Thông Tin Tỷ Giá Bảng Anh Vnđ Hôm Nay Mới Nhất

Xem 17,523

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Bảng Anh Vnđ Hôm Nay mới nhất ngày 13/05/2021 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Bảng Anh Vnđ Hôm Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 17,523 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/5/2021: USD thế giới tăng trở lại

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,2% xuống 90,767 ghi nhận lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá Euro so với USD tăng 0,02% lên 1,2074. Tỷ giá đồng Bảng Anh so với USD tăng 0,02% lên 1,4058. Tỷ giá USD so với Yên Nhật tăng 0,1% lên 109,78.

Mỹ vừa công bố số liệu lạm phát với chỉ số giá tiêu dùng trong tháng 4 tại Mỹ tăng 0,8% so với tháng 3 và tăng 4,2% so với cùng kỳ năm trước. Đây đều là những con số cao nhất tại Mỹ kể từ 2008. Trước đó, các dự báo cho rằng CPI tháng 4 chỉ tăng 0,2% so với tháng 3 và tăng 3,6% so với cùng kỳ.

Lạm phát tăng khiến nhiều người đặt cược nền kinh tế Mỹ sẽ hồi phục nhanh chóng nhờ mở cửa trở lại sau đại dịch. UN vừa nâng dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới lên 5%, dựa vào 2 trụ cột là Mỹ và Trung Quốc với mức tăng trưởng dự kiến là 6,2% và 8,2%.

Hiện Mỹ sắp đạt bước ngoặt trong đại dịch Covid-19 với số ca mắc mới giảm mạnh trong bối cảnh hoạt động tiêm chủng vaccine ngừa Covid được mở rộng.

Trên thị trường tiền điên tử, giá Bitcoin và các loại tiền kỹ thuật số khác giảm mạnh. Cụ thể, giá Bitcoin đã giảm 13% xuống còn 49.325 USD, trong khi đồng Ethereum cũng giảm 8%.

Giá USD trong nước ngày 13/5

Cập nhật đầu sáng nay (13/5), tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 22.960 đồng/USD và 23.160 đồng/USD.

Vietcombank niêm yết tỷ giá ở mức: 22.960 đồng/USD và 23.160 đồng/USD. Vietinbank: 22.947 đồng/USD và 23.147 đồng/USD. ACB: 22.970 đồng/USD và 23.130 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.410 đồng (mua) và 28.553 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 32.083 đồng (mua) và 33.089 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 207,7 đồng (mua vào) và 216,4 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.545 đồng và bán ra ở mức 3.656 đồng.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.220 - 23.300 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 22:23 ngày 13/05/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,168 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,230 VND/USD và bán ra ở mức 23,280 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 22:23, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,424 VND/ AUD và bán ra 18,151 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,600 VND/ AUD và bán ra 18,151 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,032 VND/ CAD và bán ra 18,785 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,214 VND/ CAD và bán ra 18,785 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,219 VND/ CHF và bán ra 25,231 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/ CHF và bán ra 25,231 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,477 VND/ CNY và bán ra 3,623 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,512 VND/ CNY và bán ra 3,623 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,641 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,740 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,011 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,324 VND/ GBP và bán ra 32,633 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,641 VND/ GBP và bán ra 32,633 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 328.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 316.5 VND/ INR và bán ra 328.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 205.2 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.3 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.56 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.51 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,125 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,137 VND/ KWD và bán ra 79,125 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,666 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,549 VND/ MYR và bán ra 5,666 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,794 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,682 VND/ NOK và bán ra 2,794 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.4 VND/ RUB và bán ra 350.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,379 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,138 VND/ SAR và bán ra 6,379 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,777 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,666 VND/ SEK và bán ra 2,777 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,720 VND/ SGD và bán ra 17,418 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,889 VND/ SGD và bán ra 17,418 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 663.5 VND/ THB và bán ra 764.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.2 VND/ THB và bán ra 764.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,661 VND/ AUD và bán ra 18,060 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,776 VND/ AUD và bán ra 18,060 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,270 VND/ CAD và bán ra 18,635 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,380 VND/ CAD và bán ra 18,635 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,662 VND/ CHF và bán ra 25,005 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,269 VND/ EUR và bán ra 27,759 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,378 VND/ EUR và bán ra 27,759 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,924 VND/ GBP và bán ra 32,368 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,015 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 213.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.1 VND/ JPY và bán ra 213.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,463 VND/ NZD và bán ra 16,725 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,931 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,042 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 763.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,140 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,140 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,555 VND/ AUD và bán ra 18,168 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,661 VND/ AUD và bán ra 18,168 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,103 VND/ CAD và bán ra 18,789 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,213 VND/ CAD và bán ra 18,789 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,305 VND/ CHF và bán ra 25,219 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/ CHF và bán ra 25,219 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,595 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,761 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,655 VND/ DKK và bán ra 3,761 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,108 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,182 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,459 VND/ GBP và bán ra 32,735 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,649 VND/ GBP và bán ra 32,735 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,914 VND/ HKD và bán ra 3,008 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,008 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 205.4 VND/ JPY và bán ra 214.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 206.7 VND/ JPY và bán ra 214.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.20 VND/ KRW và bán ra 21.28 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.10 VND/ KRW và bán ra 21.28 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.550 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,252 VND/ MYR và bán ra 5,747 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,747 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,778 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,698 VND/ NOK và bán ra 2,778 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,350 VND/ NZD và bán ra 16,778 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/ NZD và bán ra 16,778 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 364.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 284.0 VND/ RUB và bán ra 364.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,761 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,682 VND/ SEK và bán ra 2,761 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,808 VND/ SGD và bán ra 17,336 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,909 VND/ SGD và bán ra 17,336 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.1 VND/ THB và bán ra 782.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.3 VND/ THB và bán ra 782.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 741.4 VND/ TWD và bán ra 839.7 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 839.7 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,965 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,965 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,629 VND/ AUD và bán ra 18,279 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,729 VND/ AUD và bán ra 18,279 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,246 VND/ CAD và bán ra 18,896 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,346 VND/ CAD và bán ra 18,896 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,511 VND/ CHF và bán ra 25,116 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,616 VND/ CHF và bán ra 25,116 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,617 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,507 VND/ CNY và bán ra 3,617 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,786 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,656 VND/ DKK và bán ra 3,786 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,162 VND/ EUR và bán ra 28,267 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,187 VND/ EUR và bán ra 28,267 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,739 VND/ GBP và bán ra 32,749 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,789 VND/ GBP và bán ra 32,749 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,897 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,912 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 205.3 VND/ JPY và bán ra 214.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 205.8 VND/ JPY và bán ra 214.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.51 VND/ KRW và bán ra 22.11 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.31 VND/ KRW và bán ra 22.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,775 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,695 VND/ NOK và bán ra 2,775 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,405 VND/ NZD và bán ra 16,775 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,488 VND/ NZD và bán ra 16,775 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,745 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,695 VND/ SEK và bán ra 2,745 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,741 VND/ SGD và bán ra 17,391 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,841 VND/ SGD và bán ra 17,391 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.1 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.4 VND/ THB và bán ra 765.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,923 VND/ USD và bán ra 23,173 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,973 VND/ USD và bán ra 23,173 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,979 VND/ USD và bán ra 23,179 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,999 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,136 VND/ AUD và bán ra 17,971 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,368 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,947 VND/ CAD và bán ra 18,755 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,154 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,126 VND/ CHF và bán ra 24,963 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,361 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,596 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,466 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,759 VND/ EUR và bán ra 27,961 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,961 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,391 VND/ GBP và bán ra 32,538 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,636 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,040 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,840 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 205.8 VND/ JPY và bán ra 214.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 205.7 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,672 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,520 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,883 VND/ SGD và bán ra 17,572 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,971 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 767.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD, (1,2) ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,540 VND/ USD, (1,2) và bán ra 0 VND/ USD, (1,2) , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ USD, (1,2) và bán ra 0 VND/ USD, (1,2)
  • Tỷ giá USD, (5,10,20) ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,572 VND/ USD, (5,10,20) và bán ra 0 VND/ USD, (5,10,20) , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ USD, (5,10,20) và bán ra 0 VND/ USD, (5,10,20)
  • Tỷ giá USD,50-100 ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,992 VND/ USD,50-100 và bán ra 23,182 VND/ USD,50-100 , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,012 VND/ USD,50-100 và bán ra 0 VND/ USD,50-100

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,721 VND/ AUD và bán ra 18,325 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,821 VND/ AUD và bán ra 18,225 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,310 VND/ CAD và bán ra 18,813 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,410 VND/ CAD và bán ra 18,613 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,643 VND/ CHF và bán ra 25,148 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,743 VND/ CHF và bán ra 24,998 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,645 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,656 VND/ DKK và bán ra 3,932 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,379 VND/ EUR và bán ra 27,941 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,479 VND/ EUR và bán ra 27,791 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,948 VND/ GBP và bán ra 32,460 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,048 VND/ GBP và bán ra 32,260 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,883 VND/ HKD và bán ra 3,094 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 215.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 214.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.37 VND/ KRW và bán ra 22.60 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,380 VND/ MYR và bán ra 5,854 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,640 VND/ NOK và bán ra 2,795 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,420 VND/ NZD và bán ra 16,830 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,654 VND/ SEK và bán ra 2,910 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,962 VND/ SGD và bán ra 17,368 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,062 VND/ SGD và bán ra 17,268 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 817.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 812.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 804.0 VND/ TWD và bán ra 901.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,967 VND/ USD và bán ra 23,179 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,149 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,720 VND/ AUD và bán ra 18,140 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,770 VND/ AUD và bán ra 18,140 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,280 VND/ CAD và bán ra 18,700 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,350 VND/ CAD và bán ra 18,700 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,780 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,380 VND/ EUR và bán ra 27,780 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,810 VND/ GBP và bán ra 32,360 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,940 VND/ GBP và bán ra 32,360 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.3 VND/ JPY và bán ra 213.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 213.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,800 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,010 VND/ SGD và bán ra 17,290 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,390 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,730 VND/ AUD và bán ra 18,050 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,810 VND/ AUD và bán ra 18,040 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,110 VND/ CAD và bán ra 18,440 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,190 VND/ CAD và bán ra 18,430 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,690 VND/ CHF và bán ra 25,050 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,770 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,400 VND/ EUR và bán ra 27,760 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,810 VND/ GBP và bán ra 32,370 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,940 VND/ GBP và bán ra 32,360 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.9 VND/ JPY và bán ra 213.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 213.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/ NZD và bán ra 16,940 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/ SGD và bán ra 17,310 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,080 VND/ SGD và bán ra 17,310 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 22:23 ngày 13/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,419 VND/ AUD và bán ra 18,271 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,595 VND/ AUD và bán ra 18,348 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,039 VND/ CAD và bán ra 18,995 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,221 VND/ CAD và bán ra 18,995 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,227 VND/ CHF và bán ra 25,242 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,472 VND/ CHF và bán ra 25,242 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,619 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,619 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,033 VND/ EUR và bán ra 28,266 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,169 VND/ EUR và bán ra 28,266 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,508 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,666 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,813 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,870 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 205.0 VND/ JPY và bán ra 215.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 206.5 VND/ JPY và bán ra 215.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.51 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 23.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,209 VND/ NZD và bán ra 16,960 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,373 VND/ NZD và bán ra 16,960 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 402.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 288.3 VND/ RUB và bán ra 402.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ SGD và bán ra 17,491 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,867 VND/ SGD và bán ra 17,491 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.8 VND/ THB và bán ra 793.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 793.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,963 VND/ USD và bán ra 23,173 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,973 VND/ USD và bán ra 23,173 VND/ USD

Video clip

Giá vàng mới nhất 13/5 | vàng thế giới bị bán tháo, vàng trong nước nhiều biến động | fbnc

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/05/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Bán hết 11,3ha vườn chỉ 1,5 tỷ giá quá rẻ! sổ đỏ đầy đủ suối lớn quanh đất, rẫy có sẵn cà phê mắc ca

Tỷ giá usd hôm nay 11/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng mới nhất 12/5 | điều gì khiến vàng tăng trở lại? | fbnc

Giá vàng mới nhất 11/5 | vàng tăng mạnh trong bao lâu ? | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 10/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Giá vàng mới nhất 10/5 | vàng vượt đỉnh cao vì covid 19 tại ấn độ | fbnc

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 8/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 2/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 9/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/3/2021

Tỷ giá usd hôm nay 5/4/21 ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Choáng với cây vú sữa chủ nhân báo giá 1 tỷ 200 triệu tại triển lãm ninh bình

Tỷ giá usd hôm nay 30/4/21 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Giá vàng ngày 13 tháng 05 | giá vàng chiều 13 tháng 05 | giá vàng hôm nay | minh phát

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 4/5/21 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/4/2021: usd giảm mạnh

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/4/2021 t&n

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/4/2021 t&n

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/3/2021 t&n

Tỷ giá ngoại tệ 7/4/2021: usd tăng, tâm lý nhà lạc quan tăng, cơ hội đầu tư vàng

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4/2021 t&n

Tỷ giá usd hôm nay 23/3/2021

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/2/2021 t&n

Tỷ giá hối đoái, tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/5 - giá đô la mỹ (usd), giá yên nhật mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ & giá vàng hôm nay 3/5/2021 t&n

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/04: tỷ giá vietcombank vcb, acb, bidv, sacombank, usd, euro, yên nhật, đô

Tỷ giá usd hôm nay 26/1: giá usd chợ đen chưa dừng tăng


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Bảng Anh Vnđ Hôm Nay trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!