Thông tin ty gia usd ngan hang dau tu phat trien mới nhất

6

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia usd ngan hang dau tu phat trien mới nhất ngày 19/07/2019 trên website Zdungk.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.180,8216.278,4916.555,28
CAD17.529,5817.688,7817.989,55
CHF23.285,3623.449,5123.848,23
DKK-3.452,963.561,18
EUR25.954,6726.032,7726.814,57
GBP28.781,8328.984,7229.242,68
HKD2.936,822.957,523.001,80
INR-337,12350,34
JPY212,87215,02222,75
KRW18,0919,0420,65
KWD-76.319,8879.314,34
MYR-5.623,515.696,30
NOK-2.679,872.763,87
RUB-369,25411,45
SAR-6.184,476.427,12
SEK-2.464,022.526,05
SGD16.910,3017.029,5117.215,47
THB740,47740,47771,36
USD23.190,0023.190,0023.310,00
Cập nhật lúc 05:50:01 20/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.922,0025.986,0026.317,00
GBP28.817,0028.991,0029.293,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.372,0023.466,0023.766,00
JPY213,35214,71217,25
AUD16.219,0016.284,0016.524,00
SGD16.932,0017.000,0017.204,00
THB730,00733,00773,00
CAD17.639,0017.710,0017.912,00
NZD-15.595,0015.878,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.150,0023.190,0023.300,0023.290,00
AUD16.226,0016.326,0016.680,0016.650,00
CAD17.641,0017.741,0018.046,0017.946,00
CHF23.435,0023.535,0023.880,0023.850,00
EUR25.982,0026.082,0026.436,0026.386,00
GBP28.914,0029.014,0029.323,0029.223,00
JPY213,50214,00218,06217,06
SGD16.925,0017.025,0017.327,0017.227,00
THB-731,00821,00816,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.889,00-3.099,00
NZD-15.552,00-15.961,00
SEK-2.364,00-2.613,00
CNY-3.311,00-3.483,00
KRW-19,13-20,73
NOK-2.648,00-2.803,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.429,00-5.905,00
DKK-3.405,00-3.675,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.761,0028.934,0029.252,00
HKD2.926,002.946,003.009,00
CHF23.334,0023.475,0023.800,00
JPY213,15214,43218,59
THB717,11724,36784,95
AUD16.222,0016.320,0016.514,00
CAD17.607,0017.713,0017.943,00
SGD16.907,0017.009,0017.225,00
SEK-2.463,002.526,00
LAK-2,452,91
DKK-3.462,003.550,00
NOK-2.685,002.754,00
CNY-3.337,003.423,00
RUB-335,00412,00
NZD15.517,0015.611,0015.877,00
KRW17,78-21,57
EUR25.944,0026.009,0026.691,00
TWD679,34-766,09
MYR5.310,35-5.787,61

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.200,0023.200,0023.290,0023.290,00
AUD16.280,0016.330,0016.510,0016.500,00
CAD17.680,0017.750,0017.930,0017.920,00
CHF22.610,0023.510,0023.080,0023.750,00
EUR25.960,0026.040,0026.300,0026.290,00
GBP28.860,0028.970,0029.260,0029.250,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,60214,80216,60216,90
NZD-15.670,00-15.970,00
SGD16.930,0017.030,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.180,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.115,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.536,0023.200,0023.290,00
Bảng Anh28.862,0028.949,0029.261,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.962,002.994,00
Franc Thụy Sĩ23.436,0023.506,0023.760,00
Yên Nhật214,24214,88217,19
Ðô-la Úc16.283,0016.332,0016.508,00
Ðô-la Canada17.698,0017.751,0017.942,00
Ðô-la Singapore16.980,0017.031,0017.214,00
Đồng Euro25.951,0026.029,0026.310,00
Ðô-la New Zealand15.589,0015.667,0015.851,00
Bat Thái Lan734,00752,00765,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.344,003.424,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.385,0028.716,0029.511,0029.511,00
Ðồng Euro (EUR)25.655,0025.821,0026.536,0026.536,00
Yên Nhật (JPY)210,58213,25218,71218,71
Ðô la Úc (AUD)16.018,0016.172,0016.686,0016.686,00
Ðô la Singapore (SGD)16.699,0016.894,0017.361,0017.361,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.905,002.939,003.020,003.020,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.401,0017.603,0018.091,0018.091,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.319,0023.319,0023.965,0023.965,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.544,0015.544,0015.974,0015.974,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.170,0023.180,0023.310,00
USD (USD 5 - 20)23.160,00--
USD (Dưới 5 USD)23.150,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.115,0023.220,0023.300,0023.300,00
USD(5-20)23.165,0023.220,0023.300,0023.300,00
USD(50-100)23.195,0023.220,0023.300,0023.300,00
EUR25.970,0026.050,0026.350,0026.350,00
GBP28.870,0028.990,0029.320,0029.310,00
JPY214,30214,90217,90217,80
CHF23.300,0023.440,0024.000,0023.860,00
CAD17.690,0017.760,0017.970,0017.970,00
AUD16.250,0016.300,0016.570,0016.570,00
SGD16.890,0016.910,0017.360,0017.240,00
NZD-15.670,00-15.930,00
KRW-19,60-21,70

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.260,00
EUR25.938,0025.938,0026.258,00
JPY208,07208,66217,51
AUD16.071,0016.161,0016.401,00
SGD16.889,0016.959,0017.179,00
GBP28.545,0028.665,0029.055,00
CAD17.583,0017.683,0017.888,00
HKD2.912,002.952,003.002,00
CHF23.299,0023.429,0023.729,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.347,003.412,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.670,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.770,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.170,0023.190,0023.310,00
JPYĐồng Yên Nhật212,64213,94219,96
AUDĐô Úc15.966,0016.212,0016.715,00
CADĐô Canada17.411,0017.628,0018.130,00
GBPBảng Anh28.534,0028.902,0029.404,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.222,0023.454,0023.957,00
SGDĐô Singapore16.795,0016.961,0017.362,00
EUREuro25.691,0025.952,0026.552,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.250,003.511,00
HKDĐô Hồng Kông-2.728,003.228,00
THBBạt Thái Lan726,00735,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.584,005.736,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.190,0023.190,0023.310,00
THBBaht/Satang720,33737,68768,39
SGDSingapore Dollar16.998,0017.030,0017.214,00
SEKKrona/Ore2.476,002.426,002.500,00
SARSaudi Rial6.268,006.186,006.430,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.631,0015.637,0016.061,00
NOKKrona/Ore2.683,002.645,002.729,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.572,005.548,005.620,00
KWDKuwaiti Dinar77.403,0077.253,0078.141,00
KRWWON18,6719,0420,65
JPYJapanese Yen211,03215,02222,75
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.731,002.965,003.065,00
GBPGreat British Pound28.846,0028.986,0029.242,00
EUREuro25.886,0026.034,0026.814,00
DKKKrona/Ore3.527,003.435,003.553,00
CNYChinese Yuan3.329,003.269,003.605,00
CHFFranc/Centimes23.393,0023.451,0024.179,00
CADCanadian Dollar17.556,0017.690,0017.988,00
AUDAustralian Dollar16.237,0016.280,0016.555,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.142,0016.272,0016.642,00
CAD-17.583,0017.699,0018.070,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.449,003.579,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.685,0028.905,0029.325,00
HKD-2.935,002.952,003.052,00
JPY-213,34214,29219,84
KRW-17,9719,3720,77
LAK--2,462,91
NOK--2.674,002.754,00
NZD-15.518,0015.601,0015.888,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.874,0016.974,0017.279,00
THB-701,79746,13769,79
USD23.067,0023.166,00 ($50, $100)
23.156,00 (< $50)
23.176,0023.296,00

Video clip liên quan ty gia usd ngan hang dau tu phat trien

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Ngân hàng phá sản, người gửi tiền có trắng tay?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Tỷ giá usd hôm nay 11/7: suy yếu sau khi chủ tịch fed nhấn mạnh sẵn sàng hạ lãi suất

Vì sao tp.hcm xóa dự án bãi đậu xe trăm triệu usd ở trung tâm? | vtv24

Người buôn gió công bố tài liệu lý nhã kỳ rửa tiền cho gia tộc lê thanh hải

Ngành tôm và mục tiêu xuất khẩu đạt 10 tỷ usd - ntm 388

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Dự án đường cao tốc bắc nam - hãy tránh xa trung hoa đỏ!

Hậu quả của phân lô bán đất nền nông nghiệp | cafeland

Việt nam có thêm một ngành hàng đạt xuất khẩu tỷ usd

Mỹ điều động hệ thống tên lửa phòng thủ tới bãi tư chính khiến hải quân tq tháo chạy

Sau gần 2 năm khởi công dự án aurora residence giờ ra sao? | cafeland

Mục tiêu thương chiến tiếp theo của ông trump sẽ là: việt nam?

Thị trường bất động sản 2019 sẽ ra sao khi ngân hàng tiếp tục siết vốn vay | #cafeland

Bí mật: từ tay trắng đến sở hữu khối tài sản khổng lồ của đại gia lê thanh thản

Năm 2019, ngành hàng cá tra đề ra mục tiêu đạt kim ngạch xuất khẩu trên 2,4 tỷ usd

Vụ ông lê thanh thản bị khởi tố - đất nước đang bỏ phí 3000 tỷ usd

Gỡ khó thế nào cho nhà ở xã hội? | vtv24

10 bí quyết thành công và giàu có “tuyệt mật” của warren buffett | thai pham

Xu hướng làm giàu ở nông thôn năm 2019 -2020 cho lợi nhuận cao và ổn định | tài chính kinh doanh

Review kambria - ứng dụng blockchain vào ngành robotic đã kêu gọi thành công 14 triệu đô

No'ng: nguyễn văn thể bi tô' vòi 1000 tỷ từ nhà thầu tq cho cao tốc bắc nam

Nợ công là gì? có thật mỗi người việt nam phải gánh 35 triệu nợ công? | kiến thức kinh tế cơ bản

Chậm tiến độ 10 năm, dự án cantavil long hải resort giờ ra sao? | cafeland

Chủ tịch fahasa khẳng định công ty chưa có đối thủ, đặt kế hoạch doanh thu 3.600 tỷ đồng

Ngân hàng "tung vốn", chặn tín dụng đen | tạp chí ngân hàng fbnc tv 14/6/19

Amazon có thể phóng hàng ngàn vệ tinh phát sóng internet

Căn hộ cao cấp quận 2 , tropic garden , novaland , ngân hàng hỗ trợ vay 70%

Triển vọng cổ phiếu ngân hàng 6 tháng cuối năm 2019

Phần 7 - mời quí vị xem vận tải hành khách đô thị thông minh của công nghệ skyway

Trước khi vingroup gia nhập, ngành phần mềm việt nam diễn biến ra sao?

Năm 2018: giải pháp phát triển ngành thủy sản, đạt 10 tỷ usa

"đại gia điếu cày" lê thanh thản giàu có cỡ nào?

Top 10 ngân hàng thương mại uy tín nhất việt nam 2016

Cực nóng: phát hiện sự thật bất ngờ về đại gia điếu cày mà tt bxd không dám sờ tới

Bmw x7 chính hãng giá 7,5 tỷ nó như thế này này | xe hay

3 ngành nghề kinh doanh có triển vọng lớn trong năm 2019 | blockchain 24h

Tác giả "hạt giống tâm hồn" – từ bữa ăn 21 xu, đến “cha đẻ” bộ sách bán chạy nhất thế giới

Vingroup, sungroup, ge, lg…đã tác động thế nào đến kinh tế hải phòng?

Câu chuyện kinh doanh vốn ít cùng quang lê tv | lò khởi nghiệp

Sau 8 tháng về tay vingroup, viễn thông a giờ ra sao?

"make in vietnam": chiến lực đưa ngành cntt việt nam phát triển | vtv24

Bidv - ctkm khuyến mại tiền gửi may mắn ngập tràn

Cả thế giới phát sốt với skyway vì sao ? nhanh tay nắm lấy cổ phiếu skyway trước khi quá muộn

đường vành đai 9500 tỷ của vingroup đang triển khai thế nào?

Vinpearl air: hai cá nhân kín tiếng sở hữu 55% cổ phần là ai?

đắk lắk: gần 2 tỷ usd đầu tư vào ngành bò sữa

Chân đế giàn khoan 14000 tấn, nguyên nhân trung quốc gây hấn biển đông?

Thay đổi trong chính sách hỗ trợ phát triển quốc tế của hoa kỳ (voa)

  • Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong
  • Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay
  • Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay
  • Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam
  • Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien
  • Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon
  • Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong
  • Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh
  • Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong