Thông tin tỷ giá tiền thái hôm nay mới nhất

(Xem 107)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá tiền thái hôm nay mới nhất ngày 09/07/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá tiền thái hôm nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 9/7: Trong nước tăng nhẹ

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (9/7), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.221 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức niêm yết hôm qua. Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.524 - 23.918 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được giữ nguyên ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.080 – 23.105 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.270 – 23.310 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất sáng nay.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD tiếp tục được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, phiên thứ 2 không đổi so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:57 ngày 09/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,780 VND/AUD và bán ra 16,439 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,939 VND/AUD và bán ra 16,439 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,740 VND/CAD và bán ra 17,439 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,909 VND/CAD và bán ra 17,439 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,104 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,347 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,245 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,597 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,466 VND/DKK và bán ra 3,597 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,630 VND/EUR và bán ra 26,938 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,889 VND/EUR và bán ra 26,938 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,516 VND/GBP và bán ra 29,707 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,804 VND/GBP và bán ra 29,707 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 321.12 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.00 VND/INR và bán ra 321.12 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.99 VND/JPY và bán ra 218.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.10 VND/JPY và bán ra 218.98 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.82 VND/KRW và bán ra 20.47 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.69 VND/KRW và bán ra 20.47 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,141 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,191 VND/KWD và bán ra 78,141 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,503 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,390 VND/MYR và bán ra 5,503 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,525 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,424 VND/NOK và bán ra 2,525 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 362.78 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 325.57 VND/RUB và bán ra 362.78 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,413 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,171 VND/SAR và bán ra 6,413 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,581 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,478 VND/SEK và bán ra 2,581 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,259 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,423 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 658.38 VND/THB và bán ra 759.01 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.53 VND/THB và bán ra 759.01 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,041 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,089 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,994 VND/CAD và bán ra 17,288 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,045 VND/CAD và bán ra 17,288 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,483 VND/CHF và bán ra 24,907 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,556 VND/CHF và bán ra 24,907 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,269 VND/CNY và bán ra 3,358 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,106 VND/EUR và bán ra 26,478 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,973 VND/GDP và bán ra 29,475 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,060 VND/GDP và bán ra 29,475 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.10 VND/JPY và bán ra 217.81 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.74 VND/JPY và bán ra 217.81 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,068 VND/NZD và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,143 VND/NZD và bán ra 15,374 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,509 VND/SGD và bán ra 16,796 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,796 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,971 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,075 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,952 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,055 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,574 VND/CHF và bán ra 24,904 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,028 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,133 VND/EUR và bán ra 26,483 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,082 VND/GBP và bán ra 29,472 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.86 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.93 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,126 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.00 VND/THB và bán ra 756.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,409 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,956 VND/AUD và bán ra 16,409 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,376 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,376 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,275 VND/CHF và bán ra 25,044 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,421 VND/CHF và bán ra 25,044 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/CNY và bán ra 3,358 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,579 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/DKK và bán ra 3,579 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,856 VND/EUR và bán ra 26,895 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,926 VND/EUR và bán ra 26,895 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,732 VND/GBP và bán ra 29,389 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,906 VND/GBP và bán ra 29,389 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,937 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.42 VND/JPY và bán ra 218.91 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.69 VND/JPY và bán ra 218.91 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.44 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.26 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.81 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.81 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,100 VND/MYR và bán ra 5,575 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,575 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,507 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,438 VND/NOK và bán ra 2,507 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và bán ra 15,385 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,563 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,492 VND/SEK và bán ra 2,563 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 16,900 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,474 VND/SGD và bán ra 16,900 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.85 VND/THB và bán ra 774.87 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.98 VND/THB và bán ra 774.87 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.53 VND/TWD và bán ra 807.37 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 807.37 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,924 VND/AUD và bán ra 16,524 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,054 VND/AUD và bán ra 16,524 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,922 VND/CAD và bán ra 17,509 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,038 VND/CAD và bán ra 17,509 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,418 VND/CHF và bán ra 25,023 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,523 VND/CHF và bán ra 25,023 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,345 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,285 VND/CNY và bán ra 3,345 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,609 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,479 VND/DKK và bán ra 3,609 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,956 VND/EUR và bán ra 27,091 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,981 VND/EUR và bán ra 27,091 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,854 VND/GBP và bán ra 29,494 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,074 VND/GBP và bán ra 29,494 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.05 VND/JPY và bán ra 221.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.55 VND/JPY và bán ra 221.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.62 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.42 VND/KRW và bán ra 21.22 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,513 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,433 VND/NOK và bán ra 2,513 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,022 VND/NZD và bán ra 15,392 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,105 VND/NZD và bán ra 15,392 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,551 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,501 VND/SEK và bán ra 2,551 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.80 VND/THB và bán ra 758.80 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.14 VND/THB và bán ra 758.80 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,711 VND/AUD và bán ra 16,523 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,923 VND/AUD và bán ra 16,523 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,734 VND/CAD và bán ra 17,503 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,503 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,217 VND/CHF và bán ra 25,061 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,458 VND/CHF và bán ra 25,061 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,782 VND/EUR và bán ra 26,980 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,978 VND/EUR và bán ra 26,980 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,628 VND/GBP và bán ra 29,737 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,835 VND/GBP và bán ra 29,737 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.61 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,521 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/MYR và bán ra 5,521 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 17,013 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,013 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 770.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 770.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,982 VND/AUD và bán ra 16,586 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,082 VND/AUD và bán ra 16,486 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,466 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,061 VND/CAD và bán ra 17,266 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,515 VND/CHF và bán ra 25,018 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,615 VND/CHF và bán ra 24,868 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,416 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,405 VND/DKK và bán ra 3,676 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,085 VND/EUR và bán ra 26,644 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,185 VND/EUR và bán ra 26,494 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,046 VND/GBP và bán ra 29,549 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,146 VND/GBP và bán ra 29,349 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,111 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.53 VND/JPY và bán ra 219.93 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.03 VND/JPY và bán ra 218.63 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.58 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.50 VND/KRW và bán ra 20.60 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.58 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,269 VND/MYR và bán ra 5,730 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,406 VND/NOK và bán ra 2,556 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,035 VND/NZD và bán ra 15,445 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/SEK và bán ra 2,655 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,474 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,574 VND/SGD và bán ra 16,780 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 810.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.00 VND/THB và bán ra 805.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,303 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,903 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,967 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,921 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,989 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,948 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,457 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,962 VND/EUR và bán ra 26,542 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,026 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,842 VND/GBP và bán ra 29,473 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,016 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.92 VND/JPY và bán ra 217.98 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.28 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.35 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.58 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,426 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,012 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,794 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,505 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 762.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,400 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,090 VND/CAD và bán ra 17,410 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,350 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,500 VND/CHF và bán ra 25,160 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,150 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,000 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,120 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.20 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,450 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,320 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,280 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,570 VND/CHF và bán ra 24,890 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,020 VND/EUR và bán ra 26,480 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,120 VND/EUR và bán ra 26,470 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,950 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,070 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.60 VND/JPY và bán ra 217.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.90 VND/JPY và bán ra 217.70 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/NZD và bán ra 15,490 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:58 ngày 09/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,739 VND/AUD và bán ra 16,643 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,643 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,707 VND/CAD và bán ra 17,620 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,876 VND/CAD và bán ra 17,620 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,130 VND/CHF và bán ra 25,292 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,374 VND/CHF và bán ra 25,292 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,251 VND/CNY và bán ra 3,401 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,773 VND/EUR và bán ra 26,942 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,903 VND/EUR và bán ra 26,942 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,716 VND/GBP và bán ra 29,723 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,723 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.00 VND/JPY và bán ra 220.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.48 VND/JPY và bán ra 220.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,844 VND/NZD và bán ra 15,714 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,994 VND/NZD và bán ra 15,714 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 420.93 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.26 VND/RUB và bán ra 420.93 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,206 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,370 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá tiền thái hôm nay trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!