Thông tin tỷ giá ngoại tệ citibank mới nhất

(Xem 98)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá ngoại tệ citibank mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá ngoại tệ citibank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 7/7/2020: Tăng mạnh hàng loạt

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 22 đồng chiều giá mua và tăng 23 đồng giá bán, ở mức 3.271 – 3.374 VND/CNY.

Vietinbank tăng 18 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.276 - 3.336 VND/CNY.

BIDV tăng 19 đồng chiều mua vào và tăng 22 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.257 - 3.352 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.243 - 3.375 VND/CNY. Tăng 20 đồng chiều mua và tăng 21 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 19 đồng cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.236 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.350 - 3.363 VND/CNY, giữ nguyên chiều mua và tăng 2 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,962 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,462 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,883 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,264 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,271 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,374 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,462 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,592 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,858 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,905 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,570 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,466 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,947 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,039 VND/HKD
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) mua chuyển khoản 309.98 VND/INR, bán chuyển khoản 322.14 VND/INR
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 210.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.82 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.72 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) mua chuyển khoản 75,158 VND/KWD, bán chuyển khoản 78,107 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,375 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,488 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,429 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,530 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 322.81 VND/RUB, bán chuyển khoản 359.71 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) mua chuyển khoản 6,169 VND/SAR, bán chuyển khoản 6,411 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,465 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,568 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,425 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,940 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.81 VND/THB, bán chuyển khoản 761.37 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,954 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,952 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,194 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,387 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,735 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,258 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,347 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,945 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,315 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,707 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,117 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.75 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.80 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,014 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,244 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,491 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 738.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,103 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,352 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,034 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,263 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,488 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,817 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,107 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,458 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,842 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,973 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.79 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.68 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,143 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,377 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,576 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 741.00 VND/THB, bán chuyển khoản 759.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,912 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,356 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,876 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,305 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,259 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,470 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,568 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,861 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,828 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,631 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,119 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.19 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.46 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,427 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,497 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,033 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 292.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 374.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,454 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 714.20 VND/THB, bán chuyển khoản 775.95 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,956 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,426 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,967 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,438 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,357 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,857 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,272 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,332 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,589 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,844 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,774 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,783 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,203 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,952 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,067 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 212.86 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.86 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.38 VND/KRW, bán chuyển khoản 21.18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.37 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.82 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,412 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,492 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,013 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,475 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,525 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,462 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,962 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.25 VND/THB, bán chuyển khoản 756.91 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,102 VND/USD, bán chuyển khoản 23,282 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,814 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,414 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,825 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,426 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,304 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,906 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,241 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,372 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,825 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,825 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,519 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.83 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.85 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,351 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,504 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,360 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,961 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 718.00 VND/THB, bán chuyển khoản 768.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,987 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,392 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,978 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,494 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,755 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,232 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,404 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,675 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,730 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,379 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,834 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,900 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.50 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.06 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.61 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.72 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.49 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.60 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,729 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,555 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 14,950 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,355 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 462 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,525 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 720.00 VND/THB, bán chuyển khoản 805.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,130 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,080 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,430 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,070 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,410 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,080 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,130 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,490 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,890 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 215.00 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.10 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,560 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,950 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Giá vàng mới nhất hôm nay 1/6/2020 | tiệm vàng nào đang bán giá tốt? | fbnc

Kiến thức cơ bản: giao dịch cfd(forex) là như thế nào ?

Fbnc - các ngân hàng nước ngoài đánh giá cao động thái điều chỉnh tỷ giá

What's on my iphone 11 / apps that are helping me get through college

Fbnc - hsbc: không nên vay dự trữ ngoại hối

Fbnc - ngân hàng nhà nước chính thức mua lại gp bank với giá 0 đồng

✅ các nguyên tắc giúp trader tránh mất tiền khi giao dịch đảo chiều

Fbnc - chấp thuận cho citibank thành lập ngân hàng 100% vốn ngoại tại vn

Doanh nghiệp sau covid-19 (english subtitles)

Phần 5 - sụp đổ - đại khủng hoảng 1929

Làm rõ cách thức không cần trả trước mà vẫn được góp khi bị nợ xấu hèn gì 9h tối khách vẫn như chợ

Rối loạn tiền đình dấu hiệu của tai biến sắp đến!

Cực rẻ: nhà mặt tiền 760triệu tc-100% đt786 ngay ngã 3 ubnd trạm y tế xã long giang bến cầu tây ninh

Philip wollen : animals should be off the menu debate | subtitles in 18 languages

Fbnc: citibank ngừng hoạt động tại venezuela.

សាន សុជា | វាយបន្ទប់ចោលព្រោះហោរ | san sochea official

Ngân hàng anz mở thêm phòng giao dịch ở tân bình

Vtv thị trường ngoại hối

China made a mobile version of gta...(it's bad)

Melaka, malaysia travel vlog: a famosa, dutch square | malacca vlog 1

រស់ជាមួយការពិត ផ្សាយផ្ទាល់ 31/03/2020

Thẻ tín dụng - hướng dẫn sử dụng

The big o no! | foursome s2 | episode 3

Thị trường tạo đáy - các bạn đã mất cơ hội mua vào ? | doãn đức vsa

The future we're building -- and boring | elon musk

Tư vấn ckcs - 14.05.2020 - 8.30 pm

đòn bẩy kinh doanh là gì ? xây dựng dn như thế nào cho đúng xu hướng thị trường | hà làm bảo hiểm

Rethinking infidelity ... a talk for anyone who has ever loved | esther perel

My journey from marine to actor | adam driver

How great leaders inspire action | simon sinek

Buying clothes

My poetry teacher

My mom's cruel and unusual punishments

( đã nhận cọc ) bán không lợi nhuận để mừng sinh nhật txc | thiện xế cỏ miền nam

My horibal speling

Instructions for a happy life

How i upgraded my iphone memory 800% - in shenzhen, china

Học tiếng trung hán ngữ 5 bài 4 đến bài 5 luyện phản xạ nghe và nói cùng thầy vũ

How boredom can lead to your most brilliant ideas | manoush zomorodi

In your face - mind field (ep 7)

Learn chinese,រៀនចិន-មេរៀនទី១០ | 繁體中文 |រៀនភាសាចិន,ថ្នាក់ដំបូង| learning chinese for beginner learner

Xét xử sơ thẩm vụ gian lận điểm thi thpt quốc gia tại hòa bình

Trúng số đặc biệt kỷ lục việt nam

Tin nửa đêm 11/3: lộ thêm bồ nhí bn 21 "thuấn lý luận" toang một dàn đồng chí || votetv

신용 화폐 시스템 - 가장 교묘한 노예 제도

Banking explained – money and credit

Casa abandonada con sorprendentes cosas en su interior | estancias inexploradas - sitios abandonados

Bệnh viện ngàn tỷ ở đắk lắk nằm chờ...đường

Two reasons companies fail -- and how to avoid them | knut haanaes

100 giây rực rỡ mùa 2 | phản ứng hóa học của cô bé khi gặp thần tượng 10 năm | hkt titi


Bạn đang xem bài viết tỷ giá ngoại tệ citibank trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!