28 Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Ngành F&b

Xem 7,029

Cập nhật thông tin chi tiết về 28 Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Ngành F&b mới nhất ngày 24/06/2021 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,029 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • F&b Là Gì? Các Thuật Ngữ Ngành F&b
  • Cuisine Là Gì, Mixology Là Gì Trong Ngành F&b
  • F&b Là Gì? Cần Biết Về Bộ Phận F&b Trong Khách Sạn
  • F&b Attendant Là Gì? Tìm Hiểu Công Việc Và Mức Lương F&b Attendant Trong Khách Sạn
  • Tìm Hiểu Các Chức Vụ Trong Ngành F&b Của Nhân Viên Nhà Hàng Khách Sạn
  • Việc làm tham khảo tại Thue.today:Việc làm nhà hàng khách sạnViệc làm phục vụViệc làm đầu bếpViệc làm pha chếViệc làm bán thời gian

    Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong ngành F&B

    Các thuật ngữ tiếng Anh

    1. À LA CARTE – Là loại thực đơn chọn món lẻ theo ý thích của thực khách.

    2. Room service menu – Thực đơn dành cho dịch vụ phục vụ đồ ăn, thức uống tại phòng khách lưu trú.

    3. Fixed menu – Thực đơn cố định, không thay đổi theo ngày.

    4. Cyclical menu – Là loại thực đơn theo chu kỳ, ví dụ thực đơn sẽ thay đổi từ Thứ hai đến thứ 6, sau đó lặp lại.

    5. Table d’hote/ Buffet Menu – Thực đơn các món Buffet với mức giá cố định.

    6. Promotions – Các chương trình khuyến mãi để thu hút khách hàng.

    7. KOT – (Kitchen order tichet) phiếu order đồ ăn.

    8. Maitre d’hotel – Là giám sát viên 1 outlet (một nhà hàng…) của bộ phận F&B khách sạn, có nhiệm vụ giám sát, quản lý các hoạt động hàng ngày của 1 outlet đó.

    9. Runner – Nhân viên phụ trách bưng bê món ăn từ khu vực nhà bếp đến khu vực chuẩn bị phục vụ để nhân viên bàn mang ra phục vụ khách.

    10. Hostess – Nhân viên đón khách của nhà hàng, đứng ở cửa ra vào, chào khách và hướng dẫn khách vào bàn đã đặt trước hoặc tư vấn khách chọn chỗ ngồi theo sở thích.

    11. Cart service – Xe đẩy phục vụ, dùng để đẩy thức ăn đến bàn phục vụ thực khách.

    12. American service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Mỹ, món ăn được nấu chín và chia sẵn thành từng phần tương ứng với lượng thực khách trong bàn.

    13. Platter service – Là hình thức chế biến và phục vụ thức ăn ngay tại bàn, nhân viên bếp sẽ chuẩn bị sẵn nguyên liệu và mang đến bàn phục vụ để chế biến trực tiếp trước mặt khách.

    14. Bitters – Là các loại rượu được chiết xuất từ các loại thảo mộc, vỏ cây, rễ cây… thường được sử dụng như một chất hương vị cho cocktail.

    15. Liqueur – Là loại rượu mùi, được chiết xuất từ trái cây.

    16. Cognac – Rượu Cognac, một loại rượu mạnh có xuất xứ từ nước Pháp.

    17. House brand – Là nhãn hiệu rượu nhà hàng chọn để sử dụng khi khách order cocktail mà không yêu cầu sử dụng rượu của thương hiệu nào.

    18. Lacto-ovo-vegetarian – Thực khách không ăn thịt, trứng, cá nhưng ăn các sản phẩm từ sữa, rau và hoa quả.

    19. Pesco-vegetarian – Thực khách không ăn thịt nhưng ăn các sản phẩm sữa, trứng, cá, rau và hoa quả.

    20. Vegan – Thực khách ăn chay, không ăn các sản phẩm từ động vật.

    21. Mise-en-scene – Chuẩn bị setup nhà hàng trước khi phục vụ.

    22. Mise-en-place – Mọi nguyên liệu và vật dụng đã được chuẩn bị sẵn sàng để chế biến món ăn.

    23. CHAFFING DISH – Dụng cụ giữ ấm thức ăn, được dùng để phục vụ tiệc Buffet

    24. Suggestive Selling – Một kỹ thuật bán hàng được sử dụng bởi các nhân viên phục vụ để tăng sự hài lòng của khách hàng và bán hàng bằng cách khuyến khích khách hàng bổ sung các món ăn như khai vị, cocktail, mocktails, món tráng miệng…

    25. Waxing a table – Chế độ phục vụ đặc biệt cho khách VIP.

    26. Dupe (Duplicate) – Tờ giấy ghi các món ăn đã được khách order.

    27. SOS (Sauce on the side) – Nước sốt để bên cạnh món ăn.

    28. POS (Point of sale) – Máy POS được sử dụng để phục vụ việc thanh toán bằng thẻ tín dụng của khách hàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Thuật Ngữ Trong Ngành F&b
  • Câu Hỏi Ôn Tập Tin 12
  • Thêm Bộ Lọc Phân Loại Vào Danh Sách Quản Trị Cho Loại Bài Đăng Tùy Chỉnh?
  • 419 Là Gì? Mối Quan Hệ Fwb Là Đúng Hay Sai?
  • 5 Thuật Ngữ Hẹn Hò Khi Dùng Ứng Dụng Hẹn Hò Phổ Biến Nhất Hiện Nay
  • Bạn đang xem bài viết 28 Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Ngành F&b trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!