Thông tin ty gia usd ngan hang acb ngay hom nay mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia usd ngan hang acb ngay hom nay mới nhất ngày 19/08/2019 trên website Zdungk.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.155,0023.255,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.858,0028.026,0028.323,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.439,0023.533,0023.834,00
JPY215,47216,84219,42
AUD15.538,0015.601,0015.838,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.301,0017.371,0017.568,00
NZD-14.737,0015.017,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.590,0015.640,0015.800,0015.790,00
CAD17.350,0017.410,0017.590,0017.580,00
CHF22.610,0023.610,0023.080,0023.840,00
EUR25.570,0025.650,0025.900,0025.890,00
GBP27.910,0028.020,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.810,00-15.090,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.906,0027.990,0028.292,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.534,0023.605,0023.859,00
Yên Nhật216,29216,94219,29
Ðô-la Úc15.606,0015.653,0015.822,00
Ðô-la Canada17.348,0017.400,0017.587,00
Ðô-la Singapore16.628,0016.678,0016.858,00
Đồng Euro25.552,0025.629,0025.905,00
Ðô-la New Zealand14.755,0014.829,0015.004,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.257,003.335,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.461,0027.781,0028.550,0028.550,00
Ðồng Euro (EUR)25.249,0025.413,0026.116,0026.116,00
Yên Nhật (JPY)212,67215,36220,88220,88
Ðô la Úc (AUD)15.351,0015.498,0015.991,0015.991,00
Ðô la Singapore (SGD)16.347,0016.537,0016.995,0016.995,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.055,0017.254,0017.732,0017.732,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.414,0023.414,0024.062,0024.062,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.704,0014.704,0015.111,0015.111,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.565,0015.880,00
CAD17.346,0017.647,00
CHF23.530,0023.936,00
CNY3.216,003.382,00
DKK3.396,003.517,00
EUR25.582,0025.996,00
GBP27.965,0028.358,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,36218,95
KRW18,4519,93
NOK2.508,002.640,00
NZD14.704,0015.079,00
SEK2.360,002.444,00
SGD16.657,0016.867,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.330,0025.457,0026.398,00
GBP27.720,0027.859,0028.597,00
JPY215,00215,85222,89
HKD2.861,002.918,953.102,00
CNY-3.247,003.462,00
AUD15.394,0015.549,0016.110,00
NZD14.563,0014.710,0015.227,00
CAD17.076,0017.248,0017.861,00
SGD16.391,0016.557,0017.049,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.206,0023.440,0024.082,00
RUB-283,38485,78
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.160,0023.280,0023.270,00
AUD15.537,0015.637,0015.942,0015.842,00
CAD17.280,0017.380,0017.686,0017.586,00
CHF23.506,0023.606,0023.911,0023.861,00
EUR25.539,0025.639,0025.994,0025.944,00
GBP27.940,0028.040,0028.343,0028.243,00
JPY215,55217,05220,10219,10
SGD16.560,0016.660,0016.965,0016.865,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.700,00-15.104,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.223,00-3.393,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.560,0025.640,0025.960,0025.960,00
GBP27.910,0028.020,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,90219,80
CHF23.400,0023.540,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.620,0017.620,00
AUD15.540,0015.590,0015.900,0015.900,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.790,00-15.060,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.608,0025.608,0025.928,00
JPY216,49217,09220,59
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.537,0016.607,0016.827,00
GBP27.719,0027.839,0028.229,00
CAD17.222,0017.322,0017.527,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.487,0023.617,0023.917,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.269,003.334,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,45215,70221,72
AUDĐô Úc15.288,0015.517,0016.017,00
CADĐô Canada17.097,0017.296,0017.798,00
GBPBảng Anh27.584,0027.875,0028.478,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.283,0023.507,0024.009,00
SGDĐô Singapore16.459,0016.608,0017.010,00
EUREuro25.311,0025.607,0026.309,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.232,003.362,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan723,00727,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.090,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,20735,35766,06
SGDSingapore Dollar16.569,0016.599,0016.879,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.712,0014.766,0015.184,00
NOKKrona/Ore2.639,002.601,002.685,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.726,005.702,005.768,00
KWDKuwaiti Dinar77.134,0076.984,0077.818,00
KRWWON18,0918,4420,01
JPYJapanese Yen212,75215,61221,11
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.835,0028.015,0028.327,00
EUREuro25.424,0025.601,0026.374,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.322,003.332,003.460,00
CHFFranc/Centimes23.538,0023.613,0024.292,00
CADCanadian Dollar17.190,0017.343,0017.636,00
AUDAustralian Dollar15.523,0015.606,0015.869,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.477,0715.570,4915.835,27
CAD17.185,7817.341,8617.636,76
CHF23.359,0623.523,7323.923,76
DKK-3.402,253.508,89
EUR25.545,4625.622,3326.391,85
GBP27.803,8927.999,8928.249,13
HKD2.916,112.936,672.980,64
INR-324,12336,84
JPY214,63216,80224,60
KRW17,5318,4520,00
KWD-76.096,9879.082,82
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.539,562.619,16
RUB-345,93385,47
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.371,932.431,64
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB736,88736,88767,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:41:12 19/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.467,0015.597,0015.967,00
CAD-17.258,0017.374,0017.745,00
CHF-23.402,0023.553,0023.886,00
CNY--3.262,003.322,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.517,00 (€50, €100)
25.507,00 (< €50)
25.537,0026.312,00
GBP-27.743,0027.963,0028.383,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3818,7820,18
LAK--2,472,92
NOK--2.538,002.618,00
NZD-14.676,0014.759,0015.046,00
SEK--2.374,002.424,00
SGD-16.508,0016.533,0016.938,00
THB-698,99743,33766,99
USD23.122,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Liên quan ty gia usd ngan hang acb ngay hom nay

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tin nóng 24h | hoa kỳ giáng đòn thuế hơn 400% lên thép nhập khẩu từ việt nam

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

P2: mở tài khoản | hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản, a-bờ-cờ (từ a-z)

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 10/09/2018

Tin tức thời sự | chỉ có chiến tranh với mỹ mới có thể ngăn cản trung quốc độc chiếm biển đông

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 07/09/2018

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 04/09/2018

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 06/09/2018

Phân tích kỹ thuật chỉ số vnindex 23/08/2018

Fbnc - 24/3: giá usd tại ngân hàng đã chạm mức 21.585 đồng

Lò của ông trọng sớm tắt ngấm?

Vàng sjc xuống mức giá thấp nhất trong gần 1 năm

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 28/08/2018

Giá vàng hôm nay 23/7 giá vàng tiếp tục giảm - giá đô la chưa có dấu hiệu tăng

Tin tức thời sự : hoa kỳ có thể cho nổ tung đảo nhân tạo như ở biển đông.

Chuyên gia nói gì về chênh lệch giá vàng

Người dân việt nam lo âu vì ngân hàng được phép phá sản

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Tin nóng 24h 21.03.2019 | bộ y tế việt nam yêu cầu dừng xét nghiệm chẩn đoán sán lợn

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 30/08/2018

Dự đoán thị trường ngày 02/11/2018

Chỉ nửa tháng, chênh lệch giá vàng trong nước - thế giới đã giảm mạnh

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 29/08/2018

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Truyền hình voa 28/6/19: hàng tỉ đôla hàng tq né thuế mỹ nhờ xuất khẩu từ vn

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng biến động thế nào trong năm 2015?

Vàng lao dốc: ai mừng rỡ? ai méo mặt?

Nhịp sống kinh tế: ngân hàng lớn tiên phong hạ lãi suất cho vay hỗ trợ doanh nghiệp

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

Video tin tức (tối 21h vn) rfa ngày 9/8/2019

🔥cả nước cúi đầu thán phục khi biết bầu đức âm thầm làm điều này cho việt nam | bão bóng đá

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 02/01/2018 * hồ sĩ hiệp

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 19/02/2019*hồ sĩ hiệp

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 02/11/2018

đồng rúp tăng nhẹ, nỗi lo chưa tan

Phân tích thị trường chứng khoán tuần 25/3 - 29/3 (vùng đệm 980 quyết định xu thế tt) - video 49

Vtc14_người trung quốc đổ xô đi mua vàng do giá giảm

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 17/10/2018

Bản tin phân tích, cập nhật tt tuần 27-31/8 (tt tiệm cậm vùng kháng cự mạnh 1000) - video 23

Giá vàng sẽ tiếp tục xu hướng tăng, nhưng không đột biến

Việt-ấn mở rộng hợp tác thăm dò dầu khí ở biển đông

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 19/10/2018

Phần 6 - cách nạp tiền bằng thẻ visa để mua cổ phần skyway

25 7 2019 những cổ phiếu mạnh đầu tư vre hdg mpc plx vgi nlg vcs cvt bid vcb ctg vib mbb

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 28/01/2019 * hồ sĩ hiệp

04/04: phiên đấu giá vàng miếng thành công hơn mong đợi

Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay , Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank, Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong , Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam , Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay , Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay , Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon , Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong , Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh , Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang sai gon cong thuong , Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay , Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay , Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Ty gia usd hom nay tai ngan hang dong a , Ty gia usd ngan hang sai gon thuong tin , Gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tu do tren thi truong ha noi , Ty gia usd hom nay ngan hang vietinbank , Gia usd hom nay tai thi truong viet nam , Ty gia usd ngay hom nay cua vietcombank , Ty gia usd vietcombank chi nhanh tphcm , Ty gia usd ban ra ngan hang vietcombank , Ty gia usd cua vietcombank ngay hom nay , Ty gia usd ngan hang dau tu phat trien , Gia usd ngan hang phat trien nong thon , Gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Xem ty gia usd ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd hom nay thi truong cho den , Gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong , Gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Gia usd hom nay ngan hang vietcombank , Gia usd ngan hang dong a ngay hom nay , Gia usd hom nay tai bao tin minh chau , Ty gia usd hom nay cua lien ngan hang , Gia usd ngan hang vietcombank hom nay , Ty gia usd tai ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd thi truong lien ngan hang , Ty gia usd ngan hang shinhan vietnam , Xem ty gia usd ngan hang techcombank , Ty gia usd ngay hom nay la bao nhieu ,