604 VND/ SGD và bán ra 17,134 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,705 VND/ SGD và bán ra 17,134 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 696.2 VND/ THB và bán ra 764.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 703.3 VND/ THB và bán ra 764.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.7 VND/ TWD và bán ra 814.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 814.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,111 VND/ AUD và bán ra 16,711 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,241 VND/ AUD và bán ra 16,711 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,083 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,199 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,819 VND/ CHF và bán ra 25,424 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,924 VND/ CHF và bán ra 25,424 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,359 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,712 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,582 VND/ DKK và bán ra 3,712 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,713 VND/ EUR và bán ra 27,738 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,728 VND/ EUR và bán ra 27,738 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,105 VND/ GBP và bán ra 30,115 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,155 VND/ GBP và bán ra 30,115 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.02 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,399 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,945 VND/ NZD và bán ra 15,315 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,028 VND/ NZD và bán ra 15,315 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,596 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,546 VND/ SEK và bán ra 2,596 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,533 VND/ SGD và bán ra 17,083 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,583 VND/ SGD và bán ra 17,083 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 681.3 VND/ THB và bán ra 749.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.6 VND/ THB và bán ra 749.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,049 VND/ USD và bán ra 23,279 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,099 VND/ USD và bán ra 23,279 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,946 VND/ AUD và bán ra 16,765 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,162 VND/ AUD và bán ra 16,765 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,915 VND/ CAD và bán ra 17,689 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,689 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,652 VND/ CHF và bán ra 25,511 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,905 VND/ CHF và bán ra 25,511 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,475 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,345 VND/ CNY và bán ra 3,475 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,573 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,779 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,923 VND/ GBP và bán ra 30,039 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,135 VND/ GBP và bán ra 30,039 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,642 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,487 VND/ MYR và bán ra 5,642 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,576 VND/ SGD và bán ra 17,261 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,658 VND/ SGD và bán ra 17,261 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 785.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 785.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/ USD và bán ra 23,278 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/ USD và bán ra 23,278 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,160 VND/ AUD và bán ra 16,773 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,673 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ CAD và bán ra 17,623 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,423 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,915 VND/ CHF và bán ra 25,444 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,015 VND/ CHF và bán ra 25,294 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,330 VND/ CNY và bán ra 3,501 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,602 VND/ DKK và bán ra 3,877 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,837 VND/ EUR và bán ra 27,392 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,937 VND/ EUR và bán ra 27,242 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,295 VND/ GBP và bán ra 29,804 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,395 VND/ GBP và bán ra 29,604 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,111 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 222.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,406 VND/ MYR và bán ra 5,881 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,555 VND/ NOK và bán ra 2,708 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,815 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,681 VND/ SGD và bán ra 17,085 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,781 VND/ SGD và bán ra 16,985 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,298 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,268 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,108 VND/ AUD và bán ra 16,572 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,173 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,118 VND/ CAD và bán ra 17,462 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,157 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,768 VND/ CHF và bán ra 25,371 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,868 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,729 VND/ EUR và bán ra 27,318 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,796 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,100 VND/ GBP và bán ra 29,734 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,276 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,366 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,953 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,661 VND/ SGD và bán ra 17,022 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,728 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 710.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,309 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,220 VND/ AUD và bán ra 16,620 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,270 VND/ AUD và bán ra 16,620 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,740 VND/ CHF và bán ra 25,600 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,890 VND/ CHF và bán ra 25,600 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,830 VND/ EUR và bán ra 27,290 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,910 VND/ EUR và bán ra 27,290 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,250 VND/ GBP và bán ra 29,740 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,370 VND/ GBP và bán ra 29,740 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,390 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,180 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,330 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:09 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,048 VND/ AUD và bán ra 16,761 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,210 VND/ AUD và bán ra 16,761 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,929 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,100 VND/ CAD và bán ra 17,679 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,669 VND/ CHF và bán ra 25,541 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,918 VND/ CHF và bán ra 25,541 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,496 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,342 VND/ CNY và bán ra 3,496 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,635 VND/ EUR và bán ra 27,752 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,769 VND/ EUR và bán ra 27,752 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,040 VND/ GBP và bán ra 30,027 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,186 VND/ GBP và bán ra 30,027 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,815 VND/ NZD và bán ra 15,509 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,965 VND/ NZD và bán ra 15,509 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 380.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 276.8 VND/ RUB và bán ra 380.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,490 VND/ SGD và bán ra 17,244 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,657 VND/ SGD và bán ra 17,244 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhậ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng hôm nay 23/9/2020 | vàng miếng sjc mất hơn 800 ngàn | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 22/9/2020 | vàng trong nước bốc hơi hơn 600 ngàn đồng | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá usd hôm nay 6/4: đồng usd ổn định, chờ đợi các dữ liệu kinh tế sắp được công bố

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/8: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, bảng anh, yen nhật


Bạn đang xem bài viết Lich Su Ty Gia Usd trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!