Thông Tin Ty Gia Thi Truong Cho Den Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Thi Truong Cho Den mới nhất ngày 06/12/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Thi Truong Cho Den để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,177 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/12/2020: USD về đáy 2 năm

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,02% xuống 90,65 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

USD hiện đứng ở mức:

1 Euro đổi 1.2121 USD

1 bảng Anh đổi 1.3446 USD

1 USD đổi 104.2 Yên

tỷ giá USD rơi xuống mức thấp nhất trong hơn hai năm, trong khi đồng euro giữ trên mức 1,21 USD. Động thái này diễn ra khi xuất hiện các dấu hiệu tiến triển đối với gói kích thích tài chính của Mỹ và sự lạc quan ngày càng gia tăng về vắc xin COVID-19 khiến các nhà đầu tư có tâm lí tích cực ngay cả khi xu hướng tăng giá cổ phiếu đang tạm dừng.

Các nhà lập pháp Mỹ đang nỗ lực tìm kiếm một thỏa thuận về gói cứu trợ mới nhằm vực dậy nền kinh tế Mỹ khỏi cuộc khủng hoảng COVID-19, giữa bối cảnh đề xuất của một nhóm nghị sỹ của đảng Cộng hòa và đảng Dân chủ về các biện pháp hỗ trợ trị giá 908 tỷ USD đang thu hút sự chú ý. Tổng thống Mỹ Donald Trump cũng bày tỏ sự ủng hộ đối với một dự luật cứu trợ.

Trong khi đó, Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) cho biết sẽ cung cấp thêm các biện pháp kích thích để hỗ trợ khu vực đồng euro khi cơ quan này nhóm họp vào ngày 10/12. Các nhà đầu tư đang chờ đợi bất kì nhận xét nào liên quan đến sức mạnh của đồng euro.

Liên minh châu Âu (EU) đang vướng vào tranh chấp với các nước thành viên là Hungary và Ba Lan về ngân sách và quỹ khôi phục sau dịch bệnh. Việc công bố kế hoạch quỹ phục hồi đã chứng kiến sự tăng vọt của đồng euro vào đầu năm nay.

Các nhà phân tích của Deutsche Bank cho biết đồng tỷ giá USD so với euro có thể ở mức 1,30 USD vào cuối năm 2021.

Đồng bảng Anh hiện được hỗ trợ bởi sự suy yếu của đồng USD, trong khi các cuộc đàm phán Brexit vẫn đang tiếp tục. Các nhà ngoại giao EU hi vọng một thỏa thuận thương mại Brexit với Anh có thể được đồng ý vào cuối tuần này.

Thị trường trong nước

Đầu sáng ngày 5/12, tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD ở mức: 23.142 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.125 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.786 đồng.

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng USD phổ biến ở mức 23.050 đồng (mua) và 23.230 đồng (bán).

BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.050 đồng/USD và 23.230 đồng/USD. Vietcombank: 23.040 đồng/USD và 23.220 đồng/USD. Vietinbank: 23.048 đồng/USD và 23.228 đồng/USD. ACB: 23.060 đồng/USD và 23.220 đồng/USD.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.170 - 23.200 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:21 ngày 06/12/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,142 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 08:21, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/ AUD và bán ra 17,460 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/ AUD và bán ra 17,460 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,526 VND/ CAD và bán ra 18,258 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,703 VND/ CAD và bán ra 18,258 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,309 VND/ CHF và bán ra 26,366 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,565 VND/ CHF và bán ra 26,366 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,464 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,499 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,844 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,705 VND/ DKK và bán ra 3,844 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,372 VND/ EUR và bán ra 28,769 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,649 VND/ EUR và bán ra 28,769 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,321 VND/ GBP và bán ra 31,588 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,628 VND/ GBP và bán ra 31,588 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,909 VND/ HKD và bán ra 3,031 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,939 VND/ HKD và bán ra 3,031 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.7 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.4 VND/ INR và bán ra 324.7 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 226.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.33 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.36 VND/ KRW và bán ra 22.31 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,518 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,553 VND/ KWD và bán ra 78,518 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,757 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,638 VND/ MYR và bán ra 5,757 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,694 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,586 VND/ NOK và bán ra 2,694 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 345.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.0 VND/ RUB và bán ra 345.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,394 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,152 VND/ SAR và bán ra 6,394 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,795 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,683 VND/ SEK và bán ra 2,795 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ SGD và bán ra 17,616 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,080 VND/ SGD và bán ra 17,616 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 677.3 VND/ THB và bán ra 780.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 752.5 VND/ THB và bán ra 780.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,010 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,879 VND/ AUD và bán ra 17,379 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,990 VND/ AUD và bán ra 17,379 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,825 VND/ CAD và bán ra 18,270 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,933 VND/ CAD và bán ra 18,270 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,707 VND/ CHF và bán ra 26,191 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,674 VND/ EUR và bán ra 28,308 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,785 VND/ EUR và bán ra 28,308 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,797 VND/ GBP và bán ra 31,377 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,958 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,107 VND/ NZD và bán ra 16,476 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,055 VND/ SGD và bán ra 17,489 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,166 VND/ SGD và bán ra 17,489 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.0 VND/ THB và bán ra 781.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,857 VND/ AUD và bán ra 17,435 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,959 VND/ AUD và bán ra 17,435 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,660 VND/ CAD và bán ra 18,234 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,767 VND/ CAD và bán ra 18,234 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,441 VND/ CHF và bán ra 26,366 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,595 VND/ CHF và bán ra 26,366 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,491 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,831 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,725 VND/ DKK và bán ra 3,831 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,659 VND/ EUR và bán ra 28,770 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,733 VND/ EUR và bán ra 28,770 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,497 VND/ GBP và bán ra 31,383 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,681 VND/ GBP và bán ra 31,383 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,949 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.19 VND/ KRW và bán ra 23.33 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.33 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,339 VND/ MYR và bán ra 5,837 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,837 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,681 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,606 VND/ NOK và bán ra 2,681 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,093 VND/ NZD và bán ra 16,507 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,191 VND/ NZD và bán ra 16,507 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,705 VND/ SEK và bán ra 2,782 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,065 VND/ SGD và bán ra 17,616 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,168 VND/ SGD và bán ra 17,616 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 798.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.3 VND/ THB và bán ra 798.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 741.9 VND/ TWD và bán ra 838.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 838.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,909 VND/ AUD và bán ra 17,509 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,039 VND/ AUD và bán ra 17,509 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,741 VND/ CAD và bán ra 18,328 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,857 VND/ CAD và bán ra 18,328 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,643 VND/ CHF và bán ra 26,248 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,748 VND/ CHF và bán ra 26,248 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,575 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,500 VND/ CNY và bán ra 3,575 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,859 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,729 VND/ DKK và bán ra 3,859 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,733 VND/ EUR và bán ra 28,838 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,758 VND/ EUR và bán ra 28,838 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,710 VND/ GBP và bán ra 31,720 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,760 VND/ GBP và bán ra 31,720 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,909 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.49 VND/ KRW và bán ra 23.09 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.29 VND/ KRW và bán ra 23.09 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,680 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,600 VND/ NOK và bán ra 2,680 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,079 VND/ NZD và bán ra 16,449 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,162 VND/ NZD và bán ra 16,449 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,714 VND/ SEK và bán ra 2,764 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,955 VND/ SGD và bán ra 17,555 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,005 VND/ SGD và bán ra 17,555 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 782.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 758.3 VND/ THB và bán ra 782.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,993 VND/ USD và bán ra 23,223 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,043 VND/ USD và bán ra 23,223 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,690 VND/ AUD và bán ra 17,531 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,919 VND/ AUD và bán ra 17,531 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,635 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,834 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,385 VND/ CHF và bán ra 26,289 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,660 VND/ CHF và bán ra 26,289 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,612 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/ CNY và bán ra 3,612 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,508 VND/ EUR và bán ra 28,745 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,727 VND/ EUR và bán ra 28,745 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,412 VND/ GBP và bán ra 31,628 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,647 VND/ GBP và bán ra 31,628 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,854 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 227.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 25.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 25.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,777 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,621 VND/ MYR và bán ra 5,777 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,964 VND/ SGD và bán ra 17,673 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,673 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 817.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 817.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,964 VND/ AUD và bán ra 17,579 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,064 VND/ AUD và bán ra 17,479 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,891 VND/ CAD và bán ra 18,399 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,991 VND/ CAD và bán ra 18,199 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,715 VND/ CHF và bán ra 26,232 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,815 VND/ CHF và bán ra 26,082 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,470 VND/ CNY và bán ra 3,642 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,630 VND/ DKK và bán ra 3,906 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,832 VND/ EUR và bán ra 28,394 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,932 VND/ EUR và bán ra 28,244 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,881 VND/ GBP và bán ra 31,395 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,981 VND/ GBP và bán ra 31,195 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,103 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 225.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.0 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.38 VND/ KRW và bán ra 22.61 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,394 VND/ MYR và bán ra 5,869 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,578 VND/ NOK và bán ra 2,731 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,094 VND/ NZD và bán ra 16,507 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,624 VND/ SEK và bán ra 2,880 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,113 VND/ SGD và bán ra 17,524 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,213 VND/ SGD và bán ra 17,424 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 831.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 826.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,029 VND/ USD và bán ra 23,241 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,069 VND/ USD và bán ra 23,211 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,857 VND/ AUD và bán ra 17,467 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,925 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,710 VND/ CAD và bán ra 18,159 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,781 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,544 VND/ CHF và bán ra 26,294 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,647 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,730 VND/ EUR và bán ra 28,423 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,801 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,675 VND/ GBP và bán ra 31,423 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,860 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.5 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.32 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.23 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,584 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,117 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,084 VND/ SGD và bán ra 17,511 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,153 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 790.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,215 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/ AUD và bán ra 17,390 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/ AUD và bán ra 17,390 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,890 VND/ CAD và bán ra 18,320 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,320 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,710 VND/ EUR và bán ra 28,300 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,790 VND/ EUR và bán ra 28,300 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,710 VND/ GBP và bán ra 31,380 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,830 VND/ GBP và bán ra 31,380 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.5 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.60 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 21.10 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,140 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,650 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,010 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/ AUD và bán ra 17,310 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,800 VND/ CAD và bán ra 18,120 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,880 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,760 VND/ CHF và bán ra 26,130 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,840 VND/ EUR và bán ra 28,330 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,950 VND/ EUR và bán ra 28,320 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,810 VND/ GBP và bán ra 31,350 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,930 VND/ GBP và bán ra 31,340 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.1 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,220 VND/ NZD và bán ra 16,580 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,090 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ SGD và bán ra 17,480 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:21 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,788 VND/ AUD và bán ra 17,560 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,958 VND/ AUD và bán ra 17,560 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,553 VND/ CAD và bán ra 18,331 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,730 VND/ CAD và bán ra 18,331 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,457 VND/ CHF và bán ra 26,399 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,714 VND/ CHF và bán ra 26,399 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,660 VND/ EUR và bán ra 28,787 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,799 VND/ EUR và bán ra 28,787 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,593 VND/ GBP và bán ra 31,641 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,747 VND/ GBP và bán ra 31,641 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,865 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 227.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 227.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.01 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/ KRW và bán ra 23.01 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,990 VND/ NZD và bán ra 16,712 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,152 VND/ NZD và bán ra 16,712 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 396.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285.7 VND/ RUB và bán ra 396.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,935 VND/ SGD và bán ra 17,692 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,106 VND/ SGD và bán ra 17,692 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.7 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,032 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,042 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD

Video clip

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/12/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay| tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng mới nhất ngày 5/12/2020: tiêu rồi - quá bất ngờ || vàng 9999 giảm giá

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6 12 2020 bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/6/20 | giá đô hôm nay 20/6/20 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Thi Truong Cho Den trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!