Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Ngoại Thương Tp Hcm Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Ngoại Thương Tp Hcm mới nhất ngày 01/12/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Ngoại Thương Tp Hcm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,167 lượt xem.

Thị trường chứng khoán ngày 1/12/2020: Thông tin trước giờ mở cửa

Khối ngoại mua ròng 134 tỷ đồng trong phiên cuối tháng 11: Trong ngày 30/11, khối ngoại giao dịch tích cực hơn với việc mua vào 50,9 triệu cổ phiếu, trị giá 1.399 tỷ đồng, trong khi bán ra 43,4 triệu cổ phiếu, trị giá 1.265 tỷ đồng. Tổng khối lượng mua ròng đạt 7,4 triệu cổ phiếu, tương ứng giá trị mua ròng là 134 tỷ đồng. Riêng sàn HoSE, dòng vốn ngoại mua ròng 131 tỷ đồng (tăng 83% so với phiên cuối tuần trước), tương ứng khối lượng 7,7 triệu cổ phiếu.

Dòng tiền chú trọng cổ phiếu vừa và nhỏ: Thanh khoản thị trường tiếp tục duy trì ở mức cao trong tuần giao dịch cuối cùng tháng 11 (23 – 27/11). Trên HOSE khối lượng giao dịch bình quân đạt gần 491 triệu đơn vị/phiên, tăng hơn 2,2%; giá trị giao dịch bình quân đạt hơn 10.800 tỷ đồng/phiên, tăng gần 12%. Trên HNX, khối lượng giao dịch bình quân đạt hơn 71 triệu đơn vị/phiên, tăng gần 8%; giá trị giao dịch bình quân đạt hơn 1.161 tỷ đồng/phiên, tăng gần 7%. Top cổ phiếu tăng mạnh thanh khoản tuần qua không cho thấy sự tập trung của dòng tiền vào một nhóm ngành riêng biệt nào. Nhìn chung, dòng tiền tuần qua trên HOSE chủ yếu tập trung ở nhóm cổ phiếu vốn hóa vừa và nhỏ. Cổ phiếu ngành bất động sản có nhiều đại diện nhất trong top 20 gồm QCG, CCL, LHG, TDH.

Thaiholdings chào bán 296 triệu cổ phiếu với giá bằng 10% thị giá: Thaiholdings (HNX: THD) thông báo phát hành 296 triệu cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, tỷ lệ 539:2961. Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông phân bổ quyền mua là 7/12. Công ty chào bán với giá 10.000 đồng/cp, bằng 1/10 thị giá chốt phiên 30/11 (102.000 đồng/cp). Toàn bộ số tiền dự kiến huy động 2.961 tỷ đồng sẽ được doanh nghiệp dùng để đầu tư mua cổ phần Công ty cổ phần – Tập đoàn Thaigroup nhằm sở hữu 81,6% và bổ sung vốn lưu động.

100% cổ phần chào bán thành công qua HNX trong tháng 11: Tháng 11, tại Sở GDCK Hà Nội (HNX) diễn ra 2 phiên bán đấu giá thoái vốn của Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội (Viettel) tại Tổng CTCP Bưu chính Viettel (UPCoM: VTP) và của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam tại CTCP Du lịch Thương mại Nông nghiệp Việt Nam (Agritour). Tổng khối lượng cổ phiếu chào bán trong tháng 11 đạt hơn 10,27 triệu cổ phần, số cổ phần trúng giá đạt hơn 10,27 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 100%. Số tiền thu được qua 2 phiên đấu giá đạt hơn 609,8 tỷ đồng, thặng dư vốn cổ phần đạt hơn 507 tỷ đồng, chênh lệch so với giá trị tính theo giá khởi điểm đạt hơn 2 tỷ đồng.

Đầu tư LDG ( LDG) lùi thời hạn chia cổ tức năm 2019: HĐQT CTCP Đầu tư LDG (HOSE: LDG) vừa thông qua Nghị quyết trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt và dự kiến chi trả vào quý 1 và quý 2/2021. Trong 3 năm trở lại đây, LDG thường trả cổ tức vào tháng 5 và tháng 6. Nguyên nhân là do tình hình dịch bệnh Covid-19 kéo dài và diễn biến phức tạp ảnh hưởng đến nền kinh tế nói chung và LDG nói riêng, tiến độ thu tiền không như kế hoạch và nhu cầu dòng tiền để triển khai các dự án đảm bảo đúng tiến độ cam kết. Do đó, LDG cần cân đối và thu xếp nguồn tiền vào thời điểm thích hợp phù hợp để chi trả cổ tức cho cổ đông.

PNJ sắp cán đích lợi nhuận năm sau 10 tháng: Theo kết quả kinh doanh vừa được công bố, lũy kế 10 tháng đầu năm 2020, doanh thu thuần PNJ đạt 13.495 tỷ đồng, hoàn thành 93,2% kế hoạch cả năm; lợi nhuận sau thuế đạt 817 tỷ đồng, hoàn thành 98,1% kế hoạch. Trong đó, tháng 10 PNJ tiếp tục ghi nhận sự tăng trưởng khi doanh thu thuần đạt 1.827 tỷ đồng và lãi ròng đạt 175 tỷ đồng, lần lượt tăng 6,5% và 35% so với cùng kỳ.

75 doanh nghiệp đã được vay vốn trả lương lao động ngừng việc: Tính đến ngày 27/11, Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) đã cho 75 doanh nghiệp (người sử dụng lao động) vay vốn để trả lương cho 3.851 lao động bị ngừng việc do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, với số tiền hơn 13,4 tỉ đồng. Chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố cũng đang tiếp tục phối hợp với người sử dụng lao động hoàn thiện hồ sơ và lên kế hoạch giải ngân trong thời gian tới. Việc giải ngân của NHCSXH được thực hiện đến hết ngày 31/1/2021.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 06:39 ngày 01/12/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,155 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,220 VND/USD và bán ra ở mức 23,260 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:39, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,650 VND/ AUD và bán ra 17,346 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,818 VND/ AUD và bán ra 17,346 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,369 VND/ CAD và bán ra 18,094 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,544 VND/ CAD và bán ra 18,094 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,989 VND/ CHF và bán ra 26,033 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,242 VND/ CHF và bán ra 26,033 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,440 VND/ CNY và bán ra 3,584 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,584 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,791 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,654 VND/ DKK và bán ra 3,791 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,987 VND/ EUR và bán ra 28,364 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,260 VND/ EUR và bán ra 28,364 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,104 VND/ GBP và bán ra 31,362 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,409 VND/ GBP và bán ra 31,362 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.4 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.1 VND/ INR và bán ra 324.4 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.08 VND/ KRW và bán ra 22.01 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.08 VND/ KRW và bán ra 22.01 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,586 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,743 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,624 VND/ MYR và bán ra 5,743 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,668 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,562 VND/ NOK và bán ra 2,668 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 337.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 302.6 VND/ RUB và bán ra 337.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,397 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,155 VND/ SAR và bán ra 6,397 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,780 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,668 VND/ SEK và bán ra 2,780 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,875 VND/ SGD và bán ra 17,580 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,046 VND/ SGD và bán ra 17,580 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 675.1 VND/ THB và bán ra 778.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.1 VND/ THB và bán ra 778.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,884 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,994 VND/ AUD và bán ra 17,279 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,602 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,708 VND/ CAD và bán ra 17,969 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,435 VND/ CHF và bán ra 25,810 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,415 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,525 VND/ EUR và bán ra 27,931 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,660 VND/ GBP và bán ra 31,112 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,968 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,172 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/ AUD và bán ra 17,342 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/ AUD và bán ra 17,342 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,493 VND/ CAD và bán ra 18,061 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,598 VND/ CAD và bán ra 18,061 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,108 VND/ CHF và bán ra 26,021 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 26,021 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,561 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,463 VND/ CNY và bán ra 3,561 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,777 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,673 VND/ DKK và bán ra 3,777 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,264 VND/ EUR và bán ra 28,359 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,337 VND/ EUR và bán ra 28,359 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,263 VND/ GBP và bán ra 31,142 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,446 VND/ GBP và bán ra 31,142 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 22.83 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.83 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,330 VND/ MYR và bán ra 5,827 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,827 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,653 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,579 VND/ NOK và bán ra 2,653 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,014 VND/ NZD và bán ra 16,425 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,111 VND/ NZD và bán ra 16,425 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 352.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 352.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,763 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,687 VND/ SEK và bán ra 2,763 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,112 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 795.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.3 VND/ THB và bán ra 795.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.7 VND/ TWD và bán ra 830.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 830.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,829 VND/ AUD và bán ra 17,429 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,959 VND/ AUD và bán ra 17,429 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,602 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,718 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,300 VND/ CHF và bán ra 25,905 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,405 VND/ CHF và bán ra 25,905 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,806 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,676 VND/ DKK và bán ra 3,806 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,332 VND/ EUR và bán ra 28,437 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,357 VND/ EUR và bán ra 28,437 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,436 VND/ GBP và bán ra 31,446 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,486 VND/ GBP và bán ra 31,446 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,925 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.11 VND/ KRW và bán ra 22.71 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.91 VND/ KRW và bán ra 22.71 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,585 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,083 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,166 VND/ NZD và bán ra 16,453 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,756 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,706 VND/ SEK và bán ra 2,756 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,904 VND/ SGD và bán ra 17,504 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,954 VND/ SGD và bán ra 17,504 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.1 VND/ THB và bán ra 780.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.5 VND/ THB và bán ra 780.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,003 VND/ USD và bán ra 23,233 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,053 VND/ USD và bán ra 23,233 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,599 VND/ AUD và bán ra 17,429 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,827 VND/ AUD và bán ra 17,429 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,374 VND/ CAD và bán ra 18,166 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,565 VND/ CAD và bán ra 18,166 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,113 VND/ CHF và bán ra 25,983 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,380 VND/ CHF và bán ra 25,983 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,584 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,453 VND/ CNY và bán ra 3,584 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,184 VND/ EUR và bán ra 28,401 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,398 VND/ EUR và bán ra 28,401 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,219 VND/ GBP và bán ra 31,356 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,452 VND/ GBP và bán ra 31,356 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,055 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,855 VND/ HKD và bán ra 3,055 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 227.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 227.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,613 VND/ MYR và bán ra 5,765 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,954 VND/ SGD và bán ra 17,649 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,649 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 732.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,026 VND/ USD và bán ra 23,226 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,046 VND/ USD và bán ra 23,226 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,878 VND/ AUD và bán ra 17,481 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,978 VND/ AUD và bán ra 17,381 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,608 VND/ CAD và bán ra 18,115 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,708 VND/ CAD và bán ra 17,915 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,422 VND/ CHF và bán ra 25,927 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,522 VND/ CHF và bán ra 25,777 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,443 VND/ CNY và bán ra 3,613 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,631 VND/ DKK và bán ra 3,906 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,487 VND/ EUR và bán ra 28,044 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,587 VND/ EUR và bán ra 27,894 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,642 VND/ GBP và bán ra 31,147 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,742 VND/ GBP và bán ra 30,947 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,103 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.1 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.39 VND/ KRW và bán ra 22.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,396 VND/ MYR và bán ra 5,870 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,579 VND/ NOK và bán ra 2,732 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,045 VND/ NZD và bán ra 16,451 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,625 VND/ SEK và bán ra 2,880 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,093 VND/ SGD và bán ra 17,499 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,193 VND/ SGD và bán ra 17,399 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 828.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 823.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,034 VND/ USD và bán ra 23,246 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,216 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,795 VND/ AUD và bán ra 17,405 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,863 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 18,004 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,631 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,930 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,298 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,346 VND/ EUR và bán ra 28,035 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,416 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,415 VND/ GBP và bán ra 31,159 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,599 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.04 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.99 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,533 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,066 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,054 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,123 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/ AUD và bán ra 17,380 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,030 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,470 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,490 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,130 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.3 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,140 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/ AUD và bán ra 17,200 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/ AUD và bán ra 17,190 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 17,930 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,690 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,430 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 27,880 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,500 VND/ EUR và bán ra 27,870 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,520 VND/ GBP và bán ra 31,060 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,650 VND/ GBP và bán ra 31,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.7 VND/ JPY và bán ra 223.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,130 VND/ NZD và bán ra 16,500 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 06:39 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,682 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,851 VND/ AUD và bán ra 17,620 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,395 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,571 VND/ CAD và bán ra 18,171 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,130 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,384 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,456 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,255 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,392 VND/ EUR và bán ra 28,390 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,335 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,487 VND/ GBP và bán ra 31,392 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,938 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,908 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,069 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.7 VND/ RUB và bán ra 387.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,887 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,664 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.0 VND/ THB và bán ra 781.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng mới nhất và ngày mai 1/12 duy trì đà giảm bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 27/11 | vàng sjc giảm mạnh | fbnc

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 30/11: tiêu rồi lỗ tiền tỷ là có thật || vàng việt nam giảm rất mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng mới nhất hôm nay 30 11 gục ngã hóng giá vàng về 45 triệu đồng lượng1

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất ngày 30 tháng 11 || vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1 12 tiếp tục giảm giá bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/8/2020: giá đôla mỹ tại các ngân hàng mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Ngoại Thương Tp Hcm trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!