Thông tin ty gia usd tai ha noi hom nay mới nhất

(Xem 157)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia usd tai ha noi hom nay mới nhất ngày 14/07/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia usd tai ha noi hom nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 14/7/2020: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 1 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.279 – 3.382 VND/CNY.

Vietinbank giảm 4 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.277 - 3.337 VND/CNY.

BIDV giữ nguyên chiều mua vào và tăng 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.266 - 3.360 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.253 - 3.384 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và tăng 1 đồng chiều bán.

Sacombank giảm 3 đồng chiều mua vào và giảm 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.237 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.339 - 3.352 VND/CNY, tăng 2 đồng chiều mua và giảm 1 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:00 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,665 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,629 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,888 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,349 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,635 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.62 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.55 VND/INR và bán ra 319.62 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.71 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.82 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.63 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,488 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,375 VND/MYR và bán ra 5,488 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,502 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.36 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.99 VND/RUB và bán ra 364.36 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,573 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,470 VND/SEK và bán ra 2,573 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.16 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.62 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,378 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,051 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,129 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.75 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,958 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,379 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,951 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,055 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,812 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.08 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,297 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,705 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,806 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,189 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,261 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,484 VND/DKK và bán ra 3,582 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,869 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,939 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,563 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,736 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.29 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.56 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.25 VND/KRW và bán ra 20.98 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 20.98 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,089 VND/MYR và bán ra 5,563 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,563 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,490 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,420 VND/NOK và bán ra 2,490 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,914 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,488 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.77 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.82 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.51 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,858 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,988 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,785 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,381 VND/CHF và bán ra 24,986 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,486 VND/CHF và bán ra 24,986 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,334 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,617 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,487 VND/DKK và bán ra 3,617 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,999 VND/EUR và bán ra 27,134 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,024 VND/EUR và bán ra 27,134 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,629 VND/GBP và bán ra 29,269 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,849 VND/GBP và bán ra 29,269 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 221.51 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.51 VND/JPY và bán ra 221.51 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.43 VND/KRW và bán ra 21.03 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.23 VND/KRW và bán ra 21.03 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,414 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,925 VND/NZD và bán ra 15,295 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,008 VND/NZD và bán ra 15,295 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,506 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,339 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 681.18 VND/THB và bán ra 749.18 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.52 VND/THB và bán ra 749.18 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,464 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,862 VND/AUD và bán ra 16,464 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/CAD và bán ra 17,377 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,776 VND/CAD và bán ra 17,377 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,145 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,385 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,377 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,377 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,806 VND/EUR và bán ra 27,002 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,002 VND/EUR và bán ra 27,002 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,462 VND/GBP và bán ra 29,568 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,666 VND/GBP và bán ra 29,568 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.50 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,359 VND/MYR và bán ra 5,510 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,317 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,911 VND/AUD và bán ra 16,518 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,011 VND/AUD và bán ra 16,418 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,331 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,925 VND/CAD và bán ra 17,210 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,427 VND/CHF và bán ra 24,938 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,527 VND/CHF và bán ra 24,788 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,237 VND/CNY và bán ra 3,407 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,100 VND/EUR và bán ra 26,657 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,200 VND/EUR và bán ra 26,507 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,873 VND/GBP và bán ra 29,375 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,973 VND/GBP và bán ra 29,175 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.55 VND/JPY và bán ra 219.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.05 VND/JPY và bán ra 218.57 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.54 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,728 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,951 VND/NZD và bán ra 15,358 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,442 VND/SGD và bán ra 16,844 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,542 VND/SGD và bán ra 16,744 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 801.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 796.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,084 VND/USD và bán ra 23,294 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,264 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.60 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,350 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,040 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,140 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,130 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,050 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,730 VND/GBP và bán ra 29,240 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,230 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,370 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 19:00 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,808 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,591 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,759 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,031 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,274 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,254 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,801 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,742 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,742 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.68 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,753 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,902 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.85 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.74 VND/RUB và bán ra 421.85 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Giá vàng hôm nay 9/7/2020 | vàng 9999 chính thức vượt mốc 50 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 10/7/2020 | vàng việt nam vững chãi ngưỡng 50triệu/ lượng| fbnc

Giá vàng 9999 hôm nay 9/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng mạnh lập đỉnh mới ?

Giá vàng mới nhất hôm nay 13/5/2020 | giá euro tăng mạnh, usd quay đầu | fbnc

Giá vàng 9999 hôm nay 10/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k lập đỉnh mới tăng mạnh ?

Giá vàng 9999 hôm nay 8/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k bất chấp vàng vẫn tăng ?

Tổng hợp: giá vàng, tỷ giá usd, xăng dầu hôm nay tháng 5/2020 | giá vàng hôm nay | giá vàng 9999

Tin tức | bản tin trưa 10/7 | tìm thấy thi thể thị trưởng seoul, sau nhiều giờ mất tích | fbnc

Giá vàng 9999 hôm nay 7/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k chinh phục kỉ lục mới ?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng 9999 hôm nay 6/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 vững đà tăng lập kỉ lục mới ?

Giá vàng hôm nay 10/7/2020 giá vàng tăng hay giảm

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2020: vàng tăng liên tục | lời khuyên cho ai phân vân có nên mua vàng?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay giá đô la giảm phi mã, giá euro và giá vàng hôm nay biến động đáng kể

Giá vàng hôm nay 30/6/2020 | nếu lịch sử lặp lại, vàng sẽ đạt 4000 usd | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 25/5/2020 | nên chọn vàng hay usd? | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Dự báo giá vàng ngày 9 tháng 7 | giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng mới | vàng hôm nay | usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tin tức kinh tế tài chính ngày 5/7/2020 | các ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất huy động | fbnc

Bản tin | thế giới hôm nay ngày 07/07/2020 | mỹ bán vũ khí trị giá 2 tỷ usd cho indonesia | vtv1

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/5/2020 usd giảm, eur tăng, vàng tăng phi mã

Giá vàng 9999 hôm nay 1/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k chinh phục đỉnh giá mới ?

Giá vàng mới nhất hôm nay 19/5/2020 | vàng hưởng lợi từ bức tranh ảm đạm của nền kinh tế | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 6 tháng 4, 2020 | tỷ giá fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 16 tháng 4/2020 | người dân thái lan đổ xô bán vàng

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Giá vàng 9999 hôm nay 24/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục tăng ?

Giá vàng 9999 hôm nay 31/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k cực sốc lại tăng giá

Giá vàng 9999 hôm nay 19/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k đã chạm kỉ lục mới ?

Giá vàng hôm nay 15/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tuột mất phanh giảm cực sâu ?

Giá vàng hôm nay 21/5/2020 giảm nhưng đầy triễn vọng

Giá vàng 9999 hôm nay 1/4/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k trượt dốc vẫn cao ?

Giá vàng 9999 hôm nay 3/4/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k có thể tiếp tục tăng ?

Giá vàng hôm nay 26/6/2020 | sau mốc 1800 usd, vàng sẽ đi về đâu? | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 14 tháng 4/2020 | vàng tăng vũ bão

Giá vàng 9999 hôm nay 4/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k còn động lực nào tăng giá

Giá vàng 9999 hôm nay 29/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng khá mạnh mức cao ?

Giá vàng 9999 hôm nay 29/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k khó giảm giá ?

Giá vàng 9999 hôm nay 4/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k giảm khá mạnh ?

Giá dola tại chợ đen giảm mạnh💵 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/4/2020 || fast news

Tin tức 24h mới nhất hôm nay 4/6/2020 | lập tổ công tác "giải cứu" đường sắt cát linh - hà đông

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 6 năm 2020 | giá vàng kéo đà giảm | giá vàng trong nước | tỷ giá usd

Giá vàng 9999 hôm nay 8/4/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục nóng lên ?

Giá vàng 9999 hôm nay 6/4/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k có thể tiếp tục tăng ?

Giá vàng hôm nay tháng 5 năm 2020 | giá vàng bùng nổ tăng giảm sâu | giá vàng hôm nay | vàng 9999

Giá vàng mới nhất hôm nay 15/5/2020 | giá vàng rất gần mức 50 triệu/ lượng | fbnc


Bạn đang xem bài viết ty gia usd tai ha noi hom nay trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!