Thông Tin Ty Gia Hoi Doai Tien Trung Quoc Mới Nhất

Xem 11,979

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Hoi Doai Tien Trung Quoc mới nhất ngày 26/02/2021 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Hoi Doai Tien Trung Quoc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,979 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2/2021: USD tăng trở lại

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,05% lên 90,215 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá Euro so với USD giảm 0,13% xuống 1,2160. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD giảm 0,04% xuống 1,4007. Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,17% lên 106,39.

Theo Reuters, tỷ giá USD đã phục hồi từ mức đáy 7 tuần sau khi lợi suất trái phiếu chính phủ kì hạn 10 năm tăng cao tới 1,6%.

Động thái này là ví dụ mới nhất về việc thị trường tiền tệ lấy tín hiệu từ trái phiếu, vốn đang biến động trên triển vọng về tăng trưởng kinh tế và lạm phát sau khi chính phủ tung ra các gói kích thích và nới lỏng tiền tệ lớn chưa từng có cùng với việc tăng cường tiêm chủng vắc-xin COVID-19.

Bên cạnh đó, dữ liệu thống kê cho thấy số lượng người Mỹ nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp đã giảm xuống thấp hơn vào tuần trước trong bối cảnh tình trạng nhiễm COVID-19 giảm.

Thị trường trong nước

Tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 22.930 đồng/USD và 23.110 đồng/USD.

Vietcombank niêm yết tỷ giá ở mức: 22.930 đồng/USD và 23.110 đồng/USD. Vietinbank: 22.907 đồng/USD và 23.107 đồng/USD. ACB: 22.930 đồng/USD và 23.090 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.423 đồng (mua) và 28.567 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 32.059 đồng (mua) và 33.065 đồng (bán). Tỷ giá yen Nhật ở mức 212,8 đồng (mua vào) và 221,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.529 đồng và bán ra ở mức 3.640 đồng.

Sáng nay USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.750 - 23.800 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:20 ngày 26/02/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,130 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,820 VND/USD và bán ra ở mức 23,870 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:21, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,591 VND/ AUD và bán ra 18,325 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,768 VND/ AUD và bán ra 18,325 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,765 VND/ CAD và bán ra 18,507 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,944 VND/ CAD và bán ra 18,507 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,528 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,832 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,693 VND/ DKK và bán ra 3,832 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,121 VND/ EUR và bán ra 28,538 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,395 VND/ EUR và bán ra 28,538 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,342 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,658 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,922 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 328.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.6 VND/ INR và bán ra 328.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.77 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.75 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,911 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,932 VND/ KWD và bán ra 78,911 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,730 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,612 VND/ MYR và bán ra 5,730 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,643 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.3 VND/ RUB và bán ra 342.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,360 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,119 VND/ SAR và bán ra 6,360 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,714 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,893 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 671.8 VND/ THB và bán ra 774.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 746.4 VND/ THB và bán ra 774.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,890 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,801 VND/ AUD và bán ra 18,204 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,918 VND/ AUD và bán ra 18,204 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,989 VND/ CAD và bán ra 18,349 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,097 VND/ CAD và bán ra 18,349 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,225 VND/ CHF và bán ra 25,576 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,660 VND/ EUR và bán ra 28,158 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,771 VND/ EUR và bán ra 28,158 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,942 VND/ GBP và bán ra 32,386 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,013 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 218.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 218.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,774 VND/ NZD và bán ra 17,042 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,101 VND/ SGD và bán ra 17,452 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,213 VND/ SGD và bán ra 17,452 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 754.0 VND/ THB và bán ra 773.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,090 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,090 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,687 VND/ AUD và bán ra 18,315 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,794 VND/ AUD và bán ra 18,315 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,830 VND/ CAD và bán ra 18,506 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,938 VND/ CAD và bán ra 18,506 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,862 VND/ CHF và bán ra 25,798 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,012 VND/ CHF và bán ra 25,798 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,513 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,815 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,707 VND/ DKK và bán ra 3,815 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,494 VND/ EUR và bán ra 28,618 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,569 VND/ EUR và bán ra 28,618 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,512 VND/ GBP và bán ra 32,599 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,703 VND/ GBP và bán ra 32,599 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.3 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.6 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.42 VND/ KRW và bán ra 21.50 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.35 VND/ KRW và bán ra 21.50 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,316 VND/ MYR và bán ra 5,818 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,818 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,736 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,657 VND/ NOK và bán ra 2,736 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ NZD và bán ra 17,080 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,738 VND/ NZD và bán ra 17,080 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,727 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,015 VND/ SGD và bán ra 17,571 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,117 VND/ SGD và bán ra 17,571 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.3 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.6 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.8 VND/ TWD và bán ra 847.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 847.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,905 VND/ USD và bán ra 23,105 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,905 VND/ USD và bán ra 23,105 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,815 VND/ AUD và bán ra 18,465 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,915 VND/ AUD và bán ra 18,465 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,006 VND/ CAD và bán ra 18,656 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,106 VND/ CAD và bán ra 18,656 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,117 VND/ CHF và bán ra 25,722 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,222 VND/ CHF và bán ra 25,722 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,518 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,713 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,585 VND/ EUR và bán ra 28,690 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,610 VND/ EUR và bán ra 28,690 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,779 VND/ GBP và bán ra 32,789 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,829 VND/ GBP và bán ra 32,789 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,908 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 220.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.5 VND/ JPY và bán ra 220.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.70 VND/ KRW và bán ra 22.30 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.50 VND/ KRW và bán ra 22.30 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,657 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,727 VND/ NZD và bán ra 17,097 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,810 VND/ NZD và bán ra 17,097 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,795 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,745 VND/ SEK và bán ra 2,795 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,884 VND/ SGD và bán ra 17,534 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,984 VND/ SGD và bán ra 17,534 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.4 VND/ THB và bán ra 773.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.7 VND/ THB và bán ra 773.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,878 VND/ USD và bán ra 23,118 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,918 VND/ USD và bán ra 23,118 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,611 VND/ AUD và bán ra 18,457 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,855 VND/ AUD và bán ra 18,457 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,821 VND/ CAD và bán ra 18,631 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,029 VND/ CAD và bán ra 18,631 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,931 VND/ CHF và bán ra 25,797 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,194 VND/ CHF và bán ra 25,797 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,498 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,510 VND/ EUR và bán ra 28,728 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,728 VND/ EUR và bán ra 28,728 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,606 VND/ GBP và bán ra 32,765 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,861 VND/ GBP và bán ra 32,765 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,607 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,017 VND/ SGD và bán ra 17,715 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,113 VND/ SGD và bán ra 17,715 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 790.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 790.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,907 VND/ USD và bán ra 23,107 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,927 VND/ USD và bán ra 23,107 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,895 VND/ AUD và bán ra 18,501 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,995 VND/ AUD và bán ra 18,401 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,079 VND/ CAD và bán ra 18,582 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,179 VND/ CAD và bán ra 18,382 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,247 VND/ CHF và bán ra 25,752 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,347 VND/ CHF và bán ra 25,602 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,660 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,648 VND/ DKK và bán ra 3,924 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,819 VND/ EUR và bán ra 28,380 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,919 VND/ EUR và bán ra 28,230 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,050 VND/ GBP và bán ra 32,555 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,150 VND/ GBP và bán ra 32,355 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,087 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.7 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.32 VND/ KRW và bán ra 22.55 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/ MYR và bán ra 5,842 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,789 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ NZD và bán ra 17,166 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,904 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,154 VND/ SGD và bán ra 17,563 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,254 VND/ SGD và bán ra 17,463 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 825.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 820.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,919 VND/ USD và bán ra 23,131 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,101 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,040 VND/ AUD và bán ra 18,270 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,090 VND/ AUD và bán ra 18,270 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,710 VND/ EUR và bán ra 28,210 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,790 VND/ EUR và bán ra 28,210 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,850 VND/ GBP và bán ra 32,430 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,980 VND/ GBP và bán ra 32,430 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 218.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 17,120 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,650 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,910 VND/ AUD và bán ra 18,230 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,980 VND/ AUD và bán ra 18,220 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,160 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,250 VND/ CHF và bán ra 25,620 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,730 VND/ EUR và bán ra 28,220 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,840 VND/ EUR và bán ra 28,210 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,910 VND/ GBP và bán ra 32,480 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,040 VND/ GBP và bán ra 32,470 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.6 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 218.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,850 VND/ NZD và bán ra 17,230 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,090 VND/ SGD và bán ra 17,470 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ SGD và bán ra 17,470 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:21 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,674 VND/ AUD và bán ra 18,497 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,853 VND/ AUD và bán ra 18,497 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,850 VND/ CAD và bán ra 18,700 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,030 VND/ CAD và bán ra 18,700 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,857 VND/ CHF và bán ra 25,873 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,108 VND/ CHF và bán ra 25,873 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,521 VND/ EUR và bán ra 28,723 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,659 VND/ EUR và bán ra 28,723 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,676 VND/ GBP và bán ra 32,766 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,835 VND/ GBP và bán ra 32,766 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,812 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.3 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,578 VND/ NZD và bán ra 17,317 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,745 VND/ NZD và bán ra 17,317 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 392.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.9 VND/ RUB và bán ra 392.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,929 VND/ SGD và bán ra 17,712 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,100 VND/ SGD và bán ra 17,712 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,900 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giá usd chợ đen và ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá hối đoái là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá usd hôm nay 22/2: giá usd chợ đen tăng 50 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/2/2021 t&n

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay biến động nhẹ usd euro....

Giá vàng mới nhất 25/2 | vàng nữ trang điều chỉnh giảm mạnh | fbnc

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhậ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Hoi Doai Tien Trung Quoc trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!