Thông Tin Tỷ Giá Euro Thị Trường Mới Nhất

Xem 11,979

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Thị Trường mới nhất ngày 02/03/2021 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Thị Trường để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,979 lượt xem.

USD vẫn liên tục tăng giá trên thị trường tự do

Trong phiên 1/3, Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.145 VND/USD, tăng mạnh 15 đồng so với phiên cuối tuần trước. Tỷ giá mua kỳ hạn 6 tháng được giữ nguyên niêm yết ở mức 23.125 VND/USD, tỷ giá bán được niêm yết ở mức 23.789 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với trần tỷ giá.

Trên thị trường liên ngân hàng, tỷ giá chốt phiên ở mức 23.026 VND/USD, tăng 6 đồng so với phiên 26/02. Trong khi đó, tỷ giá trên thị trường tự do tăng mạnh 30 đồng ở chiều mua vào và 70 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 23.850 - 23.930 VND/USD.

Trong khi giá USD tại các ngân hàng có xu hướng tăng nhẹ hoặc đi ngang thì giá đồng bạc xanh trên thị trường tự do liên tục tăng mạnh trong thời gian gần đây.

Điều này khiến chênh lệch giữa giá giữa hai thị trường ngày càng mở rộng và hiện đang ở mức khá cao, quanh 800 - 950 VND/USD. Điều này đặt câu hỏi liệu ngân hàng có đang thiếu USD cung cấp cho người dân, doanh nghiệp khiến cầu trên thị trường tự do tăng cao?

Theo các chuyên gia tại SSI Research, lý do đẩy giá USD trên thị trường tự do tăng cao là vì tại Việt Nam, giá vàng trong nước – quốc tế tiếp tục giãn rộng (khoảng 7-8 triệu đồng) khiến tỷ giá USD/VND trên thị trường tự do tăng mạnh.

Trong khi đó, theo thông tin từ Tổng cục Thống kê, lũy kế 2 tháng đầu năm, vốn FDI thực hiện ước đạt 2,5 tỷ USD, vẫn tăng khoảng 2% so với cùng kỳ 2020; cán cân thương mại hàng hóa ước tính xuất siêu 1,29 tỷ USD. Theo đó, nguồn cung ngoại tệ trong nước hiện vẫn khá dồi dào.

Theo thông tin từ SSI Research, trong tháng 1/2021, các NHTM thậm chí còn bán kỳ hạn một lượng lớn ngoại tệ cho NHNN. Các chuyên gia cũng cho rằng tỷ giá USD/VND nhiều khả năng sẽ đi ngang trong ngắn hạn và có thể giảm nhẹ trong cả năm 2021.

Sang sáng nay (2/3), tỷ giá trung tâm đang được niêm yết ở mức 23.145 VND/USD, tiếp tục tăng 6 đồng so với phiên liền trước.

Với biên độ +/-3% đang áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.846 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.456 VND/USD.

Tỷ giá bán đang ở mức 23.796 đồng, tăng 7 đồng so với phiên liền trước trong khi tỷ giá mua kỳ hạn 6 tháng vẫn được niêm yết ở mức 23.125 VND/USD.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay cũng được điều chỉnh tăng.

Cụ thể, Vietcombank tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng qua, đang niêm yết USD ở mức 22.940 – 23.120 VND/USD.

VietinBank tăng nhẹ 2 đồng, lên mức 22.927 - 23.127 VND/USD trong khi BIDV tăng 5 đồng, đang mua bán USD ở mức 22.925 – 23.125 VND/USD.

ACB không điều chỉnh tỷ giá trong khi Eximbank tăng 10 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng chiều bán ra, đang mua bán USD ở mức lần lượt 22.950 - 23.110 VND/USD và 22.940 - 23.110 VND/USD.

Sacombank đang niêm yết giá USD ở mức 22.950 - 23.111 VND/USD, tăng 20 đồng chiều mua vào và 14 đồng chiều bán ra. Tỷ giá tại Techcombank đang là 22.942 - 23.122 VND/USD, tăng 12 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:00 ngày 02/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,151 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 23,950 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 17:00, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,429 VND/ AUD và bán ra 18,157 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,605 VND/ AUD và bán ra 18,157 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,748 VND/ CAD và bán ra 18,489 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,927 VND/ CAD và bán ra 18,489 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,531 VND/ CHF và bán ra 25,555 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,779 VND/ CHF và bán ra 25,555 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,526 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,800 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,662 VND/ DKK và bán ra 3,800 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,890 VND/ EUR và bán ra 28,295 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,162 VND/ EUR và bán ra 28,295 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,261 VND/ GBP và bán ra 32,567 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,577 VND/ GBP và bán ra 32,567 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,016 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,016 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.4 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.1 VND/ INR và bán ra 325.4 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.2 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.82 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.80 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,954 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,972 VND/ KWD và bán ra 78,954 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,745 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,626 VND/ MYR và bán ra 5,745 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,746 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,636 VND/ NOK và bán ra 2,746 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 345.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.6 VND/ RUB và bán ra 345.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,365 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,125 VND/ SAR và bán ra 6,365 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,678 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,902 VND/ SGD và bán ra 17,608 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,073 VND/ SGD và bán ra 17,608 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 673.2 VND/ THB và bán ra 776.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 776.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,588 VND/ AUD và bán ra 18,109 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,703 VND/ AUD và bán ra 18,109 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,942 VND/ CAD và bán ra 18,391 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,051 VND/ CAD và bán ra 18,391 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,935 VND/ CHF và bán ra 25,406 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,383 VND/ EUR và bán ra 28,011 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,493 VND/ EUR và bán ra 28,011 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,782 VND/ GBP và bán ra 32,381 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,576 VND/ NZD và bán ra 16,957 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,075 VND/ SGD và bán ra 17,511 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,187 VND/ SGD và bán ra 17,511 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.0 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,520 VND/ AUD và bán ra 18,134 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,626 VND/ AUD và bán ra 18,134 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,774 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,881 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,599 VND/ CHF và bán ra 25,527 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,747 VND/ CHF và bán ra 25,527 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,507 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,777 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,670 VND/ DKK và bán ra 3,777 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,217 VND/ EUR và bán ra 28,336 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,291 VND/ EUR và bán ra 28,336 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,308 VND/ GBP và bán ra 32,392 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,497 VND/ GBP và bán ra 32,392 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.3 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 219.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.37 VND/ KRW và bán ra 22.37 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.37 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,321 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,718 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,640 VND/ NOK và bán ra 2,718 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,423 VND/ NZD và bán ra 16,860 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,522 VND/ NZD và bán ra 16,860 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,766 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,687 VND/ SEK và bán ra 2,766 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,535 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,079 VND/ SGD và bán ra 17,535 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.8 VND/ THB và bán ra 789.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.1 VND/ THB và bán ra 789.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 747.9 VND/ TWD và bán ra 846.4 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 846.4 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,589 VND/ AUD và bán ra 18,239 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,689 VND/ AUD và bán ra 18,239 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,901 VND/ CAD và bán ra 18,551 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,001 VND/ CAD và bán ra 18,551 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,778 VND/ CHF và bán ra 25,383 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,883 VND/ CHF và bán ra 25,383 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,519 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,798 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,668 VND/ DKK và bán ra 3,798 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,251 VND/ EUR và bán ra 28,356 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,276 VND/ EUR và bán ra 28,356 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,580 VND/ GBP và bán ra 32,590 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,630 VND/ GBP và bán ra 32,590 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,908 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.5 VND/ JPY và bán ra 218.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 218.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.68 VND/ KRW và bán ra 22.28 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.48 VND/ KRW và bán ra 22.28 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,719 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,639 VND/ NOK và bán ra 2,719 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,417 VND/ NZD và bán ra 16,787 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/ NZD và bán ra 16,787 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,745 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,695 VND/ SEK và bán ra 2,745 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,827 VND/ SGD và bán ra 17,477 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,927 VND/ SGD và bán ra 17,477 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.7 VND/ THB và bán ra 773.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 773.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,887 VND/ USD và bán ra 23,127 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,927 VND/ USD và bán ra 23,127 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,348 VND/ AUD và bán ra 18,191 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,588 VND/ AUD và bán ra 18,191 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,698 VND/ CAD và bán ra 18,503 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,902 VND/ CAD và bán ra 18,503 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,601 VND/ CHF và bán ra 25,458 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,855 VND/ CHF và bán ra 25,458 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,499 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,142 VND/ EUR và bán ra 28,358 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,356 VND/ EUR và bán ra 28,358 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,323 VND/ GBP và bán ra 32,476 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,573 VND/ GBP và bán ra 32,476 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.9 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,754 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,601 VND/ MYR và bán ra 5,754 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,938 VND/ SGD và bán ra 17,634 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,033 VND/ SGD và bán ra 17,634 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 728.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,919 VND/ USD và bán ra 23,119 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,939 VND/ USD và bán ra 23,119 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,637 VND/ AUD và bán ra 18,244 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,737 VND/ AUD và bán ra 18,144 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,954 VND/ CAD và bán ra 18,462 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,054 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,882 VND/ CHF và bán ra 25,395 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,982 VND/ CHF và bán ra 25,245 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,489 VND/ CNY và bán ra 3,659 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,649 VND/ DKK và bán ra 3,925 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,435 VND/ EUR và bán ra 27,996 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,535 VND/ EUR và bán ra 27,846 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,763 VND/ GBP và bán ra 32,275 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,863 VND/ GBP và bán ra 32,075 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,878 VND/ HKD và bán ra 3,088 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 219.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 218.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,370 VND/ MYR và bán ra 5,843 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,422 VND/ NZD và bán ra 16,832 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,905 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,074 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,174 VND/ SGD và bán ra 17,380 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 819.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,137 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,945 VND/ USD và bán ra 23,107 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,720 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,770 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,980 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,050 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,450 VND/ EUR và bán ra 27,970 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 27,970 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,730 VND/ GBP và bán ra 32,310 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,860 VND/ GBP và bán ra 32,310 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 217.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,950 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,650 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 17,960 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,710 VND/ AUD và bán ra 17,950 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,040 VND/ CAD và bán ra 18,280 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,950 VND/ CHF và bán ra 25,310 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 27,880 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,500 VND/ EUR và bán ra 27,870 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,630 VND/ GBP và bán ra 32,190 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,750 VND/ GBP và bán ra 32,180 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.1 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 217.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/ NZD và bán ra 16,950 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 17:00 ngày 02/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,415 VND/ AUD và bán ra 18,232 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,591 VND/ AUD và bán ra 18,232 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,728 VND/ CAD và bán ra 18,531 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,907 VND/ CAD và bán ra 18,531 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,515 VND/ CHF và bán ra 25,516 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,763 VND/ CHF và bán ra 25,516 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,629 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,147 VND/ EUR và bán ra 28,353 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,283 VND/ EUR và bán ra 28,353 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,387 VND/ GBP và bán ra 32,475 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,545 VND/ GBP và bán ra 32,475 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,811 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,246 VND/ NZD và bán ra 16,976 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,410 VND/ NZD và bán ra 16,976 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 393.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.6 VND/ RUB và bán ra 393.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,853 VND/ SGD và bán ra 17,635 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,023 VND/ SGD và bán ra 17,635 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 2/3: giá mua chợ đen tăng 50 đồng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá vàng mới nhất 1/3 | giá vàng sjc chênh lệch cao với thế giới | fbnc

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: giảm nhẹ trên thị trường quốc tế

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 17/2: giá usd chợ đen tăng 130 đồng so với trước tết

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 22/2: giá usd chợ đen tăng 50 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

Cặp tỷ giá gbp/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Thị Trường trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!