Thông Tin Chuyen Doi Ngoai Te Usd Rm Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Chuyen Doi Ngoai Te Usd Rm mới nhất ngày 25/11/2020 trên website Zdungk.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Chuyen Doi Ngoai Te Usd Rm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,365 lượt xem.

Tỷ giá sẽ ổn định đến hết năm

Cuộc bầu cử tổng thống Mỹ là tâm điểm chi phối diễn biến thị trường tài chính toàn cầu tuần qua. Đương kim Tổng thống Donal Trump đã vươn lên dẫn trước sau đêm bầu cử, nhưng làn sóng các lá phiếu ủng hộ qua thư sau đó đã giúp ông Joe Biden vượt lên. Tuy nhiên, ông Trump không dễ dàng đầu hàng khi tuyên bố sẵn sàng khởi kiện ra Tòa án Tối cao với những cáo buộc về gian lận kiểm phiếu. Những tưởng diễn biến này sẽ ảnh hưởng tới triển vọng thông qua gói kích thích tài khóa mới cho nước Mỹ, nhưng thị trường vẫn rất lạc quan.

Tại cuộc họp chính sách định kỳ ngày 5/11 vừa qua, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tuyên bố vẫn giữ nguyên chính sách lãi suất cơ bản 0-0,25%/năm ít nhất tới năm 2023 và duy trì mua vào trái phiếu (120 tỷ USD/tháng). Cộng hưởng với tâm lý tích cực sau kết quả bầu cử, USD đã giảm giá mạnh, đẩy giá vàng và trái phiếu chính phủ Mỹ tăng cao. Chỉ số DXY lùi sâu về mức 92,2 (từ mức 94 cuối tuần trước), tất cả các đồng tiền đều tăng giá mạnh so với USD trong tuần qua: EUR (+1,95%), GBP (+1,61%), CHF (+1,9%), JPY (+1,25%)...

Trên thị trường ngoại hối, tỷ giá USD/VND niêm yết của các ngân hàng thương mại vẫn giữ nguyên ở mức 23.060-23.270 đồng/USD, còn trên thị trường tự do giảm về mức 23.160-23.200 đồng/USD (tức giảm 105 đồng/USD) theo diễn biến của USD trên thị trường quốc tế. Cung cầu ngoại tệ trong nước vẫn khá thuận lợi và tỷ giá USD/VND cũng được dự báo ổn định trong ngắn hạn.

Lãi suất USD các kỳ hạn qua đêm, kỳ hạn 1 tuần có xu hướng đi ngang ở mức thấp từ 0,1-0,3%/năm. Giá trị giao dịch bình quân phiên trong tháng 10/2020 đạt khoảng 23.000 tỷ đồng, thấp hơn khoảng 15% so với giá trị giao dịch bình quân của tháng trước. Các giao dịch vẫn tập trung chủ yếu ở kỳ hạn qua đêm, kỳ hạn 1 tuần (chiếm khoảng 90% tổng khối lượng giao dịch).

Một lãnh đạo cao cấp BIDV cho biết, nhìn chung, các yếu tố tác động lên lãi suất USD có xu hướng hỗ trợ sự ổn định của mặt bằng lãi suất. Cụ thể, lãi suất LIBOR USD trên thị trường quốc tế duy trì đi ngang ở mức thấp với kỳ hạn qua đêm, kỳ hạn 1 tháng quanh mức 0-0,18%/năm khi Fed tiếp tục giữ nguyên lãi suất cơ bản trong tháng 10.

Bên cạnh đó, thanh khoản USD trong nước dồi dào khi chênh lệch huy động - cho vay USD vẫn duy trì ở mức cao nhất trong nhiều năm qua.

“Tính từ đầu năm đến nay, tăng trưởng huy động USD ước đạt khoảng 8%, trong khi cho vay USD có xu hướng giảm nhẹ khoảng 1%”, vị lãnh đạo BIDV tiết lộ.

Nhìn về xu hướng thời gian tới, một nghiên cứu của Ban Kinh doanh vốn và tiền tệ BIDV nhận định, trong tháng 11 này, thanh khoản USD liên ngân hàng sẽ duy trì sự ổn định với lãi suất bình quân quanh mức 0,1-0,3%/năm kỳ hạn qua đêm, kỳ hạn 1 tuần và 0,7-0,9/năm kỳ hạn 3 tháng khi các yếu tố tác động nhìn chung chưa có nhiều thay đổi so với tháng trước.

Bên cạnh đó, cung cầu ngoại tệ thuận lợi trong nước vẫn sẽ là điểm tựa vững chắc cho xu hướng ổn định của tỷ giá USD/VND trong biên độ 23.175-23.200 đồng/USD. Nguồn cung ngoại tệ từ hoạt động xuất nhập khẩu và giải ngân vốn FDI dự kiến tiếp tục duy trì ở mức lạc quan, đạt khoảng 1,5 tỷ USD đối với mỗi cấu phần. Cán cân cung - cầu ngoại tệ qua đó dự kiến sẽ thặng dư nhẹ khoảng 0,5 tỷ USD.

“Rủi ro lớn nhất đối với tỷ giá trong nước có thể đến từ bên ngoài với khả năng dịch bệnh tiếp tục lây lan trên toàn cầu và cuộc bầu cử Tổng thống Mỹ không thể kết thúc trong trật tự. Tuy nhiên, nhiều yếu tố vĩ mô tích cực đang khiến rủi ro này mờ dần”, nghiên cứu trên nhấn mạnh.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 04:54 ngày 26/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,165 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 04:55, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,615 VND/ AUD và bán ra 17,309 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,783 VND/ AUD và bán ra 17,309 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,378 VND/ CAD và bán ra 18,104 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,554 VND/ CAD và bán ra 18,104 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,799 VND/ CHF và bán ra 25,835 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,050 VND/ CHF và bán ra 25,835 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,443 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,772 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,635 VND/ DKK và bán ra 3,772 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,853 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,124 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,162 VND/ GBP và bán ra 31,422 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,467 VND/ GBP và bán ra 31,422 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.9 VND/ INR và bán ra 324.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.09 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.10 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,651 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,733 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,615 VND/ MYR và bán ra 5,733 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,658 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,552 VND/ NOK và bán ra 2,658 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 341.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.6 VND/ RUB và bán ra 341.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,160 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,659 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,831 VND/ SGD và bán ra 17,533 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,001 VND/ SGD và bán ra 17,533 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 675.7 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.8 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/ AUD và bán ra 17,192 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,923 VND/ AUD và bán ra 17,192 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,587 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,694 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,246 VND/ CHF và bán ra 25,596 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,243 VND/ EUR và bán ra 27,732 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,352 VND/ EUR và bán ra 27,732 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,725 VND/ GBP và bán ra 31,151 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,027 VND/ NZD và bán ra 16,282 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,033 VND/ SGD và bán ra 17,382 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,145 VND/ SGD và bán ra 17,382 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.0 VND/ THB và bán ra 776.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,695 VND/ AUD và bán ra 17,265 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,796 VND/ AUD và bán ra 17,265 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,468 VND/ CAD và bán ra 18,036 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,574 VND/ CAD và bán ra 18,036 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,901 VND/ CHF và bán ra 25,806 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,051 VND/ CHF và bán ra 25,806 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,570 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,472 VND/ CNY và bán ra 3,570 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,757 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,654 VND/ DKK và bán ra 3,757 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,127 VND/ EUR và bán ra 28,210 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,201 VND/ EUR và bán ra 28,210 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,326 VND/ GBP và bán ra 31,110 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,509 VND/ GBP và bán ra 31,110 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.78 VND/ KRW và bán ra 22.84 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.84 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,314 VND/ MYR và bán ra 5,808 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,808 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,645 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,571 VND/ NOK và bán ra 2,645 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,893 VND/ NZD và bán ra 16,304 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,989 VND/ NZD và bán ra 16,304 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 278.0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,757 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,681 VND/ SEK và bán ra 2,757 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,947 VND/ SGD và bán ra 17,491 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,049 VND/ SGD và bán ra 17,491 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.1 VND/ THB và bán ra 793.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.4 VND/ THB và bán ra 793.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.9 VND/ TWD và bán ra 832.7 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.7 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,768 VND/ AUD và bán ra 17,368 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,898 VND/ AUD và bán ra 17,368 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,566 VND/ CAD và bán ra 18,153 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,682 VND/ CAD và bán ra 18,153 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,078 VND/ CHF và bán ra 25,683 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,183 VND/ CHF và bán ra 25,683 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,483 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,782 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,652 VND/ DKK và bán ra 3,782 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,154 VND/ EUR và bán ra 28,259 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,179 VND/ EUR và bán ra 28,259 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,458 VND/ GBP và bán ra 31,468 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,508 VND/ GBP và bán ra 31,468 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.93 VND/ KRW và bán ra 22.73 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,647 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,567 VND/ NOK và bán ra 2,647 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,955 VND/ NZD và bán ra 16,325 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,038 VND/ NZD và bán ra 16,325 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,740 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,690 VND/ SEK và bán ra 2,740 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,841 VND/ SGD và bán ra 17,441 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,891 VND/ SGD và bán ra 17,441 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 710.3 VND/ THB và bán ra 778.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 754.7 VND/ THB và bán ra 778.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,025 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,560 VND/ AUD và bán ra 17,387 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,387 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,376 VND/ CAD và bán ra 18,167 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,566 VND/ CAD và bán ra 18,167 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,938 VND/ CHF và bán ra 25,802 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,199 VND/ CHF và bán ra 25,802 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,592 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,462 VND/ CNY và bán ra 3,592 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,080 VND/ EUR và bán ra 28,295 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,293 VND/ EUR và bán ra 28,295 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,366 VND/ GBP và bán ra 31,505 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,600 VND/ GBP và bán ra 31,505 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,858 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 227.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,751 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,594 VND/ MYR và bán ra 5,751 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,918 VND/ SGD và bán ra 17,612 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,011 VND/ SGD và bán ra 17,612 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 732.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,054 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,436 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,920 VND/ AUD và bán ra 17,336 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,609 VND/ CAD và bán ra 18,118 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,709 VND/ CAD và bán ra 17,918 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,181 VND/ CHF và bán ra 25,695 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,281 VND/ CHF và bán ra 25,545 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,451 VND/ CNY và bán ra 3,623 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,365 VND/ EUR và bán ra 27,928 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,465 VND/ EUR và bán ra 27,778 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,695 VND/ GBP và bán ra 31,214 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,795 VND/ GBP và bán ra 31,014 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,106 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 225.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 22.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,428 VND/ MYR và bán ra 5,906 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,659 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,963 VND/ NZD và bán ra 16,371 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 503.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ SEK và bán ra 2,845 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,453 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,148 VND/ SGD và bán ra 17,353 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 829.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 886.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,696 VND/ AUD và bán ra 17,304 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,763 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,547 VND/ CAD và bán ra 17,990 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,618 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,997 VND/ CHF và bán ra 25,722 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,098 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 27,857 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,239 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,472 VND/ GBP và bán ra 31,217 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,656 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.3 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.97 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.94 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,369 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,903 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,998 VND/ SGD và bán ra 17,421 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,066 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,270 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,870 VND/ AUD và bán ra 17,270 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,110 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 27,860 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,310 VND/ EUR và bán ra 27,860 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,580 VND/ GBP và bán ra 31,190 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,700 VND/ GBP và bán ra 31,190 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,370 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,450 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/ AUD và bán ra 17,140 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,900 VND/ AUD và bán ra 17,130 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 17,930 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,690 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,200 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,770 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,400 VND/ EUR và bán ra 27,760 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,580 VND/ GBP và bán ra 31,120 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,700 VND/ GBP và bán ra 31,110 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,040 VND/ NZD và bán ra 16,410 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,980 VND/ SGD và bán ra 17,360 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,360 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 04:55 ngày 26/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,601 VND/ AUD và bán ra 17,391 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,769 VND/ AUD và bán ra 17,391 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,389 VND/ CAD và bán ra 18,160 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,565 VND/ CAD và bán ra 18,160 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,955 VND/ CHF và bán ra 25,839 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,207 VND/ CHF và bán ra 25,839 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,137 VND/ EUR và bán ra 28,272 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,273 VND/ EUR và bán ra 28,272 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,451 VND/ GBP và bán ra 31,496 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,604 VND/ GBP và bán ra 31,496 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,781 VND/ NZD và bán ra 16,490 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,940 VND/ NZD và bán ra 16,490 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 390.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.5 VND/ RUB và bán ra 390.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,609 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,609 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020 | tỷ giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 25/11/2020: tiếp tục giảm mạnh - nđt điêu đứng

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 25/11: bất ngờ giảm mạnh || vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Giá vàng hôm nay 23/11 biến động thế nào ? .bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Giá vàng trưa nay 9999 ngày 25/11: giảm nữa rồi || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/11: tiếp tục giảm mạnh || bảng giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Chuyen Doi Ngoai Te Usd Rm trên website Zdungk.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!