Thông Tin Tỷ Giá Baht Thái Lan Và Vnd Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Thái Lan Và Vnd mới nhất ngày 03/12/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Thái Lan Và Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,275 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 3/12: USD chợ đen giảm tiếp

Khảo sát lúc 11h00:

Hôm nay (3/12), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.147 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức niêm yết sáng qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.453 - 23.841 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay được điều chỉnh giảm 6 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 23.125 - 23.791 VND/USD.

Tỷ giá USD tại một số ngân hàng được điều chỉnh trong sáng nay. Theo khảo sát lúc 9h, VietinBank và Techcombank giảm lần lượt 2 và 3 đồng ở cả hai chiều giá; trong khi Sacombank tăng 1 đồng so với giá niêm yết cùng giờ hôm qua.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng từ 22.996 – 23.050 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.222 – 23.242 VND/USD. Trong đó, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Techcombank có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán tiếp tục giảm thêm 10 đồng so với mức ghi nhận sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:32 ngày 03/12/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,147 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:32, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ AUD và bán ra 17,395 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/ AUD và bán ra 17,395 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,460 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,637 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,207 VND/ CHF và bán ra 26,260 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,462 VND/ CHF và bán ra 26,260 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,455 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,696 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,308 VND/ EUR và bán ra 28,700 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,583 VND/ EUR và bán ra 28,700 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,129 VND/ GBP và bán ra 31,388 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,434 VND/ GBP và bán ra 31,388 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.2 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.0 VND/ INR và bán ra 325.2 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.21 VND/ KRW và bán ra 22.16 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.23 VND/ KRW và bán ra 22.16 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,586 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,625 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,684 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,577 VND/ NOK và bán ra 2,684 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.6 VND/ RUB và bán ra 342.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,155 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,678 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,859 VND/ SGD và bán ra 17,563 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,029 VND/ SGD và bán ra 17,563 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 676.9 VND/ THB và bán ra 780.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 752.1 VND/ THB và bán ra 780.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,888 VND/ AUD và bán ra 17,268 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,998 VND/ AUD và bán ra 17,268 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,678 VND/ CAD và bán ra 18,031 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,784 VND/ CAD và bán ra 18,031 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,674 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,712 VND/ EUR và bán ra 28,209 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,823 VND/ EUR và bán ra 28,209 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,702 VND/ GBP và bán ra 31,128 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,965 VND/ HKD và bán ra 3,006 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,211 VND/ NZD và bán ra 16,468 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,060 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,172 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,794 VND/ AUD và bán ra 17,365 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,896 VND/ AUD và bán ra 17,365 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,566 VND/ CAD và bán ra 18,137 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,672 VND/ CAD và bán ra 18,137 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,307 VND/ CHF và bán ra 26,230 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,460 VND/ CHF và bán ra 26,230 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,576 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,477 VND/ CNY và bán ra 3,576 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,816 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,711 VND/ DKK và bán ra 3,816 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,554 VND/ EUR và bán ra 28,654 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,629 VND/ EUR và bán ra 28,654 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,264 VND/ GBP và bán ra 31,147 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,446 VND/ GBP và bán ra 31,147 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.86 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.84 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,326 VND/ MYR và bán ra 5,823 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,823 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,666 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,592 VND/ NOK và bán ra 2,666 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,078 VND/ NZD và bán ra 16,486 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,175 VND/ NZD và bán ra 16,486 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 278.0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,693 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,978 VND/ SGD và bán ra 17,527 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,080 VND/ SGD và bán ra 17,527 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 726.1 VND/ THB và bán ra 796.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.4 VND/ THB và bán ra 796.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 737.7 VND/ TWD và bán ra 834.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 834.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,886 VND/ AUD và bán ra 17,486 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,016 VND/ AUD và bán ra 17,486 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,660 VND/ CAD và bán ra 18,247 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,776 VND/ CAD và bán ra 18,247 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,572 VND/ CHF và bán ra 26,177 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,677 VND/ CHF và bán ra 26,177 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,562 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,562 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,715 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,633 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,658 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,575 VND/ GBP và bán ra 31,585 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,625 VND/ GBP và bán ra 31,585 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,909 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.4 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.28 VND/ KRW và bán ra 22.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.08 VND/ KRW và bán ra 22.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,670 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ NOK và bán ra 2,670 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,129 VND/ NZD và bán ra 16,499 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,212 VND/ NZD và bán ra 16,499 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,758 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,708 VND/ SEK và bán ra 2,758 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.6 VND/ THB và bán ra 780.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.0 VND/ THB và bán ra 780.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,995 VND/ USD và bán ra 23,225 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,225 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,665 VND/ AUD và bán ra 17,496 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,894 VND/ AUD và bán ra 17,496 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,456 VND/ CAD và bán ra 18,251 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,650 VND/ CAD và bán ra 18,251 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,349 VND/ CHF và bán ra 26,225 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,622 VND/ CHF và bán ra 26,225 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,466 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,518 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,736 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,312 VND/ GBP và bán ra 31,448 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,546 VND/ GBP và bán ra 31,448 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,854 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,759 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,606 VND/ MYR và bán ra 5,759 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,949 VND/ SGD và bán ra 17,643 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,042 VND/ SGD và bán ra 17,643 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 746.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,936 VND/ AUD và bán ra 17,540 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,036 VND/ AUD và bán ra 17,440 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,699 VND/ CAD và bán ra 18,202 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,799 VND/ CAD và bán ra 18,002 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,668 VND/ CHF và bán ra 26,185 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,768 VND/ CHF và bán ra 26,035 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,630 VND/ DKK và bán ra 3,906 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,837 VND/ EUR và bán ra 28,399 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,937 VND/ EUR và bán ra 28,249 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,760 VND/ GBP và bán ra 31,268 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,860 VND/ GBP và bán ra 31,068 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,103 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.4 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.38 VND/ KRW và bán ra 22.61 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,394 VND/ MYR và bán ra 5,869 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,578 VND/ NOK và bán ra 2,731 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,148 VND/ NZD và bán ra 16,554 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,624 VND/ SEK và bán ra 2,880 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,097 VND/ SGD và bán ra 17,502 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,197 VND/ SGD và bán ra 17,402 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 831.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 826.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,025 VND/ USD và bán ra 23,241 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 23,211 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,763 VND/ AUD và bán ra 17,372 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,830 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,623 VND/ CAD và bán ra 18,070 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,694 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,404 VND/ CHF và bán ra 26,147 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,506 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,624 VND/ EUR và bán ra 28,316 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,695 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,435 VND/ GBP và bán ra 31,180 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,619 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.09 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.04 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,541 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,074 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,017 VND/ SGD và bán ra 17,441 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,085 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,215 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,880 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,690 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,760 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,670 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,750 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,520 VND/ GBP và bán ra 31,170 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,640 VND/ GBP và bán ra 31,170 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.80 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,540 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,160 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,130 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,960 VND/ AUD và bán ra 17,270 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,030 VND/ AUD và bán ra 17,260 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,700 VND/ CAD và bán ra 18,020 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,780 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,670 VND/ CHF và bán ra 26,040 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,740 VND/ EUR và bán ra 28,230 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,850 VND/ EUR và bán ra 28,220 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,150 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,740 VND/ GBP và bán ra 31,140 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,230 VND/ NZD và bán ra 16,590 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/ SGD và bán ra 17,400 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,400 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:32 ngày 03/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,741 VND/ AUD và bán ra 17,505 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/ AUD và bán ra 17,505 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,481 VND/ CAD và bán ra 18,264 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,658 VND/ CAD và bán ra 18,264 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,370 VND/ CHF và bán ra 26,311 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,626 VND/ CHF và bán ra 26,311 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,467 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,605 VND/ EUR và bán ra 28,740 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,744 VND/ EUR và bán ra 28,740 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,440 VND/ GBP và bán ra 31,498 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,593 VND/ GBP và bán ra 31,583 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,864 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,988 VND/ NZD và bán ra 16,704 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,149 VND/ NZD và bán ra 16,704 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 392.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.5 VND/ RUB và bán ra 392.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,872 VND/ SGD và bán ra 17,637 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,042 VND/ SGD và bán ra 17,637 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.7 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,035 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Video clip

Giá vàng hôm nay 2/12 | tiếp đà thế giới, vàng trong nước tăng hơn 1 triệu đồng | fbnc

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất ngày 3/12/2020 :bất ngờ hạ nhiệt - nđt giật mình || giá vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3 12 2020 bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay| tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/12/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/9/2020: giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật giá ngoại tệ mới nhất

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 3/12/2020: - ok lấy lại đà tăng yên tâm nhé giá vàng hôm nay vàng 9999

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Thái Lan Và Vnd trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!