Thông Tin Ty Gia Ngan Hang Deutsche Bank Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Ngan Hang Deutsche Bank mới nhất ngày 25/09/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Ngan Hang Deutsche Bank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,375 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020: USD lên cao nhất 2 tháng

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,06% xuống 94,390 điểm vào lúc 7h30 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,03% lên 1,1675. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,04% lên 1,2754.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,03% lên 105,44.

Theo tin tổng hợp từ Reuters, tỷ giá USD giao dịch ở mức cao nhất trong hai tháng khi các nhà đầu tư tìm kiếm sự an toàn trước những lo ngại về sự phục hồi kinh tế thế giới. Các báo cáo cho thấy số lượng ca nhiễm COVID-19 gia tăng ở châu Âu, trong khi dữ liệu của Mỹ chỉ ra tỉ lệ thất nghiệp chưa suy giảm.

Dữ liệu kinh tế yếu ở châu Âu trong những ngày gần đây đã khiến các nhà đầu tư giảm nhẹ vị thế của đồng euro sau đợt tăng hồi tháng 8.

Tỷ giá USD tăng gần 1% so với đồng tiền Thụy Điển sau khi chạm mức đỉnh đạt được vào ngày 14/7.

So với đồng crown Na Uy, đồng bạc xanh tăng 0,64% lên mức cao nhất kể từ ngày 1/7.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh tăng nhẹ sau khi bộ trưởng tài chính Rishi Sunak công bố một kế hoạch hỗ trợ việc làm mới, nhưng cũng cho biết chính phủ sẽ chỉ tài trợ cho một số ngành cụ thể.

Ngoài ra, đồng đô la Úc giảm 0,51% xuống còn 0,7038 USD, gần mức yếu nhất kể từ ngày 21/7.

Thị trường trong nước

Tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietcombank vaf BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.108 đồng/USD và 23.288 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.649 đồng (mua) và 27.729 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 29.063 đồng (mua) và 29.974 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 215,2 đồng (mua vào) và 224,6 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.371 đồng và bán ra ở mức 3.477 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.220 - 23.230 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:23 ngày 25/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,218 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,220 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:23, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,936 VND/ AUD và bán ra 16,601 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,097 VND/ AUD và bán ra 16,601 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,929 VND/ CAD và bán ra 17,636 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,100 VND/ CAD và bán ra 17,636 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,395 VND/ CHF và bán ra 25,414 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,641 VND/ CHF và bán ra 25,414 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,328 VND/ CNY và bán ra 3,467 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,362 VND/ CNY và bán ra 3,467 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,703 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,569 VND/ DKK và bán ra 3,703 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,372 VND/ EUR và bán ra 27,717 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,638 VND/ EUR và bán ra 27,717 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,825 VND/ GBP và bán ra 30,028 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,116 VND/ GBP và bán ra 30,028 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.0 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.9 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.87 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.05 VND/ KRW và bán ra 20.87 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,526 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,622 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,506 VND/ MYR và bán ra 5,622 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,492 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,392 VND/ NOK và bán ra 2,492 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 336.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 301.8 VND/ RUB và bán ra 336.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,601 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,497 VND/ SEK và bán ra 2,601 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,605 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 649.3 VND/ THB và bán ra 748.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.5 VND/ THB và bán ra 748.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,122 VND/ AUD và bán ra 16,478 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,227 VND/ AUD và bán ra 16,478 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,144 VND/ CAD và bán ra 17,479 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,248 VND/ CAD và bán ra 17,479 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,842 VND/ CHF và bán ra 25,175 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,760 VND/ EUR và bán ra 27,228 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,868 VND/ EUR và bán ra 27,228 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,371 VND/ GBP và bán ra 29,765 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,063 VND/ NZD và bán ra 15,296 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ SGD và bán ra 16,972 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,747 VND/ SGD và bán ra 16,972 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 747.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,044 VND/ AUD và bán ra 16,591 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,141 VND/ AUD và bán ra 16,591 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,043 VND/ CAD và bán ra 17,596 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,146 VND/ CAD và bán ra 17,596 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,560 VND/ CHF và bán ra 25,352 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,708 VND/ CHF và bán ra 25,352 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,444 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,349 VND/ CNY và bán ra 3,444 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,586 VND/ DKK và bán ra 3,688 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,629 VND/ EUR và bán ra 27,691 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,701 VND/ EUR và bán ra 27,691 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,063 VND/ GBP và bán ra 29,727 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,239 VND/ GBP và bán ra 29,727 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.4 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.79 VND/ KRW và bán ra 20.74 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.65 VND/ KRW và bán ra 20.74 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.330 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,216 VND/ MYR và bán ra 5,702 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,702 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,410 VND/ NOK và bán ra 2,479 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,957 VND/ NZD và bán ra 15,335 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,047 VND/ NZD và bán ra 15,335 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 271.0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,587 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,513 VND/ SEK và bán ra 2,587 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,573 VND/ SGD và bán ra 17,104 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,673 VND/ SGD và bán ra 17,104 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.9 VND/ THB và bán ra 765.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.9 VND/ THB và bán ra 765.9 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.7 VND/ TWD và bán ra 811.6 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 811.6 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,120 VND/ AUD và bán ra 16,720 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,720 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,133 VND/ CAD và bán ra 17,720 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,249 VND/ CAD và bán ra 17,720 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,716 VND/ CHF và bán ra 25,321 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,821 VND/ CHF và bán ra 25,321 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,440 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,365 VND/ CNY và bán ra 3,440 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,586 VND/ DKK và bán ra 3,716 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,741 VND/ EUR và bán ra 27,766 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,756 VND/ EUR và bán ra 27,766 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,185 VND/ GBP và bán ra 30,195 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,235 VND/ GBP và bán ra 30,195 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,948 VND/ HKD và bán ra 3,068 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/ HKD và bán ra 3,068 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.03 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.83 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,995 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,078 VND/ NZD và bán ra 15,365 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,574 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,524 VND/ SEK và bán ra 2,574 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,524 VND/ SGD và bán ra 17,074 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,574 VND/ SGD và bán ra 17,074 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 683.1 VND/ THB và bán ra 751.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.4 VND/ THB và bán ra 751.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,891 VND/ AUD và bán ra 16,709 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,107 VND/ AUD và bán ra 16,709 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,948 VND/ CAD và bán ra 17,724 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,123 VND/ CAD và bán ra 17,724 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,515 VND/ CHF và bán ra 25,367 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,764 VND/ CHF và bán ra 25,367 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,468 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,336 VND/ CNY và bán ra 3,468 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,564 VND/ EUR và bán ra 27,770 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,770 VND/ EUR và bán ra 27,770 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,970 VND/ GBP và bán ra 30,087 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,182 VND/ GBP và bán ra 30,087 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,863 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,647 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,492 VND/ MYR và bán ra 5,647 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,536 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,618 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,088 VND/ USD và bán ra 23,288 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,108 VND/ USD và bán ra 23,288 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,166 VND/ AUD và bán ra 16,769 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,266 VND/ AUD và bán ra 16,669 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,167 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,267 VND/ CAD và bán ra 17,470 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,325 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,920 VND/ CHF và bán ra 25,175 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,334 VND/ CNY và bán ra 3,505 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,879 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,863 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,963 VND/ EUR và bán ra 27,267 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,372 VND/ GBP và bán ra 29,877 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,472 VND/ GBP và bán ra 29,677 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,112 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,408 VND/ MYR và bán ra 5,883 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,556 VND/ NOK và bán ra 2,709 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,999 VND/ NZD và bán ra 15,410 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,562 VND/ SEK và bán ra 2,816 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,672 VND/ SGD và bán ra 17,075 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,772 VND/ SGD và bán ra 16,975 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 801.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,094 VND/ USD và bán ra 23,306 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,276 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,076 VND/ AUD và bán ra 16,539 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,141 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,129 VND/ CAD và bán ra 17,504 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,198 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,651 VND/ CHF và bán ra 25,250 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,750 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,729 VND/ EUR và bán ra 27,318 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,796 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,170 VND/ GBP và bán ra 29,805 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,346 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,372 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,628 VND/ SGD và bán ra 16,989 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 752.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,309 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,180 VND/ AUD và bán ra 16,570 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,230 VND/ AUD và bán ra 16,570 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,630 VND/ CHF và bán ra 25,480 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,780 VND/ CHF và bán ra 25,480 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,840 VND/ EUR và bán ra 27,280 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,920 VND/ EUR và bán ra 27,280 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,320 VND/ GBP và bán ra 29,800 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,440 VND/ GBP và bán ra 29,800 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,400 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,720 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,190 VND/ AUD và bán ra 16,480 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,470 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,490 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,260 VND/ CAD và bán ra 17,480 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,830 VND/ CHF và bán ra 25,200 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,770 VND/ EUR và bán ra 27,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,880 VND/ EUR và bán ra 27,240 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,270 VND/ GBP và bán ra 29,790 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,390 VND/ GBP và bán ra 29,780 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 221.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/ NZD và bán ra 15,430 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,600 VND/ SGD và bán ra 16,970 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 16,970 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:23 ngày 25/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,976 VND/ AUD và bán ra 16,920 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,137 VND/ AUD và bán ra 16,920 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,965 VND/ CAD và bán ra 17,723 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,136 VND/ CAD và bán ra 17,723 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,543 VND/ CHF và bán ra 25,407 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,791 VND/ CHF và bán ra 25,407 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,333 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,629 VND/ EUR và bán ra 27,751 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,763 VND/ EUR và bán ra 27,751 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,098 VND/ GBP và bán ra 30,186 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,244 VND/ GBP và bán ra 30,186 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,815 VND/ NZD và bán ra 15,509 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,965 VND/ NZD và bán ra 15,509 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 276.6 VND/ RUB và bán ra 379.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,446 VND/ SGD và bán ra 17,197 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,612 VND/ SGD và bán ra 17,197 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 24/9/2020 | vàng miếng sjc không còn mốc 56 triệu | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 23/9/2020 | vàng miếng sjc mất hơn 800 ngàn | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái là gì?

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Giá vàng hôm nay 21/9/2020 | vàng thế giới được dự báo tăng giá trong dài hạn | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhậ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay 8/4/2020 - giá đôla mỹ, giá bảng anh, euro || fast news

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Thêm bệnh viện mua thiết bị y tế giá 39 tỷ, giá hải quan chỉ 10 tỷ | vtc14

[bts film] •tập 41• tứ tỷ giá lâm_ h+

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Ngan Hang Deutsche Bank trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!