Thông Tin Tỷ Giá Usd Hsbc Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Hsbc mới nhất ngày 27/11/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Hsbc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 18,909 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020: USD suy yếu

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,1% lên 91,892 điểm vào lúc 7h00 (giờ Việt Nam).

USD hiện đứng ở mức: 1 Euro đổi 1.1912 USD; 1 bảng Anh đổi 1.3356 USD; 1 USD đổi 104.25 Yên.

Đồng Đô la Mỹ giao dịch mức thấp hơn do phải chịu áp lực bởi dữ liệu không mấy khả quan của Mỹ trong khi sự lạc quan về vaccine COVID-19 thúc đẩy các nhà đầu tư tìm kiếm các loại tiền tệ rủi ro hơn.

Kỳ vọng vào các loại vaccine cũng góp phần khiến giới đầu tư dần rút khỏi các loại tài sản an toàn như vàng và USD.

Kể từ khi đại dịch Covid bùng phát, Fed đã hạ lãi suất cho vay xuống 0% và bơm hàng nghìn tỷ USD thông qua các chương trình cho vay, trong đó một số chương trình đã kết thúc.

Sự lạc quan xung quanh khả năng nhiều loại vaccine COVID-19 sẽ sớm được tung ra thị trường cộng với kỳ vọng có thêm kích thích tài chính từ chính quyền Biden sắp tới, đặc biệt sau khi số người xin hưởng bảo hiểm thất nghiệp lần đầu hàng tuần tăng trở lại.

Thị trường trong nước

Sáng 27/11, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.070 đồng/USD và 23.250 đồng/USD.

BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.070 đồng/USD và 23.250 đồng/USD. Vietcombank: 23.080 đồng/USD và 23.260 đồng/USD. Vietinbank: 23.076 đồng/USD và 23.256 đồng/USD. ACB: 23.080 đồng/USD và 23.240 đồng/USD.

tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.227 đồng (mua) và 28.329 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 30.544 đồng (mua) và 31.501 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,8 đồng (mua vào) và 225,8 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.492 đồng và bán ra ở mức 3.602 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.180 - 23.200 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:17 ngày 27/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,164 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:18, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/ AUD và bán ra 17,316 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ AUD và bán ra 17,316 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,357 VND/ CAD và bán ra 18,081 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,532 VND/ CAD và bán ra 18,081 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,922 VND/ CHF và bán ra 25,963 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,174 VND/ CHF và bán ra 25,963 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,453 VND/ CNY và bán ra 3,598 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,488 VND/ CNY và bán ra 3,598 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,642 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,898 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,157 VND/ GBP và bán ra 31,417 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,462 VND/ GBP và bán ra 31,417 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,914 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.1 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.14 VND/ KRW và bán ra 22.08 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.16 VND/ KRW và bán ra 22.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,653 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,684 VND/ KWD và bán ra 78,653 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,641 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,559 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 340.7 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 305.7 VND/ RUB và bán ra 340.7 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,405 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,163 VND/ SAR và bán ra 6,405 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,775 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,664 VND/ SEK và bán ra 2,775 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,878 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,049 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 676.2 VND/ THB và bán ra 779.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 751.3 VND/ THB và bán ra 779.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,818 VND/ AUD và bán ra 17,163 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,929 VND/ AUD và bán ra 17,163 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 17,911 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,666 VND/ CAD và bán ra 17,911 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,373 VND/ CHF và bán ra 25,725 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,291 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,401 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,675 VND/ GBP và bán ra 31,163 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,967 VND/ HKD và bán ra 3,009 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,094 VND/ NZD và bán ra 16,349 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,072 VND/ SGD và bán ra 17,423 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,184 VND/ SGD và bán ra 17,423 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,725 VND/ AUD và bán ra 17,293 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,826 VND/ AUD và bán ra 17,293 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,484 VND/ CAD và bán ra 18,056 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,590 VND/ CAD và bán ra 18,056 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,005 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,156 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,577 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,479 VND/ CNY và bán ra 3,577 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,766 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,663 VND/ DKK và bán ra 3,766 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,191 VND/ EUR và bán ra 28,283 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,265 VND/ EUR và bán ra 28,283 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,385 VND/ GBP và bán ra 31,267 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,569 VND/ GBP và bán ra 31,267 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.82 VND/ KRW và bán ra 22.89 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.89 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,325 VND/ MYR và bán ra 5,822 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,822 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,662 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,588 VND/ NOK và bán ra 2,662 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,975 VND/ NZD và bán ra 16,379 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,072 VND/ NZD và bán ra 16,379 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 277.0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,765 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,689 VND/ SEK và bán ra 2,765 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,001 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,104 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.3 VND/ THB và bán ra 795.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.6 VND/ THB và bán ra 795.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 736.3 VND/ TWD và bán ra 832.6 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.6 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,786 VND/ AUD và bán ra 17,386 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,916 VND/ AUD và bán ra 17,386 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,545 VND/ CAD và bán ra 18,132 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,661 VND/ CAD và bán ra 18,132 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,250 VND/ CHF và bán ra 25,855 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,355 VND/ CHF và bán ra 25,855 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,557 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,482 VND/ CNY và bán ra 3,557 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,787 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,657 VND/ DKK và bán ra 3,787 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,194 VND/ EUR và bán ra 28,299 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,219 VND/ EUR và bán ra 28,299 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,533 VND/ GBP và bán ra 31,543 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,583 VND/ GBP và bán ra 31,543 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.17 VND/ KRW và bán ra 22.77 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.97 VND/ KRW và bán ra 22.77 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,648 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,568 VND/ NOK và bán ra 2,648 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,015 VND/ NZD và bán ra 16,385 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,098 VND/ NZD và bán ra 16,385 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,691 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,901 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,951 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.8 VND/ THB và bán ra 779.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.1 VND/ THB và bán ra 779.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,026 VND/ USD và bán ra 23,256 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,076 VND/ USD và bán ra 23,256 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,558 VND/ AUD và bán ra 17,387 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,785 VND/ AUD và bán ra 17,387 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,348 VND/ CAD và bán ra 18,138 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,537 VND/ CAD và bán ra 18,138 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,045 VND/ CHF và bán ra 25,912 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,309 VND/ CHF và bán ra 25,912 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,594 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,462 VND/ CNY và bán ra 3,594 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,086 VND/ EUR và bán ra 28,299 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,299 VND/ EUR và bán ra 28,299 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,297 VND/ GBP và bán ra 31,433 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,530 VND/ GBP và bán ra 31,433 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,859 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 228.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,776 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,620 VND/ MYR và bán ra 5,776 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,961 VND/ SGD và bán ra 17,656 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,054 VND/ SGD và bán ra 17,656 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,057 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,077 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,836 VND/ AUD và bán ra 17,442 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,936 VND/ AUD và bán ra 17,342 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,581 VND/ CAD và bán ra 18,090 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,681 VND/ CAD và bán ra 17,890 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,329 VND/ CHF và bán ra 25,863 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,429 VND/ CHF và bán ra 25,713 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,451 VND/ CNY và bán ra 3,624 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,384 VND/ EUR và bán ra 27,946 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,484 VND/ EUR và bán ra 27,796 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,719 VND/ GBP và bán ra 31,230 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,819 VND/ GBP và bán ra 31,030 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,106 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 22.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,428 VND/ MYR và bán ra 5,906 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,659 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,019 VND/ NZD và bán ra 16,427 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 503.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ SEK và bán ra 2,845 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,096 VND/ SGD và bán ra 17,507 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,196 VND/ SGD và bán ra 17,407 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 825.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 886.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,704 VND/ AUD và bán ra 17,312 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,771 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,539 VND/ CAD và bán ra 17,982 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,086 VND/ CHF và bán ra 25,815 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,187 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,229 VND/ EUR và bán ra 27,916 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,298 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,537 VND/ GBP và bán ra 31,282 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,721 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.99 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,443 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,455 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,099 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 787.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,810 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,860 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 17,990 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,630 VND/ CAD và bán ra 17,990 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,250 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,330 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,540 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,660 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.7 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,450 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/ AUD và bán ra 17,160 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/ AUD và bán ra 17,150 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,590 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,670 VND/ CAD và bán ra 17,910 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,730 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,780 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,410 VND/ EUR và bán ra 27,770 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,150 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,730 VND/ GBP và bán ra 31,140 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,120 VND/ NZD và bán ra 16,490 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:18 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,606 VND/ AUD và bán ra 17,398 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,774 VND/ AUD và bán ra 17,398 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,362 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,537 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,064 VND/ CHF và bán ra 25,954 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,317 VND/ CHF và bán ra 25,954 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,144 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,280 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,396 VND/ GBP và bán ra 31,447 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,549 VND/ GBP và bán ra 31,447 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 227.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 227.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,863 VND/ NZD và bán ra 16,575 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,023 VND/ NZD và bán ra 16,575 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.5 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,885 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,056 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020 | tỷ giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 26/11: dấu hiệu quay đầu || vàng 9999 giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Hsbc trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!