Share Có Nghĩa Là Gì?

Cập nhật thông tin chi tiết về Share Có Nghĩa Là Gì? mới nhất ngày 05/12/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,306 lượt xem.

Share có nghĩa là gì?

Share (“Xe hay se”) có nghĩa là “chia sẻ” – là một trong những từ tiếng Anh được sử dụng phổ biến nhất kể từ khi facebook (phây búc) thịnh hành. Ai đó đã từng nói hạnh phúc của một người đơn giản chỉ là được share điều gì đó.

Cách đọc

“Xe hay se” có hai nghĩa hiểu và sử dụng theo danh từ và động từ, tùy ngữ cảnh. Là danh từ, “Xe hay se” có các nghĩa sau: -Phần, phần đóng góp; một phần của số lượng lớn chia cho nhiều người, phần hơn, được hưởng lợi lộc; -Cổ phần, cổ phiếu, vốn chung; -Phần chia lợi nhuận, chi phí (chia chác,…), chia đều; -Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày (ploughshare)

Nghĩa

Là động từ, “Xe hay se” có nghĩa sau: -Chia, chia sẻ, phân chia, phân phối, phân cho: to share out; to share something out among/between somebody); to share joys and sorrows (chia ngọt sẻ bùi) -Có phần, có dự phần; tham gia: to share with somebody -Có hoặc dùng cái gì cùng với những người khác, san sẻ, có chung cái gì: to share something with somebody -Có phần trong cái gì, tham gia vào cái gì: to share in something -Nói với ai về cái gì: to share something with somebody -Tách: terminal share: sự tách đầu cuối;

Cách dùng

Dù là danh từ hay động từ thì share vẫn được hiểu theo nghĩa thông dụng là chia sẻ cái gì đó với ai và cùng chung tiền đều nhau để chi cho cái gì đó, tương đương với từ “campuchia”.

Một số thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh hay đi với share: -Share and share alike: chia các thứ một cách đồng đều. “Don’t be so selfish – it’s share and share alike in this house” Đừng ích kỷ như thế, trong nhà này mọi thứ đều chia đều. -A problem shared is a problem halved: một rắc rối được chia sẻ là một điều rắc rồi đã được giải quyết tới một nửa rồi. -Go shares: chia đều -Lion’s share: phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh -have your (fair) share of sth : có nhiều hơn số lượng dự kiến về cái gì -a piece/slice/share of the pie: một phần trong cái gì đó

Một số cụm từ

Một số cụm từ có chứa share như:

-Ploughshare (lưỡi cày, lưỡi máy cày); share bone (xương mu trong giải phẫu); share-list (bảng giá các loại cổ phần); share-out (chia lãi theo cổ phần); sharecrop (cấy rẽ, lĩnh canh); sharecropper (người lĩnh canh) shareholder (cổ đông); sharepusher (người bán cổ phần); share index (chỉ số cổ phần); share certificate (giấy chứng nhận cổ phần); sharer (người được chung phần, người được chia phần).

-Share account (tài khoản cổ phần, tiền ký quỹ ngân hàng); share allocation (phân bổ cổ phiếu); share below per value (cổ phiếu dưới mệnh giá); share bonus (lãi bằng cổ phiếu); share broker (người môi giới chứng khoán); share capital (vốn cổ phần); share capital paid up (vốn cổ phần đã góp đủ); share dealing (giao dịch cổ phiếu trên thị trường xám); share discount (chế độ lĩnh canh, chiết giá cổ phiếu); share registration (đăng ký cổ phiếu),…

-Nghĩa toán tin: Shared directory: thư mục chia sẻ; shared environment (môi trường chia sẻ,môi trường dùng chung); shared file (tệp chia sẻ); shared access (truy nhập phân chia); shared folder (thư mục dùng chung); shared memory (bộ nhớ dùng chung, bộ nhớ phân chia); shared server (máy chủ dùng chung); shared logic (logi chia sẻ); shared lock (khóa dùng chung); shared line (đường dây dùng chung); …

Bạn đang xem bài viết Share Có Nghĩa Là Gì? trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!